Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Tên dự án là: Trạm y tế xã Diễn Thịnh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Trần Văn Quang Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Trần Văn Quang Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 03 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư XD dân dụng hoặc tương đương | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 206,714 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 392,804 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,99 | m3 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 599,518 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 206,714 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 392,804 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 392,804 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 527,805 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 410,302 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 209,776 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 737,581 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 410,302 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 69,12 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 69,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,462 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,37 | 100m2 |
| 18 | Bạt chống bụi trong quá trình thi công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 546,21 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,247 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,138 | m2 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,907 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp vuông góc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,896 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,907 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,954 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,138 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 222,376 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 222,376 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 222,376 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 222,376 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,801 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,801 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,801 | m2 |
| 36 | Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,72 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,88 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 346,07 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 346,07 | m2 |
| 78 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,843 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,843 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 346,07 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,412 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,412 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,89 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,89 | m2 |
| 85 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,15 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,681 | m2 |
| 87 | Trụ thang gỗ Lim | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ Lim | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,71 | md |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,598 | m3 |
| 90 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,598 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,598 | m3 |
| 92 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,417 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,25 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | bộ |
| 96 | Điều hoà 2 cục 1 chiều 12000BTU inverter gas R32, LG hoặc tương đương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | máy |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | máy |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m |
| 102 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,616 | 100m2 |
| 103 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,2 | m |
| 104 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 113,764 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,616 | 100m2 |
| 106 | Tấm úp nóc dày 0.4ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,6 | md |
| 107 | Ke chống bão | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.048 | cái |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,317 | m3 |
| 109 | Vệ sinh nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 97,604 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 97,604 | m2 |
| B | CỔNG , HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cánh cổng cũ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,25 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,196 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,987 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,817 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,016 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,123 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,573 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,079 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,016 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,101 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,055 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,199 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,349 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,047 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,437 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,927 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,542 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,4 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,699 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,88 | m |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,868 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 64,231 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 64,231 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,474 | m2 |
| 36 | Ngói úp nóc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49,734 | viên |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,36 | m |
| 38 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,404 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,87 | m2 |
| 40 | SXLD bàn lề cối | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 41 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 404 | kg |
| 43 | SXLD chữ bằng inox mạ đồng, nền Mika | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,394 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,81 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,81 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,49 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,881 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,113 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,412 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,267 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,438 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,355 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,893 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,893 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,734 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,346 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,507 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,074 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,902 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,087 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,462 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,961 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,416 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 70,4 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,483 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 432,956 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 113,27 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 556,839 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 614,76 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 254,68 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Máy khoan đục công suất 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn |
Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
Dung tích 250 lít |
2 |
3 |
Máy khoan đục công suất 1,5KW trở lên |
Công suất 1,5KW trở lên |
2 |
4 |
Máy đầm bàn 1,5KW trở lên |
Công suất 1,5KW trở lên |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5KW trở lên |
Công suất 1,5KW trở lên |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòng | 206,714 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | 392,804 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,99 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 11,99 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 5 | Quét nước xi măng | 599,518 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 206,714 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 392,804 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | 392,804 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 527,805 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 410,302 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | 209,776 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 737,581 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 410,302 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 69,12 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,12 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,462 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,37 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 18 | Bạt chống bụi trong quá trình thi công | 546,21 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,247 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,138 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 3,907 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 25 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp vuông góc | 23,896 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,907 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,954 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | 38,138 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 222,376 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 30 | Quét nước xi măng | 222,376 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 222,376 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | 222,376 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 37,801 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 37,801 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,801 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 36 | Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12ly | 8,72 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | 0,36 | 100m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 38 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | 0,16 | 100m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 39 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | 8 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 40 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | 4 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 41 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | 8 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 42 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | 4 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 43 | Lắp đặt van PPR D25 | 4 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 44 | Lắp đặt van PPR D40 | 2 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 45 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | 21 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 46 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | 8 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 47 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | 4 | bộ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | 4 | bộ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 49 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 50 | Lắp đặt giá treo khăn | 4 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đời sống có hạn mà sự học thì vô hạn. "
Trang Tử
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Diễn Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Diễn Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.