Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

Find: 17:24 19/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing additional drugs while waiting for local-level centralized bidding results at Quang Hoa Medical Center in 2026
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing additional drugs while waiting for local-level centralized bidding results at Quang Hoa Medical Center in 2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Professional income source of Quang Hoa Medical Center
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Phục Hòa, Province Cao Bằng
Approval date
19/01/2026 17:22
Approval Authority
Trung tâm y tế Quảng Hòa

Price Quotation

Price quotation start time
10:00 23/01/2026
Price quotation end time
10:00 26/01/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600026566
Paracetamol (acetaminophen)
14.600.000
43.800
2
PP2600026567
Paracetamol (acetaminophen)
44.000.000
132.000
3
PP2600026568
Bacillus subtilis
31.500.000
94.500
4
PP2600026569
Methyl prednisolon
5.356.000
16.068
5
PP2600026570
Glibenclamid; metformin
125.000.000
375.000
6
PP2600026571
Gliclazid; metformin
152.000.000
456.000
7
PP2600026572
Metformin
16.600.000
49.800
8
PP2600026573
Metformin
21.600.000
64.800
9
PP2600026574
Gliclazid
37.800.000
113.400
10
PP2600026575
Insulin người trộn, hỗn hợp
156.000.000
468.000
11
PP2600026576
Haloperidol
5.200.000
15.600
12
PP2600026577
Levomepromazin
28.980.000
86.940
13
PP2600026578
Glucose
3.360.000
10.080
14
PP2600026579
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
11.600.000
34.800
15
PP2600026580
Morphin
8.925.000
26.775
16
PP2600026581
Diazepam
400.000
1.200
17
PP2600026582
Lidocain hydroclodrid
800.000
2.400
18
PP2600026583
Nhũ dịch lipid
1.100.000
3.300
19
PP2600026584
Candesartan; hydrochlorothiazid
169.050.000
507.150
20
PP2600026585
Losartan; hydroclorothiazid
139.650.000
418.950
21
PP2600026586
Amlodipin
12.500.000
37.500
22
PP2600026587
Amlodipin; atorvastatin
32.500.000
97.500
23
PP2600026588
Perindopril; amlodipin
59.600.000
178.800
24
PP2600026589
Perindopril; indapamid
65.000.000
195.000
25
PP2600026590
Amlodipin; indapamid
49.870.000
149.610
26
PP2600026591
Salbutamol sulfat
6.615.000
19.845
27
PP2600026592
Attapulgit mormoiron hoạt hóa; hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
33.600.000
100.800
28
PP2600026593
Piracetam
80.000.000
240.000
29
PP2600026594
Dobutamin
549.990
1.650
30
PP2600026595
Fenofibrat
10.000.000
30.000
31
PP2600026596
Vitamin B1; B6; B12
6.300.000
18.900
32
PP2600026597
Ambroxol
56.250.000
168.750

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600026566
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
2
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
3
PP2600026567
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
4
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
5
PP2600026568
Bacillus subtilis
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
6
Bacillus subtilis
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
7
PP2600026569
Methyl prednisolon
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
8
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
PP2600026570
Glibenclamid; metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
10
Glibenclamid; metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600026571
Gliclazid; metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
12
Gliclazid; metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2600026572
Metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
14
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2600026573
Metformin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
16
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
17
PP2600026574
Gliclazid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
18
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600026575
Insulin người trộn, hỗn hợp
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
20
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
21
PP2600026576
Haloperidol
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
22
Haloperidol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 1,5 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
23
PP2600026577
Levomepromazin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
24
Levomepromazin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
25
PP2600026578
Glucose
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
26
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5%/500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
27
PP2600026579
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
28
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
29
PP2600026580
Morphin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
30
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
31
PP2600026581
Diazepam
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
32
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
33
PP2600026582
Lidocain hydroclodrid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
34
Lidocain hydroclodrid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
35
PP2600026583
Nhũ dịch lipid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
36
Nhũ dịch lipid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 20%/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
37
PP2600026584
Candesartan; hydrochlorothiazid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
38
Candesartan; hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 8mg; 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
39
PP2600026585
Losartan; hydroclorothiazid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
40
Losartan; hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
70000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
41
PP2600026586
Amlodipin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
42
Amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
43
PP2600026587
Amlodipin; atorvastatin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
44
Amlodipin; atorvastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
45
PP2600026588
Perindopril; amlodipin
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
46
Perindopril; amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 3,5mg; 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
47
PP2600026589
Perindopril; indapamid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
48
Perindopril; indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 1,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
49
PP2600026590
Amlodipin; indapamid
Trung tâm y tế Quảng Hòa, Xóm Hòa Thành, xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
2
180
50
Amlodipin; indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; 1,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 15

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second