Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600026566 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
2 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Gói |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
3 |
PP2600026567 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
4 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
80000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
5 |
PP2600026568 |
Bacillus subtilis |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
6 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
7 |
PP2600026569 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
8 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2600026570 |
Glibenclamid; metformin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
10 |
Glibenclamid; metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2600026571 |
Gliclazid; metformin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
12 |
Gliclazid; metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2600026572 |
Metformin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
14 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2600026573 |
Metformin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
16 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
PP2600026574 |
Gliclazid |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
18 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2600026575 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
20 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
PP2600026576 |
Haloperidol |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
22 |
Haloperidol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 1,5 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
23 |
PP2600026577 |
Levomepromazin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
24 |
Levomepromazin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2600026578 |
Glucose |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
26 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5%/500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
27 |
PP2600026579 |
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
28 |
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
29 |
PP2600026580 |
Morphin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
30 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
31 |
PP2600026581 |
Diazepam |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
32 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
33 |
PP2600026582 |
Lidocain hydroclodrid |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
34 |
Lidocain hydroclodrid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
35 |
PP2600026583 |
Nhũ dịch lipid |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
36 |
Nhũ dịch lipid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 20%/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
37 |
PP2600026584 |
Candesartan; hydrochlorothiazid |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
38 |
Candesartan; hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 8mg; 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
39 |
PP2600026585 |
Losartan; hydroclorothiazid |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
40 |
Losartan; hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
70000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
41 |
PP2600026586 |
Amlodipin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
42 |
Amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
43 |
PP2600026587 |
Amlodipin; atorvastatin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
44 |
Amlodipin; atorvastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
45 |
PP2600026588 |
Perindopril; amlodipin |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
46 |
Perindopril; amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 3,5mg; 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
47 |
PP2600026589 |
Perindopril; indapamid |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
48 |
Perindopril; indapamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 1,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
49 |
PP2600026590 |
Amlodipin; indapamid |
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
2 |
180 |
||||||||||
50 |
Amlodipin; indapamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 1,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |