Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500508402 |
Promethazin hydroclorid |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Promethazin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
600 |
Tuýp |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 2% x 10g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
3 |
PP2500508403 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Gói |
Nhóm 3, nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
5 |
PP2500508404 |
Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 56000 IU |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 56000 IU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Viên |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 500mg+100mg +56000UI, đường dùng: Đặt âm đạo, dạng bào chế: Viên đặt âm đạo |
|||||||
7 |
PP2500508405 |
Clotrimazol |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Clotrimazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4000 |
Tuýp |
Nhóm 2, nồng độ, hàm lượng: 1%-20g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
9 |
PP2500508406 |
Adapalen |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Adapalen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Tuýp |
Nhóm 2, nồng độ, hàm lượng: 0,1% - 15g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
11 |
PP2500508407 |
Crotamiton |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Crotamiton |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Tuýp |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 10%/20g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
13 |
PP2500508408 |
Desonid |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Desonid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Tuýp |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/g;15g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
15 |
PP2500508409 |
Fusidic và Hydrocortisone acetate |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Fusidic và Hydrocortisone acetate |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Tuýp |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 2%+1%; 15g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
17 |
PP2500508410 |
Mupirocin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Mupirocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Tuýp |
Nhóm 2, nồng độ, hàm lượng: 20mg/g; 5g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
19 |
PP2500508411 |
Mupirocin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
20 |
Mupirocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3500 |
Tuýp |
Nhóm 2, nồng độ, hàm lượng: 20mg/g; 15g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
21 |
PP2500508412 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
22 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4000 |
Tuýp |
Nhóm 2, nồng độ, hàm lượng: 30mg/g + 0,5mg/g; 30g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
23 |
PP2500508413 |
Calcipotriol + betamethason |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
24 |
Calcipotriol + betamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
400 |
Tuýp |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 1,5mg+15mg; 30g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
25 |
PP2500508414 |
Clindamycin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
26 |
Clindamycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Tuýp |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 10mg/g; 15g, đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
27 |
PP2500508415 |
Betamethason |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
28 |
Betamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Tuýp |
Nhóm 2, nồng độ, hàm lượng: 0,5 mg/g; 30g , đường dùng: Dùng ngoài, dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
29 |
PP2500508416 |
L-ornithin L-aspartat |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
30 |
L-ornithin L-aspartat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
60000 |
Viên |
Nhóm 4, nồng độ, hàm lượng: 500 mg, đường dùng: Uống, dạng bào chế: Viên |