Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Lợi Hòa | Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Căn cứ hồ sơ mời thầu Gói thầu Trang thiết bị thuộc dự án: Trang thiết bị dạy Trường tiểu học Trường Xuân B do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ phát hành ngày 23 tháng 07 năm 2019. Thời gian đóng thầu vào lúc 08 giờ 00 phút ngày 05 tháng 08 năm 2019. Trong quá trình tham gia dự thầu, công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng nhận thấy có một số tiêu chí trong hồ sơ mời thầu cần được bên mời thầu xem xét, làm rõ như sau: Yêu cầu tại mục 2.2 chương IV: tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt: Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần gia công, và lắp đặt thiết bị bàn ghế, tủ và cán bộ kỹ thuật phụ trách máy móc thiết bị điện tử mà bên mời thầu yêu cầu có bảo hiểm tai nạn con người còn hiệu lực ≥ 03 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Như vậy là không đúng với quy định luật đấu thầu nên yêu cầu tại mục này làm hạn chế nhà thầu tham gia dự thầu. Do vậy, công ty chúng tôi có công văn này kính đề nghị bên mời thầu xem xét lại các nội dung trên cho phù hợp theo quy định của luật Đấu thầu và đảm bảo tính khách quan, công bằng cho các đơn vị tham gia đóng góp phục vụ cho gói thầu. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | đinhv |
| File đính kèm nội dung trả lời | New Doc 2019-12-11 10.29.36.pdf |
| Ngày trả lời | 14:34 12/12/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
trang thiết bị Trang thiết bị dạy học Trường tiểu học Trường Xuân B 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập - Nhà thầu chứng minh không nợ thuế đến Quí I/2019 |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí thử nghiệm nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối - Thời gian bảo hành yêu cầu cho tất cả mặt hàng: tối thiểu 12 tháng từ đợt giao hàng cuối cùng |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ (chuyển từ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ)
Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 680 079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 680 079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 3 | cái | Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (35 x 50)mm. Gác chân: (30 x 60)mm. Khóa cửa một thùng. Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn. Ván bít 02 bên hông, ván mặt trước bằng dày 12mm Mặt bàn kinh trắng 5ly. | ||
| 2 | Ghế đai đầu bò, kích thước (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 - C2: 1,03)m | 3 | cái | Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 - C2: 1,03)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Mặt ghế dày 18mm. Chân ghế: (25 x 50)mm. Kiềng trên: (18 x 50)mm. Kiềng dưới: (18 x 20)mm. Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm. | ||
| 3 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) | 3 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Bộ vi xử lý: Core i3 – 6100. Chipset: Intel h110. Cạc đồ họa: Vga onboard, Intel hd Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz ddr4 memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3,5 inch sata hard drive. Kết nối mạng: Dell 1707 Wireless Driver, 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1. Hệ điều hành: Dos. Phụ kiện Key/mousen, bàn phím. Màn hình LED 18,5'': Dell. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 4 | Máy in A4 | 1 | cái | Tương đương hiệu: Canon. Model: LBP 2900. Tốc độ in: 12 trang/phút. Độ phân giải: (2.400 x 600)dpi. Bộ nhớ: 2mb. Khổ giấy: A4. Tính năng chung: Kết nối usb 2.0. Khay trước 150 tờ. Công suất 400 trang/tháng. | ||
| 5 | Máy Photocoppy Ricoh Aficio MP 2501L | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Ricoh Aficio. Model: MP 2501L. Kích thước máy: (N587x S568 x C528)mm. Trọng lượng máy: Khoảng 47 kg. Quét, tạo ảnh bằng 2 tia laser và in bằng tĩnh điện. Tốc độ sao chụp: 25 trang/phút. Độ phân giải: (600 x 600) dpi. Sao chụp liên tục: 99 tờ. Thời gian khởi động: 10 giây. Tốc độ chụp bản đầu tiên: 6.5 giây. Mức phóng to/Thu nhỏ: 50% - 200% (tăng giảm từng 1%). Khổ giấy sao chụp: A6 đến A3. Chức năng đảo mặt bản sao. Màn hình điều khiển: LCD hiển thị 4 dòng. | ||
| 6 | Máy Scan Canon Lidee 120 | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Canon. Model: Lide 120. Kích thước: (W250 × D370 × H40)mm. Trọng lượng: 1,6kg. Phương pháp quét: CIS (bộ cảm biến ảnh trực tiếp). Nguồn sáng: Nguồn sáng LED 3 màu (RGB). Độ phân giải quang học: (2.400 x 4.800)dpi. Độ phân giải lựa chọn: (25 – 19.200)dpi. | ||
| 7 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn, kích thước (D1.000 x 450 x C1.830)mm | 2 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Mẫu: CAT 09K3B. Kích thước: (D1.000 x 450 x C1.830)mm. Vật liệu: Bằng thép. Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Tủ sơn tĩnh điện mầu ghi, tay nắm nhựa. | ||
| 8 | Bảng công tác, kích thước (D2,0 x C1,50)m | 1 | cái | Kích thước: (D2,0 x C1,50)m. Vật liệu: Khung nhôm, nền nhựa kẻ ô trắng. | ||
| 9 | Màn cửa số S1, kích thước (D2,4 x C1,7)m | 102 | m2 | Kích thước: (D2,4 x C1,7)m x 25. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm…. | ||
| 10 | Màn cửa số S2, kích thước (D1,2 x C1,7)m | 38,76 | m2 | Kích thước: (D1,2 x C1,7)m x 19. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm… | ||
| 11 | Màn cửa số S1, kích thước (D2,4 x C1,7)m | 81,6 | m2 | Kích thước: (D2,4 x C1,7)m x 20. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm…. | ||
| 12 | Màn cửa số S2, kích thước (D1,2 x C1,7)m | 38,76 | m2 | Kích thước: (D1,2 x C1,7)m x 19. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm… | ||
| 13 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Bộ vi xử lý: Core i3 – 6100. Chipset: Intel h110. Cạc đồ họa: Vga onboard, Intel hd Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz ddr4 memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3,5 inch sata hard drive. Kết nối mạng: Dell 1707 Wireless Driver, 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1. Hệ điều hành: Dos. Phụ kiện Key/mousen, bàn phím. Màn hình LED 18,5'': Dell. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 14 | Bộ máy tính để bàn (dùng cho học sinh) | 24 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100. RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Chipset: Intel H110. Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel HD Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz DDR4 Memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3.5inch SATA Hard Drive. Hệ điều hành: Dos. Màn hình LED 18,5 inch (màn hình DELL, ASUS hoặc ACER). Phụ kiện: Key/mouse và Bàn phím. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 15 | Bộ Lưu Điện | 1 | bộ | Tương đương hiệu: MARUSON POW-1100AGMC. Xuất xứ: Việt Nam Công suất: 1100VA/600W. Thời gian lưu điện: 60 phút (01 PC + 01 màn hình) Acquy: 12V/7Ah x 2, 4 ổ cắm. Công nghệ: Live Interactive. Điện áp: 220/230/240VAC. Dải điện áp: 162~290VAC. Bộ ổn áp AVR ổn định Điện áp đầu ra. Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1% Dạng sóng: gần sine. Thời gian chuyển mạch: 2-6ms. Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất. Tự khởi động lại UPS khi Điện lưới khôi phục. Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 16 | Máy chiếu Sony VPL-EX435 | 1 | bộ | Tương đương hiệu: SONY. Model: VPL-EX435. Kích thước: (W365 x H96.2 x D252)mm. Trọng lượng: 3.9kg. Công nghệ 3 LCD. Kích thước phóng to màn hình: 30 inch-300 inch. Độ tương phản cực cao: 20.000: 1, cường độ chiếu sáng 3.200 Ansi Lumens. Công suất Loa: 16W, có jack cắm Microphone, kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu. Thông số kỹ thuật: Độ phân giải: XGA (1.024 x 768) nén UXGA (1.600 x 1.200). Công nghệ BrightEra TM giúp tăng cường ánh sáng. Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, VIDEO, S VIDEO, USB -Tybe A, USB - Tybe B, RS232, Microphone. Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). Trình chiếu ảnh qua USB. Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless). | ||
| 17 | Màn chiếu điện 100 inch DALITE (trắng) | 1 | bộ | Tương đương hãng: DALITE. Model: P70ES. Kích thước: (1,780 x 1,780)m. Đường chéo: 120 inch. Vùng chiếu: 70 x 70. Phụ kiện: Remote. Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 18 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Phụ kiện bao gồm: Dây cáp 10m, ổ căm điện 2 cái, dây điện 10m và nhân công…. | ||
| 19 | Phần mền hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên và học sinh | 1 | bộ | Phần mền hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên và học sinh Sanako STUDY 500 Version 7,0 (01 Giáo viên + 24 học sinh). Phần mềm Dowload không có bản quyền, chỉ tính công Setup. | ||
| 20 | Ổn Áp 10 KVA | 1 | cái | Ổn Áp HANSHIN 10KVA Điện áp vào: 40V, 60V, 90V, 140V, 240V Điện áp ra: 100V, 110V, 220V Điều khiển cơ cấu chấp hành động cơ (DC-AC-SEVO) cung cấp nguồn điện liên tục không ngắt quãng. Tần số 50/60 Hz. Thời gian xác lập điện áp 05 giây khi điện áp thay đổi 10%. Tốc độ đáp ứng từ 2 đến 5V trên giây. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 21 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 1 | cái | Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (35 x 50)mm. Gác chân: (30 x 60)mm. Khóa cửa một thùng. Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn. Ván bít 02 bên hông, ván mặt trước bằng dày 12mm Mặt bàn kinh trắn 5ly. | ||
| 22 | Ghế xoay | 1 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Kích thước: (D630 x R540 x C1:730-C2:850)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh Độ cao thấp, Tựa may đường kẻ ngang. Đệm tựa mút bọc vải nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển tay nhựa. | ||
| 23 | Bàn máy tính học sinh, kích thước (D1.200 x R500 x C720) mm | 12 | cái | Kích thước: (D1.200 x R500 x C720) mm. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Thành vách ngăn cao 400mm, 03 vách, vát góc 45 : 03 vách. Ngăn bàn đóng thanh hở cho thoát nhiệt CPU rộng 400mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (40 x 50)mm. Kiềng trên: (18 x 50)mm. Kiềng dưới: (30 x 50)mm. Gách chân: (30 x 50)mm. Mặt trước gắn kính trắng 5ly, cao 400mm. Đảm bảo mỹ quan, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 24 | Ghế xếp Inox, kích thước (D505 x R430 x C790) mm | 24 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Mẫu: G03A. Kích thước: (D505 x R430 x C790)mm. Khung ống thép Ø22 mạ kẽm. Đệm ngồi, tựa lưng mút bọc nỉ, chân đệm cao su. | ||
| 25 | Tai nghe + Miro | 25 | cái | Tương đương hiệu: Tai nghe chụp tai Ovann X4. Vòng loa : 40mm. Độ nhạy : 98dB±3dB. Trở kháng : 40Ω. Tần số : 20Hz - 20kHz. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 26 | Hệ Thống điện và Internet | 25 | bộ | Modem wifi 4 port: 01 cái. CB nguồn: 01 cái. CB nguồn: 01 cái. Ổ cắm điện 3 lỗ: 24 cái. Ổ cắm điện 6 lỗ: 1 cái. Dây điện 2.5: 60m. Dây điện 1.5: 20m. Nẹp nhựa 3cm: 60m. Nẹp bán nguyệt: 20m. Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ. Chi phí nhân công lắp đặt : 01 bộ. | ||
| 27 | Máy điều hòa không khí 02Hp | 2 | bộ | Tương đương hiệu: Panasonic. Model: CU/CS-KC18QKH-8. Xuất xứ: Malaysia. Công suất: 02 HP. Loại: 02 cục. Công nghệ inverter: Không inverter. Gồm phụ kiện lắp đặt, ống đồng, công lắp đặt: 01 bộ. | ||
| 28 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 1 | cái | Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (35 x 50)mm. Gác chân: (30 x 60)mm. Khóa cửa một thùng. Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn. Ván bít 02 bên hông, ván mặt trước bằng dày 12mm Mặt bàn kinh trắn 5ly. | ||
| 29 | Ghế xoay | 1 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Kích thước: (D630 x R540 x C1:730-C2:850)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh Độ cao thấp, Tựa may đường kẻ ngang. Đệm tựa mút bọc vải nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển tay nhựa. | ||
| 30 | Bộ máy tính để bàn (dùng cho giáo viên) | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100. RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Chipset: Intel H110. Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel HD Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz DDR4 Memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3.5inch SATA Hard Drive. Hệ điều hành: Dos. Màn hình LED 18,5 inch (màn hình DELL, ASUS hoặc ACER). Phụ kiện: Key/mouse và Bàn phím. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 31 | Bàn LAB học sinh 02 chỗ ngồi, kích thước ((D1.200 x R500 x C720) mm | 12 | cái | Kích thước: (D1.200 x R500 x C720) mm. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Thành vách ngăn cao 400mm, 03 vách. Ngăn bàn đóng thanh hở gỗ dầu cho thoát nhiệt CPU rộng 400mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (40 x 50)mm. Kiềng trên: (18 x 50)mm. Kiềng dưới: (30 x 50)mm. Gách chân: (30 x 50)mm. Mặt trước gắn kính trắng 5ly, cao 400mm. Đảm bảo mỹ quan, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 32 | Ghế xếp Inox, kích thước (D505 x R430 x C790) mm | 24 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Mẫu: G03A. Kích thước: (D505 x R430 x C790)mm. Khung ống thép Ø22 mạ kẽm. Đệm ngồi, tựa lưng mút bọc nỉ, chân đệm cao su. | ||
| 33 | Amply | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Panamax Model: SA-203V | ||
| 34 | Loa | 1 | cái | Tương đương hiệu: Panamax Model: P-388K | ||
| 35 | Micro hội nghị (Dạng cổ ngỗng) | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Mic Ariang. Dạng cổ ngỗng. | ||
| 36 | Máy cassette | 1 | cái | Tương đương hiệu: SONY Model: ZS-RS60BT Loại DVD, MP3 Phát đĩa MP3/CD - CD/RW - CD/R. Bắt đài kĩ thuật số CD/Tape/FM/AM Hệ thống loa phản hồi tiếng bass Ngõ vào âm thanh audio – in. | ||
| 37 | Máy chiếu không dây siêu gần tích hợp tương tác Boxlight Anx375sti | 1 | cái | Model: Boxlight Anx375sti. Kích thước: (D347 x R341 x C142)cm. Trọng lượng: 4 kg. Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display. Kiểu hiển thị: 3LCD panels 0.63”. Cường độ sáng: 3700 Ansi lumens. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Độ tương phản: 15.000: 1 với chế độ IRIS&ECO. Tỷ lệ nén: 80"@0.75m,0.46 : 1. Ống kính: F = 1.8, f = 6.08mm. Độ đều màu: 80% ở chế độ thực tế min – JISX6911. Khoảng cách chiếu: 0.455 ~ 0.943m (50" ~ 100"). Tỷ lệ: 4:3 (Standard). Cổng vào: HDMI x 2 tương thích với MHL, VGA x 2, Audio in (mini jack 3.5mm, Video x 1, YCbCr/Component x 1 (Share với VGA in 1); S-Video x 1 (Share với VGA in 1); Audio in L/R RCA x 2, USB-A x 1 Support Memeory viewer 2, WiFi Dongle, USB B x 1, RJ45 x 1. Ngôn ngữ: 26 ngôn ngữ trong đó có tiếng Việt. Chức năng phần mềm tương tác. Phần mềm chú thích trên Office Chalk Box Ver. 2.7.9. Bảo hành: 24 tháng cho thân máy, 6 tháng hoặc 1.000 giờ cho bóng đèn (tùy điều kiện nào đến trước). | ||
| 38 | Máy chiếu vật thể | 1 | cái | Tương đương hiệu: NEWLINE TC-20P. Bảo hành: 12 tháng. Lens: 12X Optical Zoom/10X Digital Zoom. Khu vực chụp hình: Khổ A3. Độ phân giải: Xga/sxga/wxga/720p/full d1080p. Góc quay: 0°/90°/180°/270°. Tốc độ: 30 hình/giây. Thiết kế: Cổ ngỗng linh động, đầu camera xoay 330° hoàn hảo cho đối tượng 3D. Có thể kết nối điều khiển bằng chuột không dây. Màn hình: LCD. Chụp khoảng cách gần: Tới 1cm cho những vật thể lớn. Tính năng:+ Có hiệu ứng hình ảnh.+ Kết hợp trình chiếu với máy chiếu, Tivi, Monitor.+ Tự động điều chỉnh tiêu cự và bằng tay.+ Dừng hình, xoay hình dừng hình.+ Cân bằng trắng (AWC (One-touch)/ ATW/bằng tay).+ Giảm nhiễu.+ Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài SD. Bộ nhớ trong: Lưu được 32 hình. Kết nối:+ Input: HDMI x 1, VGA x 1, Audio x 1, USB type A điều khiển chuột.+ Output: HDMI x 1, VGA x 1, Audio x 1, C-Video x 1, USB for UVC (trình chiếu băng cáp USB). Phụ kiện đi kèm: Remote, adaptor, cáp VGA, cáp AV, cáp USB, đĩa hướng dẫn sử dụng. | ||
| 39 | Bảng trắng trình chiếu | 1 | cái | Kích thước: (W2.400 x H1.200)mm. Vật liệu: Bảng trắng meca khung viền nhôm có khay đựng bút. Lưng bảng có thanh gài để treo lên khug. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 40 | Khung treo máy chiếu + bảng chiếu | 1 | cái | Kích thước: (W1.400 x H2.000)mm. Vật liệu: Khung treo bằng sắt hộp, chân có bánh xe di chuyển. Tùy chỉnh độ cao của bảng và độ dài của cần treo máy chiếu. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 41 | Bộ điều khiển trung tâm - Multimedia Main Control Console JCOM JMC - 5000 | 1 | cái | Tương đương hiệu: Multimedia Main Control Console JCOM JMC - 5000 Kích thước: (W450 x D270 x H470)mm. Trọng lượng: 18,7 kg. Cổng kết nối:+ Cổng kết nối đầu vào RCA x 6 (6 Mono Audio/4 Visual).+ Đầu vào cho míc và ra cho tai nghe x 1.+ Đầu vào Aux Mic 5,5mm.+ Cổng kết nối đầu ra RCA (1 Mono Audio/3 Visual).+ Đầu vào RGB/2 Đầu ra D-SUB 15 Pin D-SUB (đầu đực).+ Âm thanh đầu ra tín hiệu Bro(Mono).+ UART(RS232) Kết nối D-SUB 9 Pin đầu đực.+ Kiểu kết nối USB B.+ 2 Rec/Giám sát phân phối điều khiển từ xa kết nối 3Pin. Nguồn điện cung cấp: AC 220V, 60Hz. Công suất tiêu thụ: 90W (Max). Kết nối đầu vào:+ Tai nghe và míc: 600Ω (-45dB/4,4V).+ Míc Aux: 600Ω (-60dB/0,77mV).+ Kết nối chương trình: 10kΩ ( 10dB/0,24V).+ Kết nối chương trình Aux: 10kΩ (-10dB/0,24V).+ Kết nối màn hình: 15k ohms (-15dB) (140mV).+ RGB Video: RGB 0,7VP - P/75Ω. Kết nối đầu ra:+ Tai nghe: 16Ω (-22dB/190mV).+ Kết nối ghi âm: 10kΩ (-10dB/0,24V).+ Kết nối chương trình: 150ohms (-5dB) (140mv).+ Kết nối hội thoại: 150ohms (-5dB) (0,43v).+ Loa: 8Ω (15Watts Max).+ RGB Video: RGB 0,7VP-P/75Ω. Tần số đáp ứng: Audio 10~10KHz. Băng thông tần số video RGB: 60~130KHz. Tỷ lệ S/N: Tốt hơn 45dB. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 42 | Máy Casette chuyên dùng - Teacher’s Recorder JCOM JMR - 5500 | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Teacher’s Recorder JCOM JMR - 5500. Kích thước: (W300 x D172 x H127)mm. Trọng lượng: 2,4 kg. Nguồn điện: AC 27V, 50/60Hz. Công suất tiêu thụ: 7W(Max). Đầu vào:+ Mic và tai nghe: 600Ω - 45dB/4,4V.+ Kết nối chương trình: 220k K ohms -10dB. Đầu ra:+ Kết nối chương trình: -10dB.+ Tai nghe và mic: 150Ω. Tần số đáp ứng: Audio 100~1000KHz. Tỷ lệ S/N: Tốt hơn 45dB. Hệ thống theo dõi: 2 track 2 kênh. Tốc độ băng: 4,76cm/giây(±1.5%). Tần số lệch: 60KHz. Tính năng:+ Sử dụng nguồn phát từ băng cassette gửi xuống máy học viên.+ Tất cả các chức năng được thực hiện bởi mạch mờ được sử dụng con chip máy tính 4bit Micro.+ Nếu sự cố xảy ra trong quá trình sử dụng, nguồn điện sẽ tự động ngắt để đảm bảo an toàn cho thiết bị. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 43 | Hộp gọi học sinh - Student amplifier jcom jba - 500 | 24 | cái | Tương đương hiệu: Student amplifier jcom jba - 500. Xuất xứ: Hàn Quốc. Kích thước: (W185 x D80 x H80)mm. Trọng lượng: 184g. Nguồn cung cấp: DC12V. Công suất tiêu thụ: 60W. Cổng kết nối:+ 2 Head set Mic vào/Phone ra Modular Jack.+ 1 Audio vào/ra 3,5mm tai nghe âm thanh nổi, hội thoại/dữ liệu vào/ra 9 Pin, kết nối 5 Pin. Tín hiệu đầu vào:+ Tai nghe và míc 600Ω (-45dB/4,4V).+ Kết nối chương trình 270K ohms (-5dB) (0,435v).+ Kết nối hội thoại 270K ohms (-5dB) (0,435v). Tín hiệu đầu ra:+ Tai nghe 16Ω (-22dB/190mV).+ Kết nối giám sát 1K ohms (-15dB) (140mV). Tần số đáp ứng: Audio 10Hz~10KHz. Tính năng:+ Nghe, hội thoại, làm bài kiểm tra, trợ giúp, cặp, nhóm, điều khiển lượng âm thanh từ PC.+ Các nút điều khiển sử dụng phím màng.+ Sử dụng Card âm thanh kỹ thuật số để điều khiển và âm thanh chất lượng cao của âm thanh phát ra và thu vào.+ Liên kết trực quan trong quá trình học, tự học, tự nghiên cứu bằng cách liên kết với máy giáo viên và học viên. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 44 | Tai nghe Headset JCOM JHS - 3000 | 25 | cái | Tương đương hiệu: Headset JCOM JHS - 3000. Bảo hành: 12 tháng. Headphone:+ Kiểu: choàng đầu dễ di chuyển.+ Trở kháng: L/R 16 ohms (+20%).+ Mức âm lượng đầu ra âm thanh: (-92dB) (1KHz).+ Nguồn điện cung cấp theo tiêu chuẩn: 20mW.+ Nguồn điện vào tối đa: 100mW. Micro:+ Kiểu: Tụ điện.+ Trở kháng đầu ra: 600 ohms ( ±20%).+ Độ nhạy: (-45dB) (4,4mV).+ Tần số đáp ứng: 50~15,000Hz.+ Phạm vi xoay: 122°.+ Trọng lượng: 230g. | ||
| 45 | Phần mềm sách giáo khoa Classbook | 1 | bộ | Tích hợp sách giáo khoa cấp 1, 2, 3 và nâng cao. | ||
| 46 | Hệ thống cáp kết nối - Cable and Connector JCOM MT14 | 24 | sợi | Tương đương hiệu: Cable and Connector JCOM MT14. Thiết kế:+ Cáp dữ liệu AWM 2835, UL VW - 1,80°, 30V.+ Cáp sử dụng máy tính điện áp thấp MT-14PS – CHL 0640-09, kết nối 05 Pin. Chức năng:+ Sử dụng để kết nối thiết bị đầu cuối từ bộ điều khiển chính giáo viên tới máy học viên.+ Cáp dùng truyền tải âm thanh và dữ liệu.+ Thiết kế pin cord dùng để kết nối thông tin dễ dàng. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 47 | Hệ thống điện và thi công hoàn thiện | 1 | bộ | CB nguồn: 01 cái. Ổ cắm điện 3 lỗ: 24 cái. Ổ cắm điện 6 lỗ: 1 cái. Dây điện 2,5: 60m. Dây điện 1,5: 20m. Nẹp nhựa 3cm: 60m. Nẹp bán nguyệt: 20m. Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ. Thi công hoàn thiện: 01 bộ. | ||
| 48 | Máy điều hòa không khí 2 HP | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Panasonic. Model: CU/CS-KC18QKH-8. Công suất: 02 HP. Loại: 02 cục. Công nghệ inverter: Không inverter. Gồm phụ kiện lắp đặt, ống đồng, công lắp đặt: 01 bộ. | ||
| 49 | Máy cassette | 2 | cái | Tương đương hiệu: Sony. Model: CFD-S07CPBC8SP5. Tính năng: CD-R/RW, MP3, VCD/MP3-CD/CD-R/CD-RW Điện cực: 220V. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 50 | Ti vi Led 43 inch + giá treo tường | 10 | cái | Tương đương hiệu: Sony. Model: KDL-43W660F. Bảo hành: 12 tháng. Độ phân giải: Full HD. Nguồn điện : 220V. Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng HDMI: 2 cổng. Cổng USB: 2 cổng. Ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, Youtube, Netflix, Vewd App Store. Ứng dụng có thể tải thêm: Fpt Play, Zing Mp3, Zing Tv, Nhạc của tui, Netflix. Phụ kiện bao gồm: Giá treo tường. | ||
| 51 | Giá vẽ giáo viên, kích thước (Cao 1,60 x rộng 0,50 – 0,25)m | 1 | cái | Kích thước: (Cao 1,60 x rộng 0,50 – 0,25)m. Vật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện. | ||
| 52 | Giá vẽ học sinh, kích thước (Cao 1,40 x rộng 0,50 – 0,25)m | 40 | cái | Kích thước: (Cao 1,40 x rộng 0,50 – 0,25)m. Vật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện. | ||
| 53 | Loa (Phục vụ sinh hoạt ngoài trời) | 1 | cái | Tương đương hiệu: Nanomax. Model: SK 402. Thông số kỹ thuật:+ Loại hệ thống: 2 đường tiếng.+ Công suất tối đa: 900W.+ Số Loa: 2 cái.+ Bass: 40cm.+ Củ từ Bass: 19cm.+ Củ từ Treble: 12cm - Trở kháng: 4 ohm ~ 8 ohm. | ||
| 54 | Bàn Mixer | 1 | cái | Tương đương hiệu: Soundcraft. Model: MFX12/2 (MFX 12 LINE). Thông số kỹ thuật:+ Đèn Led đỉnh.+ Tần số: 100Hz HPF.+ 1 FX gửi trên mỗi kênh.+ 2 cấu hình cho các bus.+ 2 đầu vào âm thanh nổi.+ 2 nhóm.+ Đầu ra âm thanh nổi.+ Đầu ra 2 bản ghi.+ Đầu vào phát lại 2 track với điều khiển mức.+ Kích cỡ khung hình đầu vào 8 + 2, 12 + 2 và 20 + 2.+ Bộ xử lý hiệu ứng kỹ thuật số Lexicon 24 bit tích hợp.+ Tiền khuyếch đại GB30.+ 32 cài đặt FX. | ||
| 55 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | Kích thước: (R483 x D300 x C44)mm. Model: CA 18. Trọng lượng: 40 Kg. Ac in: 127V-270V /50Hz-60Hz. Công suất: 8Ω : 2 x 1,200w.4Ω : 2 x 1,800w.2Ω : 2 x 2,400w. Cầu: 8Ω : 3,600w.4Ω : 4,800w. Dải tần số: 20Hz – 20KHz. Chỉ số s/n: >93dB. Độ nhạy đầu vào: 0,775v/1,0V/1,4v. | ||
| 56 | Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro) | 1 | cái | Model: UGX 9. Màn hình hiển thị LCD. Công suất phát sóng: 30 mW. Phạm vi phát sóng: 100m. Đáp tuyến tần số: 40 Hz - 20 KHz. Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60Hz. Sử dụng Pin: AAA. Băng tần: UHF 800Mhz. Kênh thu: 2RF/2 kênh. Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Thu phát sóng ổn định. Độ méo tiếng: ≤ 0,3%. Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sang. Khả năng chống hú cực cao. Micro sử dụng tần sóng UHF. | ||
| 57 | Dây điện + phụ kiện | 1 | bộ | Dây điện + phụ kiện. | ||
| 58 | Tủ đựng thiết bị âm thanh, kích thước (C41 x R54,50 x S60)cm | 1 | cái | Model: 8U. Kích thước: (C41 x R54,50 x S60)cm. Vật liệu: Bằng sắt. Tủ có 1 quạt gió 220V hỗ trợ giải nhiệt, có cửa trước và sau khóa bảo vệ, có bánh xe. | ||
| 59 | Đàn Organ giáo viên | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Casio. Model: CTK-6200. Bao gồm: Đàn, adaptor, chân đàn. | ||
| 60 | Đàn Organ học sinh | 25 | bộ | Tương đương hiệu: Casio. Model: CTK - 2550. Bao gồm: Đàn, adaptor, chân đàn. | ||
| 61 | Dây điện + phụ kiện cung cấp cho đàn | 25 | bộ | Dây điện + phụ kiện cung cấp cho đàn | ||
| 62 | Bàn bóng bàn | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Bình Minh. Model: P25. Chất liệu: Ván MDF dày 25 mm. Xuất xứ: Việt Nam. Thông số kỹ thuật: Chân: Ống vuông (50 x 50, 25 x 50), sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến. Khung đố: Ống (30 x 60, 30 x 30). Bánh xe có khóa. Nẹp viền bàn bằng nhựa. Tiện sử dụng: Gia đình, cơ quan, thi đấu. Trọng lượng: 130 Kg, không bao bì. Chưa bao gồm phí vận chuyển. Kèm theo 4 cây vợt + 6 trái banh. | ||
| 63 | Tấm xốp ghép lót sàn | 48 | tấm | Kích thước: (60 x 60 x 1,0)cm. Thảm hai mặt màu đỏ và màu xanh. | ||
| 64 | Bộ cầu lông | 4 | bộ | Tương đương hiệu: Proace Model: SWEETSPORT 1000. Bao gồm 2 cây vợt. | ||
| 65 | Trụ cầu lông đa năng L30 + lưới | 2 | bộ | Trụ cầu lông thiết kế với bánh xe ở đế di chuyển các vị trí dễ dàng. Đối trọng được đúc bằng bê tông bên ngoài bọc sắt, sơn màu xanh, nặng khoảng 30 kg/đế. Ngoài việc dùng để chơi cầu lông, trụ L30 còn có thể dùng cho môn nhảy cao hoặc đá cầu. Thanh thẳng cắm vào đế có thêm móc để thay đổi độ cao, trên thanh cột có dán decal in chiều cao để thay đổi. | ||
| 66 | Ống cầu lông 12 quả | 5 | bộ | Ống cầu lông 12 quả. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 3 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 2 | Ghế đai đầu bò, kích thước (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 - C2: 1,03)m | 3 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 3 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) | 3 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 4 | Máy in A4 | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 5 | Máy Photocoppy Ricoh Aficio MP 2501L | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 6 | Máy Scan Canon Lidee 120 | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn, kích thước (D1.000 x 450 x C1.830)mm | 2 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 8 | Bảng công tác, kích thước (D2,0 x C1,50)m | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 9 | Màn cửa số S1, kích thước (D2,4 x C1,7)m | 102 | m2 | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 10 | Màn cửa số S2, kích thước (D1,2 x C1,7)m | 38,76 | m2 | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 11 | Màn cửa số S1, kích thước (D2,4 x C1,7)m | 81,6 | m2 | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 12 | Màn cửa số S2, kích thước (D1,2 x C1,7)m | 38,76 | m2 | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 13 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 14 | Bộ máy tính để bàn (dùng cho học sinh) | 24 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 15 | Bộ Lưu Điện | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 16 | Máy chiếu Sony VPL-EX435 | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 17 | Màn chiếu điện 100 inch DALITE (trắng) | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 19 | Phần mền hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên và học sinh | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 20 | Ổn Áp 10 KVA | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 21 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 22 | Ghế xoay | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 23 | Bàn máy tính học sinh, kích thước (D1.200 x R500 x C720) mm | 12 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 24 | Ghế xếp Inox, kích thước (D505 x R430 x C790) mm | 24 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 25 | Tai nghe + Miro | 25 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 26 | Hệ Thống điện và Internet | 25 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 27 | Máy điều hòa không khí 02Hp | 2 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 28 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 29 | Ghế xoay | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 30 | Bộ máy tính để bàn (dùng cho giáo viên) | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 31 | Bàn LAB học sinh 02 chỗ ngồi, kích thước ((D1.200 x R500 x C720) mm | 12 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 32 | Ghế xếp Inox, kích thước (D505 x R430 x C790) mm | 24 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 33 | Amply | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 34 | Loa | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 35 | Micro hội nghị (Dạng cổ ngỗng) | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 36 | Máy cassette | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 37 | Máy chiếu không dây siêu gần tích hợp tương tác Boxlight Anx375sti | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 38 | Máy chiếu vật thể | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 39 | Bảng trắng trình chiếu | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 40 | Khung treo máy chiếu + bảng chiếu | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 41 | Bộ điều khiển trung tâm - Multimedia Main Control Console JCOM JMC - 5000 | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 42 | Máy Casette chuyên dùng - Teacher’s Recorder JCOM JMR - 5500 | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 43 | Hộp gọi học sinh - Student amplifier jcom jba - 500 | 24 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 44 | Tai nghe Headset JCOM JHS - 3000 | 25 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 45 | Phần mềm sách giáo khoa Classbook | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 46 | Hệ thống cáp kết nối - Cable and Connector JCOM MT14 | 24 | sợi | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 47 | Hệ thống điện và thi công hoàn thiện | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 48 | Máy điều hòa không khí 2 HP | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 49 | Máy cassette | 2 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 50 | Ti vi Led 43 inch + giá treo tường | 10 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 51 | Giá vẽ giáo viên, kích thước (Cao 1,60 x rộng 0,50 – 0,25)m | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 52 | Giá vẽ học sinh, kích thước (Cao 1,40 x rộng 0,50 – 0,25)m | 40 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 53 | Loa (Phục vụ sinh hoạt ngoài trời) | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 54 | Bàn Mixer | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 55 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 56 | Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro) | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 57 | Dây điện + phụ kiện | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 58 | Tủ đựng thiết bị âm thanh, kích thước (C41 x R54,50 x S60)cm | 1 | cái | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 59 | Đàn Organ giáo viên | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 60 | Đàn Organ học sinh | 25 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 61 | Dây điện + phụ kiện cung cấp cho đàn | 25 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 62 | Bàn bóng bàn | 1 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 63 | Tấm xốp ghép lót sàn | 48 | tấm | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 64 | Bộ cầu lông | 4 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 65 | Trụ cầu lông đa năng L30 + lưới | 2 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
| 66 | Ống cầu lông 12 quả | 5 | bộ | Tại Trường tiểu học Trường xuân B, huyện Thới Lai | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | * 01 cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần gia công, và lắp đặt thiết bị bàn ghế, tủ,- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động- Có Bảo hiểm tai nạn con người còn hiệu lực ≥ 03 tháng (tính đến thời đi | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với tính chất của công việc như: chế biến gỗ, chế biến lâm sản (hoặc nghề mộc) | 5 | 3 | |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật: phụ trách máy móc thiết bị điện tử- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động- Có Bảo hiểm tai nạn con người còn hiệu lực ≥ 03 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu) | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với tính chất của công việc như: tin học (hoặc điện tử) | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 3 | cái | Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (35 x 50)mm. Gác chân: (30 x 60)mm. Khóa cửa một thùng. Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn. Ván bít 02 bên hông, ván mặt trước bằng dày 12mm Mặt bàn kinh trắng 5ly. | ||
| 2 | Ghế đai đầu bò, kích thước (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 - C2: 1,03)m | 3 | cái | Kích thước: (D0,4 x R0,39 x C1: 0,45 - C2: 1,03)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Mặt ghế dày 18mm. Chân ghế: (25 x 50)mm. Kiềng trên: (18 x 50)mm. Kiềng dưới: (18 x 20)mm. Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm. | ||
| 3 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) | 3 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Bộ vi xử lý: Core i3 – 6100. Chipset: Intel h110. Cạc đồ họa: Vga onboard, Intel hd Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz ddr4 memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3,5 inch sata hard drive. Kết nối mạng: Dell 1707 Wireless Driver, 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1. Hệ điều hành: Dos. Phụ kiện Key/mousen, bàn phím. Màn hình LED 18,5'': Dell. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 4 | Máy in A4 | 1 | cái | Tương đương hiệu: Canon. Model: LBP 2900. Tốc độ in: 12 trang/phút. Độ phân giải: (2.400 x 600)dpi. Bộ nhớ: 2mb. Khổ giấy: A4. Tính năng chung: Kết nối usb 2.0. Khay trước 150 tờ. Công suất 400 trang/tháng. | ||
| 5 | Máy Photocoppy Ricoh Aficio MP 2501L | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Ricoh Aficio. Model: MP 2501L. Kích thước máy: (N587x S568 x C528)mm. Trọng lượng máy: Khoảng 47 kg. Quét, tạo ảnh bằng 2 tia laser và in bằng tĩnh điện. Tốc độ sao chụp: 25 trang/phút. Độ phân giải: (600 x 600) dpi. Sao chụp liên tục: 99 tờ. Thời gian khởi động: 10 giây. Tốc độ chụp bản đầu tiên: 6.5 giây. Mức phóng to/Thu nhỏ: 50% - 200% (tăng giảm từng 1%). Khổ giấy sao chụp: A6 đến A3. Chức năng đảo mặt bản sao. Màn hình điều khiển: LCD hiển thị 4 dòng. | ||
| 6 | Máy Scan Canon Lidee 120 | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Canon. Model: Lide 120. Kích thước: (W250 × D370 × H40)mm. Trọng lượng: 1,6kg. Phương pháp quét: CIS (bộ cảm biến ảnh trực tiếp). Nguồn sáng: Nguồn sáng LED 3 màu (RGB). Độ phân giải quang học: (2.400 x 4.800)dpi. Độ phân giải lựa chọn: (25 – 19.200)dpi. | ||
| 7 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn, kích thước (D1.000 x 450 x C1.830)mm | 2 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Mẫu: CAT 09K3B. Kích thước: (D1.000 x 450 x C1.830)mm. Vật liệu: Bằng thép. Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Tủ sơn tĩnh điện mầu ghi, tay nắm nhựa. | ||
| 8 | Bảng công tác, kích thước (D2,0 x C1,50)m | 1 | cái | Kích thước: (D2,0 x C1,50)m. Vật liệu: Khung nhôm, nền nhựa kẻ ô trắng. | ||
| 9 | Màn cửa số S1, kích thước (D2,4 x C1,7)m | 102 | m2 | Kích thước: (D2,4 x C1,7)m x 25. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm…. | ||
| 10 | Màn cửa số S2, kích thước (D1,2 x C1,7)m | 38,76 | m2 | Kích thước: (D1,2 x C1,7)m x 19. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm… | ||
| 11 | Màn cửa số S1, kích thước (D2,4 x C1,7)m | 81,6 | m2 | Kích thước: (D2,4 x C1,7)m x 20. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm…. | ||
| 12 | Màn cửa số S2, kích thước (D1,2 x C1,7)m | 38,76 | m2 | Kích thước: (D1,2 x C1,7)m x 19. Vật liệu: Vải gấm in họa tiết. Phụ kiện: Ống inox Ø27, dày 1,2mm… | ||
| 13 | Bộ máy tính để bàn (Dùng cho giáo viên) | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100 - RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Bộ vi xử lý: Core i3 – 6100. Chipset: Intel h110. Cạc đồ họa: Vga onboard, Intel hd Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz ddr4 memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3,5 inch sata hard drive. Kết nối mạng: Dell 1707 Wireless Driver, 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1. Hệ điều hành: Dos. Phụ kiện Key/mousen, bàn phím. Màn hình LED 18,5'': Dell. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 14 | Bộ máy tính để bàn (dùng cho học sinh) | 24 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100. RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Chipset: Intel H110. Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel HD Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz DDR4 Memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3.5inch SATA Hard Drive. Hệ điều hành: Dos. Màn hình LED 18,5 inch (màn hình DELL, ASUS hoặc ACER). Phụ kiện: Key/mouse và Bàn phím. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 15 | Bộ Lưu Điện | 1 | bộ | Tương đương hiệu: MARUSON POW-1100AGMC. Xuất xứ: Việt Nam Công suất: 1100VA/600W. Thời gian lưu điện: 60 phút (01 PC + 01 màn hình) Acquy: 12V/7Ah x 2, 4 ổ cắm. Công nghệ: Live Interactive. Điện áp: 220/230/240VAC. Dải điện áp: 162~290VAC. Bộ ổn áp AVR ổn định Điện áp đầu ra. Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1% Dạng sóng: gần sine. Thời gian chuyển mạch: 2-6ms. Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất. Tự khởi động lại UPS khi Điện lưới khôi phục. Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 16 | Máy chiếu Sony VPL-EX435 | 1 | bộ | Tương đương hiệu: SONY. Model: VPL-EX435. Kích thước: (W365 x H96.2 x D252)mm. Trọng lượng: 3.9kg. Công nghệ 3 LCD. Kích thước phóng to màn hình: 30 inch-300 inch. Độ tương phản cực cao: 20.000: 1, cường độ chiếu sáng 3.200 Ansi Lumens. Công suất Loa: 16W, có jack cắm Microphone, kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu. Thông số kỹ thuật: Độ phân giải: XGA (1.024 x 768) nén UXGA (1.600 x 1.200). Công nghệ BrightEra TM giúp tăng cường ánh sáng. Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, VIDEO, S VIDEO, USB -Tybe A, USB - Tybe B, RS232, Microphone. Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). Trình chiếu ảnh qua USB. Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless). | ||
| 17 | Màn chiếu điện 100 inch DALITE (trắng) | 1 | bộ | Tương đương hãng: DALITE. Model: P70ES. Kích thước: (1,780 x 1,780)m. Đường chéo: 120 inch. Vùng chiếu: 70 x 70. Phụ kiện: Remote. Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 18 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Phụ kiện bao gồm: Dây cáp 10m, ổ căm điện 2 cái, dây điện 10m và nhân công…. | ||
| 19 | Phần mền hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên và học sinh | 1 | bộ | Phần mền hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên và học sinh Sanako STUDY 500 Version 7,0 (01 Giáo viên + 24 học sinh). Phần mềm Dowload không có bản quyền, chỉ tính công Setup. | ||
| 20 | Ổn Áp 10 KVA | 1 | cái | Ổn Áp HANSHIN 10KVA Điện áp vào: 40V, 60V, 90V, 140V, 240V Điện áp ra: 100V, 110V, 220V Điều khiển cơ cấu chấp hành động cơ (DC-AC-SEVO) cung cấp nguồn điện liên tục không ngắt quãng. Tần số 50/60 Hz. Thời gian xác lập điện áp 05 giây khi điện áp thay đổi 10%. Tốc độ đáp ứng từ 2 đến 5V trên giây. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 21 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 1 | cái | Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (35 x 50)mm. Gác chân: (30 x 60)mm. Khóa cửa một thùng. Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn. Ván bít 02 bên hông, ván mặt trước bằng dày 12mm Mặt bàn kinh trắn 5ly. | ||
| 22 | Ghế xoay | 1 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Kích thước: (D630 x R540 x C1:730-C2:850)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh Độ cao thấp, Tựa may đường kẻ ngang. Đệm tựa mút bọc vải nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển tay nhựa. | ||
| 23 | Bàn máy tính học sinh, kích thước (D1.200 x R500 x C720) mm | 12 | cái | Kích thước: (D1.200 x R500 x C720) mm. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Thành vách ngăn cao 400mm, 03 vách, vát góc 45 : 03 vách. Ngăn bàn đóng thanh hở cho thoát nhiệt CPU rộng 400mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (40 x 50)mm. Kiềng trên: (18 x 50)mm. Kiềng dưới: (30 x 50)mm. Gách chân: (30 x 50)mm. Mặt trước gắn kính trắng 5ly, cao 400mm. Đảm bảo mỹ quan, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 24 | Ghế xếp Inox, kích thước (D505 x R430 x C790) mm | 24 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Mẫu: G03A. Kích thước: (D505 x R430 x C790)mm. Khung ống thép Ø22 mạ kẽm. Đệm ngồi, tựa lưng mút bọc nỉ, chân đệm cao su. | ||
| 25 | Tai nghe + Miro | 25 | cái | Tương đương hiệu: Tai nghe chụp tai Ovann X4. Vòng loa : 40mm. Độ nhạy : 98dB±3dB. Trở kháng : 40Ω. Tần số : 20Hz - 20kHz. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 26 | Hệ Thống điện và Internet | 25 | bộ | Modem wifi 4 port: 01 cái. CB nguồn: 01 cái. CB nguồn: 01 cái. Ổ cắm điện 3 lỗ: 24 cái. Ổ cắm điện 6 lỗ: 1 cái. Dây điện 2.5: 60m. Dây điện 1.5: 20m. Nẹp nhựa 3cm: 60m. Nẹp bán nguyệt: 20m. Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ. Chi phí nhân công lắp đặt : 01 bộ. | ||
| 27 | Máy điều hòa không khí 02Hp | 2 | bộ | Tương đương hiệu: Panasonic. Model: CU/CS-KC18QKH-8. Xuất xứ: Malaysia. Công suất: 02 HP. Loại: 02 cục. Công nghệ inverter: Không inverter. Gồm phụ kiện lắp đặt, ống đồng, công lắp đặt: 01 bộ. | ||
| 28 | Bàn giáo viên (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín), kích thước (D1,2 x R0,6 x C0,78)m | 1 | cái | Kích thước: (D1,2 x R0,6 x C0,78)m. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (35 x 50)mm. Gác chân: (30 x 60)mm. Khóa cửa một thùng. Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn. Ván bít 02 bên hông, ván mặt trước bằng dày 12mm Mặt bàn kinh trắn 5ly. | ||
| 29 | Ghế xoay | 1 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Kích thước: (D630 x R540 x C1:730-C2:850)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh Độ cao thấp, Tựa may đường kẻ ngang. Đệm tựa mút bọc vải nỉ, Chân nhựa có bánh xe di chuyển tay nhựa. | ||
| 30 | Bộ máy tính để bàn (dùng cho giáo viên) | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Dell. Model: Vostro 3267-STI31801. CPU: Core i3 6100. RAM/ HDD: 4Gb/ 500Gb - VGA: VGA onboard, Intel HD Graphics - OS: Dos. Chipset: Intel H110. Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel HD Graphics. Bộ nhớ: 4Gb 2400Mhz DDR4 Memory - 2 slots. Ổ cứng: 500Gb (7200RPM) 3.5inch SATA Hard Drive. Hệ điều hành: Dos. Màn hình LED 18,5 inch (màn hình DELL, ASUS hoặc ACER). Phụ kiện: Key/mouse và Bàn phím. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 31 | Bàn LAB học sinh 02 chỗ ngồi, kích thước ((D1.200 x R500 x C720) mm | 12 | cái | Kích thước: (D1.200 x R500 x C720) mm. Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Thông số kỹ thuật: Ván mặt bàn dày 18mm. Thành vách ngăn cao 400mm, 03 vách. Ngăn bàn đóng thanh hở gỗ dầu cho thoát nhiệt CPU rộng 400mm. Khung viền mặt bàn: (30 x 90)mm. Chân bàn: (40 x 50)mm. Kiềng trên: (18 x 50)mm. Kiềng dưới: (30 x 50)mm. Gách chân: (30 x 50)mm. Mặt trước gắn kính trắng 5ly, cao 400mm. Đảm bảo mỹ quan, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 32 | Ghế xếp Inox, kích thước (D505 x R430 x C790) mm | 24 | cái | Tương đương hiệu: Hòa Phát. Mẫu: G03A. Kích thước: (D505 x R430 x C790)mm. Khung ống thép Ø22 mạ kẽm. Đệm ngồi, tựa lưng mút bọc nỉ, chân đệm cao su. | ||
| 33 | Amply | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Panamax Model: SA-203V | ||
| 34 | Loa | 1 | cái | Tương đương hiệu: Panamax Model: P-388K | ||
| 35 | Micro hội nghị (Dạng cổ ngỗng) | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Mic Ariang. Dạng cổ ngỗng. | ||
| 36 | Máy cassette | 1 | cái | Tương đương hiệu: SONY Model: ZS-RS60BT Loại DVD, MP3 Phát đĩa MP3/CD - CD/RW - CD/R. Bắt đài kĩ thuật số CD/Tape/FM/AM Hệ thống loa phản hồi tiếng bass Ngõ vào âm thanh audio – in. | ||
| 37 | Máy chiếu không dây siêu gần tích hợp tương tác Boxlight Anx375sti | 1 | cái | Model: Boxlight Anx375sti. Kích thước: (D347 x R341 x C142)cm. Trọng lượng: 4 kg. Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display. Kiểu hiển thị: 3LCD panels 0.63”. Cường độ sáng: 3700 Ansi lumens. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Độ tương phản: 15.000: 1 với chế độ IRIS&ECO. Tỷ lệ nén: 80"@0.75m,0.46 : 1. Ống kính: F = 1.8, f = 6.08mm. Độ đều màu: 80% ở chế độ thực tế min – JISX6911. Khoảng cách chiếu: 0.455 ~ 0.943m (50" ~ 100"). Tỷ lệ: 4:3 (Standard). Cổng vào: HDMI x 2 tương thích với MHL, VGA x 2, Audio in (mini jack 3.5mm, Video x 1, YCbCr/Component x 1 (Share với VGA in 1); S-Video x 1 (Share với VGA in 1); Audio in L/R RCA x 2, USB-A x 1 Support Memeory viewer 2, WiFi Dongle, USB B x 1, RJ45 x 1. Ngôn ngữ: 26 ngôn ngữ trong đó có tiếng Việt. Chức năng phần mềm tương tác. Phần mềm chú thích trên Office Chalk Box Ver. 2.7.9. Bảo hành: 24 tháng cho thân máy, 6 tháng hoặc 1.000 giờ cho bóng đèn (tùy điều kiện nào đến trước). | ||
| 38 | Máy chiếu vật thể | 1 | cái | Tương đương hiệu: NEWLINE TC-20P. Bảo hành: 12 tháng. Lens: 12X Optical Zoom/10X Digital Zoom. Khu vực chụp hình: Khổ A3. Độ phân giải: Xga/sxga/wxga/720p/full d1080p. Góc quay: 0°/90°/180°/270°. Tốc độ: 30 hình/giây. Thiết kế: Cổ ngỗng linh động, đầu camera xoay 330° hoàn hảo cho đối tượng 3D. Có thể kết nối điều khiển bằng chuột không dây. Màn hình: LCD. Chụp khoảng cách gần: Tới 1cm cho những vật thể lớn. Tính năng:+ Có hiệu ứng hình ảnh.+ Kết hợp trình chiếu với máy chiếu, Tivi, Monitor.+ Tự động điều chỉnh tiêu cự và bằng tay.+ Dừng hình, xoay hình dừng hình.+ Cân bằng trắng (AWC (One-touch)/ ATW/bằng tay).+ Giảm nhiễu.+ Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài SD. Bộ nhớ trong: Lưu được 32 hình. Kết nối:+ Input: HDMI x 1, VGA x 1, Audio x 1, USB type A điều khiển chuột.+ Output: HDMI x 1, VGA x 1, Audio x 1, C-Video x 1, USB for UVC (trình chiếu băng cáp USB). Phụ kiện đi kèm: Remote, adaptor, cáp VGA, cáp AV, cáp USB, đĩa hướng dẫn sử dụng. | ||
| 39 | Bảng trắng trình chiếu | 1 | cái | Kích thước: (W2.400 x H1.200)mm. Vật liệu: Bảng trắng meca khung viền nhôm có khay đựng bút. Lưng bảng có thanh gài để treo lên khug. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 40 | Khung treo máy chiếu + bảng chiếu | 1 | cái | Kích thước: (W1.400 x H2.000)mm. Vật liệu: Khung treo bằng sắt hộp, chân có bánh xe di chuyển. Tùy chỉnh độ cao của bảng và độ dài của cần treo máy chiếu. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 41 | Bộ điều khiển trung tâm - Multimedia Main Control Console JCOM JMC - 5000 | 1 | cái | Tương đương hiệu: Multimedia Main Control Console JCOM JMC - 5000 Kích thước: (W450 x D270 x H470)mm. Trọng lượng: 18,7 kg. Cổng kết nối:+ Cổng kết nối đầu vào RCA x 6 (6 Mono Audio/4 Visual).+ Đầu vào cho míc và ra cho tai nghe x 1.+ Đầu vào Aux Mic 5,5mm.+ Cổng kết nối đầu ra RCA (1 Mono Audio/3 Visual).+ Đầu vào RGB/2 Đầu ra D-SUB 15 Pin D-SUB (đầu đực).+ Âm thanh đầu ra tín hiệu Bro(Mono).+ UART(RS232) Kết nối D-SUB 9 Pin đầu đực.+ Kiểu kết nối USB B.+ 2 Rec/Giám sát phân phối điều khiển từ xa kết nối 3Pin. Nguồn điện cung cấp: AC 220V, 60Hz. Công suất tiêu thụ: 90W (Max). Kết nối đầu vào:+ Tai nghe và míc: 600Ω (-45dB/4,4V).+ Míc Aux: 600Ω (-60dB/0,77mV).+ Kết nối chương trình: 10kΩ ( 10dB/0,24V).+ Kết nối chương trình Aux: 10kΩ (-10dB/0,24V).+ Kết nối màn hình: 15k ohms (-15dB) (140mV).+ RGB Video: RGB 0,7VP - P/75Ω. Kết nối đầu ra:+ Tai nghe: 16Ω (-22dB/190mV).+ Kết nối ghi âm: 10kΩ (-10dB/0,24V).+ Kết nối chương trình: 150ohms (-5dB) (140mv).+ Kết nối hội thoại: 150ohms (-5dB) (0,43v).+ Loa: 8Ω (15Watts Max).+ RGB Video: RGB 0,7VP-P/75Ω. Tần số đáp ứng: Audio 10~10KHz. Băng thông tần số video RGB: 60~130KHz. Tỷ lệ S/N: Tốt hơn 45dB. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 42 | Máy Casette chuyên dùng - Teacher’s Recorder JCOM JMR - 5500 | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Teacher’s Recorder JCOM JMR - 5500. Kích thước: (W300 x D172 x H127)mm. Trọng lượng: 2,4 kg. Nguồn điện: AC 27V, 50/60Hz. Công suất tiêu thụ: 7W(Max). Đầu vào:+ Mic và tai nghe: 600Ω - 45dB/4,4V.+ Kết nối chương trình: 220k K ohms -10dB. Đầu ra:+ Kết nối chương trình: -10dB.+ Tai nghe và mic: 150Ω. Tần số đáp ứng: Audio 100~1000KHz. Tỷ lệ S/N: Tốt hơn 45dB. Hệ thống theo dõi: 2 track 2 kênh. Tốc độ băng: 4,76cm/giây(±1.5%). Tần số lệch: 60KHz. Tính năng:+ Sử dụng nguồn phát từ băng cassette gửi xuống máy học viên.+ Tất cả các chức năng được thực hiện bởi mạch mờ được sử dụng con chip máy tính 4bit Micro.+ Nếu sự cố xảy ra trong quá trình sử dụng, nguồn điện sẽ tự động ngắt để đảm bảo an toàn cho thiết bị. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 43 | Hộp gọi học sinh - Student amplifier jcom jba - 500 | 24 | cái | Tương đương hiệu: Student amplifier jcom jba - 500. Xuất xứ: Hàn Quốc. Kích thước: (W185 x D80 x H80)mm. Trọng lượng: 184g. Nguồn cung cấp: DC12V. Công suất tiêu thụ: 60W. Cổng kết nối:+ 2 Head set Mic vào/Phone ra Modular Jack.+ 1 Audio vào/ra 3,5mm tai nghe âm thanh nổi, hội thoại/dữ liệu vào/ra 9 Pin, kết nối 5 Pin. Tín hiệu đầu vào:+ Tai nghe và míc 600Ω (-45dB/4,4V).+ Kết nối chương trình 270K ohms (-5dB) (0,435v).+ Kết nối hội thoại 270K ohms (-5dB) (0,435v). Tín hiệu đầu ra:+ Tai nghe 16Ω (-22dB/190mV).+ Kết nối giám sát 1K ohms (-15dB) (140mV). Tần số đáp ứng: Audio 10Hz~10KHz. Tính năng:+ Nghe, hội thoại, làm bài kiểm tra, trợ giúp, cặp, nhóm, điều khiển lượng âm thanh từ PC.+ Các nút điều khiển sử dụng phím màng.+ Sử dụng Card âm thanh kỹ thuật số để điều khiển và âm thanh chất lượng cao của âm thanh phát ra và thu vào.+ Liên kết trực quan trong quá trình học, tự học, tự nghiên cứu bằng cách liên kết với máy giáo viên và học viên. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 44 | Tai nghe Headset JCOM JHS - 3000 | 25 | cái | Tương đương hiệu: Headset JCOM JHS - 3000. Bảo hành: 12 tháng. Headphone:+ Kiểu: choàng đầu dễ di chuyển.+ Trở kháng: L/R 16 ohms (+20%).+ Mức âm lượng đầu ra âm thanh: (-92dB) (1KHz).+ Nguồn điện cung cấp theo tiêu chuẩn: 20mW.+ Nguồn điện vào tối đa: 100mW. Micro:+ Kiểu: Tụ điện.+ Trở kháng đầu ra: 600 ohms ( ±20%).+ Độ nhạy: (-45dB) (4,4mV).+ Tần số đáp ứng: 50~15,000Hz.+ Phạm vi xoay: 122°.+ Trọng lượng: 230g. | ||
| 45 | Phần mềm sách giáo khoa Classbook | 1 | bộ | Tích hợp sách giáo khoa cấp 1, 2, 3 và nâng cao. | ||
| 46 | Hệ thống cáp kết nối - Cable and Connector JCOM MT14 | 24 | sợi | Tương đương hiệu: Cable and Connector JCOM MT14. Thiết kế:+ Cáp dữ liệu AWM 2835, UL VW - 1,80°, 30V.+ Cáp sử dụng máy tính điện áp thấp MT-14PS – CHL 0640-09, kết nối 05 Pin. Chức năng:+ Sử dụng để kết nối thiết bị đầu cuối từ bộ điều khiển chính giáo viên tới máy học viên.+ Cáp dùng truyền tải âm thanh và dữ liệu.+ Thiết kế pin cord dùng để kết nối thông tin dễ dàng. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 47 | Hệ thống điện và thi công hoàn thiện | 1 | bộ | CB nguồn: 01 cái. Ổ cắm điện 3 lỗ: 24 cái. Ổ cắm điện 6 lỗ: 1 cái. Dây điện 2,5: 60m. Dây điện 1,5: 20m. Nẹp nhựa 3cm: 60m. Nẹp bán nguyệt: 20m. Đinh, ốc, vít, tắc kê …: 01 bộ. Thi công hoàn thiện: 01 bộ. | ||
| 48 | Máy điều hòa không khí 2 HP | 1 | bộ | Tương đương hiệu: Panasonic. Model: CU/CS-KC18QKH-8. Công suất: 02 HP. Loại: 02 cục. Công nghệ inverter: Không inverter. Gồm phụ kiện lắp đặt, ống đồng, công lắp đặt: 01 bộ. | ||
| 49 | Máy cassette | 2 | cái | Tương đương hiệu: Sony. Model: CFD-S07CPBC8SP5. Tính năng: CD-R/RW, MP3, VCD/MP3-CD/CD-R/CD-RW Điện cực: 220V. Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 50 | Ti vi Led 43 inch + giá treo tường | 10 | cái | Tương đương hiệu: Sony. Model: KDL-43W660F. Bảo hành: 12 tháng. Độ phân giải: Full HD. Nguồn điện : 220V. Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng HDMI: 2 cổng. Cổng USB: 2 cổng. Ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, Youtube, Netflix, Vewd App Store. Ứng dụng có thể tải thêm: Fpt Play, Zing Mp3, Zing Tv, Nhạc của tui, Netflix. Phụ kiện bao gồm: Giá treo tường. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cuộc sống là những dòng xoáy, hãy sống làm sao đừng để dòng xoáy cuộc đời cuốn trôi bạn. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.