Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PA thiết kế - Mở hoặc đóng cửa van cống tại độ mở a và đóng âu thuyền.(5 độ mở a) (phương án TK-TH2), gồm: |
. |
|||
2 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng sau cống về phía sông, phía đồng (phương án TK-TH2) |
2.8 |
1nd |
||
3 |
Thí nghiệm đánh giá xói lở, bồi lắng bằng mô hình lòng cứng (phương án TK-TH2). |
2.8 |
1nd |
||
4 |
PA sửa đổi, gồm: |
. |
|||
5 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm hiệu chỉnh sự hợp lý khu vực cửa vào, cửa ra cống, âu (phía sông, phía đồng) |
2.8 |
1nd |
||
6 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm sửa đổi chi tiết khu vực tiêu năng phòng xói trước, sau cống, âu thuyền về phía sông, phía đồng |
2.8 |
1nd |
||
7 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm hiệu chỉnh khu vực nối tiếp với cống, âu thuyền về phía sông, phía đồng |
2.8 |
1nd |
||
8 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình |
2.8 |
1nd |
||
9 |
PA hoàn thiện - Ứng với các kịch bản vận hành |
. |
|||
10 |
PA hoàn thiện - Mở hoàn toàn cửa van cống và âu thuyền (phương án hoàn thiện - vận hành TH1), gồm: |
. |
|||
11 |
Thí nghiệm kiểm tra khả năng tháo (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
12 |
Thí nghiệm chế độ thủy lực dòng chảy (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
13 |
Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
14 |
Thí nghiệm xác định lưu tốc mạnh động (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
15 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng sau cống về phía sông, phía đồng (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
16 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng nối tiếp với cống về phía sông, phía đồng (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
17 |
Thí nghiệm đánh giá xói lở, bồi lắng bằng mô hình lòng cứng (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
18 |
PA hoàn thiện - Mở hoặc đóng cửa van cống tại độ mở a khác nhau và đóng âu thuyền (5 độ mở a) (phương án hoàn thiện - vận hành TH2), gồm: |
. |
|||
19 |
Thí nghiệm khả năng tháo (phương án hoàn thiện - vận hành TH2) |
2.8 |
1nd |
||
20 |
Thí nghiệm chế độ thủy lực dòng chảy qua cống (phương án hoàn thiện - vận hành TH2) |
2.8 |
1nd |
||
21 |
Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình (phương án hoàn thiện - vận hành TH2) |
2.8 |
1nd |
||
22 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng sau cống về phía sông, phía đồng (phương án hoàn thiện - vận hành TH2) |
2.8 |
1nd |
||
23 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng nối tiếp với cống về phía sông, phía đồng (phương án hoàn thiện - vận hành TH2) |
2.8 |
1nd |
||
24 |
Thí nghiệm đánh giá xói lở, bồi lắng bằng mô hình lòng cứng (phương án hoàn thiện - vận hành TH2) |
2.8 |
1nd |
||
25 |
PA vận hành giặp sự cố - Âu gặp sự cố không mở được, chỉ mở được khoang cống (kịch bản sự cố), gồm: |
. |
|||
26 |
Thí nghiệm xác định khả năng tháo(kịch bản sự cố) |
2.8 |
1nd |
||
27 |
Thí nghiệm chế độ thủy lực dòng chảy (kịch bản sự cố) |
2.8 |
1nd |
||
28 |
Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình (kịch bản sự cố) |
2.8 |
1nd |
||
29 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng sau cống, âu về phía sông, phía đồng (kịch bản sự cố) |
2.8 |
1nd |
||
30 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng nối tiếp với cống, âu về phía sông, phía đồng (kịch bản sự cố) |
2.8 |
1nd |
||
31 |
Thí nghiệm đánh giá xói lở, bồi lắng bằng mô hình lòng cứng (kịch bản sự cố) |
2.8 |
1nd |
||
32 |
HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH CHÙA |
. |
|||
33 |
CÔNG TÁC XÂY DỰNG MÔ HÌNH |
. |
|||
34 |
Xây tường bao, tường chống thấm khu thí nghiệm bằng Gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa M75 |
8.79 |
m3 |
||
35 |
Xây khung bệ đỡ mô hình bằng Gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa M75 |
0.23 |
m3 |
||
36 |
Trát tường bao, tường chống thấm, bệ đỡ mô hình, vữa M75 dày 2cm |
88.95 |
m2 |
||
37 |
Đắp cát tạo mặt bằng cho khu thí nghiệm mô hình thủy lực |
98 |
m3 |
||
38 |
Đắp tạo dáng sơ bộ mô hình khu thí nghiệm |
196 |
m2 |
||
39 |
Trát mặt bằng mô hình, vữa M75 |
182 |
m2 |
||
40 |
Đắp hố xói cứng, bờ kênh có cơ và các chi tiết gấp khúc bằng vữa xi măng M75 |
14 |
m2 |
||
41 |
Chế tạo cụm công trình đầu mối bằng kính hữu cơ (mica) dày 10mm mặt cong không có định hình theo phương án thiết kế |
6.57 |
m2 |
||
42 |
Chế tạo cụm công trình đầu mối bằng kính hữu cơ (mica) dày 10mm mặt cong không có định hình theo PA sửa đổi |
4.6 |
m2 |
||
43 |
Gia công lắp đặt các ray trượt bằng thép |
0.102 |
tấn |
||
44 |
Gia công và lắp đặt cửa cuối bằng thép |
0.6 |
m2 |
||
45 |
Gia công giá đo mực nước, lưu tốc và lưu hướng bằng thép |
0.09 |
tấn |
||
46 |
Gia công bình đo và lắp đặt kim đo mực nước cố định bằng mica dày 10cm |
4 |
bộ |
||
47 |
Lắp đặt máng đo lưu lượng |
1 |
máng |
||
48 |
Làm biển mô hình bằng tôn dày 2mm |
1 |
biển |
||
49 |
CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRÊN MÔ HÌNH |
. |
|||
50 |
Thí nghiệm kiểm nghiệm mô hình phương án thiết kế |
2.8 |
1nd |