Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| Ngày đóng thầu | 30/09/2022 09:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đánh giá hồ sơ dự thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | 5056/QĐ-UBND |
| Ngày phê duyệt | 02/12/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 05/12/2022 04:09 |
| Đính kèm quyết định | 48 QD_HUY THAU CV LE QUY DON.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | 112,9227 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ, chiều dày đào 0.2m | 20,6331 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Bơm nước (bơm 50% diện tích mương) | 383,4619 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Đào bùn lỏng, chiều sâu đào 0.3m | 2,9272 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 23,5602 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm ống PVC D90 thoát nước | 0,33 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Thi công lớp đá 1x2 đệm ống PVC D90 thoát nước | 0,33 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Thi công lớp cát đệm ống PVC D90 thoát nước | 0,33 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt ống PVC D90mm thoát nước san lấp | 0,176 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m bị đầu ống PVC D90 | 0,0099 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Đắp bao tải cát bờ bao | 352,406 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,3616 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 144,6111 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 118,5337 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Dựng và đóng cọc BTCT trên cạn | 27,846 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Đập đầu cọc BTCT | 6,528 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,12 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Đào xúc đất để đắp | 2,5078 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Đắp đất thân kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,5078 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật R >= 15kN/m thân kè | 13,0728 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Đổ cấp phối đá dăm loại 2, trải mái thân kè | 85,138 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2 M.250 | 68,1104 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 148,7338 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 111,384 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 14,1056 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 11,1384 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 6,2496 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,8781 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,9752 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lục giác | 2,0861 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Cốt thép cọc, đường kính | 4,5002 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Cốt thép cọc, đường kính | 14,5391 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Cung cấp cừ L=5.0m, D ngọn 4.2cm gia cố vòng vây | 4.290 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Đóng cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước (chỉ tính nhân công + máy) | 26,18 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Thép D3 gia cố vòng vây | 0,0423 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Vải địa kỹ thuật R >= 15kN/m gia cố vòng vây | 1,76 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Đào xúc đất đắp vòng vây ngăn nước | 0,88 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Bơm nước (chiều sâu hơn 1m) | 3.312,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Gia công thép tấm lan can kè | 6,1368 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt lan can kè | 6,1368 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Sơn lan can kè 3 nước - màu xanh | 97,6468 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D21x1.5mm (quy cách ống D22.2x1.5mm) | 12,116 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D30x1.5mm (quy cách ống D31.8x1.5mm) | 8,5688 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D42x1.5mm (quy cách ống D42.7x1.5mm) | 8,08 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D60x1.5mm (quy cách ống D60.5x1.5mm) | 4,04 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bulong U-M22x640 | 202 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Đào đất đổ bê tông lót tường bó nền, đất cấp I | 113,9386 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 48 | Đổ bê tông lót tường bó nền, đá 4x6, M.150 | 87,6451 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 49 | Xây tường bó nền gạch ống không nung kích thước 8x8x18cm, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | 168,0377 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 2.212,728 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy hành động như thể bạn tạo được sự khác biệt. Đúng đấy. "
William James
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.