Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dụng cụ thực hành kính lúp - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
85 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
2 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
3 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
72 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
4 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
72 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
5 |
Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
85 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
6 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
85 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
7 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
8 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
9 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
10 |
Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
11 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
12 |
Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
13 |
Bộ học liệu điện tử, mô phỏng - Khoa học tự nhiên - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
14 |
Bộ vật liệu cơ khí - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
15 |
Bộ dụng cụ cơ khí - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
16 |
Bộ vật liệu điện - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
17 |
Bộ dụng cụ điện - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
18 |
Dụng cụ đo các đại lượng không điện - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
19 |
Máy tính (để bàn ) - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
20 |
Biến áp nguồn - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
21 |
Mảy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
22 |
Công tơ điện 1 pha - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
51 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
23 |
Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
24 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
25 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
26 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Công nghệ (Danh mục thiết bị tính cho 01 phòng học bộ môn) |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
27 |
Biển lật số - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Giáo dục thể chất |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
28 |
Bơm - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Giáo dục thể chất |
34 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
29 |
Bàn đạp xuất phát - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Giáo dục thể chất |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
30 |
Dây đích - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Giáo dục thể chất |
34 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
31 |
Quả bóng đá - THEO CHỦ Đề TỰ CHỌN những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn |
170 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
32 |
Quả bóng chuyền da - THEO CHỦ Đề TỰ CHỌN những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn |
166 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
33 |
Quả cầu lông - THEO CHỦ Đề TỰ CHỌN những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn |
850 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
34 |
Vợt - THEO CHỦ Đề TỰ CHỌN những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn |
51 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
35 |
Bộ học liệu điện tử - Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 9 - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Môn Hoạt động trãi nghiệm, hướng nghiệp |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
36 |
Bảng nhóm - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Thiết bị dùng chung |
204 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
37 |
Máy tính để bàn - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Thiết bị dùng chung |
37 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
38 |
Màn hình hiển thị (Ti vi) - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Thiết bị dùng chung |
42 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
39 |
Máy in - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Thiết bị dùng chung |
19 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
40 |
Nhiệt kế điện tử - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Thiết bị dùng chung |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
41 |
Quả cầu đá - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
600 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
42 |
Kèn phím - MÔN NGHỆ THUẬT (Âm nhạc) |
210 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
43 |
Recorder - MÔN NGHỆ THUẬT (Âm nhạc) |
210 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
44 |
Màn hình hiển thị - MÔN MỸ THUẬT |
21 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
45 |
Tranh về màu sắc - MÔN MỸ THUẬT |
59 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
46 |
Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình - MÔN MỸ THUẬT |
58 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
47 |
Hoa văn, họa tiết dân tộc - MÔN MỸ THUẬT |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
48 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Môn Ngữ Văn |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
49 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Môn Toán |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
50 |
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Môn Toán |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |