Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600316769 |
Alverin citrat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
2 |
Alverin citrat |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
120000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
3 |
PP2600316770 |
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
4 |
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
15000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 120mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
5 |
PP2600316771 |
Chymotrypsin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
6 |
Chymotrypsin |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
200000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg; Dạng bào chế: Viên nén; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
7 |
PP2600316772 |
Dextrose monohydrat + Natri clorid + Natri lactat + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
8 |
Dextrose monohydrat + Natri clorid + Natri lactat + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
7000 |
Túi |
Nồng độ, hàm lượng: (1,5g+ 538mg + 448mg + 18,3mg + 5,08 mg)/100ml; 2 lít; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân phúc mạc; Dạng trình bày: 2 lít; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
9 |
PP2600316773 |
Digoxin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
10 |
Digoxin |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
100 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 2ml; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
11 |
PP2600316774 |
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
12 |
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat) |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
200 |
Túi/chai |
Nồng độ, hàm lượng: 555ml dung dịch điện giải chứa: Natri clorid 2,34g; Calci clorid dihydrat 1,1g; Magnesi clorid hexahydrat 0,51g; Glucose anhydrous (dưới dạng glucose monohydrat) 5,0g; 4445ml dung dịch bicarbonat chứa: Natri clorid 27,47g; Natri hydrocarbonat 15,96g; 5 lít; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
13 |
PP2600316775 |
Enoxaparin natri |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
14 |
Enoxaparin natri |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Bơm Tiêm/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 60mg (6000 anti-Xa IU)/0,6ml; 0,6ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 0,6ml; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
15 |
PP2600316776 |
Immune globulin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
16 |
Immune globulin |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
20 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 2.500mg (IgG tối thiểu 95%); 50ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 50ml; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
17 |
PP2600316777 |
Kali clorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
18 |
Kali clorid |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 10ml; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
19 |
PP2600316778 |
Magnesi sulfat heptahydrat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
20 |
Magnesi sulfat heptahydrat |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
3600 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1,5g/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 10ml; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
21 |
PP2600316779 |
Naphazolin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
22 |
Naphazolin |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
140 |
Chai/lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 0,05%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi; Dạng trình bày: 10ml; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
23 |
PP2600316780 |
Phenobarbital |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
24 |
Phenobarbital |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
600 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
25 |
PP2600316781 |
Propofol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
26 |
Propofol |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2500 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 1%; 20ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Dạng trình bày: 20ml; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
27 |
PP2600316782 |
Rivaroxaban |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
28 |
Rivaroxaban |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
12000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 15mg; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
29 |
PP2600316783 |
Spiramycin + Metronidazol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
30 |
Spiramycin + Metronidazol |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 0,75MUI + 125mg; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
31 |
PP2600316784 |
Vaccin Phòng bệnh Sốt xuất huyết |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
32 |
Vaccin Phòng bệnh Sốt xuất huyết |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
100 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
33 |
PP2600316785 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
34 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
450000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 110mg + 200mg + 0,5mg; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |