Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 16:08 25/02/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thảm asphalt các tuyến đường giao thông khu 2, khu 3 và khu 4, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thảm asphalt các tuyến đường giao thông khu 2, khu 3 và khu 4, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:15 03/03/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:06 25/02/2020
đến
16:15 03/03/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:15 03/03/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/03/2020 (01/06/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đáp Cầu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Thảm asphalt các tuyến đường giao thông khu 2, khu 3 và khu 4, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đáp Cầu , địa chỉ: Số 628, khu 2, đường Hoàng Quốc Việt, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành pố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng HCT - Địa chỉ: Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng - Đường Huyền Quang – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương Mại Quốc Việt, địa chỉ: Phố mới Tiêu Sơn, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Ngọc Giang thành lập. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Quốc Việt

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đáp Cầu , địa chỉ: Số 628, khu 2, đường Hoàng Quốc Việt, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành pố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành pố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Đáp Cầu địa chỉ: Khu 2, Đương Hoàng Quốc Việt, Phường Đáp Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.828.290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.825664

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 53.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Hoặc Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.)32
2Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp:1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.)32
3Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện:1+ Là kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện tự động hóa.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.)32
4Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cấp thoát nước:1+ Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.)32
5Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT1+ ≥ 01 người là kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN GIAO THÔNG
1Tạo nhám mặt bê tông bằng máyChương V E HSMT55,616100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường bê tông hiện trạng trước khi bù vênh)Chương V E HSMT52,237100m²
3Rải bù vênh mặt đường hiện trạng bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V E HSMT52,237100m²
4Mua bê tông nhựa hạt thô (4,7%)Chương V E HSMT712,91Tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên lớp bê tông nhựa hạt thô bù vênh, trước khi thảm mặt bê tông nhựa hạt trung):Chương V E HSMT71,381100m²
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V E HSMT71,381100m²
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đường dốc nhà dân (350 hộ dân):Chương V E HSMT26,25
8Đào móng, đất C2Chương V E HSMT0,288100m³
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT0,096100m³
10Bê tông mặt đường, dày Chương V E HSMT19,22
11Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E HSMT0,263100m³
12Vận chuyển tiếp đá 4000m tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V E HSMT0,263100m³
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,288100m³
14Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C2Chương V E HSMT0,288100m³
BPHẦN CẢI TẠO CẦU CHỢ
1Tháo dỡ cửaChương V E HSMT3,72
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E HSMT0,301tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E HSMT7,618100m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E HSMT6,146m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E HSMT0,285m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E HSMT1,245m3
7Đào xúc đất nền nhà, đất C2Chương V E HSMT0,012100m³
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,089100m³
9Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT0,089100m³
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E HSMT0,519
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E HSMT3,584m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E HSMT2,36m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E HSMT3,584
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E HSMT2,36
15Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng vật liệu)Chương V E HSMT0,03tấn
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E HSMT3,2m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E HSMT3,2m2
18Lắp dựng xà gồ thépChương V E HSMT0,03tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E HSMT0,142100m²
20Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4lyChương V E HSMT18,88m
21Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E HSMT0,108100m2
22Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2Chương V E HSMT61 mạch
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E HSMT0,121tấn
24Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E HSMT0,523m3
25Phá dỡ móng xây gạchChương V E HSMT0,804m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E HSMT0,322m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E HSMT0,441m3
28Đào xúc đất nền nhà, đất C2Chương V E HSMT0,011100m³
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,032100m³
30Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT0,032100m³
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E HSMT1,068m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E HSMT1,068
33Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4lyChương V E HSMT4,3m
34Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E HSMT0,16100m2
35Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2Chương V E HSMT81 mạch
36Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E HSMT0,187tấn
37Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E HSMT0,61m3
38Phá dỡ móng xây gạchChương V E HSMT1,074m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E HSMT0,43m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E HSMT0,933m3
41Đào xúc đất nền nhà, đất C2Chương V E HSMT0,023100m³
42Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,054100m³
43Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT0,054100m³
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E HSMT1,908m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E HSMT1,908
46Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4lyChương V E HSMT6,4m
47Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E HSMT3,125100m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E HSMT3,286tấn
49Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E HSMT4,312m3
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E HSMT5,021m3
51Phá dỡ móng xây gạchChương V E HSMT6,187m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E HSMT1,565m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E HSMT4,684m3
54Đào xúc đất nền nhà, đất C2Chương V E HSMT0,117100m³
55Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,335100m³
56Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT0,335100m³
57Đào móng, đất C2Chương V E HSMT0,276100m³
58Ván khuôn móng dàiChương V E HSMT0,103100m²
59Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E HSMT3,113
60Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Chương V E HSMT7,171
61Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E HSMT4,859
62Ván khuôn móng dàiChương V E HSMT0,07100m²
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E HSMT0,009tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E HSMT0,085tấn
65Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E HSMT0,77
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT0,164100m³
67Đắp cát nền cầu chợ, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E HSMT0,146100m³
68Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E HSMT5,845
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E HSMT3,876
70Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao Chương V E HSMT4,312
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E HSMT29,868m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V E HSMT17,618m2
73Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V E HSMT4,312
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E HSMT51,799
75Mua bulông làm kèo thépChương V E HSMT3,904kg
76Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E HSMT0,478tấn
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E HSMT40,645m2
78Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E HSMT40,645m2
79Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V E HSMT0,478tấn
80Mua thép hình V50 làm xà gồ thépChương V E HSMT0,292tấn
81Sản xuất xà gồ thépChương V E HSMT0,285tấn
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E HSMT32,4m2
83Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E HSMT56,576m2
84Lắp dựng xà gồ thépChương V E HSMT0,59tấn
85Mua tôn lợp mái, dày 0.42lyChương V E HSMT63,027m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E HSMT1,937100m²
87Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4lyChương V E HSMT105,66m
CPHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MẶT ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ GIÁP CHỢ ĐÁP CẦU
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E HSMT1,3100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E HSMT0,671tấn
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E HSMT5,513m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ nền cầu chợ hiện trạng bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lựcChương V E HSMT11,514
5Vận chuyển kết cấu thép, tôn, vì kèoChương V E HSMT5chuyến
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,17100m³
7Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT0,17100m³
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V E HSMT99cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E HSMT1,568m3
10Phá dỡ kết cấu tường gạch, thành cống hộp L1:Chương V E HSMT5,28
11Nạo vét cống hộp B400Chương V E HSMT0,49100m
12Nạo vét cống hộp B400Chương V E HSMT0,5100m
13Ván khuôn thành cốngChương V E HSMT0,89100m²
14Bê tông thành cống, M200, đá 1x2:Chương V E HSMT7,614
15Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,11100m³
16Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT0,11100m³
17Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ để làm rãnh bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lựcChương V E HSMT5,616
18Đào móng, đất C3Chương V E HSMT0,126100m³
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E HSMT2,808
20Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E HSMT4,752
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E HSMT27m2
22Ván khuôn mũ rãnhChương V E HSMT0,216100m²
23Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Chương V E HSMT1,836
24Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E HSMT0,022100m³
25Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT0,183100m³
26Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT0,183100m³
27Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn, nắp đan,Chương V E HSMT0,246100m²
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmChương V E HSMT0,163tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E HSMT0,266tấn
30Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V E HSMT4,62
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E HSMT77cái
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E HSMT49cái
33Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ để làm rãnh bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lựcChương V E HSMT107,033
34Đào xúc đất, đất C3Chương V E HSMT0,684100m³
35Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT1,755100m³
36Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3Chương V E HSMT1,755100m³
37Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E HSMT0,298100m³
38Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Chương V E HSMT119,032
39Lót lớp nilong chống mất nước xi măngChương V E HSMT595,16m2
DTUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-8.5-190-4.3Chương V E HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, cao Chương V E HSMT2cột
3Móc treo cáp vặn xoắn MT-D18Chương V E HSMT2bộ
4Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (VDMH NC*0,5)Chương V E HSMT2bộ
5Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V E HSMT5cột
6Bốc dỡ cột bê tôngChương V E HSMT8tấn
7Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V E HSMT4tấn
8Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnChương V E HSMT5công/bộ
9Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néoChương V E HSMT0,05tấn
10Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Chương V E HSMT0,025tấn
11Tháo hạ công tơ 1 phaChương V E HSMT60cái
12Lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V E HSMT60cái
13Tháo hạ hộp 2 công tơ 1 phaChương V E HSMT2cái
14Lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 phaChương V E HSMT2cái
15Tháo hạ hộp 4 công tơ 1 phaChương V E HSMT2cái
16Lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V E HSMT2cái
17Tháo hạ hộp chia điệnChương V E HSMT3cái
18Bốc dỡ hộp chia điệnChương V E HSMT0,03tấn
19Vận chuyển hộp chia điện, cự ly Chương V E HSMT0,03tấn
20Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2Chương V E HSMT1741m
21Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V E HSMT0,174tấn
22Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V E HSMT0,087tấn
23Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điệnChương V E HSMT91m
24Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V E HSMT0,009tấn
25Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V E HSMT0,005tấn
26Lắp đặt Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chương V E HSMT2cái
27Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chương V E HSMT8m
28Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chương V E HSMT81m
29Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2Chương V E HSMT161m
30Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chương V E HSMT48m
31Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 (Bổ sung dây ra sau công tơChương V E HSMT481m
32Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Chương V E HSMT601m
33Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95Chương V E HSMT0,208km/dây
34Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V E HSMT0,562tấn
35Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V E HSMT0,281tấn
36Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V E HSMT0,006km
37Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E HSMT0,006km/dây
38Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V E HSMT0,037km
39Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E HSMT0,037km/dây
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E HSMT0,410 đầu cốt
41Cổ dềChương V E HSMT14,75kg
42Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Chương V E HSMT4bộ
43Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắnChương V E HSMT12bộ
44Ghíp đồng nhôm bọc 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơChương V E HSMT12bộ
45Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơChương V E HSMT8bộ
46Hộp xịt RP7Chương V E HSMT1Hộp
47Sứ quả bàngChương V E HSMT4quả
48Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnChương V E HSMT2cái
ETUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV
1Tủ công tơ composite 100A trọn bộ (Tủ 2 mặt cánh cuwat mở về 2 phía lắp tối đa 12 công tơ 1 pha)Chương V E HSMT8tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V E HSMT81 tủ
3Cổ dề CDC-1Chương V E HSMT18,9kg
4Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1Chương V E HSMT9công/bộ
5Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa lặp lạiChương V E HSMT84,84kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IChương V E HSMT310 cọc
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X10mm2Chương V E HSMT612,816m
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V E HSMT6,128100m
9Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V E HSMT153,204m
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V E HSMT1,532100m
11Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V E HSMT245,412m
12Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V E HSMT2,454100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40Chương V E HSMT5,59100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V E HSMT3,851100m
15Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x120CellpackChương V E HSMT6đầu
16Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V E HSMT61đầu cáp (3 pha)
17Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x150CellpackChương V E HSMT14đầu
18Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V E HSMT141đầu cáp (3 pha)
19Đầu cốt đồng M10Chương V E HSMT192cái
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10Chương V E HSMT19,210 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M35Chương V E HSMT96cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp M35Chương V E HSMT9,610 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M120Chương V E HSMT24cái
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp 120mm2Chương V E HSMT2,410 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M150Chương V E HSMT56cái
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2Chương V E HSMT5,610 đầu cốt
27Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P-63AChương V E HSMT48cái
28Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V E HSMT17cái
29Dây thép bọc PVC F=2,0mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ (1kg dây thép bằng 44,6m)Chương V E HSMT5kg
30Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối từ thanh cái đến áp-tô-mát tổng trong tủ công tơChương V E HSMT48m
31Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x10 đấu nối công tơChương V E HSMT48m
32Băng dính cách điệnChương V E HSMT16cuộn
33Trụ sứ báo hiệu cápChương V E HSMT30cái
34Biển báo an toàn trên tủChương V E HSMT8cái
35Biển tên tủChương V E HSMT8cái
36Chữ vi tính tên tủChương V E HSMT8cái
FTUYẾN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền gạch xi măngChương V E HSMT2,2
2Đào móng, đất C1Chương V E HSMT0,023100m³
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E HSMT0,22
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E HSMT1,258
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E HSMT0,007100m³
6Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cmChương V E HSMT2,104m2
7Đào móng, đất C1Chương V E HSMT0,033100m³
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT0,033100m³
9Đào móng, đất C2Chương V E HSMT2,25100m³
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E HSMT0,653100m³
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V E HSMT143,972m3
12Cát đệmChương V E HSMT175,646m3
13Rải lưới báo hiệu cáp rộng 80cmChương V E HSMT338,3m
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E HSMT2,537100m2
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E HSMT3,0451000 viên
16Mua gạch xi măngChương V E HSMT3.044,7viên
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2Chương V E HSMT0,576
18Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E HSMT0,115100m²
19Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V E HSMT0,896
20Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E HSMT7,04
21Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V E HSMT1,619100m³
GTUYẾN CÁP QUANG
1Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cápChương V E HSMT0,362km cáp
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50/40 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếpChương V E HSMT3,383100m
3Hàn nối cáp quang ADSS-24 - 4 cửaChương V E HSMT3bộ MX
4Tháo hạ xà đỡ cáp quang XCQChương V E HSMT3cột
5Bốc dỡ xà đỡ, néo cáp quangChương V E HSMT0,03tấn
6Vận chuyển xà đỡ, néo cáp quang về kho tại hiện trường (cự ly vận chuyển 300m)Chương V E HSMT0,03tấn
7Hạ dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quangChương V E HSMT0,362km cáp
8Bốc dỡ cáp quangChương V E HSMT0,045tấn
HTHÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột điện áp Chương V E HSMT1sợi
2Át tô mát khởi động từ dòng điện Chương V E HSMT17cái
3Át tô mát khởi động từ dòng điện Chương V E HSMT48cái
4Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột điện áp Chương V E HSMT2Sợi
IHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng lán trại nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V E HSMT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác đinh khối lượng từ thiết kếChương V E HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc toàn đạcCòn hoạt động tốt1
2Máy đầm bàn ≥ 1kWCòn hoạt động tốt1
3Máy hàn điện 23kWCòn hoạt động tốt1
4Máy rải hỗn hơp bê tông nhựaCòn hoạt động tốt1
5Máy trộn vữa 80 lítCòn hoạt động tốt1
6Máy trộn bê tông ≥ 250 lítCòn hoạt động tốt1
7Máy đầm cócCòn hoạt động tốt1
8Ô tô tự đổ ≤ 5TCòn hoạt động tốt1
9Máy đầm dùi 1,5kWCòn hoạt động tốt1
10Máy đào ≤ 0,8m3Còn hoạt động tốt1
11Máy nén khí diezel ≤360m3/hCòn hoạt động tốt1
12Máy lu ≥10TCòn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc toàn đạc
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy hàn điện 23kW
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy rải hỗn hơp bê tông nhựa
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa 80 lít
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
8
Ô tô tự đổ ≤ 5T
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy đầm dùi 1,5kW
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy đào ≤ 0,8m3
Còn hoạt động tốt
1
11
Máy nén khí diezel ≤360m3/h
Còn hoạt động tốt
1
12
Máy lu ≥10T
Còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tạo nhám mặt bê tông bằng máy
55,616 100m2 Chương V E HSMT
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường bê tông hiện trạng trước khi bù vênh)
52,237 100m² Chương V E HSMT
3 Rải bù vênh mặt đường hiện trạng bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm
52,237 100m² Chương V E HSMT
4 Mua bê tông nhựa hạt thô (4,7%)
712,91 Tấn Chương V E HSMT
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên lớp bê tông nhựa hạt thô bù vênh, trước khi thảm mặt bê tông nhựa hạt trung):
71,381 100m² Chương V E HSMT
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm
71,381 100m² Chương V E HSMT
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đường dốc nhà dân (350 hộ dân):
26,25 Chương V E HSMT
8 Đào móng, đất C2
0,288 100m³ Chương V E HSMT
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90
0,096 100m³ Chương V E HSMT
10 Bê tông mặt đường, dày
19,22 Chương V E HSMT
11 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi
0,263 100m³ Chương V E HSMT
12 Vận chuyển tiếp đá 4000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ
0,263 100m³ Chương V E HSMT
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi
0,288 100m³ Chương V E HSMT
14 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C2
0,288 100m³ Chương V E HSMT
15 Tháo dỡ cửa
3,72 Chương V E HSMT
16 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,301 tấn Chương V E HSMT
17 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
7,618 100m2 Chương V E HSMT
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
6,146 m3 Chương V E HSMT
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,285 m3 Chương V E HSMT
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
1,245 m3 Chương V E HSMT
21 Đào xúc đất nền nhà, đất C2
0,012 100m³ Chương V E HSMT
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi
0,089 100m³ Chương V E HSMT
23 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3
0,089 100m³ Chương V E HSMT
24 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày
0,519 Chương V E HSMT
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50
3,584 m2 Chương V E HSMT
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50
2,36 m2 Chương V E HSMT
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
3,584 Chương V E HSMT
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
2,36 Chương V E HSMT
29 Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng vật liệu)
0,03 tấn Chương V E HSMT
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
3,2 m2 Chương V E HSMT
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp
3,2 m2 Chương V E HSMT
32 Lắp dựng xà gồ thép
0,03 tấn Chương V E HSMT
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ
0,142 100m² Chương V E HSMT
34 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly
18,88 m Chương V E HSMT
35 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,108 100m2 Chương V E HSMT
36 Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2
6 1 mạch Chương V E HSMT
37 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,121 tấn Chương V E HSMT
38 Phá dỡ cột, trụ gạch đá
0,523 m3 Chương V E HSMT
39 Phá dỡ móng xây gạch
0,804 m3 Chương V E HSMT
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,322 m3 Chương V E HSMT
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
0,441 m3 Chương V E HSMT
42 Đào xúc đất nền nhà, đất C2
0,011 100m³ Chương V E HSMT
43 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi
0,032 100m³ Chương V E HSMT
44 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3
0,032 100m³ Chương V E HSMT
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50
1,068 m2 Chương V E HSMT
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
1,068 Chương V E HSMT
47 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly
4,3 m Chương V E HSMT
48 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,16 100m2 Chương V E HSMT
49 Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2
8 1 mạch Chương V E HSMT
50 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,187 tấn Chương V E HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 171

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây