Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp tuyến cáp

Tìm thấy: 16:30 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến cáp quang Cao Lãnh - An Hữu
Gói thầu
Thi công xây lắp tuyến cáp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến cáp quang Cao Lãnh - An Hữu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
tái đầu tư
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:25 10/08/2022
đến
14:00 24/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/08/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tên dự án là: Tuyến cáp quang Cao Lãnh - An Hữu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): tái đầu tư
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Sunway Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. - "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. - Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM (Phạm Thúy Mai – 0908.409429)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078.169.764 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 415.633.952 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 969.813.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2Cán bộ giám sát kỹ thuật1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật;21
4Công nhân kỹ thuật7- Có Có chứng chỉ An toàn lao động;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHU VỰC TP. CAO LÃNH
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
2Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
3Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cộttrồng mới12m, cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
4Ống HDPE F32/25 bảo vệ cáp nhập trạm, qua trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54m
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7251 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2131 km cáp
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ MX
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (ODF hiện hữu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ ODF
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,715m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71 điện cực (cọc)
11Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71 bộ
12Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71 điện cực
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0172100m3
14Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
15Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
16Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
17Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
18Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
19Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
20Đeo thẻ xác định cáp tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191 cái/bể
21Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V651 cái/vị trí
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9412m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1361m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9312m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,292100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8754m3
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0215tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0215tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2624tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2624tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0137100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0787tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3024m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2302m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9645m3
39Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,59100 m/1 ống
40Ống PVC F110x6.8 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259m
41Lắp đặt cút cong F110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cái
42Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321 bộ
43Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V131 nút bịt ống
44Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,94031 m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1062100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2302m3
47Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công trình
BKHU VỰC HUYỆN CAO LÃNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,936m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0664100m3
3Chèn vữa móng cột đôi 12m (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0256100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,403m3
6Ống HDPE F32/25 đặt trong móng cột chờ dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,724m2
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cột
9Cột bê tông ly tâm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cột
10Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
11Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
12Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột có sắt nối mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53cột
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cột
16Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V508cột
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cột
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
19Nối cột bê tông bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191 thanh sắt
20Sắt nối L 75x75x8 dài 1850mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17thanh
21Sắt nối L 100x100x10 dài 1850mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2thanh
22Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cột
23Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột trồng mới12m, cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
24Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa làm dây gia cường treo cáp quang những khoảng cột >=70mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7621 km cáp
25Cáp thép 7x1,6mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.473m
26Cáp thép 7x2mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V289m
27Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cái
28Khuyên đỡ bó cáp G8 - D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V888cái
29Khuyên đỡ bó cáp G8 - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V177cái
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,3281 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1121 km cáp
32Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ MX
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5m3
34Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1001 điện cực (cọc)
35Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1001 bộ
36Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1001 điện cực
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,245100m3
38Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
39Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300bộ
40Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
41Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300bộ
42Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101cái
43Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59cái
44Đeo thẻ xác định cáp tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cái/bể
45Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6201 cái/vị trí
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1959m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0918m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5877m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2301100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2926m3
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2015tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2015tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0086100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0148tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1764m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9671m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1928m3
61Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100 m/1 ống
62Ống PVC F110x5.5 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112m
63Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
64Ống PVC F110x5.5 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
65Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
66Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 nút bịt ống
67Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,28921 m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0984100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9671m3
70Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công trình
CKHU VỰC HUYỆN CÁI BÈ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,03m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0265100m3
3Chèn vữa móng cột đôi 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27m3
4Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,428m3
7Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,25m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0057100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6648100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,606m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,638m3
12Ống HDPE F32/25 đặt trong móng cột chờ dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,186m2
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
15Cột bê tông ly tâm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
16Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
17Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
18Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột có sắt nối mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cột
20Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cột
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột không có sắt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122cột
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
24Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cột
25Nối cột bê tông bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111 thanh sắt
26Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cột
27Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa làm dây gia cường treo cáp quang những khoảng cột >=70m (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5421 km cáp
28Cáp thép 7x1,6mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V380m
29Cáp thép 7x2mm bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162m
30Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
31Khuyên đỡ bó cáp G8 - D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V229cái
32Khuyên đỡ bó cáp G8 - D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99cái
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8941 km cáp
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0851 km cáp
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ MX
36Măng sông cáp quang treo 144FoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,595m3
38Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 điện cực (cọc)
39Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 bộ
40Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 điện cực
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076100m3
42Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V248m
43Ốc xiết cáp 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
44Ống nhựa PVC F21x1,6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124m
45Khóa đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
46Biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
47Biển báo cao độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
48Đeo thẻ xác định cáp tại bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cái/bể
49Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1891 cái/vị trí
50Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công trình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô 10TCần trục ô tô 10T1
2Đầm dùi 1,5KWĐầm dùi 1,5KW1
3Máy cắt uốn 5KWMáy cắt uốn 5KW1
4Máy hàn 23KWMáy hàn 23KW1
5Máy mài 2,7KWMáy mài 2,7KW1
6Ôtô tự đổ 5 tấnÔtô tự đổ 5 tấn1
7Máy hàn cáp quangMáy hàn cáp quang1
8Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô 10T
Cần trục ô tô 10T
1
2
Đầm dùi 1,5KW
Đầm dùi 1,5KW
1
3
Máy cắt uốn 5KW
Máy cắt uốn 5KW
1
4
Máy hàn 23KW
Máy hàn 23KW
1
5
Máy mài 2,7KW
Máy mài 2,7KW
1
6
Ôtô tự đổ 5 tấn
Ôtô tự đổ 5 tấn
1
7
Máy hàn cáp quang
Máy hàn cáp quang
1
8
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn có gông ngang có sãn
7 cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thế
1 cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cộttrồng mới12m, cột điện trung thế
2 cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Ống HDPE F32/25 bảo vệ cáp nhập trạm, qua trạm biến áp
54 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo)
1,725 1 km cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
1,213 1 km cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang
1 bộ MX Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (ODF hiện hữu)
1 1 bộ ODF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
1,715 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
7 1 điện cực (cọc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp
7 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm)
7 1 điện cực Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0172 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mm
56 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Ốc xiết cáp 8mm
21 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Ống nhựa PVC F21x1,6
28 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Khóa đai inox
21 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Biển báo cáp quang
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Biển báo cao độ
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Đeo thẻ xác định cáp tại bể
19 1 cái/bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)
65 1 cái/vị trí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0,9412 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
9,1361 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,9312 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,292 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250
2,8754 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0215 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0215 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0259 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0259 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,2624 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,2624 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan
0,0137 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0,0787 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300
0,3024 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
4 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
4,2302 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
22,9645 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Lắp ống dẫn cáp loại Fi
2,59 100 m/1 ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 Ống PVC F110x6.8 nong một đầu
259 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 Lắp đặt cút cong F110
1 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc
32 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp
13 1 nút bịt ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công
9,9403 1 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1062 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
4,2302 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)
1 công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III
31,936 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0664 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Chèn vữa móng cột đôi 12m (vận dụng)
0,54 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp tuyến cáp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp tuyến cáp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây