Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thiết bị Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp khối nhà N5 và N6 thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Nhà sản xuất (đối với hệ thống máy chính) phải có chứng nhận chất lượng: ISO 13485. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; - Nhà thầu phải cam kết: + Cung cấp Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại; + Cung cấp Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality - CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ); + Cung cấp Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu và các tài liệu liên quan (nếu có); * Yêu cầu đối với hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo). - Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan. + Đối với hàng hóa nhập khẩu quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015: Nhà thầu phải cung cấp Số lưu hành của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép nhập khẩu). Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành của trang thiết bị y tế do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu được miễn đăng ký lưu hành) và Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của nhà sản xuất. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với nhà thầu tham dự thầu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Khoản 3, Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế về quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Cung cấp tài liệu chứng minh đã đăng tải thông tin kê khai giá trang thiết bị y tế (đối với Giường bệnh nhân, Giường hồi sức cấp cứu đa năng) trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo nội dung quy định nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học Cổ truyền - Địa chỉ: Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM – ĐT: (028) 3.9326579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh. – Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Y học Cổ truyền - Địa chỉ: Số 179 -187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM – ĐT: (028) 3.9326579. |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | LẦU 7: HỘI TRƯỜNG BỆNH VIỆN KHỐI NHÀ N6. Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Màn chiếu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 4 | LẦU 8: PHÒNG HỌP GIAO BAN (họp trực tuyến). Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Màn chiếu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 7 | LẦU 7: PHÒNG GIẢNG DẠY. Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in laser Tốc độ: 25 trang/phút | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 9 | TẦNG HẦM: PHÒNG MÁY CHỦ - TỦ TRẠM. Ram máy chủ 16G | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ổ cứng máy chủ 300G | 16 | Bộ | Như trên | ||
| 11 | Bộ chuyển mạch AT-x230-28GP | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 12 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 13 | LẦU 1-6: PHÒNG TRỰC BÁC SĨ – ĐIỀU DƯỠNG. Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | LẦU 1-6: PHÒNG BỆNH KHỐI N6. Giường bệnh nhân | 155 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đầu giường | 155 | Bộ | Như trên | ||
| 16 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 17 | KHỐI N6. Tay vịn inox toàn bộ nhà vệ sinh bệnh nhân , Inox 304 D=22 dài 500 | 95 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tay vịn chuyên dụng cho bệnh nhân tập đi | 45 | md | Như trên | ||
| 19 | Hệ thống chuyển mẫu tự động | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG. Bộ chia 3 ngã, chuyển đổi vị trí tự động loại AN, điều khiển bằng bộ vi xử lý | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 21 | Trạm cuối Shunt Terminal, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 7 | Bộ | Như trên | ||
| 22 | Trạm gửi và nhận, trạm DRT, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 23 | Bộ tín hiệu báo đến | 11 | Bộ | Như trên | ||
| 24 | Phần mềm điều khiển hệ thống, bao gồm mở rộng điều chỉnh | 1 | Gói | Như trên | ||
| 25 | Bộ nguồn UPS cho máy tính hệ thống | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 26 | Cáp kết nối từ bộ điều khiển trung tâm đến máy tính điều khiển | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 27 | Bàn phím và chuột điều khiển | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 28 | Bộ điều khiển trung tâm: phần cứng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 29 | Bộ nguồn phụ PSU 3.0 30VDC - 6,7A | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 30 | Bộ KIT cấp nguồn mở rộng | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 31 | Cáp cấp nguồn từ bộ nguồn về bộ điều khiển trung tâm | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 32 | Cáp cấp nguồn hệ thống | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 33 | Biến tần điều khiển hệ thống 2,2KW - 440V - 50Hz | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 34 | Máy thổi SU-6 200-480V 50/60Hz 2,2/2,55 kW | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 35 | Bộ kết nối máy thổi SU-6/7 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 36 | Bộ đệm cho máy thổi SU 4-6 | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 37 | Cụm ống Bypass | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 38 | Ống PVC xám D110x2,3 | 460 | m | Như trên | ||
| 39 | Co ống PVC xám D110x2,3, bán kính cong R = 650 | 55 | cái | Như trên | ||
| 40 | Măng xông nối PVC S110x2,3x135 | 330 | cái | Như trên | ||
| 41 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC dưới | 6 | cái | Như trên | ||
| 42 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC trên | 2 | cái | Như trên | ||
| 43 | Đệm khí | 3 | cái | Như trên | ||
| 44 | Ống xả khí | 2 | m | Như trên | ||
| 45 | Kẹp ống D50-70 | 4 | cái | Như trên | ||
| 46 | Kẹp ống D100-120 | 80 | cái | Như trên | ||
| 47 | Co ống khí | 2 | cái | Như trên | ||
| 48 | Bộ lọc khí cho máy thổi | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 49 | Nối giảm R 110x2,3/63x1,9 | 2 | cái | Như trên | ||
| 50 | Cáp điều khiển hệ thống 2x2x0,23+3x2,5F | 650 | m | Như trên | ||
| 51 | Công tắc áp lực | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 52 | Hộp chuyển có bao gồm 2x CODE-TAG-CHIP C 110K 230x80 | 55 | Bộ | Như trên | ||
| 53 | Máy tính điều khiển hệ thống | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 54 | Board mạch điều khiển RFID | 11 | Bộ | Như trên | ||
| 55 | Keo dán ống chuyên dụng loại hộp 1kg | 8 | Hộp | Như trên | ||
| 56 | Dung môi làm sạch ống, loại 1 lít | 2 | Bình | Như trên | ||
| 57 | Đế đựng ống nghiệm | 11 | cái | Như trên | ||
| 58 | NHÂN CÔNG, VẬT TƯ KHÁC. Giá đỡ hộp chuyển 5 ngăn Inox | 11 | Cái | Như trên | ||
| 59 | Giỏ đựng hộp chuyển Inox | 11 | Cái | Như trên | ||
| 60 | Đệm lót trong giỏ đựng | 11 | Cái | Như trên | ||
| 61 | Vật tư phụ (ống luồn, cáp kết nối cho cảm biến, cáp mạng, ty treo, suport, đầu coss, cùm ống, khung treo, …) | 1 | Lô | Như trên | ||
| 62 | Nhân công thi công, lắp đặt, lập trình kết nối hệ thống. 11 trạm với 4 khối nhà | 1 | Hệ thống | Như trên | ||
| 63 | KHỐI N5. Pass box chữ L có đèn UV và khóa liên động điện | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | LẦU 7: HỘI TRƯỜNG BỆNH VIỆN KHỐI NHÀ N6. Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 2 | Màn chiếu | 1 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 3 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 4 | LẦU 8: PHÒNG HỌP GIAO BAN (họp trực tuyến). Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 5 | Màn chiếu | 1 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 6 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 7 | LẦU 7: PHÒNG GIẢNG DẠY. Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 4 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 8 | Máy in laser Tốc độ: 25 trang/phút | 2 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 9 | TẦNG HẦM: PHÒNG MÁY CHỦ - TỦ TRẠM. Ram máy chủ 16G | 36 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 10 | Ổ cứng máy chủ 300G | 16 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 11 | Bộ chuyển mạch AT-x230-28GP | 8 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 12 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 3 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 13 | LẦU 1-6: PHÒNG TRỰC BÁC SĨ – ĐIỀU DƯỠNG. Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 6 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 14 | LẦU 1-6: PHÒNG BỆNH KHỐI N6. Giường bệnh nhân | 155 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 15 | Tủ đầu giường | 155 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 16 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | 5 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 17 | KHỐI N6. Tay vịn inox toàn bộ nhà vệ sinh bệnh nhân , Inox 304 D=22 dài 500 | 95 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 18 | Bộ tay vịn chuyên dụng cho bệnh nhân tập đi | 45 | md | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 19 | Hệ thống chuyển mẫu tự động | 1 | Hệ thống | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 20 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG. Bộ chia 3 ngã, chuyển đổi vị trí tự động loại AN, điều khiển bằng bộ vi xử lý | 6 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 21 | Trạm cuối Shunt Terminal, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 7 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 22 | Trạm gửi và nhận, trạm DRT, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 4 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 23 | Bộ tín hiệu báo đến | 11 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 24 | Phần mềm điều khiển hệ thống, bao gồm mở rộng điều chỉnh | 1 | Gói | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 25 | Bộ nguồn UPS cho máy tính hệ thống | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 26 | Cáp kết nối từ bộ điều khiển trung tâm đến máy tính điều khiển | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 27 | Bàn phím và chuột điều khiển | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 28 | Bộ điều khiển trung tâm: phần cứng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 29 | Bộ nguồn phụ PSU 3.0 30VDC - 6,7A | 2 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 30 | Bộ KIT cấp nguồn mở rộng | 2 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 31 | Cáp cấp nguồn từ bộ nguồn về bộ điều khiển trung tâm | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 32 | Cáp cấp nguồn hệ thống | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 33 | Biến tần điều khiển hệ thống 2,2KW - 440V - 50Hz | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 34 | Máy thổi SU-6 200-480V 50/60Hz 2,2/2,55 kW | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 35 | Bộ kết nối máy thổi SU-6/7 | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 36 | Bộ đệm cho máy thổi SU 4-6 | 2 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 37 | Cụm ống Bypass | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 38 | Ống PVC xám D110x2,3 | 460 | m | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 39 | Co ống PVC xám D110x2,3, bán kính cong R = 650 | 55 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 40 | Măng xông nối PVC S110x2,3x135 | 330 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 41 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC dưới | 6 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 42 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC trên | 2 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 43 | Đệm khí | 3 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 44 | Ống xả khí | 2 | m | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 45 | Kẹp ống D50-70 | 4 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 46 | Kẹp ống D100-120 | 80 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 47 | Co ống khí | 2 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 48 | Bộ lọc khí cho máy thổi | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 49 | Nối giảm R 110x2,3/63x1,9 | 2 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 50 | Cáp điều khiển hệ thống 2x2x0,23+3x2,5F | 650 | m | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 51 | Công tắc áp lực | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 52 | Hộp chuyển có bao gồm 2x CODE-TAG-CHIP C 110K 230x80 | 55 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 53 | Máy tính điều khiển hệ thống | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 54 | Board mạch điều khiển RFID | 11 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 55 | Keo dán ống chuyên dụng loại hộp 1kg | 8 | Hộp | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 56 | Dung môi làm sạch ống, loại 1 lít | 2 | Bình | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 57 | Đế đựng ống nghiệm | 11 | cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 58 | NHÂN CÔNG, VẬT TƯ KHÁC. Giá đỡ hộp chuyển 5 ngăn Inox | 11 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 59 | Giỏ đựng hộp chuyển Inox | 11 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 60 | Đệm lót trong giỏ đựng | 11 | Cái | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 61 | Vật tư phụ (ống luồn, cáp kết nối cho cảm biến, cáp mạng, ty treo, suport, đầu coss, cùm ống, khung treo, …) | 1 | Lô | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 62 | Nhân công thi công, lắp đặt, lập trình kết nối hệ thống. 11 trạm với 4 khối nhà | 1 | Hệ thống | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
| 63 | KHỐI N5. Pass box chữ L có đèn UV và khóa liên động điện | 1 | Bộ | Bệnh viện Y học Cổ truyền - Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM | 120 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.900.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.500.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên(loại công trình y tế) hoặc hợp đồng thi công xây lắp cho công trình dân dụng cấp II trở lên (loại công trình y tế) trong đó phần cung cấp lắp đặt thiết bị. Yêu cầu trong hợp đồng đã thực hiện phải bao gồm các hạng mục: Giường bệnh nhân, thiết bị máy chủ (server), tay vịn chuyên dụng cho bệnh nhân, hệ thống chuyển mẫu tự động có giá trị tối thiểu là V=6.000.000.000 đồng. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng. - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 4 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LẦU 7: HỘI TRƯỜNG BỆNH VIỆN KHỐI NHÀ N6. Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Màn chiếu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 4 | LẦU 8: PHÒNG HỌP GIAO BAN (họp trực tuyến). Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Màn chiếu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 7 | LẦU 7: PHÒNG GIẢNG DẠY. Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in laser Tốc độ: 25 trang/phút | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 9 | TẦNG HẦM: PHÒNG MÁY CHỦ - TỦ TRẠM. Ram máy chủ 16G | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ổ cứng máy chủ 300G | 16 | Bộ | Như trên | ||
| 11 | Bộ chuyển mạch AT-x230-28GP | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 12 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 13 | LẦU 1-6: PHÒNG TRỰC BÁC SĨ – ĐIỀU DƯỠNG. Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | LẦU 1-6: PHÒNG BỆNH KHỐI N6. Giường bệnh nhân | 155 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đầu giường | 155 | Bộ | Như trên | ||
| 16 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 17 | KHỐI N6. Tay vịn inox toàn bộ nhà vệ sinh bệnh nhân , Inox 304 D=22 dài 500 | 95 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tay vịn chuyên dụng cho bệnh nhân tập đi | 45 | md | Như trên | ||
| 19 | Hệ thống chuyển mẫu tự động | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG. Bộ chia 3 ngã, chuyển đổi vị trí tự động loại AN, điều khiển bằng bộ vi xử lý | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 21 | Trạm cuối Shunt Terminal, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 7 | Bộ | Như trên | ||
| 22 | Trạm gửi và nhận, trạm DRT, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 23 | Bộ tín hiệu báo đến | 11 | Bộ | Như trên | ||
| 24 | Phần mềm điều khiển hệ thống, bao gồm mở rộng điều chỉnh | 1 | Gói | Như trên | ||
| 25 | Bộ nguồn UPS cho máy tính hệ thống | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 26 | Cáp kết nối từ bộ điều khiển trung tâm đến máy tính điều khiển | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 27 | Bàn phím và chuột điều khiển | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 28 | Bộ điều khiển trung tâm: phần cứng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 29 | Bộ nguồn phụ PSU 3.0 30VDC - 6,7A | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 30 | Bộ KIT cấp nguồn mở rộng | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 31 | Cáp cấp nguồn từ bộ nguồn về bộ điều khiển trung tâm | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 32 | Cáp cấp nguồn hệ thống | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 33 | Biến tần điều khiển hệ thống 2,2KW - 440V - 50Hz | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 34 | Máy thổi SU-6 200-480V 50/60Hz 2,2/2,55 kW | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 35 | Bộ kết nối máy thổi SU-6/7 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 36 | Bộ đệm cho máy thổi SU 4-6 | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 37 | Cụm ống Bypass | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 38 | Ống PVC xám D110x2,3 | 460 | m | Như trên | ||
| 39 | Co ống PVC xám D110x2,3, bán kính cong R = 650 | 55 | cái | Như trên | ||
| 40 | Măng xông nối PVC S110x2,3x135 | 330 | cái | Như trên | ||
| 41 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC dưới | 6 | cái | Như trên | ||
| 42 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC trên | 2 | cái | Như trên | ||
| 43 | Đệm khí | 3 | cái | Như trên | ||
| 44 | Ống xả khí | 2 | m | Như trên | ||
| 45 | Kẹp ống D50-70 | 4 | cái | Như trên | ||
| 46 | Kẹp ống D100-120 | 80 | cái | Như trên | ||
| 47 | Co ống khí | 2 | cái | Như trên | ||
| 48 | Bộ lọc khí cho máy thổi | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 49 | Nối giảm R 110x2,3/63x1,9 | 2 | cái | Như trên | ||
| 50 | Cáp điều khiển hệ thống 2x2x0,23+3x2,5F | 650 | m | Như trên |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cuộc sống là những dòng xoáy, hãy sống làm sao đừng để dòng xoáy cuộc đời cuốn trôi bạn. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.