Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần thẩm định giá và tư vấn Việt Nam | Tư vấn Thẩm định giá | |
| 2 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương Mại Châu Nam Sơn | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 3 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương Mại Châu Nam Sơn | Tư vấn đánh giá E-HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Mua sắm trang thiết bị phục vụ Đại hội Đại biểu Đảng bộ huyện lần thứ XII, nhiệm kỳ 2020-2025 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hóa mới 100%, chính hãng, sản xuất 2019 trở về sau. Cung cấp tài liệu của Nhà sản xuất chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm đề xuất dự thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của thiết bị là giá bán tại Việt Nam, giá bao gồm chi phí vận chuyển đến trụ sở Huyện ủy Vĩnh Thạnh, hướng dẫn sử dụng và xử lý lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng, vật tư linh phụ kiện tiêu hao cho quy trình kiểm tra vận hành thử nghiệm, lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng theo yêu cầu của chủ đầu tư; giá bao gồm chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và bao gồm tất cả các loại thuế. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết sẽ cung cấp phụ tùng thay thế nếu thiết bị có hư hỏng trong thời gian 08 năm đối với Máy lạnh, máy photocoppy, bàn ghế hội trường và 05 năm đối với thiết bị âm thanh tính từ năm 2020. - Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì đúng yêu cầu đối với từng loại thiết bị như đã nêu trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có cam kết khắc phục các sự cố hư hỏng, cũng như cung cấp các phụ tùng thay đối với tất cả các thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh Nhà thầu có năng lực sản xuất hoặc kinh doanh, năng lực hoạt động thi công lắp đặt hàng hóa phù hợp với gói thầu này theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh
- Địa chỉ: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh, khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh, khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy lạnh 2,5 HP | 8 | Cái | - Công suất: 20500 Btu/h - Tiết kiệm điện Inverter: có - Gas sử dụng: R32 - Kiểu dáng: treo tường - Đặc tính: dàn tản nhiệt bằng nhôm, dàn lạnh mạ vàng chống ăn mòn - Tính năng cơ bản: Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự làm sạch. - Tiêu chuẩn sản xuất: Nhãn năng lượng 5 sao - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 60 tháng máy nén - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 2 | Loa treo tường | 4 | Cái | - Đầu vào 30 W - Trở kháng 8 Ω - Cấp áp suất âm thanh 90 dB (1 W, 1 m) - Đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz - Loa phần 12 cm nón loại + kiểu vòm - Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm - Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ - Kết thúc Vỏ: nhựa ABS, đen (RAL9011 Graphite BLACK), sơn - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 3 | Micro không dây | 1 | Bộ | * Micro không dây - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 64 channel - Mức đầu vào tối đa: 126 dB SPL - Battery: LR6 (AA) or WB-2000 (Ni-MH battery) - Trọng lượng: 180g (with battery) * Bộ thu tín hiệu không dây - Yêu cầu nguồn điện: AC mains (AC adapter must be used) - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 16 channel - Hệ thống tiếp nhận: Double Super-heterodyne - Hệ thống đa dạng: Space diversity - Trộn đầu ra: MIC: -60 dB, 600Ω, balanced, XLR-3-31 type conector. LINE: -20 dB, 600Ω, unbalanced, phone jack" - Trộn đầu vào: 20dB, 10 kΩ, unbalanced, phone jack - Ăng-ten đầu vào: 75 Ω, BNC, 9 V DC - Ăng-ten đầu ra: 75 Ω, BNC (Gain 0dB) - Độ nhạy: 90 dB or more - Độ nhạy SqueIch: 18 - 40 dBμ V variable - Tần số giai điệu: 32.768 kHz - Tỉ lệ S/N: 104dB or more (A-weight, unbalanced output) - Méo tiếng: 1% or less (typical) - Phản hồi thường xuyên: 100 - 15.000 Hz, ±3 dB - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 4 | Micro cổ ngỗng | 1 | bộ | - Loại Micro: Micro điện dung - Cực thu: Cardioid - Trở kháng: 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối: Tương đương cổng XLR-3-32 - Thành phần: + Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen + Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen - Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR, dây phone kết nối 7.5m x 1 - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 5 | Ampli | 1 | cái | - Nguồn: 110 – 120V AC (L Version)/220 – 240V AC (H Version) or 24 – 30V DC - Công suất: 120W - Công suất tiêu thụ: 124W (EN60065), 260W (AC operation at rated output), 8A (DC operation at rated output) - Tần số đáp ứng: 50 – 20,000Hz (±3dB) - Méo tiếng: Under 1% at 1kHz, 1/3 rated power - Đầu vào: MIC 1 – 3: -60dB*, 600Ω, electronically balanced, phone jack. AUX 1, 2: -20dB*, 10kΩ, unbalanced, RCA pin jack - Đầu ra: + Speaker out: Balanced (floating) * High impedance: 83Ω (100V), 42Ω (70V) * Low impedance: 4Ω (22V) + Rec. out: 0dB*, 600Ω, unbalanced, RCA pin jack - Công suất ảo: DC +21V (cung cấp cho MIC 1) - Tỉ lệ S/N: Over 60 dB - Kiểm soát giai điệu: Bass: ±10dB at 100Hz/Treble: ±10dB at 10kHz - Tắt tiếng: MIC 1: Mutes other input signals by 0 – 30dB attenuation - Đèn báo: Power. signal, peak - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 6 | Phụ kiện | 1 | Bộ | - Khung treo loa: 04 cái - Dây loa: 70m - Dây tín hiệu: 01 sợi - Nẹp nhựa 3cm: 70m - Ổ cắm điện dài 10 lỗ: 01 cái - Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 7 | Loa full | 1 | Cặp | - Kiểu loa: 2-way Passive 2x15" - Tần số: 40Hz ~ 20kHz - Độ nhạy(1w/m): 99dB - Trở kháng: 8 Ohm - Công suất: 500W( continuous), 2000W (peak) - MAX SPL: 129dB - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 8 | Mixer | 1 | cái | - MIC in: 10 đường - MicroEQ (master): 9 băng tần EQ - Băng tần EQ: 4 băng tần EQ(Low,Low Mid,High Mid,High) cho mỗi kênh - Stereo Input : 4 đường Stereo input - SUB Output: 4 đường SUB output - Effect : 100 chương trình tạo hiệu ứng - Ngõ vào: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Ngõ ra: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Kết nối USB: Có - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 9 | Máy Photocoppy | 1 | Cái | - Chức năng: Sao chụp, In, Quét màu, - Tốc độ Copy/in: 60 trang A4/phút - Màn hình cảm ứng LCD màu 9 inch (Hiển thị tiếng Việt) - Bộ nhớ hệ thống: 4GB RAM + 8GB (SSD) + 320GB (HDD) - CPU: T1024 (Dual Core) 1.2 GHz - Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi; 4.800 x 1.200 dpi - Tỉ lệ phóng thu: 25% – 400% (tăng giảm 1%) - Sao chụp liên tục: 1 – 999 tờ - Khổ giấy sử dụng: A6R-A3 - Trữ lượng giấy: ·Khay gầm: 2 x 500 tờ ·Khay tay: 150 tờ ·Khay nạp và đảo bản gốc: 140 tờ. - Định lượng giấy: 52 – 300 g/m2 - Công suất tiêu thụ ở chế độ hoạt động: 820W - Giao diện: USB2.0 High Speedx1; B30; USB Host interface (USB Host)x4; NFC TAGx1 - Đặc tính: không sử dụng bột từ riêng - Tính năng: ·Tự động đảo mặt bản sao ·Tự động nạp và đảo mặt bản gốc, quét 2 mặt bản gốc cùng lúc. ·In mạng ·Scan màu ·Chia bộ điện tử ·In trực tiếp PDF mã hóa, In IPP, In email, In WSD, In bảo mật qua SSL, In lại nhanh In bộ mẫu, In riêng tư. ·Scan vào địa chỉ lưu sẵn, Mã hóa dữ liệu Scan gởi đi, Scan to email, Scan to USB, Scan to FTP, Scan to SMB. ·Loại bỏ trang trắng (trang không nội dung) trong quá trình sao chụp tại bộ nạp bản gốc. ·Hiển thị hình ảnh của cả 2 mặt trước khi in. ·Chế độ chụp thử: Giảm thiểu bản chụp lỗi khi nhân bản với số lượng lớn bằng cách dùng chế độ chụp thử. - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001, ISO 14001 - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 100.000 bản Copy cho các linh kiện hao mòn tự nhiên - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm (Chi tiết thông số kỹ thuật xem ở chương V) | ||
| 10 | Bàn hội trường | 13 | Cái | - Kích thước (wxdxh): 1200 x 450 x 780mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt bàn, hông, mặt dựng trước bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu bàn hội trường 2 chỗ ngồi, có ngăn để hồ sơ, mặt hông trám bít đến chân, mặt dựng trước trám lửng cao 40cm. Mặt bàn dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 11 | Ghế hội trường | 20 | Cái | - Kích thước (wxdxh1-h2): 420 x 430 x 450-1050mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt ghế bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu ghế đay đầu bò 1 thẻ. Mặt ghế dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 12 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 98 | Mét | Ống dẫn Gas Máy lạnh 2.5 Hp | ||
| 13 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 8 | Cái | Khung treo dàn nóng Máy lạnh 2.5Hp | ||
| 14 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 8 | Cái | CB 30A | ||
| 15 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 72 | Mét | Dây điện 2x2.5 | ||
| 16 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 72 | Mét | Nẹp nhựa 3cm | ||
| 17 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 90 | Mét | Ống nước phi 21 | ||
| 18 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 1 | Bộ | Đinh, ốc, vít, tắc kê … thi công hoàn thiện | ||
| 19 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | 8 | Cái | Máy lạnh 2.5Hp |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 15 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy lạnh 2,5 HP | 8 | Cái | ||
| 2 | Loa treo tường | 4 | Cái | ||
| 3 | Micro không dây | 1 | Bộ | ||
| 4 | Micro cổ ngỗng | 1 | bộ | ||
| 5 | Ampli | 1 | cái | ||
| 6 | Phụ kiện | 1 | Bộ | ||
| 7 | Loa full | 1 | Cặp | ||
| 8 | Mixer | 1 | cái | ||
| 9 | Máy Photocoppy | 1 | Cái | ||
| 10 | Bàn hội trường | 13 | Cái | ||
| 11 | Ghế hội trường | 20 | Cái | ||
| 12 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 98 | Mét | ||
| 13 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 8 | Cái | ||
| 14 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 8 | Cái | ||
| 15 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 72 | Mét | ||
| 16 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 72 | Mét | ||
| 17 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 90 | Mét | ||
| 18 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 1 | Bộ | ||
| 19 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | 8 | Cái |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học Công nghệ nhiệt – lạnh | 5 | 1 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt máy lạnh | 2 | Đại học Công nghệ nhiệt – lạnh | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên lắp đặt máy photocoppy, thiết bị âm thanh | 1 | Cao đẳng Điện – điện tử hoặc lĩnh vực công nghệ thông tin | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên lắp đặt, thi công bàn, ghế | 2 | Chứng chỉ thợ Mộc bậc 5/7: 01 ngườiChứng chỉ thợ Sơn bậc 3/7: 01 người | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh 2,5 HP | 8 | Cái | - Công suất: 20500 Btu/h - Tiết kiệm điện Inverter: có - Gas sử dụng: R32 - Kiểu dáng: treo tường - Đặc tính: dàn tản nhiệt bằng nhôm, dàn lạnh mạ vàng chống ăn mòn - Tính năng cơ bản: Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự làm sạch. - Tiêu chuẩn sản xuất: Nhãn năng lượng 5 sao - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 60 tháng máy nén - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 2 | Loa treo tường | 4 | Cái | - Đầu vào 30 W - Trở kháng 8 Ω - Cấp áp suất âm thanh 90 dB (1 W, 1 m) - Đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz - Loa phần 12 cm nón loại + kiểu vòm - Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm - Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ - Kết thúc Vỏ: nhựa ABS, đen (RAL9011 Graphite BLACK), sơn - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 3 | Micro không dây | 1 | Bộ | * Micro không dây - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 64 channel - Mức đầu vào tối đa: 126 dB SPL - Battery: LR6 (AA) or WB-2000 (Ni-MH battery) - Trọng lượng: 180g (with battery) * Bộ thu tín hiệu không dây - Yêu cầu nguồn điện: AC mains (AC adapter must be used) - Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF - Số kênh có thể chọn: 16 channel - Hệ thống tiếp nhận: Double Super-heterodyne - Hệ thống đa dạng: Space diversity - Trộn đầu ra: MIC: -60 dB, 600Ω, balanced, XLR-3-31 type conector. LINE: -20 dB, 600Ω, unbalanced, phone jack" - Trộn đầu vào: 20dB, 10 kΩ, unbalanced, phone jack - Ăng-ten đầu vào: 75 Ω, BNC, 9 V DC - Ăng-ten đầu ra: 75 Ω, BNC (Gain 0dB) - Độ nhạy: 90 dB or more - Độ nhạy SqueIch: 18 - 40 dBμ V variable - Tần số giai điệu: 32.768 kHz - Tỉ lệ S/N: 104dB or more (A-weight, unbalanced output) - Méo tiếng: 1% or less (typical) - Phản hồi thường xuyên: 100 - 15.000 Hz, ±3 dB - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 4 | Micro cổ ngỗng | 1 | bộ | - Loại Micro: Micro điện dung - Cực thu: Cardioid - Trở kháng: 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối: Tương đương cổng XLR-3-32 - Thành phần: + Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen + Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen - Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR, dây phone kết nối 7.5m x 1 - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 5 | Ampli | 1 | cái | - Nguồn: 110 – 120V AC (L Version)/220 – 240V AC (H Version) or 24 – 30V DC - Công suất: 120W - Công suất tiêu thụ: 124W (EN60065), 260W (AC operation at rated output), 8A (DC operation at rated output) - Tần số đáp ứng: 50 – 20,000Hz (±3dB) - Méo tiếng: Under 1% at 1kHz, 1/3 rated power - Đầu vào: MIC 1 – 3: -60dB*, 600Ω, electronically balanced, phone jack. AUX 1, 2: -20dB*, 10kΩ, unbalanced, RCA pin jack - Đầu ra: + Speaker out: Balanced (floating) * High impedance: 83Ω (100V), 42Ω (70V) * Low impedance: 4Ω (22V) + Rec. out: 0dB*, 600Ω, unbalanced, RCA pin jack - Công suất ảo: DC +21V (cung cấp cho MIC 1) - Tỉ lệ S/N: Over 60 dB - Kiểm soát giai điệu: Bass: ±10dB at 100Hz/Treble: ±10dB at 10kHz - Tắt tiếng: MIC 1: Mutes other input signals by 0 – 30dB attenuation - Đèn báo: Power. signal, peak - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 6 | Phụ kiện | 1 | Bộ | - Khung treo loa: 04 cái - Dây loa: 70m - Dây tín hiệu: 01 sợi - Nẹp nhựa 3cm: 70m - Ổ cắm điện dài 10 lỗ: 01 cái - Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 7 | Loa full | 1 | Cặp | - Kiểu loa: 2-way Passive 2x15" - Tần số: 40Hz ~ 20kHz - Độ nhạy(1w/m): 99dB - Trở kháng: 8 Ohm - Công suất: 500W( continuous), 2000W (peak) - MAX SPL: 129dB - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 8 | Mixer | 1 | cái | - MIC in: 10 đường - MicroEQ (master): 9 băng tần EQ - Băng tần EQ: 4 băng tần EQ(Low,Low Mid,High Mid,High) cho mỗi kênh - Stereo Input : 4 đường Stereo input - SUB Output: 4 đường SUB output - Effect : 100 chương trình tạo hiệu ứng - Ngõ vào: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Ngõ ra: Cân bằng với jack canon và không cân bằng với jack 3.5 ly - Kết nối USB: Có - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 9 | Máy Photocoppy | 1 | Cái | - Chức năng: Sao chụp, In, Quét màu, - Tốc độ Copy/in: 60 trang A4/phút - Màn hình cảm ứng LCD màu 9 inch (Hiển thị tiếng Việt) - Bộ nhớ hệ thống: 4GB RAM + 8GB (SSD) + 320GB (HDD) - CPU: T1024 (Dual Core) 1.2 GHz - Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi; 4.800 x 1.200 dpi - Tỉ lệ phóng thu: 25% – 400% (tăng giảm 1%) - Sao chụp liên tục: 1 – 999 tờ - Khổ giấy sử dụng: A6R-A3 - Trữ lượng giấy: ·Khay gầm: 2 x 500 tờ ·Khay tay: 150 tờ ·Khay nạp và đảo bản gốc: 140 tờ. - Định lượng giấy: 52 – 300 g/m2 - Công suất tiêu thụ ở chế độ hoạt động: 820W - Giao diện: USB2.0 High Speedx1; B30; USB Host interface (USB Host)x4; NFC TAGx1 - Đặc tính: không sử dụng bột từ riêng - Tính năng: ·Tự động đảo mặt bản sao ·Tự động nạp và đảo mặt bản gốc, quét 2 mặt bản gốc cùng lúc. ·In mạng ·Scan màu ·Chia bộ điện tử ·In trực tiếp PDF mã hóa, In IPP, In email, In WSD, In bảo mật qua SSL, In lại nhanh In bộ mẫu, In riêng tư. ·Scan vào địa chỉ lưu sẵn, Mã hóa dữ liệu Scan gởi đi, Scan to email, Scan to USB, Scan to FTP, Scan to SMB. ·Loại bỏ trang trắng (trang không nội dung) trong quá trình sao chụp tại bộ nạp bản gốc. ·Hiển thị hình ảnh của cả 2 mặt trước khi in. ·Chế độ chụp thử: Giảm thiểu bản chụp lỗi khi nhân bản với số lượng lớn bằng cách dùng chế độ chụp thử. - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001, ISO 14001 - Bảo hành: 24 tháng thân máy, 100.000 bản Copy cho các linh kiện hao mòn tự nhiên - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm (Chi tiết thông số kỹ thuật xem ở chương V) | ||
| 10 | Bàn hội trường | 13 | Cái | - Kích thước (wxdxh): 1200 x 450 x 780mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt bàn, hông, mặt dựng trước bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu bàn hội trường 2 chỗ ngồi, có ngăn để hồ sơ, mặt hông trám bít đến chân, mặt dựng trước trám lửng cao 40cm. Mặt bàn dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 11 | Ghế hội trường | 20 | Cái | - Kích thước (wxdxh1-h2): 420 x 430 x 450-1050mm - Chất liệu: toàn bộ khung đố bằng gỗ Căm xe. Mặt ghế bằng gỗ Bên (gỗ đỏ) - Quy cách: mẫu ghế đay đầu bò 1 thẻ. Mặt ghế dày 20mm. Toàn bộ sơn phủ PU - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 - Bảo hành: 18 tháng - Bảo trì: định kỳ 2 tháng / lần trong thời gian bảo hành sản phẩm | ||
| 12 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 98 | Mét | Ống dẫn Gas Máy lạnh 2.5 Hp | ||
| 13 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 8 | Cái | Khung treo dàn nóng Máy lạnh 2.5Hp | ||
| 14 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 8 | Cái | CB 30A | ||
| 15 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 72 | Mét | Dây điện 2x2.5 | ||
| 16 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 72 | Mét | Nẹp nhựa 3cm | ||
| 17 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 90 | Mét | Ống nước phi 21 | ||
| 18 | PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 1 | Bộ | Đinh, ốc, vít, tắc kê … thi công hoàn thiện | ||
| 19 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | 8 | Cái | Máy lạnh 2.5Hp |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự bất an có khả năng định hình và đúc tâm trí chúng ta luôn sống với mọi điều tồi tệ; như ngoài mặt cười mà trong lòng khóc thầm… và vì vậy tạo ra nỗi đau… nhưng tôi đã có câu trả lời; hãy quên đi điều bạn nghĩ và hưởng thụ (ôm lấy) điều bạn cảm nhận. "
Jeremy Aldana
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.