Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế Luật |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp (XL01) Tên dự án là: Sân tập luyện thể dục thể thao Trường đại học Kinh tế - Luật Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng/mở thầu). Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình văn bản trên trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Kinh tế - Luật. Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q. 1, Tp. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 1 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách trắc đạc | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách trắc đạc hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG, CẢNH QUAN, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| B | NỀN BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền sân bãi đậu xe, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,78 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm dày 10 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,678 | 100m3 |
| C | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền sân bê tông, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân bê tông đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,54 | 100m2 |
| 3 | Thi công rải bạc Nilong chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 6,54 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân bê tông đá 1x2cm mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,4 | m3 |
| D | HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 154,5791 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,858 | m3 |
| 3 | Xây hố ga gạch không nung 4x8x19cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 4 | Trát hố ga dày 1.5cm mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, mương nước đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, thành mương thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6328 | 100m2 |
| 7 | Láng lòng mương thoát nước dày 3cm mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,802 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, nắp hố ga đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1846 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nắp mương Grating thép La 50x3mm, rộng 40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 203 | md |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D400 (Chiều dài đoạn cống L =2.0m) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 61,5361 | m3 |
| E | SÂN BÓNG ĐÁ (44,0m x 42,0m) | |||
| F | PHẦN NỀN SÂN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,72 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1066 | 100m3 |
| 4 | SXLĐ cỏ nhân tạo hai sọc, cao 50mm, số mũi kim 13/10cm, 12500Dtex, Gauge 5/8, 03 lớp đế, 12 sợi. (Bảo hành kỹ thuật 6 năm). Đạt tiêu chuẩn thi đấu. | Theo bản vẽ thiết kế | 1.813,76 | m2 |
| 5 | Rãi cát sạch lên mặt cỏ nhân tạo (định mức tiêu chuẩn 0,04m3/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 72,5504 | m3 |
| 6 | Rãi hạt cao su SBR lên mặt cỏ nhân tạo (định mức nhà sản xuất 6kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 10.882,56 | kg |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 44,6022 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,382 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0736 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2048 | tấn |
| 6 | CCLĐ Bulong M24 mác 5.6 - L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0272 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 32,7962 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1181 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 100mm, sợi CPE 3,0mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 2 m) | Theo bản vẽ thiết kế | 344 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 6m) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.284 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt móc treo lưới chuyên dùng bằng nhựa PVC, nối các mặt lưới xung quanh sân | Theo bản vẽ thiết kế | 860 | cái |
| 4 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | con |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tời quay cáp lưới ngăn sân | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| I | KHUNG THÀNH VÀ CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | SX lắp đặt cửa đi sân bóng khung sắt (Khung bao thép ống Ø76x2.5mm; Khung cánh thép thanh bao vuông 2x4x1.8mm, nan hoa thép vuông 2x2x1.2mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3916 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung thành 5 người, sơn chống rỉ và sơn trắng hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | SXLĐ lưới khung thành 5 người (bao gồm cả móc nhựa liên kết lưới) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| J | SÂN BÓNG CHUYỀN (30,0m x 24,0m) | |||
| K | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0337 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8912 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8912 | 100m2 |
| 6 | SX thi công hệ thống sơn, Quy trình 5 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 689,12 | m2 |
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 47,9252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,448 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2321 | tấn |
| 6 | CCLĐ Bulong M24 mác 5.6 - L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,264 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6384 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 36,3852 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1154 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 6m) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.248 | m2 |
| 2 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 468 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | con |
| N | KHUNG THÀNH VÀ CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | SX lắp đặt cửa đi sân bóng khung sắt (Khung bao thép ống Ø76x2.5mm; Khung cánh thép thanh bao vuông 2x4x1.8mm, nan hoa thép vuông 2x2x1.2mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7831 | m2 |
| 2 | Trụ bóng chuyền thi đấu, ống D90 kẽm-sơn, chuẩn EN1271 hoặc tương đương, điều chỉnh chiều cao 2.1/2.24/2.35/2.43, Bộ 2 nòng nhôm dùng cho trụ D90mm với nắp đậy khớp với miệng nòng và mặt sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | SXLĐ lưới bóng chuyền (theo tiêu chuẩn) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| O | SÂN BÓNG RỔ (37,0m x 19,4m) | |||
| P | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7178 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,178 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0431 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,954 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,954 | 100m2 |
| 6 | SX thi công Hệ thống sơn, quy trình 5 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 695,4 | m2 |
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 35,4098 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,298 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1741 | tấn |
| 6 | CCLĐ Bulong M24 mác 5.6 - L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | Theo bản vẽ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 26,8718 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0854 | 100m3 |
| R | HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 6m) | Theo bản vẽ thiết kế | 902,4 | m2 |
| 2 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 338,4 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | con |
| S | KHUNG THÀNH VÀ CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | SX lắp đặt cửa đi sân bóng khung sắt (Khung bao thép ống Ø76x2.5mm; Khung cánh thép thanh bao vuông 2x4x1.8mm, nan hoa thép vuông 2x2x1.2mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3916 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Trụ bóng rổ vuông 140, đặt nổi, sơn tĩnh điện màu trắng, vành rổ tiêu chuẩn S14335O hoặc tương đương cao 3,05m, tầm vươn 2,25m, bảng composite 1800x1050mm, kèm bộ neo âm nền và lưới PE. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lưới bóng rổ (theo tiêu chuẩn) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| T | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (CĂN TIN VÀ NHÀ VỆ SINH) | |||
| U | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 80,3608 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,753 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,1306 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 16,552 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3098 | 100m3 |
| V | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,801 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3883 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,644 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,7176 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê-nô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,816 | m3 |
| W | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0861 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5374 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2574 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0908 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1194 | tấn |
| X | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5832 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2224 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3344 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| Y | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0.45mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| Z | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,175 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 3 | Xây gạch Block 5x8x18, xây ốp cột trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 4 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 5 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 15,026 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 68,756 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,772 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm dày 1,5 cm vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,6 | m2 |
| 10 | Trát trần dày 1,5 cm vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 11 | Trát chỉ KT: 50x100mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | md |
| 12 | Trát gờ chỉ nước vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,4 | md |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,23 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 30,63 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 19 | Lát bậc tâm cấp gạch Granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 20 | Len tường gạch 600x100mm mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch Granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,712 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào bệ lavabo sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 23 | Cung cấp hệ khung thép giá đỡ Lavapo thép hộp 30x30x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 60,84 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 85,44 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 193,528 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 124,772 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 154,196 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng Vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện theo nhà sản xuất | Theo bản vẽ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng Vách kính cường lực dày 12mm, bản lề âm sàn 1 cánh mở và phụ kiện theo nhà sản xuất | Theo bản vẽ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,48 | m2 |
| AA | SÂN CẦU LÔNG (26,5m x 16,0m) | |||
| AB | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4346 | 100m3 |
| 2 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6519 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,76 | m3 |
| 4 | SXLĐ thảm sàn cầu long, thảm PVC dạng cuộn dày 4.5mm, chuyên dùng cho thi đấu thể thao chuyên nghiệp. | Theo bản vẽ thiết kế | 417,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trụ lưới cầu lông di động (theo tiêu chuẩn) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AC | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 69,6176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5264 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,2545 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2489 | 100m3 |
| AD | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,288 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 13,314 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5675 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,424 | m3 |
| AE | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4911 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2173 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9166 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2713 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5176 | tấn |
| AF | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,641 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9424 | 100m2 |
| AG | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3062 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5267 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1486 | tấn |
| 4 | Gia công giằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4943 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3062 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1486 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4943 | tấn |
| 9 | Bulông: M24 x 500 (8,8) | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 10 | Bulông: M24 (8,8) | Theo bản vẽ thiết kế | 196 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 453,915 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0.45mm + Pu cách nhiệt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,59 | 100m2 |
| 13 | Thi công vách tôn (Tôn 9 sóng dày 4.5mm + Pu cách nhiệt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7674 | 100m2 |
| 14 | Thi công vách tôn (Tôn lấy sáng) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 15 | Cung ấp lắp dựng cầu thông gió Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn, kích thước: 250x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | md |
| AH | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 32,9677 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 329,6768 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung thép bảng pano tôn dày 1,2mm ốp 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện khóa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ thép tôn lá (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,2016 | m2 |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AJ | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| AK | Tủ điện: DB-1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa KT: 400x600x210x1.2 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha R, Y, B | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ Volt 500V + Switch chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe 100A + Switch chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCT 100A/5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | MCB 3P-50A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P-20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-32A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-25A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | MCB 1P-20A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | RCBO-2P-20A-30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đèn Led Downlight 9W âm trần-D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Đèn Led 20W 1.2m gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Quạt hút gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Đèn Led pha 50W, IP65 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Công tắc hai, 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Công tắc ba, 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 23 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | m |
| 26 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 27 | Box tròn 3 ngã D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 28 | Trunking 100x50x1.2 + nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| AL | NHÀ CẦU LÔNG | |||
| AM | Tủ điện: DB-2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa KT: 300x400x160x1.2 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-32A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | RCBO-2P-20A-30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện tủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 7 | Đèn Led M36-40W, 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 8 | Bộ khung treo đèn đa năng | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 9 | Đèn Led 20W, 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 13 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 514 | m |
| 14 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Hộp nối 80x80x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 17 | Box tròn 3 ngã D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 18 | Thép hình C 55x30x1.2 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 19 | Bát nối U 52x25x1.2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 20 | Cùm treo C 100x20x1.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 21 | Thép V40 x 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 22 | Kẹp xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 23 | Ty treo M10 +tán | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 24 | Nắp đậy 55x10x1.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 25 | Trunking 100x50x1.2 + nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| AN | HẠNG MỤC HẠ TẦNG/ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đèn Led pha 200W, IP66 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 2 | Trụ đèn tròn cao 8m (Trụ sắt mạ kẽm 210-78 dày 4mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cột |
| 3 | Cần đèn côn tròn D60 chữ T cao 1m, dài 1.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 4 | Cần đèn côn tròn D60 vuông góc cao 1m, dài 1.15m, gắn 2 tầng đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 5 | Cần đèn côn tròn D60 chữ T cao 1m, dài 1.25m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cần đèn |
| 6 | Cần đèn côn tròn D60 vuông góc cao 1m, dài 1.15m, gắn 1 tầng đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cọc |
| 8 | Ốc siết cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần C22mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 10 | Ống HDPE D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Domino đấu dây 4P-60A | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Bộ |
| 12 | ELCB 2P-10A-30mA + hộp che | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Cáp lên đèn CXV 2Cx 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 264 | m |
| 14 | Ống luồn dây HPDE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 15 | Ống luồn dây HPDE D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 16 | Cáp CXV 2Cx6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 917 | m |
| 17 | Cáp CXV 4Cx10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 19 | Gạch thẻ cảnh báo | Theo bản vẽ thiết kế | 1.300 | Viên |
| 20 | Đào đất mương cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 237 | m3 |
| 21 | Đắp đất mương cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 237 | m3 |
| AO | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AP | THIẾT BỊ NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bàn cầu 02 khối + vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Van khóa Tê cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lavabo (loại đặt bàn đá) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo (bao gồm cả phụ kiện dây cấp nước) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xả nhấn tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Phễu thu sàn 120x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Vòi tắm hương sen lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Hộp đặt giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AQ | CẤP NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ống uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Van khóa thau thay vặn D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Van khóa thau thay vặn D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Nối ren ngoài uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Nối giảm D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Nối giảm D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tê D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm D34/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Co D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Co D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Co D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Co ren trong thau D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| AR | CẤP NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đồng hồ nước DN 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Van khóa thau tay vặn D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Van khóa thau tay vặn D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Vòi Romine D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Ống uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Nối ren ngoài D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Co D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Tê D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nối giảm D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Co 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lơi D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Co 21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Co ren trong thau D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AS | THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ống uPVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Y D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Y giảm D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lơi D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Tê cong D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Tê cong giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Nối thông tắc D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lơi D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 16 | Y giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Nối giảm D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Nối giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Nối thông tắc D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Y D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lơi D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 22 | Co D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Tê D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Nối giảm D60/49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Nối giảm D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Co D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Co D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Co D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Nối D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Nối D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Nối D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AT | THOÁT NƯỚC NHÀ CẦU LÔNG | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Nối giảm D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lơi D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 20 |
| 2 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 3 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Cần cẩu/trục ô tô ≥ 10T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 10 | Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 12 | Máy rải nhựa, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 13 | Máy nén khí 600m3/h, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 14 | Máy lu rung, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 4 |
| 16 | Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 17 | Máy trải cát và hạt cao su | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 18 | Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
20 |
2 |
Máy hàn |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
2 |
3 |
Máy cắt sắt |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
3 |
4 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
5 |
Máy thủy bình, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
3 |
6 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
8 |
Máy ủi ≥ 110CV, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
9 |
Cần cẩu/trục ô tô ≥ 10T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
2 |
10 |
Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
11 |
Máy phun nhựa đường, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
12 |
Máy rải nhựa, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
13 |
Máy nén khí 600m3/h, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
14 |
Máy lu rung, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
15 |
Đầm bàn |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
4 |
16 |
Máy trộn bêtông ≥ 250 lít |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
2 |
17 |
Máy trải cát và hạt cao su |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
18 |
Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao |
Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền sân bãi đậu xe, đất cấp II | 0,678 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | 6,78 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm dày 10 cm | 0,678 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | San ủi nền đất diện tích nền sân bê tông, đất cấp II | 0,654 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Lu lèn lại nền sân bê tông đã san ủi, K = 0.9 | 6,54 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Thi công rải bạc Nilong chống mất nước | 6,54 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Bê tông nền sân bê tông đá 1x2cm mác 200 | 65,4 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp II | 154,5791 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 250 | 19,858 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Xây hố ga gạch không nung 4x8x19cm vữa mác 75 | 0,224 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Trát hố ga dày 1.5cm mác 75 | 4,48 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, mương nước đá 1x2, mác 250 | 36,146 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, thành mương thoát nước | 4,6328 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Láng lòng mương thoát nước dày 3cm mác 75 | 60,9 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2cm mác 250 | 0,802 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Cốt thép tấm đan, nắp hố ga đúc sẵn | 0,1846 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt nắp mương Grating thép La 50x3mm, rộng 40cm | 203 | md | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D400 (Chiều dài đoạn cống L =2.0m) | 4 | đoạn ống | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 6 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | 61,5361 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | 2,772 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | 27,72 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15 cm | 4,1066 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | SXLĐ cỏ nhân tạo hai sọc, cao 50mm, số mũi kim 13/10cm, 12500Dtex, Gauge 5/8, 03 lớp đế, 12 sợi. (Bảo hành kỹ thuật 6 năm). Đạt tiêu chuẩn thi đấu. | 1.813,76 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Rãi cát sạch lên mặt cỏ nhân tạo (định mức tiêu chuẩn 0,04m3/m2) | 72,5504 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Rãi hạt cao su SBR lên mặt cỏ nhân tạo (định mức nhà sản xuất 6kg/m2) | 10.882,56 | kg | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | 44,6022 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | 8,382 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Bê tông móng đá 1x2cm mác 250 | 7,392 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0736 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2048 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | CCLĐ Bulong M24 mác 5.6 - L=700mm | 28 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,336 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Bê tông móng bó đá 1x2cm mác 250 | 10,272 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | 1,0272 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | 32,7962 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1181 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 100mm, sợi CPE 3,0mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 2 m) | 344 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 6m) | 1.284 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt móc treo lưới chuyên dùng bằng nhựa PVC, nối các mặt lưới xung quanh sân | 860 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | 600 | m | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | 54 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | 108 | con | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Cung cấp lắp đặt tời quay cáp lưới ngăn sân | 2 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | SX lắp đặt cửa đi sân bóng khung sắt (Khung bao thép ống Ø76x2.5mm; Khung cánh thép thanh bao vuông 2x4x1.8mm, nan hoa thép vuông 2x2x1.2mm) | 2,3916 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung thành 5 người, sơn chống rỉ và sơn trắng hoàn thiện | 2 | bộ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | SXLĐ lưới khung thành 5 người (bao gồm cả móc nhựa liên kết lưới) | 2 | bộ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | 0,72 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | 7,2 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15cm | 1,0337 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự khác biệt giữa người thành công và những người khác không phải là sự thiếu hụt sức mạnh, hay thiếu hụt kiến thức, mà đúng hơn là thiếu hụt ý chí. "
Vince Lombardi
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại học Kinh tế - Luật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại học Kinh tế - Luật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.