Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: CỐNG ÂU THUYỀN HỘ PHÒNG |
. |
|||
2 |
CÔNG TÁC XÂY DỰNG MÔ HÌNH |
. |
|||
3 |
Xây tường bao, tường chống thấm khu thí nghiệm bằng Gạch (6,5x10,5x22), vữa M75 |
7.37 |
m3 |
||
4 |
Xây khung bệ đỡ mô hình bằng Gạch (6,5x10,5x22), vữa M75 |
0.68 |
m3 |
||
5 |
Trát tường bao, tường chống thấm, bệ đỡ mô hình, vữa M75 dày 2cm |
76.8 |
m2 |
||
6 |
Đắp cát tạo mặt bằng cho khu thí nghiệm mô hình thủy lực |
78.8 |
m3 |
||
7 |
Đắp tạo dáng sơ bộ mô hình khu thí nghiệm |
175 |
m2 |
||
8 |
Trát mặt bằng mô hình, vữa M75 |
154.14 |
m2 |
||
9 |
Đắp hố xói cứng, bờ kênh có cơ và các chi tiết gấp khúc bằng vữa xi măng M75 |
20.86 |
m2 |
||
10 |
Chế tạo cụm công trình đầu mối bằng kính hữu cơ (mica) dày 10mm mặt cong không có định hình theo phương án thiết kế |
20.1 |
m2 |
||
11 |
Chế tạo cụm công trình đầu mối bằng kính hữu cơ (mica) dày 10mm mặt cong không có định hình theo PA sửa đổi |
14.07 |
m2 |
||
12 |
Gia công lắp đặt các ray trượt bằng thép |
0.102 |
tấn |
||
13 |
Gia công và lắp đặt cửa cuối bằng thép |
1.44 |
m2 |
||
14 |
Gia công giá đo mực nước, lưu tốc và lưu hướng bằng thép |
0.09 |
tấn |
||
15 |
Gia công bình đo và lắp đặt kim đo mực nước cố định bằng mica dày 10cm |
4 |
bộ |
||
16 |
Lắp đặt máng đo lưu lượng |
1 |
máng |
||
17 |
Làm biển mô hình bằng tôn dày 2mm |
1 |
biển |
||
18 |
CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRÊN MÔ HÌNH |
. |
|||
19 |
Thí nghiệm kiểm nghiệm mô hình |
2.8 |
1nd |
||
20 |
PA thiết kế - Mở hoàn toàn 2 cửa van cống và âu thuyền (phương án TK-TH1), gồm: |
. |
|||
21 |
Thí nghiệm xác định khả năng tháo (phương án TK-TH1) |
2.8 |
1nd |
||
22 |
Thí nghiệm xác định diễn biến đường mực nước (phương án TK-TH1) |
2.8 |
1nd |
||
23 |
Thí nghiệm chế độ thuỷ lực dòng chảy (phương án TK-TH1) |
2.8 |
1nd |
||
24 |
Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình (phương án TK-TH1) |
2.8 |
1nd |
||
25 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng về phía sông, phía đồng (phương án TK-TH1) |
2.8 |
1nd |
||
26 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng nối tiếp về phía sông, phía đồng (phương án TK-TH1) |
2.8 |
1nd |
||
27 |
Thí nghiệm đánh giá xói lở, bồi lắng bằng mô hình lòng cứng (phương án TK-TH1) |
2.8 |
1nd |
||
28 |
PA thiết kế - Mở hoàn toàn 2 cửa van thớt trên và âu; đóng 2 cửa van thớt dưới (phương án TK-TH2), gồm: |
. |
|||
29 |
Thí nghiệm xác định khả năng tháo (phương án TK-TH2) |
1.4 |
1nd |
||
30 |
Thí nghiệm xác định diễn biến đường mực nước (phương án TK-TH2) |
1.4 |
1nd |
||
31 |
Thí nghiệm chế độ thuỷ lực dòng chảy (phương án TK-TH2) |
1.4 |
1nd |
||
32 |
Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình (phương án TK-TH2) |
1.4 |
1nd |
||
33 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng sau cống về phía đồng(phương án TK-TH2). |
1.4 |
1nd |
||
34 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng nối tiếp về phía đồng (phương án TK-TH2). |
1.4 |
1nd |
||
35 |
Thí nghiệm đánh giá xói lở, bồi lắng bằng mô hình lòng cứng(phương án TK-TH2). |
1.4 |
1nd |
||
36 |
PA thiết kế - Mở hoặc đóng các cửa van cống tại độ mở a và đóng âu thuyền (5 độ mở a) (phương án TK-TH3), gồm: |
. |
|||
37 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng sau cống về phía sông, phía đồng (phương án TK-TH3) |
2.8 |
1nd |
||
38 |
Thí nghiệm đánh giá xói lở bằng mô hình lòng cứng (phương án TK-TH3). |
2.8 |
1nd |
||
39 |
PA sửa đổi, gồm: |
. |
|||
40 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm hiệu chỉnh sự hợp lý khu vực cửa vào, cửa ra cống, âu (phía sông, phía đồng) |
5.6 |
1nd |
||
41 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm sửa đổi chi tiết khu vực tiêu năng phòng xói trước, sau cống, âu thuyền về phía sông, phía đồng |
5.6 |
1nd |
||
42 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm hiệu chỉnh khu vực nối tiếp với cống, âu thuyền về phía sông, phía đồng |
5.6 |
1nd |
||
43 |
PA sửa đổi - Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình |
5.6 |
1nd |
||
44 |
PA hoàn thiện - Ứng với các kịch bản vận hành |
. |
|||
45 |
PA hoàn thiện - Mở hoàn toàn 2 cửa van cống và âu thuyền (phương án hoàn thiện - vận hành TH1), gồm: |
. |
|||
46 |
Thí nghiệm kiểm tra khả năng tháo phương án hoàn thiện (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
47 |
Thí nghiệm chế độ thủy lực dòng chảy phương án hoàn thiện (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
48 |
Thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
49 |
Thí nghiệm xác định lưu tốc mạnh động (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |
||
50 |
Thí nghiệm xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng sau cống, âu về phía sông, phía đồng (phương án hoàn thiện - vận hành TH1) |
2.8 |
1nd |