Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đáp Cầu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Thảm asphalt các tuyến đường giao thông khu 2, khu 3 và khu 4, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành pố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.825664 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 53.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình giao thông Loại công trình: Đường nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Hoặc Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện: | 1 | + Là kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện tự động hóa.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cấp thoát nước: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + ≥ 01 người là kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông bằng máy | Chương V E HSMT | 55,616 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường bê tông hiện trạng trước khi bù vênh) | Chương V E HSMT | 52,237 | 100m² |
| 3 | Rải bù vênh mặt đường hiện trạng bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V E HSMT | 52,237 | 100m² |
| 4 | Mua bê tông nhựa hạt thô (4,7%) | Chương V E HSMT | 712,91 | Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên lớp bê tông nhựa hạt thô bù vênh, trước khi thảm mặt bê tông nhựa hạt trung): | Chương V E HSMT | 71,381 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V E HSMT | 71,381 | 100m² |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đường dốc nhà dân (350 hộ dân): | Chương V E HSMT | 26,25 | m³ |
| 8 | Đào móng, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,288 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,096 | 100m³ |
| 10 | Bê tông mặt đường, dày | Chương V E HSMT | 19,22 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E HSMT | 0,263 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đá 4000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V E HSMT | 0,263 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,288 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,288 | 100m³ |
| B | PHẦN CẢI TẠO CẦU CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E HSMT | 3,72 | m² |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,301 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 7,618 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E HSMT | 6,146 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 0,285 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 1,245 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,089 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,089 | 100m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V E HSMT | 0,519 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 3,584 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 2,36 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 3,584 | m² |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 2,36 | m² |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng vật liệu) | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E HSMT | 3,2 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E HSMT | 3,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E HSMT | 0,142 | 100m² |
| 20 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 18,88 | m |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Chương V E HSMT | 6 | 1 mạch |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,121 | tấn |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 0,523 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E HSMT | 0,804 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 0,322 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 0,441 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,011 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,032 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,032 | 100m³ |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 1,068 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 1,068 | m² |
| 33 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 4,3 | m |
| 34 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Chương V E HSMT | 8 | 1 mạch |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,187 | tấn |
| 37 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 0,61 | m3 |
| 38 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E HSMT | 1,074 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 0,43 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 0,933 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,054 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,054 | 100m³ |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 1,908 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 1,908 | m² |
| 46 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 6,4 | m |
| 47 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 3,125 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 3,286 | tấn |
| 49 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 4,312 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E HSMT | 5,021 | m3 |
| 51 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E HSMT | 6,187 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 1,565 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 4,684 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,117 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,335 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,335 | 100m³ |
| 57 | Đào móng, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,276 | 100m³ |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Chương V E HSMT | 0,103 | 100m² |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E HSMT | 3,113 | m³ |
| 60 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 7,171 | m³ |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V E HSMT | 4,859 | m³ |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chương V E HSMT | 0,07 | 100m² |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E HSMT | 0,009 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E HSMT | 0,085 | tấn |
| 65 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 0,77 | m³ |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,164 | 100m³ |
| 67 | Đắp cát nền cầu chợ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,146 | 100m³ |
| 68 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E HSMT | 5,845 | m³ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V E HSMT | 3,876 | m³ |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V E HSMT | 4,312 | m³ |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 29,868 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V E HSMT | 17,618 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V E HSMT | 4,312 | m² |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 51,799 | m² |
| 75 | Mua bulông làm kèo thép | Chương V E HSMT | 3,904 | kg |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E HSMT | 0,478 | tấn |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E HSMT | 40,645 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E HSMT | 40,645 | m2 |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V E HSMT | 0,478 | tấn |
| 80 | Mua thép hình V50 làm xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,292 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,285 | tấn |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E HSMT | 32,4 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E HSMT | 56,576 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,59 | tấn |
| 85 | Mua tôn lợp mái, dày 0.42ly | Chương V E HSMT | 63,027 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E HSMT | 1,937 | 100m² |
| 87 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 105,66 | m |
| C | PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MẶT ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ GIÁP CHỢ ĐÁP CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,671 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 5,513 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ nền cầu chợ hiện trạng bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lực | Chương V E HSMT | 11,514 | m³ |
| 5 | Vận chuyển kết cấu thép, tôn, vì kèo | Chương V E HSMT | 5 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,17 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,17 | 100m³ |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V E HSMT | 99 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 1,568 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thành cống hộp L1: | Chương V E HSMT | 5,28 | m³ |
| 11 | Nạo vét cống hộp B400 | Chương V E HSMT | 0,49 | 100m |
| 12 | Nạo vét cống hộp B400 | Chương V E HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Ván khuôn thành cống | Chương V E HSMT | 0,89 | 100m² |
| 14 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2: | Chương V E HSMT | 7,614 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ để làm rãnh bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lực | Chương V E HSMT | 5,616 | m³ |
| 18 | Đào móng, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,126 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 2,808 | m³ |
| 20 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E HSMT | 4,752 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E HSMT | 27 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V E HSMT | 0,216 | 100m² |
| 23 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 1,836 | m³ |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 0,183 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,183 | 100m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn, nắp đan, | Chương V E HSMT | 0,246 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương V E HSMT | 0,163 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E HSMT | 0,266 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V E HSMT | 4,62 | m³ |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E HSMT | 77 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E HSMT | 49 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ để làm rãnh bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lực | Chương V E HSMT | 107,033 | m³ |
| 34 | Đào xúc đất, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,684 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 1,755 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 1,755 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,298 | 100m³ |
| 38 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 119,032 | m³ |
| 39 | Lót lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V E HSMT | 595,16 | m2 |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8.5-190-4.3 | Chương V E HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn MT-D18 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (VDMH NC*0,5) | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V E HSMT | 5 | cột |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V E HSMT | 8 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V E HSMT | 4 | tấn |
| 8 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V E HSMT | 5 | công/bộ |
| 9 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Chương V E HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Chương V E HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 60 | cái |
| 13 | Tháo hạ hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo hạ hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tháo hạ hộp chia điện | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 18 | Bốc dỡ hộp chia điện | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vận chuyển hộp chia điện, cự ly | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 20 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V E HSMT | 174 | 1m |
| 21 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V E HSMT | 0,174 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V E HSMT | 0,087 | tấn |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Chương V E HSMT | 9 | 1m |
| 24 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V E HSMT | 0,009 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V E HSMT | 0,005 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V E HSMT | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V E HSMT | 8 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V E HSMT | 16 | 1m |
| 30 | Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 (Bổ sung dây ra sau công tơ | Chương V E HSMT | 48 | 1m |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chương V E HSMT | 60 | 1m |
| 33 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V E HSMT | 0,208 | km/dây |
| 34 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V E HSMT | 0,562 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V E HSMT | 0,281 | tấn |
| 36 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V E HSMT | 0,006 | km |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E HSMT | 0,006 | km/dây |
| 38 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V E HSMT | 0,037 | km |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E HSMT | 0,037 | km/dây |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Cổ dề | Chương V E HSMT | 14,75 | kg |
| 42 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Ghíp đồng nhôm bọc 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Hộp xịt RP7 | Chương V E HSMT | 1 | Hộp |
| 47 | Sứ quả bàng | Chương V E HSMT | 4 | quả |
| 48 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tủ công tơ composite 100A trọn bộ (Tủ 2 mặt cánh cuwat mở về 2 phía lắp tối đa 12 công tơ 1 pha) | Chương V E HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V E HSMT | 8 | 1 tủ |
| 3 | Cổ dề CDC-1 | Chương V E HSMT | 18,9 | kg |
| 4 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Chương V E HSMT | 9 | công/bộ |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa lặp lại | Chương V E HSMT | 84,84 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V E HSMT | 3 | 10 cọc |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X10mm2 | Chương V E HSMT | 612,816 | m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E HSMT | 6,128 | 100m |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V E HSMT | 153,204 | m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E HSMT | 1,532 | 100m |
| 11 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V E HSMT | 245,412 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E HSMT | 2,454 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 | Chương V E HSMT | 5,59 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V E HSMT | 3,851 | 100m |
| 15 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x120Cellpack | Chương V E HSMT | 6 | đầu |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V E HSMT | 6 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x150Cellpack | Chương V E HSMT | 14 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V E HSMT | 14 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E HSMT | 192 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10 | Chương V E HSMT | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V E HSMT | 96 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M35 | Chương V E HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 120mm2 | Chương V E HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E HSMT | 56 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2 | Chương V E HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A | Chương V E HSMT | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V E HSMT | 17 | cái |
| 29 | Dây thép bọc PVC F=2,0mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ (1kg dây thép bằng 44,6m) | Chương V E HSMT | 5 | kg |
| 30 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối từ thanh cái đến áp-tô-mát tổng trong tủ công tơ | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 31 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x10 đấu nối công tơ | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương V E HSMT | 16 | cuộn |
| 33 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V E HSMT | 30 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn trên tủ | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 35 | Biển tên tủ | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 36 | Chữ vi tính tên tủ | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E HSMT | 2,2 | m² |
| 2 | Đào móng, đất C1 | Chương V E HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E HSMT | 0,22 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E HSMT | 1,258 | m³ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,007 | 100m³ |
| 6 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Chương V E HSMT | 2,104 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất C1 | Chương V E HSMT | 0,033 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,033 | 100m³ |
| 9 | Đào móng, đất C2 | Chương V E HSMT | 2,25 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,653 | 100m³ |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V E HSMT | 143,972 | m3 |
| 12 | Cát đệm | Chương V E HSMT | 175,646 | m3 |
| 13 | Rải lưới báo hiệu cáp rộng 80cm | Chương V E HSMT | 338,3 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E HSMT | 2,537 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E HSMT | 3,045 | 1000 viên |
| 16 | Mua gạch xi măng | Chương V E HSMT | 3.044,7 | viên |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,576 | m³ |
| 18 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,115 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 0,896 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E HSMT | 7,04 | m² |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V E HSMT | 1,619 | 100m³ |
| G | TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cáp | Chương V E HSMT | 0,362 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50/40 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếp | Chương V E HSMT | 3,383 | 100m |
| 3 | Hàn nối cáp quang ADSS-24 - 4 cửa | Chương V E HSMT | 3 | bộ MX |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang XCQ | Chương V E HSMT | 3 | cột |
| 5 | Bốc dỡ xà đỡ, néo cáp quang | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xà đỡ, néo cáp quang về kho tại hiện trường (cự ly vận chuyển 300m) | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Hạ dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang | Chương V E HSMT | 0,362 | km cáp |
| 8 | Bốc dỡ cáp quang | Chương V E HSMT | 0,045 | tấn |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột điện áp | Chương V E HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Át tô mát khởi động từ dòng điện | Chương V E HSMT | 17 | cái |
| 3 | Át tô mát khởi động từ dòng điện | Chương V E HSMT | 48 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột điện áp | Chương V E HSMT | 2 | Sợi |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V E HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh khối lượng từ thiết kế | Chương V E HSMT | 1 | Khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hơp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel ≤360m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥10T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc toàn đạc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đầm bàn ≥ 1kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy hàn điện 23kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy rải hỗn hơp bê tông nhựa |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy trộn vữa 80 lít |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ ≤ 5T |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy đào ≤ 0,8m3 |
Còn hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy nén khí diezel ≤360m3/h |
Còn hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy lu ≥10T |
Còn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông bằng máy | 55,616 | 100m2 | Chương V E HSMT | ||
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường bê tông hiện trạng trước khi bù vênh) | 52,237 | 100m² | Chương V E HSMT | ||
| 3 | Rải bù vênh mặt đường hiện trạng bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm | 52,237 | 100m² | Chương V E HSMT | ||
| 4 | Mua bê tông nhựa hạt thô (4,7%) | 712,91 | Tấn | Chương V E HSMT | ||
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên lớp bê tông nhựa hạt thô bù vênh, trước khi thảm mặt bê tông nhựa hạt trung): | 71,381 | 100m² | Chương V E HSMT | ||
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | 71,381 | 100m² | Chương V E HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đường dốc nhà dân (350 hộ dân): | 26,25 | m³ | Chương V E HSMT | ||
| 8 | Đào móng, đất C2 | 0,288 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 10 | Bê tông mặt đường, dày | 19,22 | m³ | Chương V E HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,263 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển tiếp đá 4000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 0,263 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | 0,288 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C2 | 0,288 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 15 | Tháo dỡ cửa | 3,72 | m² | Chương V E HSMT | ||
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,301 | tấn | Chương V E HSMT | ||
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 7,618 | 100m2 | Chương V E HSMT | ||
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,146 | m3 | Chương V E HSMT | ||
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,285 | m3 | Chương V E HSMT | ||
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,245 | m3 | Chương V E HSMT | ||
| 21 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | 0,012 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | 0,089 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 23 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | 0,089 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | 0,519 | m³ | Chương V E HSMT | ||
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 3,584 | m2 | Chương V E HSMT | ||
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 2,36 | m2 | Chương V E HSMT | ||
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 3,584 | m² | Chương V E HSMT | ||
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 2,36 | m² | Chương V E HSMT | ||
| 29 | Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng vật liệu) | 0,03 | tấn | Chương V E HSMT | ||
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 3,2 | m2 | Chương V E HSMT | ||
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 3,2 | m2 | Chương V E HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,03 | tấn | Chương V E HSMT | ||
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,142 | 100m² | Chương V E HSMT | ||
| 34 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | 18,88 | m | Chương V E HSMT | ||
| 35 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,108 | 100m2 | Chương V E HSMT | ||
| 36 | Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | 6 | 1 mạch | Chương V E HSMT | ||
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,121 | tấn | Chương V E HSMT | ||
| 38 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,523 | m3 | Chương V E HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ móng xây gạch | 0,804 | m3 | Chương V E HSMT | ||
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,322 | m3 | Chương V E HSMT | ||
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,441 | m3 | Chương V E HSMT | ||
| 42 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | 0,011 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | 0,032 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 44 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | 0,032 | 100m³ | Chương V E HSMT | ||
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 1,068 | m2 | Chương V E HSMT | ||
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1,068 | m² | Chương V E HSMT | ||
| 47 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | 4,3 | m | Chương V E HSMT | ||
| 48 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,16 | 100m2 | Chương V E HSMT | ||
| 49 | Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | 8 | 1 mạch | Chương V E HSMT | ||
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,187 | tấn | Chương V E HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một trong những ưu điểm lớn nhất của diễn giả là chẳng những nói những điều cần nói mà còn biết không nói những gì không cần thiết. "
Cicero
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đáp Cầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đáp Cầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.