Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tivi Toshiba 55 inch (Smart TV) hoặc tương đương | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Đàn Organ Casio CTK-7200 hoặc tương đương | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Dụng cụ y tế: Máy đo huyết áp, ống nghe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668, hoặc tương đương | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Máy Photocopy XEROX S2520CPS hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Máy chiếu và màn chiếu: Máy chiếu Panasonic PT – LB280A hoặc tương đương, Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Cassett hiệu Sony (đĩa) hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Máy vi tính (máy chủ ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 (máy con) hoặc tương đương | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn học sinh, Ghế học sinh | 240 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn giáo viên | 12 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 12 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Giá vẽ tranh hình chữ A | 10 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ trưng bày | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Kệ sách | 5 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn ghế đọc sách (1 bàn + 2 ghế) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn làm việc | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn tiếp khách hình bầu dục: (1 bàn + 6 ghế đay đầu bò) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế ngồi làm việc(Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn hội trường 2 chỗ không bửng | 20 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 40 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Bục phát biểu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Bục Tượng Bác | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn làm việc Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 56 | Giường y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ thuốc | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 66 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 67 | Bảng chống lóa | 12 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tivi Toshiba 55 inch (Smart TV) hoặc tương đương | 2 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 2 | Đàn Organ Casio CTK-7200 hoặc tương đương | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 3 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 4 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 5 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 6 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 7 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 8 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 9 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 10 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 11 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 12 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 13 | Dụng cụ y tế: Máy đo huyết áp, ống nghe | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 14 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668, hoặc tương đương | 2 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 15 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 2 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 16 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 17 | Máy Photocopy XEROX S2520CPS hoặc tương đương | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 18 | Máy chiếu và màn chiếu: Máy chiếu Panasonic PT – LB280A hoặc tương đương, Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 19 | Cassett hiệu Sony (đĩa) hoặc tương đương | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 20 | Máy vi tính (máy chủ ) | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 21 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 (máy con) hoặc tương đương | 24 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 22 | Bàn học sinh, Ghế học sinh | 240 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 23 | Bàn giáo viên | 12 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 24 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 12 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 25 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 26 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 27 | Giá vẽ tranh hình chữ A | 10 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 28 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 29 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 30 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 31 | Tủ trưng bày | 4 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 32 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 33 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 34 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 35 | Kệ sách | 5 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 36 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 37 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 38 | Bàn ghế đọc sách (1 bàn + 2 ghế) | 10 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 39 | Bàn làm việc | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 40 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 41 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 42 | Bàn tiếp khách hình bầu dục: (1 bàn + 6 ghế đay đầu bò) | 1 | Bộ | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 43 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 44 | Ghế ngồi làm việc(Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 45 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 46 | Bàn hội trường 2 chỗ không bửng | 20 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 47 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 40 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 48 | Bục phát biểu | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 49 | Bục Tượng Bác | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 50 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 51 | Bàn làm việc Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 52 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 53 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 54 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 55 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 56 | Giường y tế | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 57 | Tủ thuốc | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 58 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 59 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 60 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 61 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 62 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 63 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 64 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 65 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 66 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
| 67 | Bảng chống lóa | 12 | cái | Xã Thạnh Mỹ, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách chính: 01 nhân sự. | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: chế biến lâm sản, điện tử, tin học, cơ khí. | 5 | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:Số lượng: 01 nhân sự. | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc tin học | 3 | 3 | |
| 3 | Công nhân quản lý kỹ thuật:Số lượng: ≥ 02 người | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Mộc hoặc gỗ. | 3 | 3 | |
| 4 | Công nhân kỹ thuậtSố lượng: ≥ 05 người. | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ nghề: sơn PU, Mộc, tin học. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi Toshiba 55 inch (Smart TV) hoặc tương đương | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Đàn Organ Casio CTK-7200 hoặc tương đương | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Dụng cụ y tế: Máy đo huyết áp, ống nghe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668, hoặc tương đương | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in Canon Laser Printer LBP3300 hoặc tương đương | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Máy Photocopy XEROX S2520CPS hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Máy chiếu và màn chiếu: Máy chiếu Panasonic PT – LB280A hoặc tương đương, Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Cassett hiệu Sony (đĩa) hoặc tương đương | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Máy vi tính (máy chủ ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3668 (máy con) hoặc tương đương | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn học sinh, Ghế học sinh | 240 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn giáo viên | 12 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 12 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Giá vẽ tranh hình chữ A | 10 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ trưng bày | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Kệ sách | 5 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn ghế đọc sách (1 bàn + 2 ghế) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn làm việc | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn tiếp khách hình bầu dục: (1 bàn + 6 ghế đay đầu bò) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc (03 hộc) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế ngồi làm việc(Ghế đay đầu bò) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn hội trường 2 chỗ không bửng | 20 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế ngồi làm việc (Ghế đay đầu bò) | 40 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Bục phát biểu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Bục Tượng Bác | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi bạn lắng nghe, lợi ích được nhân đôi: Bạn nhận được thông tin cần thiết, và bạn khiến đối phương cảm thấy họ quan trọng. "
Mary Kay Ash
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.