Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

Find: 17:23 23/03/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Drug procurement in 2026 (second time) of Cu Chi Regional General Hospital
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Drug procurement in 2026 (2nd time)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Grant budget; Revenue from medical examination and treatment services, health insurance funds and other legitimate revenues
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Tân An Hội, City Hồ Chí Minh
Approval date
23/03/2026 17:22
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 27/03/2026
Price quotation end time
10:00 30/03/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600124356
Acetylsalicylic acid
174.240.000
174.240
2
PP2600124357
Cafein (citrat)
420.000
420
3
PP2600124358
Empagliflozin
504.000.000
504.000
4
PP2600124359
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
31.500.000
31.500
5
PP2600124360
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
13.500.000
13.500
6
PP2600124361
Levetiracetam
50.090.000
50.090
7
PP2600124362
Levothyroxin natri
10.080.000
10.080
8
PP2600124363
Neostigmin metylsulfat
12.844.800
12.845
9
PP2600124364
Octreotid
131.200.000
131.200
10
PP2600124365
Oseltamivir
2.879.200
2.880
11
PP2600124366
Rivaroxaban
112.896.000
112.896
12
PP2600124367
Rocuronium bromid
103.756.800
103.757
13
PP2600124368
Saxagliptin
607.600.000
607.600
14
PP2600124369
Terbutalin sulfat
7.106.400
7.107
15
PP2600124370
Tetracain hydroclorid
300.300
301
16
PP2600124371
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
1.350.000
1.350
17
PP2600124372
Valproat natri
159.600.000
159.600

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600124356
Acetylsalicylic acid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
2
PP2600124357
Cafein (citrat)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
3
PP2600124358
Empagliflozin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
4
PP2600124359
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
5
PP2600124360
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
6
PP2600124361
Levetiracetam
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
7
PP2600124362
Levothyroxin natri
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
8
PP2600124363
Neostigmin metylsulfat
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
9
PP2600124364
Octreotid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
10
PP2600124365
Oseltamivir
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
11
PP2600124366
Rivaroxaban
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
12
PP2600124367
Rocuronium bromid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
13
PP2600124368
Saxagliptin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
14
PP2600124369
Terbutalin sulfat
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
15
PP2600124370
Tetracain hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
16
PP2600124371
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
17
PP2600124372
Valproat natri
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
18
Acetylsalicylic acid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2640000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 81mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
19
Cafein (citrat)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
20
Empagliflozin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
30000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 3
21
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
22
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
60
Bút Tiêm
Nồng độ/ Hàm lượng: 100UI/ml; 3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 3ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
23
Levetiracetam
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 2
24
Levothyroxin natri
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
14000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 100mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
25
Neostigmin metylsulfat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
3600
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 1ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
26
Octreotid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1600
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,1mg/1ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 1ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
27
Oseltamivir
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
200
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 2
28
Rivaroxaban
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
7200
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
29
Rocuronium bromid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2400
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg/5ml; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 5ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
30
Saxagliptin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
80000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
31
Terbutalin sulfat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1400
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
32
Tetracain hydroclorid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20
Chai/lọ/ống
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: 10ml; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 4
33
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20
Chai/lọ/ống
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,5% + 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: 10ml; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 1
34
Valproat natri
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
80000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 17

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second