Thông báo mời thầu

Thiết bị

Tìm thấy: 16:55 02/06/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị phục vụ Đại hội Đại biểu Đảng bộ huyện lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025
Gói thầu
Thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị phục vụ Đại hội Đại biểu Đảng bộ huyện lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:55 12/06/2020
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:54 02/06/2020
đến
16:55 12/06/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:55 12/06/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần thẩm định giá và tư vấn Việt Nam Tư vấn Thẩm định giá
2 Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương Mại Châu Nam Sơn Tư vấn lập E-HSMT
3 Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương Mại Châu Nam Sơn Tư vấn đánh giá E-HSDT

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thiết bị
Mua sắm trang thiết bị phục vụ Đại hội Đại biểu Đảng bộ huyện lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh - Địa chỉ: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh, khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thẩm định giá: Công ty Cổ phần thẩm định giá và tư vấn Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương Mại Châu Nam Sơn + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương Mại Châu Nam Sơn


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ.
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh - Địa chỉ: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh, khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa mới 100%, chính hãng, sản xuất 2019 trở về sau. Cung cấp tài liệu của Nhà sản xuất chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm đề xuất dự thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 12.2
Giá của thiết bị là giá bán tại Việt Nam, giá bao gồm chi phí vận chuyển đến trụ sở Huyện ủy Vĩnh Thạnh, hướng dẫn sử dụng và xử lý lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng, vật tư linh phụ kiện tiêu hao cho quy trình kiểm tra vận hành thử nghiệm, lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng theo yêu cầu của chủ đầu tư; giá bao gồm chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và bao gồm tất cả các loại thuế.
E-CDNT 14.3 08 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có cam kết sẽ cung cấp phụ tùng thay thế nếu thiết bị có hư hỏng trong thời gian 08 năm đối với Máy lạnh, máy photocoppy, bàn ghế hội trường và 05 năm đối với thiết bị âm thanh tính từ năm 2020. - Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì đúng yêu cầu đối với từng loại thiết bị như đã nêu trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có cam kết khắc phục các sự cố hư hỏng, cũng như cung cấp các phụ tùng thay đối với tất cả các thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh Nhà thầu có năng lực sản xuất hoặc kinh doanh, năng lực hoạt động thi công lắp đặt hàng hóa phù hợp với gói thầu này theo quy định.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh - Địa chỉ: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh, khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh, khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có
E-CDNT 34

20

20

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy lạnh 2,5 HP 8 Cái - Công suất: 20500 Btu/h - Tiết kiệm điện Inverter: có - Gas sử dụng: R32 - Kiểu dáng: treo tường - Đặc tính: dàn tản nhiệt bằng nhôm, dàn lạnh mạ vàng chống ăn mòn - Tính năng cơ bản: Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự làm sạch. - Tiêu chuẩn sản xuất: Nhãn năng lượng 5 sao - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 60 tháng máy nén - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
2 Loa treo tường 4 Cái - Đầu vào 30 W - Trở kháng 8 Ω - Cấp áp suất âm thanh 90 dB (1 W, 1 m) - Đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz - Loa phần 12 cm nón loại + kiểu vòm - Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm - Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ - Kết thúc Vỏ: nhựa ABS, đen (RAL9011 Graphite BLACK), sơn - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
3 Micro không dây 1 Bộ * Micro không dây - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 64 channel - Mức đầu vào tối đa: 126 dB SPL - Battery: LR6 (AA) or WB-2000 (Ni-MH battery) - Trọng lượng: 180g (with battery) * Bộ thu tín hiệu không dây - Yêu cầu nguồn điện: AC mains (AC adapter must be used) - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 16 channel - Hệ thống tiếp nhận: Double Super-heterodyne - Hệ thống đa dạng: Space diversity - Trộn đầu ra: MIC: -60 dB, 600Ω, balanced, XLR-3-31 type conector. LINE: -20 dB, 600Ω, unbalanced, phone jack" - Trộn đầu vào: 20dB, 10 kΩ, unbalanced, phone jack - Ăng-ten đầu vào: 75 Ω, BNC, 9 V DC - Ăng-ten đầu ra: 75 Ω, BNC (Gain 0dB) - Độ nhạy: 90 dB or more - Độ nhạy SqueIch: 18 - 40 dBμ V variable - Tần số giai điệu: 32.768 kHz - Tỉ lệ S/N: 104dB or more (A-weight, unbalanced output) - Méo tiếng: 1% or less (typical) - Phản hồi thường xuyên: 100 - 15.000 Hz, ±3 dB - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
4 Micro cổ ngỗng 1 bộ - Loại Micro: Micro điện dung - Cực thu: Cardioid - Trở kháng: 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối: Tương đương cổng XLR-3-32 - Thành phần: + Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen + Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen - Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR, dây phone kết nối 7.5m x 1 - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
5 Ampli 1 cái - Nguồn: 110 – 120V AC (L Version)/220 – 240V AC (H Version) or 24 – 30V DC - Công suất: 120W - Công suất tiêu thụ: 124W (EN60065), 260W (AC operation at rated output), 8A (DC operation at rated output) - Tần số đáp ứng: 50 – 20,000Hz (±3dB) - Méo tiếng: Under 1% at 1kHz, 1/3 rated power - Đầu vào: MIC 1 – 3: -60dB*, 600Ω, electronically balanced, phone jack. AUX 1, 2: -20dB*, 10kΩ, unbalanced, RCA pin jack - Đầu ra: + Speaker out: Balanced (floating) * High impedance: 83Ω (100V), 42Ω (70V) * Low impedance: 4Ω (22V) + Rec. out: 0dB*, 600Ω, unbalanced, RCA pin jack - Công suất ảo: DC +21V (cung cấp cho MIC 1) - Tỉ lệ S/N: Over 60 dB - Kiểm soát giai điệu: Bass: ±10dB at 100Hz/Treble: ±10dB at 10kHz - Tắt tiếng: MIC 1: Mutes other input signals by 0 – 30dB attenuation - Đèn báo: Power. signal, peak - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
6 Phụ kiện 1 Bộ - Khung treo loa: 04 cái - Dây loa: 70m - Dây tín hiệu: 01 sợi - Nẹp nhựa 3cm: 70m - Ổ cắm điện dài 10 lỗ: 01 cái - Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
7 Loa full 1 Cặp - Kiểu loa: 2-way Passive 2x15" - Tần số: 40Hz ~ 20kHz - Độ nhạy(1w/m): 99dB - Trở kháng: 8 Ohm - Công suất: 500W( continuous), 2000W (peak) - MAX SPL: 129dB - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
8 Mixer 1 cái - MIC in: 10 đường - MicroEQ (master): 9 băng tần EQ - Băng tần EQ: 4 băng tần EQ(Low,Low Mid,High Mid,High) cho mỗi kênh - Stereo Input : 4 đường Stereo input - SUB Output: 4 đường SUB output - Effect : 100 chương trình tạo hiệu ứng - Ngõ vào: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Ngõ ra: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Kết nối USB: Có - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
9 Máy Photocoppy 1 Cái - Chức năng: Sao chụp, In, Quét màu, - Tốc độ Copy/in: 60 trang A4/phút - Màn hình cảm ứng LCD màu 9 inch (Hiển thị tiếng Việt) - Bộ nhớ hệ thống: 4GB RAM + 8GB (SSD) + 320GB (HDD) - CPU: T1024 (Dual Core) 1.2 GHz - Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi; 4.800 x 1.200 dpi - Tỉ lệ phóng thu: 25% – 400% (tăng giảm 1%) - Sao chụp liên tục: 1 – 999 tờ - Khổ giấy sử dụng: A6R-A3 - Trữ lượng giấy: ·Khay gầm: 2 x 500 tờ ·Khay tay: 150 tờ ·Khay nạp và đảo bản gốc: 140 tờ. - Định lượng giấy: 52 – 300 g/m2 - Công suất tiêu thụ ở chế độ hoạt động: 820W - Giao diện: USB2.0 High Speedx1; B30; USB Host interface (USB Host)x4; NFC TAGx1 - Đặc tính: không sử dụng bột từ riêng - Tính năng: ·Tự động đảo mặt bản sao ·Tự động nạp và đảo mặt bản gốc, quét 2 mặt bản gốc cùng lúc. ·In mạng ·Scan màu ·Chia bộ điện tử ·In trực tiếp PDF mã hóa, In IPP, In email, In WSD, In bảo mật qua SSL, In lại nhanh In bộ mẫu, In riêng tư. ·Scan vào địa chỉ lưu sẵn, Mã hóa dữ liệu Scan gởi đi, Scan to email, Scan to USB, Scan to FTP, Scan to SMB. ·Loại bỏ trang trắng (trang không nội dung) trong quá trình sao chụp tại bộ nạp bản gốc. ·Hiển thị hình ảnh của cả 2 mặt trước khi in. ·Chế độ chụp thử: Giảm thiểu bản chụp lỗi khi nhân bản với số lượng lớn bằng cách dùng chế độ chụp thử. - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001, ISO 14001 - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 100.000 bản Copy cho các linh kiện hao mòn tự nhiên - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm (Chi tiết thông số kỹ thuật xem ở chương V)
10 Bàn hội trường 13 Cái - Kích thước (wxdxh): 1200 x 450 x 780mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt bàn, hông, mặt dựng trước bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu bàn hội trường 2 chỗ ngồi, có ngăn để hồ sơ, mặt hông trám bít đến chân, mặt dựng trước trám lửng cao 40cm. Mặt bàn dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
11 Ghế hội trường 20 Cái - Kích thước (wxdxh1-h2): 420 x 430 x 450-1050mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt ghế bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu ghế đay đầu bò 1 thẻ. Mặt ghế dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
12 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 98 Mét Ống dẫn Gas Máy lạnh 2.5 Hp
13 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 8 Cái Khung treo dàn nóng Máy lạnh 2.5Hp
14 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 8 Cái CB 30A
15 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 72 Mét Dây điện 2x2.5
16 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 72 Mét Nẹp nhựa 3cm
17 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 90 Mét Ống nước phi 21
18 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 1 Bộ Đinh, ốc, vít, tắc kê … thi công hoàn thiện
19 NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT 8 Cái Máy lạnh 2.5Hp

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 15 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy lạnh 2,5 HP 8 Cái
2 Loa treo tường 4 Cái
3 Micro không dây 1 Bộ
4 Micro cổ ngỗng 1 bộ
5 Ampli 1 cái
6 Phụ kiện 1 Bộ
7 Loa full 1 Cặp
8 Mixer 1 cái
9 Máy Photocoppy 1 Cái
10 Bàn hội trường 13 Cái
11 Ghế hội trường 20 Cái
12 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 98 Mét
13 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 8 Cái
14 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 8 Cái
15 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 72 Mét
16 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 72 Mét
17 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 90 Mét
18 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT 1 Bộ
19 NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT 8 Cái

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Đại học Công nghệ nhiệt – lạnh 5 1
2 Nhân viên lắp đặt máy lạnh 2 Đại học Công nghệ nhiệt – lạnh 1 1
3 Nhân viên lắp đặt máy photocoppy, thiết bị âm thanh 1 Cao đẳng Điện – điện tử hoặc lĩnh vực công nghệ thông tin 1 1
4 Nhân viên lắp đặt, thi công bàn, ghế 2 Chứng chỉ thợ Mộc bậc 5/7: 01 ngườiChứng chỉ thợ Sơn bậc 3/7: 01 người 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy lạnh 2,5 HP
8 Cái - Công suất: 20500 Btu/h - Tiết kiệm điện Inverter: có - Gas sử dụng: R32 - Kiểu dáng: treo tường - Đặc tính: dàn tản nhiệt bằng nhôm, dàn lạnh mạ vàng chống ăn mòn - Tính năng cơ bản: Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự làm sạch. - Tiêu chuẩn sản xuất: Nhãn năng lượng 5 sao - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 60 tháng máy nén - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
2 Loa treo tường
4 Cái - Đầu vào 30 W - Trở kháng 8 Ω - Cấp áp suất âm thanh 90 dB (1 W, 1 m) - Đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz - Loa phần 12 cm nón loại + kiểu vòm - Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm - Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ - Kết thúc Vỏ: nhựa ABS, đen (RAL9011 Graphite BLACK), sơn - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
3 Micro không dây
1 Bộ * Micro không dây - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 64 channel - Mức đầu vào tối đa: 126 dB SPL - Battery: LR6 (AA) or WB-2000 (Ni-MH battery) - Trọng lượng: 180g (with battery) * Bộ thu tín hiệu không dây - Yêu cầu nguồn điện: AC mains (AC adapter must be used) - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 16 channel - Hệ thống tiếp nhận: Double Super-heterodyne - Hệ thống đa dạng: Space diversity - Trộn đầu ra: MIC: -60 dB, 600Ω, balanced, XLR-3-31 type conector. LINE: -20 dB, 600Ω, unbalanced, phone jack" - Trộn đầu vào: 20dB, 10 kΩ, unbalanced, phone jack - Ăng-ten đầu vào: 75 Ω, BNC, 9 V DC - Ăng-ten đầu ra: 75 Ω, BNC (Gain 0dB) - Độ nhạy: 90 dB or more - Độ nhạy SqueIch: 18 - 40 dBμ V variable - Tần số giai điệu: 32.768 kHz - Tỉ lệ S/N: 104dB or more (A-weight, unbalanced output) - Méo tiếng: 1% or less (typical) - Phản hồi thường xuyên: 100 - 15.000 Hz, ±3 dB - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
4 Micro cổ ngỗng
1 bộ - Loại Micro: Micro điện dung - Cực thu: Cardioid - Trở kháng: 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối: Tương đương cổng XLR-3-32 - Thành phần: + Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen + Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen - Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR, dây phone kết nối 7.5m x 1 - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
5 Ampli
1 cái - Nguồn: 110 – 120V AC (L Version)/220 – 240V AC (H Version) or 24 – 30V DC - Công suất: 120W - Công suất tiêu thụ: 124W (EN60065), 260W (AC operation at rated output), 8A (DC operation at rated output) - Tần số đáp ứng: 50 – 20,000Hz (±3dB) - Méo tiếng: Under 1% at 1kHz, 1/3 rated power - Đầu vào: MIC 1 – 3: -60dB*, 600Ω, electronically balanced, phone jack. AUX 1, 2: -20dB*, 10kΩ, unbalanced, RCA pin jack - Đầu ra: + Speaker out: Balanced (floating) * High impedance: 83Ω (100V), 42Ω (70V) * Low impedance: 4Ω (22V) + Rec. out: 0dB*, 600Ω, unbalanced, RCA pin jack - Công suất ảo: DC +21V (cung cấp cho MIC 1) - Tỉ lệ S/N: Over 60 dB - Kiểm soát giai điệu: Bass: ±10dB at 100Hz/Treble: ±10dB at 10kHz - Tắt tiếng: MIC 1: Mutes other input signals by 0 – 30dB attenuation - Đèn báo: Power. signal, peak - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
6 Phụ kiện
1 Bộ - Khung treo loa: 04 cái - Dây loa: 70m - Dây tín hiệu: 01 sợi - Nẹp nhựa 3cm: 70m - Ổ cắm điện dài 10 lỗ: 01 cái - Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
7 Loa full
1 Cặp - Kiểu loa: 2-way Passive 2x15" - Tần số: 40Hz ~ 20kHz - Độ nhạy(1w/m): 99dB - Trở kháng: 8 Ohm - Công suất: 500W( continuous), 2000W (peak) - MAX SPL: 129dB - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
8 Mixer
1 cái - MIC in: 10 đường - MicroEQ (master): 9 băng tần EQ - Băng tần EQ: 4 băng tần EQ(Low,Low Mid,High Mid,High) cho mỗi kênh - Stereo Input : 4 đường Stereo input - SUB Output: 4 đường SUB output - Effect : 100 chương trình tạo hiệu ứng - Ngõ vào: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Ngõ ra: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Kết nối USB: Có - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
9 Máy Photocoppy
1 Cái - Chức năng: Sao chụp, In, Quét màu, - Tốc độ Copy/in: 60 trang A4/phút - Màn hình cảm ứng LCD màu 9 inch (Hiển thị tiếng Việt) - Bộ nhớ hệ thống: 4GB RAM + 8GB (SSD) + 320GB (HDD) - CPU: T1024 (Dual Core) 1.2 GHz - Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi; 4.800 x 1.200 dpi - Tỉ lệ phóng thu: 25% – 400% (tăng giảm 1%) - Sao chụp liên tục: 1 – 999 tờ - Khổ giấy sử dụng: A6R-A3 - Trữ lượng giấy: ·Khay gầm: 2 x 500 tờ ·Khay tay: 150 tờ ·Khay nạp và đảo bản gốc: 140 tờ. - Định lượng giấy: 52 – 300 g/m2 - Công suất tiêu thụ ở chế độ hoạt động: 820W - Giao diện: USB2.0 High Speedx1; B30; USB Host interface (USB Host)x4; NFC TAGx1 - Đặc tính: không sử dụng bột từ riêng - Tính năng: ·Tự động đảo mặt bản sao ·Tự động nạp và đảo mặt bản gốc, quét 2 mặt bản gốc cùng lúc. ·In mạng ·Scan màu ·Chia bộ điện tử ·In trực tiếp PDF mã hóa, In IPP, In email, In WSD, In bảo mật qua SSL, In lại nhanh In bộ mẫu, In riêng tư. ·Scan vào địa chỉ lưu sẵn, Mã hóa dữ liệu Scan gởi đi, Scan to email, Scan to USB, Scan to FTP, Scan to SMB. ·Loại bỏ trang trắng (trang không nội dung) trong quá trình sao chụp tại bộ nạp bản gốc. ·Hiển thị hình ảnh của cả 2 mặt trước khi in. ·Chế độ chụp thử: Giảm thiểu bản chụp lỗi khi nhân bản với số lượng lớn bằng cách dùng chế độ chụp thử. - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001, ISO 14001 - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 100.000 bản Copy cho các linh kiện hao mòn tự nhiên - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm (Chi tiết thông số kỹ thuật xem ở chương V)
10 Bàn hội trường
13 Cái - Kích thước (wxdxh): 1200 x 450 x 780mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt bàn, hông, mặt dựng trước bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu bàn hội trường 2 chỗ ngồi, có ngăn để hồ sơ, mặt hông trám bít đến chân, mặt dựng trước trám lửng cao 40cm. Mặt bàn dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
11 Ghế hội trường
20 Cái - Kích thước (wxdxh1-h2): 420 x 430 x 450-1050mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt ghế bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu ghế đay đầu bò 1 thẻ. Mặt ghế dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm
12 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
98 Mét Ống dẫn Gas Máy lạnh 2.5 Hp
13 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
8 Cái Khung treo dàn nóng Máy lạnh 2.5Hp
14 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
8 Cái CB 30A
15 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
72 Mét Dây điện 2x2.5
16 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
72 Mét Nẹp nhựa 3cm
17 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
90 Mét Ống nước phi 21
18 PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT
1 Bộ Đinh, ốc, vít, tắc kê … thi công hoàn thiện
19 NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
8 Cái Máy lạnh 2.5Hp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây