Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại/fax: 02333552116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện đảo Cồn Cỏ; ĐT: 02333.501604 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị; ĐT/Fax: 02333552116; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ: Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 5 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hạng IIIhoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG BƠM THU NƯỚC BIỂN VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đá chiều dày <= 0,5, bằng búa căn khí nén 3m3/ph, cấp đá I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng bơm, đường kính D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt théo giếng bơm, đường kính D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,67 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường dẫn ra giếng bơm, đường kính D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 6 | Gai công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép giếng bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường dẫn ra giếng bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,009 | m3 |
| 9 | Bê tông đường dẫn ra giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,68 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống lộc PVC phi 140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 11 | Đắp cát sung quanh giếng bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,014 | m3 |
| 12 | Đắp đê quay ngăn nước thi công giếng bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 48 | m3 |
| 13 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | ca |
| 14 | Xúc (phá dỡ) bao cát đê quay, bao gồm đổ dứng nơi quy định trong phạm vi 30m | Bơm nước thi công | 42 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ CHỨA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào dất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 126,777 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,919 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,102 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,341 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,827 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,83 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,873 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,875 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,539 | m3 |
| 12 | Bê tông mương thu nước sàn đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,785 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,972 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường tái lập phui đào đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,677 | m3 |
| 16 | Bê tông hầm ga, hầm cát đá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,695 | m3 |
| 17 | Gia công kết cấu khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,491 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép 3 nước vào khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,032 | m2 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,387 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,674 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,674 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nâng nền công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53,811 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,31 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 25 | Trát tường vữa M75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 308,724 | m |
| 26 | Trát cột vữa M75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | m2 |
| 27 | Trát dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,95 | m2 |
| 28 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 68,75 | m2 |
| 29 | Trát xê nô, ô văng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,162 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa M75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 119,65 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu đã trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 490,586 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 490,586 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, xê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 129,84 | m2 |
| 34 | Láng sang mái tạo độ dốc, vữa M75, dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 104,04 | m2 |
| 35 | Láng vĩa hè tạo độ dốc, vữa M75, dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,5 | m2 |
| 36 | Láng vữa nền phòng điều khiển vữa M75 dàm 4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,67 | m2 |
| 37 | Lát gach 40cm x 40cm, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,976 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cuốn khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,56 | m2 |
| 42 | Cung cấp tấm đan nhựa Composite, mắc lưới 40 x 40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 43 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC19), dày 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 45 | Tưới nhựa dín bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC12.5), dày 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ bê tông vách bể chứa nước mưa bằng máy khoan bê tông 1,5KW để đấu nối hệ thống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 48 | Lát gạch thẻ cảnh báo phui cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,6 | m2 |
| 49 | Lắp đèn tuyp lép 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 50 | Lắp tủ điện nguồn nội thất gắn âm 3 mô đun | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Lắp công tắc đèn 1 hạt 1 chiều gắn âm (Mặt, hạt, đế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp công tắc đền 4 hạt 1 chiều gắn âm (Mặt, hạt, đế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp dây nguồn tủ điện nội thất CBB 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 54 | Lắp dây nguồn công tắc đèn Cu/PVC 2x1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,9 | m |
| 55 | Lắp dây điện đèn Cu/PVC 2x1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 109,9 | m |
| 56 | Lắp dây nguồn ổ cắm Cu/PVC 2Cx4mm2+1Ex4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 135.900 | m |
| 57 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Mặt, hạt, đế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp ống luồn dây mềm PVC D20 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77 | m |
| 59 | Lắp ống luồn dây cứng uPVC D20 âm trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,9 | m |
| 60 | Lắp hộp box chia 3 ngã D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 61 | Lắp hộp box nối dây 100x100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp MCCB 1P 30A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp MCB 1P 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,362 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 150x6,35mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện ngầm 3x150+1x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp<=7,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 68 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 138 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500x400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 70 | Lắp MCCB 4P 250A 36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Cầu chi 5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp gen nhựa 100x60mm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7 | m |
| 74 | Đóng cột tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa phi 8mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26 | m |
| 76 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa phi 8mm theo tường, mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 luồn dây cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Bộ trụ đỡ kim thu sét, ống inox 304 D42 (đế, thân) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Bộ ghép nối inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt goldweld | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | mối |
| 82 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Thiết bị chống sét làn truyền 1 pha LN230V, Imax 40KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Thiết bị chống sét làn truyền 3 pha LN230VAC, Imax 120KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN90x2,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,847 | 100m |
| 86 | Lắp đặt HDPE-PE100 DN160x9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co90 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt co45 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y DN90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn =0 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công để lắp đặt đường ống để lắp đặt đất cấp ba | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 231 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 nối bằng măng xông, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80x5,49 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cát trong ống bảo vệ, trọng lượng cát nhỏ hơn 1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 93,746 | m3 |
| 9 | Đắp đất tái lập lằn phui bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 132,84 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,277 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC19), dày 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dín bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC12.5), dày 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,8 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước DFPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,8 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn =0 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,25 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,83m3, chiều rộng móng nhỏ <=20m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,282 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,511 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể điều hòa, đường kính cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,747 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể điều hòa, đường kính cốt thép D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,757 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,528 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước PVC tại vị trí mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,8 | m |
| 9 | Bê tông bể điều hòa dá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53,39 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 195,511 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,456 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,826 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,826 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt nắp hố thăm bằng thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 15 | Phá dỡ bê tông vách bể hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5KW để lắp đặt ống thông đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống inox D168 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM BỂ LẮNG - LỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Vệ sinh đục nhám bề mặt bê tông (Bể lắng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 102,96 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm bề mặt tường trong và sàn đáy bể (Bể lắng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 74,76 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng bề mặt tường ngoài bể (Bể lắng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đục nhám bề mặt bê tông (Bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 187,95 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bề mặt tường trong và sàn đáy bể (Bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 148,95 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng bề mặt tường ngoài bể (Bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 78 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cát tẩy sỏi lọc hiện hữu (Bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 8 | Cung cấp, bốc xếp cát lọc thay mới vào bể (Bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33 | m3 |
| 9 | Cung cấp, bốc xếp cát lọc thay mới vào bể (Bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào lưới B40 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,951 | tấn |
| 12 | Lắp đặt hàng rào lưới B40 khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 13 | Tẩy rĩ kết cấu hệ khung thép vì kèo mái tôn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,614 | m2 |
| 14 | Sơn 3 nước vào hệ khung thép vì kèo mái tôn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,614 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 4 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 5 | Máy nén khí 540m3/h | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 6 | Lu bánh thép 8T trở lên | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Máy gia công nhiệt D315mm | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước động cơ Diesel | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 11 | Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 12 | Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 16 | Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200, | Vùng hoạt động SB; có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 |
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
2 |
Máy ủi ≥110CV |
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≥5T |
Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
4 |
Búa căn khí nén 3m3/ph |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
5 |
Máy nén khí 540m3/h |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
6 |
Lu bánh thép 8T trở lên |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
7 |
Máy gia công nhiệt D315mm |
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
8 |
Máy bơm nước động cơ Diesel |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
11 |
Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
12 |
Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
14 |
Máy thủy bình |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) |
1 |
15 |
Máy toàn đạc điện tử |
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) |
1 |
16 |
Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200, |
Vùng hoạt động SB; có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đá chiều dày | 25,12 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng bơm, đường kính D | 0,097 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt théo giếng bơm, đường kính D | 0,17 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường dẫn | 14,67 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường dẫn ra giếng bơm, đường kính D | 0,314 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 6 | Gai công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép giếng bơm | 0,249 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 7 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường dẫn ra giếng bơm | 0,273 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 8 | Bê tông giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N | 3,009 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 9 | Bê tông đường dẫn ra giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N | 9,68 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống lộc PVC phi 140 | 0,08 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 11 | Đắp cát sung quanh giếng bơm | 16,014 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 12 | Đắp đê quay ngăn nước thi công giếng bơm | 48 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 13 | Bơm nước thi công | 30 | ca | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 14 | Xúc (phá dỡ) bao cát đê quay, bao gồm đổ dứng nơi quy định trong phạm vi 30m | 42 | m3 | Bơm nước thi công | ||
| 15 | Đào dất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 126,777 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 0,215 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 12,919 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D | 2,102 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D | 2,341 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kết cấu bê tông | 3,827 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 3,83 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 2,5 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 8,873 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 6,875 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 25 | Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 2,539 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 26 | Bê tông mương thu nước sàn đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 1,84 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 27 | Bê tông nền đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 21,785 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 28 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete N | 1,972 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 29 | Bê tông mặt đường tái lập phui đào đá 1x2 M250 | 5,677 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 30 | Bê tông hầm ga, hầm cát đá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete N | 8,695 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 31 | Gia công kết cấu khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp | 0,491 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 32 | Sơn sắt thép 3 nước vào khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cáp | 13,032 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 33 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | 59,387 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,674 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theo | 0,674 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 36 | Đắp đất nâng nền công trình bằng thủ công | 53,811 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 37 | Xây tường gạch ống vữa M100 | 14,31 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 38 | Xây tường gạch thẻ vữa M100 | 1,275 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 39 | Trát tường vữa M75, dày 2cm | 308,724 | m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 40 | Trát cột vữa M75, dày 2cm | 32 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 41 | Trát dầm vữa M75 | 26,95 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 42 | Trát trần vữa M75 | 68,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 43 | Trát xê nô, ô văng vữa M75 | 54,162 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 44 | Trát gờ chỉ vữa M75, dày 2cm | 119,65 | m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu đã trát vữa | 490,586 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả | 490,586 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, xê nô, ô văng | 129,84 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 48 | Láng sang mái tạo độ dốc, vữa M75, dày 1cm | 104,04 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 49 | Láng vĩa hè tạo độ dốc, vữa M75, dày 3cm | 20,5 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | ||
| 50 | Láng vữa nền phòng điều khiển vữa M75 dàm 4cm | 6,67 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ như sau:
- Có quan hệ với 20 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 16,67%, Xây lắp 33,33%, Tư vấn 33,33%, Phi tư vấn 8,33%, Hỗn hợp 8,34%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 139.611.102.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 139.042.508.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,41%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chiến tranh là hòa bình. Tự do là nô dịch.Sự dốt nát là sức mạnh.War is peace. Freedom is slavery. Ignorance is strength. "
George Orwell
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.