Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy in - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Thiết bị dùng chung |
19 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
2 |
Nhiệt kế điện tử - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Thiết bị dùng chung |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
3 |
Nguồn sáng - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
4 |
Bút thử điện thông mạch - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
5 |
Nhiệt kế (lỏng) - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
6 |
Thấu kính hội tụ - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
7 |
Thấu kính phân kì - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
8 |
Chổi rửa ống nghiệm - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
120 |
Cối |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
9 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
10 |
Bình chia độ - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
11 |
Cốc thủy tinh loại 250 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
12 |
Cốc thủy tinh 100 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
13 |
Chậu thủy tinh - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
14 |
Ống nghiệm - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
850 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
15 |
Ống đong hình trụ 100 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
16 |
Bình tam giác 250ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
17 |
Bình tam giác 100ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
18 |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
19 |
Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
20 |
Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
21 |
Thìa xúc hóa chất - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
22 |
Đũa thủy tinh - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
23 |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
24 |
Cân điện tử - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
25 |
Giấy lọc - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
26 |
Nhiệt kế y tế - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
51 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
27 |
Kẹp ống nghiệm - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
28 |
Bột lưu huỳnh (S) - 100 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
29 |
iodine (I2) - 5 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
30 |
Dung dịch nước bromine (Br2) - 50 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
31 |
Đồng phoi bào (Cu) - 100 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
32 |
Bột sắt - 100 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
33 |
Zn (viên) - 100 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
34 |
Sodium (Na) - 50 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
35 |
Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
36 |
Cuper (II) oxide (CuO) - 50 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
37 |
Đá vôi cục - 50 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
38 |
Manganese (II) oxide (MnO2) - 10 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
39 |
Sodium hydroxide (NaOH) - 100 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
40 |
Copper sulfate (CuSO4) - 50 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
41 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
42 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 200 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
43 |
Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
44 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
45 |
Barichloride (BaCl2) rắn - 10 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
46 |
Sodium chloride (NaCl) - 100 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
47 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
48 |
Silve nitrate (AgNO3) - 200 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
49 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200 ml - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |
|
50 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100 gram - Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - Khoa học tự nhiên |
17 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường tại huyện Châu Đức |
10 |
30 |