Thông báo mời thầu

Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:48 06/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMNThủ Đức và NMN Tân Hiệp
Gói thầu
Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp
Bên mời thầu
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Chủ đầu tư
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển Khoa học và Công Nghệ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:45 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 06/07/2022
đến
09:45 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:45 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
46.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (28/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp
Tên dự toán là: Xây dựng mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMNThủ Đức và NMN Tân Hiệp
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển Khoa học và Công Nghệ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Thành phố Hồ Chí Minh.Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38291777 – Fax : 028.38241644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: Số 1 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Thành phố Hồ Chí Minh.Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38291777 – Fax : 028.38241644.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không có yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy cam kết có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất; vận đơn, packing list đối với vật tư, thiết bị nước ngoài. Giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng đối với vật tư, thiết bị trong nước. Kèm theo tài liệu kỹ thuật và catalogues (kèm theo bản vẽ để mô tả) bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh; nếu bằng ngôn ngữ khác phải có bản dịch tiếng Việt có chứng thực.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa; - Giá chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có). - Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, lắp đặt, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ khác liên quan để thực hiện gói thầu và thuế GTGT; - Ghi rõ giá dự thầu tổng hợp, đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng hạng mục hàng hóa, thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 18 Chương IV - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không yêu cầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Thành phố Hồ Chí Minh.Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38291777 – Fax : 028.38241644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38291777 – Fax : 028.38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM – Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM – Điện thoại: (028) 38295008 - 38290817 - Email: skhđt@tphcm.gov.vn - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có nêu trong Quyết định phê duyệt dự án và kế hoạch lựa chọn nhà thầu số 773/QĐ-TCT-KHĐT ngày 24/5/2022
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module bể trộn sơ cấp và bể phản ứng1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
2Module bể phân phối hình thang và bể lắng1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
3Module bể lọc1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
4Module bể trộn thứ cấp1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
5Module bể chứa nước rửa lọc1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
6Nền móng và mái che mô hình pilot1hệtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
7Bơm cấp nước vào1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
8Motor khuấy bể trộn sơ cấp1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
9Motor khuấy bể phản ứng1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
10Máy nén khí1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
11Bơm rửa lọc1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
12Motor khuấy bể trộn thứ cấp1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
13Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour.4bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
14Bồn hóa chất4cáitheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
15Motor khuấy bồn hóa chất4bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
16Giá đỡ hệ Motor khuấy1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
17Tủ điện1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
18Thiết bị đo nước sạch1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
19Các thiết bị, các chi tiết khác:1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức
20Module bể trộn thủy lực1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
21Module bể lắng1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
22Module bể lọc và bể chứa nước sạch1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
23Nền móng và mái che mô hình pilot1hệtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
24Bơm cấp nước vào1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
25Hệ thống phân phối và thu nước bể lắng1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
26Máy nén khí1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
27Bơm rửa lọc1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
28Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour.4bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
29Bồn hóa chất4cáitheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
30Motor khuấy bồn hóa chất4bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
31Giá đỡ hệ Motor khuấy1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
32Tủ điện1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
33Thiết bị đo nước sạch1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp
34Các thiết bị, các chi tiết khác1bộtheo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMTTrang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Module bể trộn sơ cấp và bể phản ứng1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
2Module bể phân phối hình thang và bể lắng1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
3Module bể lọc1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
4Module bể trộn thứ cấp1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
5Module bể chứa nước rửa lọc1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
6Nền móng và mái che mô hình pilot1hệnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
7Bơm cấp nước vào1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
8Motor khuấy bể trộn sơ cấp1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
9Motor khuấy bể phản ứng1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
10Máy nén khí1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
11Bơm rửa lọc1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
12Motor khuấy bể trộn thứ cấp1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
13Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour.4bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
14Bồn hóa chất4cáinhà máy nước Thủ Đức120 ngày
15Motor khuấy bồn hóa chất4bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
16Giá đỡ hệ Motor khuấy1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
17Tủ điện1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
18Thiết bị đo nước sạch1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
19Các thiết bị, các chi tiết khác:1bộnhà máy nước Thủ Đức120 ngày
20Module bể trộn thủy lực1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
21Module bể lắng1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
22Module bể lọc và bể chứa nước sạch1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
23Nền móng và mái che mô hình pilot1hệnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
24Bơm cấp nước vào1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
25Hệ thống phân phối và thu nước bể lắng1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
26Máy nén khí1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
27Bơm rửa lọc1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
28Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour.4bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
29Bồn hóa chất4cáinhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
30Motor khuấy bồn hóa chất4bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
31Giá đỡ hệ Motor khuấy1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
32Tủ điện1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
33Thiết bị đo nước sạch1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày
34Các thiết bị, các chi tiết khác1bộnhà máy nước Tân Hiệp120 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.680.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 930.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự(9) là hợp đồng cung cấp và lắp đặt mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước hoặc liên quan quy trình xử lý nước. Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính,... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Module bể trộn sơ cấp và bể phản ứng
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2 Module bể phân phối hình thang và bể lắng
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3 Module bể lọc
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4 Module bể trộn thứ cấp
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 Module bể chứa nước rửa lọc
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6 Nền móng và mái che mô hình pilot
1 hệ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7 Bơm cấp nước vào
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8 Motor khuấy bể trộn sơ cấp
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Motor khuấy bể phản ứng
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10 Máy nén khí
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11 Bơm rửa lọc
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12 Motor khuấy bể trộn thứ cấp
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13 Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour.
4 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14 Bồn hóa chất
4 cái theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15 Motor khuấy bồn hóa chất
4 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16 Giá đỡ hệ Motor khuấy
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17 Tủ điện
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18 Thiết bị đo nước sạch
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19 Các thiết bị, các chi tiết khác:
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20 Module bể trộn thủy lực
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21 Module bể lắng
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22 Module bể lọc và bể chứa nước sạch
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23 Nền móng và mái che mô hình pilot
1 hệ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24 Bơm cấp nước vào
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25 Hệ thống phân phối và thu nước bể lắng
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26 Máy nén khí
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27 Bơm rửa lọc
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28 Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour.
4 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29 Bồn hóa chất
4 cái theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30 Motor khuấy bồn hóa chất
4 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31 Giá đỡ hệ Motor khuấy
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32 Tủ điện
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33 Thiết bị đo nước sạch
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34 Các thiết bị, các chi tiết khác
1 bộ theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây