Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long | Tư vấn lập E-HSMT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đồ gỗ Mua sắm thiết bị Trường THCS Ba Mỹ, huyện Ba Tri 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, bố trí thực hiên theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. c) Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung a, b, c nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | - Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp vật tư linh kiện cho hàng hóa (thiết bị điện, điện tử) trong thời gian tối thiểu 05 năm của nhà thầu. - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành, bảo trì; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.838.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, Phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Số 3A, Trần Hưng Đạo, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh (Gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 31 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC | |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 7 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC | |
| 3 | Bảng viết (Bảng từ) | 16 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC | |
| 4 | Giá để đồ dùng | 16 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC | |
| 5 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | VĂN PHÒNG | |
| 6 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | VĂN PHÒNG | |
| 7 | Bàn Oval (Gồm: 01 bàn + 12 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 8 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 9 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 10 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 11 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 12 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 13 | Giá để đồ dùng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 14 | Bàn ghế (Gồm: 01 bàn biro 2 thùng + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phòng Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng | |
| 15 | Bàn Oval phòng Hiệu trưởng (Gồm: 01 bàn + 06 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phòng Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng | |
| 16 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phòng Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng | |
| 17 | Bảng ghi chú (Bảng từ loại nhỏ) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Phòng Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng | |
| 18 | Bàn ghế phòng họp (Gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌP | |
| 19 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌP | |
| 20 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 21 | Tủ Y tế | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 22 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 23 | Giường ngủ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 24 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 25 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 26 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 27 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 28 | Bàn bạn đọc | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 29 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 30 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 31 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 32 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 33 | Kệ sách 5 ngăn | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 34 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯỜNG TRỰC | |
| 35 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯỜNG TRỰC | |
| 36 | Giường ngủ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THƯỜNG TRỰC | |
| 37 | Bàn ghế Giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 38 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 39 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 40 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 41 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 42 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 43 | Tủ Y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 44 | Bộ quạt hút khí độc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 45 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 46 | Tủ hotte | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 47 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 48 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 49 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 50 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC | |
| 51 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 52 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 53 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 55 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 56 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 57 | Tủ Y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 58 | Bộ quạt hút khí độc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 59 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 60 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 61 | Tủ hotte | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 62 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 63 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 64 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 65 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 66 | Kệ 5 khăn | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA | |
| 67 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 68 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 69 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 70 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 71 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 72 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 73 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 74 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 75 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 76 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 77 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 78 | Kệ 5 ngăn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ | |
| 79 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG VI TÍNH | |
| 80 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG VI TÍNH |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng,…. | 1 | LẦN | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế học sinh (Gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 31 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 7 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 3 | Bảng viết (Bảng từ) | 16 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 4 | Giá để đồ dùng | 16 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 5 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 4 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 6 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 7 | Bàn Oval (Gồm: 01 bàn + 12 ghế) | 1 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 8 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 9 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 10 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 11 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 12 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 13 | Giá để đồ dùng | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 14 | Bàn ghế (Gồm: 01 bàn biro 2 thùng + 01 ghế) | 2 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 15 | Bàn Oval phòng Hiệu trưởng (Gồm: 01 bàn + 06 ghế) | 2 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 16 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 17 | Bảng ghi chú (Bảng từ loại nhỏ) | 2 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 18 | Bàn ghế phòng họp (Gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 30 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 19 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 20 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 21 | Tủ Y tế | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 22 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 23 | Giường ngủ | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 24 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 25 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 26 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 27 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 6 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 28 | Bàn bạn đọc | 6 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 29 | Ghế học sinh | 36 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 30 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 31 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 32 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 33 | Kệ sách 5 ngăn | 6 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 34 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 35 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 36 | Giường ngủ | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 37 | Bàn ghế Giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 38 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 39 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 40 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 41 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 42 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 43 | Tủ Y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 44 | Bộ quạt hút khí độc | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 45 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 46 | Tủ hotte | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 47 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 48 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 49 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 50 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 51 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 52 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 53 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 55 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 56 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 57 | Tủ Y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 58 | Bộ quạt hút khí độc | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 59 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 60 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 61 | Tủ hotte | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 62 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 63 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 64 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 65 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 66 | Kệ 5 khăn | 5 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 67 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 68 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 69 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 70 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 71 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 72 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 73 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 74 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 75 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 76 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 77 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 78 | Kệ 5 ngăn | 1 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 79 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
| 80 | Ghế học sinh | 45 | Cái | xã Mỹ Chánh, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 30 NGÀY |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính (Số lượng = 01 người) | 1 | Có trình độ đại học: Chuyên ngành chế biến lâm sản;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị (Số lượng ≥ 01 người) | 1 | Có trình độ Cao đẳng: Chuyên ngành thiết kế trang trí nội ngoại thất hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất trở lên;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh (Gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 31 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế Giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 7 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bảng viết (Bảng từ) | 16 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá để đồ dùng | 16 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn Oval (Gồm: 01 bàn + 12 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giá để đồ dùng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn ghế (Gồm: 01 bàn biro 2 thùng + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn Oval phòng Hiệu trưởng (Gồm: 01 bàn + 06 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng ghi chú (Bảng từ loại nhỏ) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn ghế phòng họp (Gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ Y tế | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giường ngủ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn bạn đọc | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kệ sách 5 ngăn | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn ghế làm việc (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giường ngủ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bàn ghế Giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ Y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ quạt hút khí độc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bảng viết (Bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ hotte | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quần áo mới có quyền năng kỳ lạ làm sao. "
Isaac Bashevis Singer
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.