Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 17:24 19/01/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương tại Trung tâm y tế Quảng Hòa năm 2026
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương tại Trung tâm y tế Quảng Hòa năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm y tế Quảng Hòa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Phục Hòa, Tỉnh Cao Bằng
Ngày phê duyệt
19/01/2026 17:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm y tế Quảng Hòa

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 23/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 26/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600026566
Paracetamol (acetaminophen)
14.600.000
43.800
2
PP2600026567
Paracetamol (acetaminophen)
44.000.000
132.000
3
PP2600026568
Bacillus subtilis
31.500.000
94.500
4
PP2600026569
Methyl prednisolon
5.356.000
16.068
5
PP2600026570
Glibenclamid; metformin
125.000.000
375.000
6
PP2600026571
Gliclazid; metformin
152.000.000
456.000
7
PP2600026572
Metformin
16.600.000
49.800
8
PP2600026573
Metformin
21.600.000
64.800
9
PP2600026574
Gliclazid
37.800.000
113.400
10
PP2600026575
Insulin người trộn, hỗn hợp
156.000.000
468.000
11
PP2600026576
Haloperidol
5.200.000
15.600
12
PP2600026577
Levomepromazin
28.980.000
86.940
13
PP2600026578
Glucose
3.360.000
10.080
14
PP2600026579
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
11.600.000
34.800
15
PP2600026580
Morphin
8.925.000
26.775
16
PP2600026581
Diazepam
400.000
1.200
17
PP2600026582
Lidocain hydroclodrid
800.000
2.400
18
PP2600026583
Nhũ dịch lipid
1.100.000
3.300
19
PP2600026584
Candesartan; hydrochlorothiazid
169.050.000
507.150
20
PP2600026585
Losartan; hydroclorothiazid
139.650.000
418.950
21
PP2600026586
Amlodipin
12.500.000
37.500
22
PP2600026587
Amlodipin; atorvastatin
32.500.000
97.500
23
PP2600026588
Perindopril; amlodipin
59.600.000
178.800
24
PP2600026589
Perindopril; indapamid
65.000.000
195.000
25
PP2600026590
Amlodipin; indapamid
49.870.000
149.610
26
PP2600026591
Salbutamol sulfat
6.615.000
19.845
27
PP2600026592
Attapulgit mormoiron hoạt hóa; hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
33.600.000
100.800
28
PP2600026593
Piracetam
80.000.000
240.000
29
PP2600026594
Dobutamin
549.990
1.650
30
PP2600026595
Fenofibrat
10.000.000
30.000
31
PP2600026596
Vitamin B1; B6; B12
6.300.000
18.900
32
PP2600026597
Ambroxol
56.250.000
168.750

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600026566
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
2
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
3
PP2600026567
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
4
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
5
PP2600026568
Bacillus subtilis
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
6
Bacillus subtilis
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
7
PP2600026569
Methyl prednisolon
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
8
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
PP2600026570
Glibenclamid; metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
10
Glibenclamid; metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600026571
Gliclazid; metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
12
Gliclazid; metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2600026572
Metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
14
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2600026573
Metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
16
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
17
PP2600026574
Gliclazid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
18
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600026575
Insulin người trộn, hỗn hợp
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
20
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
21
PP2600026576
Haloperidol
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
22
Haloperidol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 1,5 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
23
PP2600026577
Levomepromazin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
24
Levomepromazin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
25
PP2600026578
Glucose
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
26
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5%/500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
27
PP2600026579
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
28
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
29
PP2600026580
Morphin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
30
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
31
PP2600026581
Diazepam
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
32
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
33
PP2600026582
Lidocain hydroclodrid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
34
Lidocain hydroclodrid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
35
PP2600026583
Nhũ dịch lipid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
36
Nhũ dịch lipid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 20%/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
37
PP2600026584
Candesartan; hydrochlorothiazid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
38
Candesartan; hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 8mg; 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
39
PP2600026585
Losartan; hydroclorothiazid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
40
Losartan; hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
70000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
41
PP2600026586
Amlodipin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
42
Amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
43
PP2600026587
Amlodipin; atorvastatin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
44
Amlodipin; atorvastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
45
PP2600026588
Perindopril; amlodipin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
46
Perindopril; amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 3,5mg; 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
47
PP2600026589
Perindopril; indapamid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
48
Perindopril; indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 1,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
49
PP2600026590
Amlodipin; indapamid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
50
Amlodipin; indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 1,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 27

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây