Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Tên dự án là: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Minh Châu, huyện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Võ Đình Quyền Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công UBND xã Minh Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Võ Đình Quyền Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công UBND xã Minh Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Võ Đình Quyền Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công UBND xã Minh Châu |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư XD dân dụng hoặc tương đương | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,4207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II (Nhân công 10%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,7884 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28,5094 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 85,6656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9155 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1272 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,6023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4503 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,6304 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,135 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 97,2475 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,46 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,26 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5773 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,0198 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9768 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,1048 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 89,565 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,3145 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,8262 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch giả thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,045 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazzo nền vỉa hè nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 315 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9768 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,0787 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2712 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6936 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,8718 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,6474 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,633 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,545 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,6787 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,0581 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,4853 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,2378 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,0209 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 86,8536 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3323 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7619 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,4967 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4148 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7221 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,427 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,729 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,6008 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,0685 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,4898 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,1429 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,2669 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,2775 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,6815 | m3 |
| 53 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3421 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3421 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 342,1 | kg |
| 56 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,86 | m |
| 57 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 272,95 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 309,7668 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 463,3 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | 723,78 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 554,748 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 769,124 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 475,1809 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 536,6 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 939,78 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.769,7968 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.323,872 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.538,804 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 554,748 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 703,7302 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,636 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,636 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,7251 | 100m2 |
| 76 | Ke úp chống bão (4 cái /m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.892 | cái |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,928 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 95,1434 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 95,1434 | m2 |
| 80 | Đắp lục giác trang trí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 56 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,3872 | 100m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa gỗ lim ô kính nhỏ màu xanh đen dày 6.38mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,84 | m2 |
| 83 | Khỏa đấm ngang cửa Việt Tiệp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | bộ |
| 84 | Bản lề Việt Tiệp Inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96 | bộ |
| 85 | Chốt cửa Việt Tiệp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | Cái |
| 86 | Cửa nhôm Việt Pháp. Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 89,6 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,75 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,36 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x20x1.2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9019 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 99,03 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 99,03 | m2 |
| 92 | Cửa tôn cho lỗ thông trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp tụ điện 300x400x150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa Sino 4modul | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat khối 16A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48 | bộ |
| 105 | Lắp đặt led Panel tròng 15w | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220v | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.105 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 630 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 125 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.050 | m |
| 116 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,1763 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,1763 | m3 |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 108 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cọc |
| 124 | Quả hồ lô lắp kim thu sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | quả |
| 125 | lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,65 | 100m |
| 126 | Lồng chắn rác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,6668 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,47 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,1086 | m3 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33,88 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 180,29 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,256 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4593 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2766 | 100m2 |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 152 | cái |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0689 | 100m3 |
| 140 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 141 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt các loại công suất 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
Dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
1 |
2 |
Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn |
Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
Dung tích 250 lít |
2 |
4 |
Máy cắt sắt các loại công suất 1,5KW trở lên |
Công suất 1,5KW trở lên |
2 |
5 |
Máy đầm bàn 1,5KW trở lên |
Công suất 1,5KW trở lên |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1,5KW trở lên |
Công suất 1,5KW trở lên |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4207 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II (Nhân công 10%) | 24,7884 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 3 | Đào móng băng, rộng | 28,5094 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 85,6656 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,704 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9155 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1272 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6023 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4503 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 42,6304 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,135 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 97,2475 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 53,46 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,26 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5773 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,0198 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9768 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,1048 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 89,565 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,3145 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 46,8262 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 22 | Công tác ốp gạch giả thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75 | 36,045 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 23 | Lát gạch terazzo nền vỉa hè nhà | 315 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,9768 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,0787 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2712 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6936 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,8718 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,6474 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,633 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,545 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,6787 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,0581 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 52,4853 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,2378 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,0209 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 86,8536 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3323 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0404 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7619 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,4967 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4148 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,7221 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,427 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 11,729 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,6008 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,0685 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,4898 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,1429 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 52,2669 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lập quyết định đôi khi có thể giống như cuộc nội chiến bên trong. "
Jim Rohn
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.