Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:27 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường nội xóm Tiên Động về khu di tích nhà thờ lăng mộ tiến sỹ Phạm Nguyễn Du
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, lấy nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 05/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:21 25/04/2022
đến
08:30 05/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 05/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/05/2022 (02/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Nâng cấp đường nội xóm Tiên Động về khu di tích nhà thờ lăng mộ tiến sỹ Phạm Nguyễn Du
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, lấy nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Xuân , địa chỉ: Xã Nghi Xuân,. huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tuấn Linh; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tuấn Linh; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng 497

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Xuân , địa chỉ: Xã Nghi Xuân,. huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Ngọc Duyên; SĐT: 0912411632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Ngọc Duyên; SĐT: 0912411632
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Duyên; SĐT: 0912411632

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
3 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V72,8755m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,8463100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,5751100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,5751100m3/1km
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,5435m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3333100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4035100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4035100m3/1km
9Mua đất từ mỏ Nghi Hưng ( cách 28 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.926,5727m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V292,657310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V292,657310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V292,657310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V292,657310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V292,657310m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9857100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7762100m3
17Tạo nhám đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,4072100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4072100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4072100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4072100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4072100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1788100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1788100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1788100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1359100m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1259100m2
BAN TOÀN GIAO THÔNG+ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, (Biển hạn chế tải trọng xe P.115)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao thống phản quang 207B)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Sản xuất biển tổ hợp thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Công trực gác đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V60công
CCỐNG BẢN B=1,5M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,558m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,57m3
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
10Gia công, lắp đặt côt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
11Gia công, lắp đặt côt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7664100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,09m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảiSẵn sàng huy động cho công trình2
2Máy đàoSẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy luSẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy ủiSẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítSẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy trộn vữa ≥ 80 lítSẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy cắt uốn thépSẵn sàng huy động cho công trình1
8Máy hàn điệnSẵn sàng huy động cho công trình1
9Máy đầm dùiSẵn sàng huy động cho công trình1
10Máy đầm bànSẵn sàng huy động cho công trình1
11Máy bơm nướcSẵn sàng huy động cho công trình1
12Máy phát điệnSẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
Sẵn sàng huy động cho công trình
2
2
Máy đào
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy lu
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy ủi
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy cắt uốn thép
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy hàn điện
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy đầm dùi
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Máy đầm bàn
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
11
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động cho công trình
1
12
Máy phát điện
Sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
72,8755 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
13,8463 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
14,5751 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
14,5751 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II
17,5435 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
3,3333 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,4035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,4035 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Mua đất từ mỏ Nghi Hưng ( cách 28 km)
2.926,5727 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km
292,6573 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
292,6573 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
292,6573 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
292,6573 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
292,6573 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
24,9857 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
2,7762 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tạo nhám đường cũ
16,4072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 4cm
16,4072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
16,4072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
16,4072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
16,4072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
25,1788 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
25,1788 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
25,1788 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
0,3456 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
2,1359 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
2,1259 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, (Biển hạn chế tải trọng xe P.115)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao thống phản quang 207B)
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất biển tổ hợp thi công
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công trực gác đảm bảo ATGT
60 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III
3,558 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,3202 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1216 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,2342 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,2342 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
2,41 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
15,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công, lắp đặt côt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,066 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công, lắp đặt côt thép tấm đan, ĐK ≤18mm
0,0925 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
0,7664 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
10 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
8,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,0809 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,0809 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Nghi Xuân như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.959.884.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.952.919.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,24%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây