Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 17:23 23/03/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc năm 2026 (lần 2) của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc năm 2026 (lần 2)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách cấp; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh chữa bệnh, nguồn quỹ BHYT và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
23/03/2026 17:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 27/03/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 30/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600124356
Acetylsalicylic acid
174.240.000
174.240
2
PP2600124357
Cafein (citrat)
420.000
420
3
PP2600124358
Empagliflozin
504.000.000
504.000
4
PP2600124359
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
31.500.000
31.500
5
PP2600124360
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
13.500.000
13.500
6
PP2600124361
Levetiracetam
50.090.000
50.090
7
PP2600124362
Levothyroxin natri
10.080.000
10.080
8
PP2600124363
Neostigmin metylsulfat
12.844.800
12.845
9
PP2600124364
Octreotid
131.200.000
131.200
10
PP2600124365
Oseltamivir
2.879.200
2.880
11
PP2600124366
Rivaroxaban
112.896.000
112.896
12
PP2600124367
Rocuronium bromid
103.756.800
103.757
13
PP2600124368
Saxagliptin
607.600.000
607.600
14
PP2600124369
Terbutalin sulfat
7.106.400
7.107
15
PP2600124370
Tetracain hydroclorid
300.300
301
16
PP2600124371
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
1.350.000
1.350
17
PP2600124372
Valproat natri
159.600.000
159.600

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600124356
Acetylsalicylic acid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
2
PP2600124357
Cafein (citrat)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
3
PP2600124358
Empagliflozin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
4
PP2600124359
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
5
PP2600124360
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
6
PP2600124361
Levetiracetam
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
7
PP2600124362
Levothyroxin natri
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
8
PP2600124363
Neostigmin metylsulfat
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
9
PP2600124364
Octreotid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
10
PP2600124365
Oseltamivir
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
11
PP2600124366
Rivaroxaban
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
12
PP2600124367
Rocuronium bromid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
13
PP2600124368
Saxagliptin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
14
PP2600124369
Terbutalin sulfat
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
15
PP2600124370
Tetracain hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
16
PP2600124371
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
17
PP2600124372
Valproat natri
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
18
Acetylsalicylic acid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2640000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 81mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
19
Cafein (citrat)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
20
Empagliflozin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
30000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 3
21
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
22
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
60
Bút Tiêm
Nồng độ/ Hàm lượng: 100UI/ml; 3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 3ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
23
Levetiracetam
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 2
24
Levothyroxin natri
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
14000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 100mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
25
Neostigmin metylsulfat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
3600
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 1ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
26
Octreotid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1600
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,1mg/1ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 1ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
27
Oseltamivir
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
200
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 2
28
Rivaroxaban
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
7200
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
29
Rocuronium bromid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2400
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg/5ml; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 5ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
30
Saxagliptin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
80000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
31
Terbutalin sulfat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1400
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
32
Tetracain hydroclorid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20
Chai/lọ/ống
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: 10ml; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 4
33
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20
Chai/lọ/ống
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5% + 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: 10ml; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 1
34
Valproat natri
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
80000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 29

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây