Thông báo mời thầu

Toàn bộ khối lượng xây lắp

Tìm thấy: 14:59 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mở rộng giao thông khu trung tâm thôn Thọ Tân Nam ( đoạn từ Tràn xả lũ Hồ Núi Một đến tràn Đá Lố, thôn Thọ Tân Nam )
Gói thầu
Toàn bộ khối lượng xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư ( Bên mời thầu ): UBND xã Nhơn Tân,địa chỉ: xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Toàn bộ khối lượng xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguốn vốn xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn Ngân sách xã Nhơn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 17/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:54 01/07/2022
đến
15:00 17/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 17/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/07/2022 (14/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng mở rộng giao thông khu trung tâm thôn Thọ Tân Nam ( đoạn từ Tràn xả lũ Hồ Núi Một đến tràn Đá Lố, thôn Thọ Tân Nam )
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguốn vốn xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn Ngân sách xã Nhơn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH , địa chỉ: Thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư ( Bên mời thầu ): UBND xã Nhơn Tân,địa chỉ: xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT): Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng An Minh, QL19 xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng An Minh, QL19 xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm tra BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tấn Đạt, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH , địa chỉ: Thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư ( Bên mời thầu ): UBND xã Nhơn Tân,địa chỉ: xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư ( Bên mời thầu ): UBND xã Nhơn Tân,địa chỉ: xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105 địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3 812 145. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)55
2Kỹ sư thanh toán1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
3Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
4Đội trưởng thi công1- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
5Công nhân lao động tay nghề ( không kể lái máy )10- Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 05/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,6965100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp26,96510m³/1km
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4,4798100m3
4Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,8062100m3
5Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường ( Tạm tính đơn giá cỏ 15000 đồng/1m2, giá đã bao gồm cước vận chuyển)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,5396100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(cỏ dày 10cm;1m2 cỏ tương đương 0.1m3 đất cấp 1)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,354100m3
7Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp52,09m3
8Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,510m
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,5209100m3
10Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,20910m³/1km
11Vệ sinh mặt đườngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp19,61100m2
BMẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường + bù vênh mặt đường cũ M300, đá 2x4 (XMHT)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp898,19m3
2Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp298,5m3
3Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐDPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3501100m3
4Giấy bạt lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3.686,85m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,022100m2
6Thi công khe dọc kt (1,5x20 )cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp749m
7Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp383m
8Thi công khe co kt (1,0x6 )cm765m
CNÚT GIAO THÔNG T1,T2,T3 và T4
1Đào khuôn đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0532100m3
2Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp20,97m3
3Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,610m
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2097100m3
5Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,09710m³/1km
6Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1866100m3
7BTXM mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp26,05m3
8Bạt nhựa lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp130,26m2
9Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1712100m2
10Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp81,81m
DTHOÁT NƯỚC NGANG:
1Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,13m3
2Ván khuôn bản mặt cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,063100m2
3BTXM đáy + thân cống M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,19m3
4Ván khuôn đáy + thân cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,075100m2
5BTXM tường cánh, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,17m3
6Ván khuôn tường cánh, tường chắnPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,024100m2
7BTXM sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,21m3
8Ván khuôn sân hạ lưuPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0089100m2
9Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,02m3
10Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0414tấn
11Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1351tấn
12Đào đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1219100m3
13Đắp đất hoàn trả K95, đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0813100m3
14Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,53m3
15Ván khuôn bản mặt cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0394100m2
16BTXM đáy + thân cống M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,88m3
17Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,2m2
18Ván khuôn đáy + thân cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,215100m2
19BTXM tường cánh, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,04m3
20Ván khuôn tường cánh, tường chắnPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0705100m2
21BTXM sân cống + chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,94m3
22Ván khuôn chân khay + sân cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0817100m2
23Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,17m3
24Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0308tấn
25Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0962tấn
26Đào đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1006100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,067100m3
EĐẤT ĐẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4,4258100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp44,258110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2 , 7km loại 4 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp44,258110m³/1km
