Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế AID | Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | số 86, đường Quang Trung, khóm 5, phường 5, thành phố Cà Mau |
| 2 | Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau | Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT | số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
| 3 | Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có yêu cầu làm rõ E-HSMT có đính kèm file Trân Trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cvlr-tinhuy-camau.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV gui Nhat Linh_0001.pdf |
| Ngày trả lời | 13:49 28/05/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị nội thất, phông màn Đầu tư xây dựng công trình 03 Nhà nghỉ nội bộ Tỉnh ủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung, nguồn thu sử dụng đất do tỉnh quản lý trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại MẪU số 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Điện thoại: (0290) 3817384 fax: (0290) 3817384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831352 Fax: (0290) 3833343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt , phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332 Fax: (0290) 3830773 Email: sokhdt@camau.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt , phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332 Fax: (0290) 3830773 Email: sokhdt@camau.gov.vn Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quầy lễ tân | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế xoay lễ tân | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ bàn ghế Sofa | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vách trang trí quầy lễ tân (Bao gồm 02 đèn trang trí áp tường) | 9,7 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vách trang trí khu vực chờ (sảnh chính) | 8,7 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bàn ghế phòng quản lý | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ăn tròn 10 người | 4 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế phòng ăn | 60 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ăn VIP (Dạng ghép, có thể mở rộng) | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bục sân khấu (Diện tích: 14,8m2) | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thảm sân khấu | 14,8 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giường ngủ | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đầu giường | 4 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nệm và đồ dùng theo giường (chăn, ga, gối,...) | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ vali + Tủ quần áo | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Mini Bar | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kệ ti vi | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tivi 49inch | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ ghế sofa đôi và bàn trà | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vải dán tường (vách đầu giường) | 25,4 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giường ngủ | 10 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đầu giường | 5 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nệm và đồ dùng theo giường (chăn, ga, gối,...) | 10 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ vali + Tủ quần áo | 5 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mini Bar | 5 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kệ Tivi | 5 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tivi 49inch | 5 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn ghế làm việc | 10 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ ghế sofa đơn (2 ghế) + bàn trà | 5 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vách gỗ ốp đầu giường (5 phòng) | 41 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ bàn ghế sofa | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 30,02 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 24,51 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 21,28 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 88,2 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng soạn | 3,838 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giường ngủ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bàn ghế phòng quản lý | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Quầy lễ tân | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 2 | Ghế xoay lễ tân | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 3 | Bộ bàn ghế Sofa | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 4 | Vách trang trí quầy lễ tân (Bao gồm 02 đèn trang trí áp tường) | 9,7 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 5 | Vách trang trí khu vực chờ (sảnh chính) | 8,7 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 6 | Bộ bàn ghế phòng quản lý | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 7 | Bàn ăn tròn 10 người | 4 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 8 | Ghế phòng ăn | 60 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 9 | Bàn ăn VIP (Dạng ghép, có thể mở rộng) | 2 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 10 | Bục sân khấu (Diện tích: 14,8m2) | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 11 | Thảm sân khấu | 14,8 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 12 | Giường ngủ | 2 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 13 | Tủ đầu giường | 4 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 14 | Nệm và đồ dùng theo giường (chăn, ga, gối,...) | 2 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 15 | Tủ vali + Tủ quần áo | 2 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 16 | Mini Bar | 2 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 17 | Kệ ti vi | 2 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 18 | Tivi 49inch | 2 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 19 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 20 | Bộ ghế sofa đôi và bàn trà | 2 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 21 | Vải dán tường (vách đầu giường) | 25,4 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 22 | Giường ngủ | 10 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 23 | Tủ đầu giường | 5 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 24 | Nệm và đồ dùng theo giường (chăn, ga, gối,...) | 10 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 25 | Tủ vali + Tủ quần áo | 5 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 26 | Mini Bar | 5 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 27 | Kệ Tivi | 5 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 28 | Tivi 49inch | 5 | Cái | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 29 | Bàn ghế làm việc | 10 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 30 | Bộ ghế sofa đơn (2 ghế) + bàn trà | 5 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 31 | Vách gỗ ốp đầu giường (5 phòng) | 41 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 32 | Bộ bàn ghế sofa | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 33 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 30,02 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 34 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 24,51 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 35 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 21,28 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 36 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 88,2 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 37 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng soạn | 3,838 | M2 | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 38 | Giường ngủ | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
| 39 | Bộ bàn ghế phòng quản lý | 1 | Bộ | Số 107, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng (phụ trách chung) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ, trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng chỉ huy trưởng phụ trách gia công, cung cấp và lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như (Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc các tài liệu tương đương khác). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công, cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ, trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách gia công, cung cấp và lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như (Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc các tài liệu tương đương khác). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ trung cấp trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động trong gia công, cung cấp và lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như (Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật nghề mộc | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như (Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật nghề cưa | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như (Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nghề sơn PU | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc 3/7 trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như (Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy lễ tân | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế xoay lễ tân | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ bàn ghế Sofa | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vách trang trí quầy lễ tân (Bao gồm 02 đèn trang trí áp tường) | 9,7 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vách trang trí khu vực chờ (sảnh chính) | 8,7 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bàn ghế phòng quản lý | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ăn tròn 10 người | 4 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế phòng ăn | 60 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ăn VIP (Dạng ghép, có thể mở rộng) | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bục sân khấu (Diện tích: 14,8m2) | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thảm sân khấu | 14,8 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giường ngủ | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đầu giường | 4 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nệm và đồ dùng theo giường (chăn, ga, gối,...) | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ vali + Tủ quần áo | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Mini Bar | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kệ ti vi | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tivi 49inch | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ ghế sofa đôi và bàn trà | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vải dán tường (vách đầu giường) | 25,4 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giường ngủ | 10 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đầu giường | 5 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nệm và đồ dùng theo giường (chăn, ga, gối,...) | 10 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ vali + Tủ quần áo | 5 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mini Bar | 5 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kệ Tivi | 5 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tivi 49inch | 5 | Cái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn ghế làm việc | 10 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ ghế sofa đơn (2 ghế) + bàn trà | 5 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vách gỗ ốp đầu giường (5 phòng) | 41 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ bàn ghế sofa | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 30,02 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 24,51 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 21,28 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng ăn | 88,2 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Rèm cửa 2 lớp (1 lớp vải màu, 1 lớp vải trắng) phòng soạn | 3,838 | M2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giường ngủ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bàn ghế phòng quản lý | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Anh không bao giờ vượt ra khỏi nhịp đập trái tim em, nhưng em vẫn nhớ anh. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.