4Mua đất tại mỏ Chà Rây xã Nhơn LộcPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp442,5809m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tông 7,5kWHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
2Máy cắt uốn cốt thép 5kWHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
3Máy đầm bàn 1kWHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
4Máy đầm đất cầm tay 70kgHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
5Máy đầm dùi 1,5kWHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
6Máy đào 1,25m3Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
7Máy hàn điện 23kWHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
8Máy trộn bê tông 250 lítHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
9Máy ủi 110CVHoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
10Ô tô tự đổ 10THoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
11Ô tô tự đổ 7THoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
12Máy lu bánh thép 16THoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông 7,5kW
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
3
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
4
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
5
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
6
Máy đào 1,25m3
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
7
Máy hàn điện 23kW
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
8
Máy trộn bê tông 250 lít
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
9
Máy ủi 110CV
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
2
10
Ô tô tự đổ 10T
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
3
11
Ô tô tự đổ 7T
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
3
12
Máy lu bánh thép 16T
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
2,6965 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
2 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
26,965 10m³/1km Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4,4798 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
4 Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
2,8062 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
5 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường ( Tạm tính đơn giá cỏ 15000 đồng/1m2, giá đã bao gồm cước vận chuyển)
3,5396 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(cỏ dày 10cm;1m2 cỏ tương đương 0.1m3 đất cấp 1)
0,354 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
7 Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm
52,09 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
8 Cắt mặt đường BTXM dày 18cm
1,5 10m Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,5209 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
10 Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
5,209 10m³/1km Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
11 Vệ sinh mặt đường
19,61 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
12 Bê tông mặt đường + bù vênh mặt đường cũ M300, đá 2x4 (XMHT)
898,19 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
13 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4
298,5 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
14 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD
0,3501 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
15 Giấy bạt lót móng
3.686,85 m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
3,022 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
17 Thi công khe dọc kt (1,5x20 )cm
749 m Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
18 Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm
383 m Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
19 Thi công khe co kt (1,0x6 )cm
765 m
20 Đào khuôn đất cấp 3
0,0532 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
21 Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm
20,97 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
22 Cắt mặt đường BTXM dày 18cm
0,6 10m Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
23 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,2097 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
24 Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)
2,097 10m³/1km Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
25 Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K95
0,1866 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
26 BTXM mặt đường M300, đá 2x4, PCB40
26,05 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
27 Bạt nhựa lót móng
130,26 m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
28 Ván khuôn
0,1712 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
29 Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )
81,81 m Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
30 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40
1,13 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
31 Ván khuôn bản mặt cống
0,063 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
32 BTXM đáy + thân cống M200, đá 2x4, PCB40
3,19 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
33 Ván khuôn đáy + thân cống
0,075 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
34 BTXM tường cánh, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40
0,17 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
35 Ván khuôn tường cánh, tường chắn
0,024 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
36 BTXM sân cống, M200, đá 2x4, PCB40
0,21 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
37 Ván khuôn sân hạ lưu
0,0089 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
38 Đệm đá 4x6
1,02 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
39 Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mm
0,0414 tấn Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
40 Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mm
0,1351 tấn Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
41 Đào đất cấp 3
0,1219 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
42 Đắp đất hoàn trả K95, đất cấp 3
0,0813 100m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
43 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40
0,53 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
44 Ván khuôn bản mặt cống
0,0394 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
45 BTXM đáy + thân cống M200, đá 2x4, PCB40
3,88 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
46 Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường
1,2 m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
47 Ván khuôn đáy + thân cống
0,215 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
48 BTXM tường cánh, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40
1,04 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
49 Ván khuôn tường cánh, tường chắn
0,0705 100m2 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp
50 BTXM sân cống + chân khay, M200, đá 2x4, PCB40
1,94 m3 Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ khối lượng xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ khối lượng xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây