Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị toàn dự án Trung tâm Điều dưỡng thương binh Lạng Giang 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu theo yêu cầu của E - HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển (nếu có). - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất theoMẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá dự thầu của nhà thầu đối với từng loại tài sản theo danh mục không được vượt quá đơn giá xét thầu quy định (nhằm đảm bảo sự phù hợp về tiêu chuẩn, định mức theo quy định). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | HSDT và các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 3 | Tủ tài liệu | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 4 | Bộ máy tính để bàn | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Lãnh đạo | |
| 5 | Tủ quần áo | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 6 | Giường đơn bằng gỗ | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 7 | Tivi | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 8 | Tủ lạnh | 6 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 9 | Đệm bông ép | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 10 | Bếp từ | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 11 | Bộ bàn ghế uống trà | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 12 | Táp đầu giường | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng Khách | |
| 13 | Phông rèm | 17 | md | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 14 | Cây lọc nước nóng lạnh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 15 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1600×810 | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 16 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1200×810 | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 17 | Ghế phòng họp | 30 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 18 | Điều hòa cây | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà điều hành - Phòng họp | |
| 19 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 20 | Màn chiếu | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 21 | Loa thùng | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 22 | Tăng âm | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 23 | Bục + tượng bác | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 24 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Hội trường | |
| 25 | Bộ bàn ghế làm việc | 8 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 26 | Tủ tài liệu | 8 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 27 | Bộ máy tính để bàn | 8 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 28 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng hành chính + kế toán | |
| 29 | Giường đơn bằng gỗ | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 30 | Đệm bông ép tinh khiết | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 31 | Chăn hè, chăn đông | 1 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 32 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 33 | Điều hòa loại 2 chiều treo tường | 11 | cái | Theo Chương V. HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 34 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 35 | Tivi | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 36 | Giường đơn bằng gỗ | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 37 | Chăn hè, chăn đông | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 38 | Táp đầu giường | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 39 | Ghế bệnh nhân chờ khám bệnh | 4 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 40 | Tủ thuốc inxox, tủ chia làm 2 khoang | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 41 | Tủ thuốc cấp cứu ( tủ I lốc 2 khoang, 2 cánh) | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 42 | Giường đa năng ( giường bệnh nhân) | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 43 | Máy điện châm, máy châm cứu laser 6 kênh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 44 | Máy chạy bộ điện vạn năng | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 45 | Ghế massage | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 46 | Xe Đạp Tập | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 47 | Giàn Tạ Đa Năng | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 48 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 49 | Cân đo sức khỏe | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 50 | Tủ quần áo | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 51 | Bộ đo huyết áp | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 52 | Cọc truyền dịch | 6 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 53 | Bình ô xy 40L | 4 | bình | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 54 | Máy tạo ô xy | 2 | máy | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 55 | Máy tạo khí rung | 4 | máy | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 56 | Bộ khám ngũ quan | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 57 | Tủ lạnh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 58 | Máy giặt cửa đứng 12kg | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 59 | Hệ thống camera | 1 | Hệ thống trọn bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 60 | Hệ thống internet | 1 | Hệ thống trọn bộ | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 61 | Điều hòa loại 2 chiều treo tường | 8 | cái | Theo Chương V. HSMT | Nhà y tế phục hồi chức năng | |
| 62 | Điều hòa loại Mitsubishi 2 chiều treo tường | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 63 | Táp đầu giường | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 64 | Tủ lạnh | 20 | tủ | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 65 | Tivi | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 66 | Trạn bát bằng inox kính treo tường | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 67 | Bộ bàn ghế uống trà | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 68 | Giường đơn bằng gỗ | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 69 | Tủ quần áo | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 70 | Đệm bông ép | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 71 | Chăn hè, chăn đông | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 72 | Bếp từ | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 73 | Xong nồi, chảo dùng cho bếp từ | 20 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 74 | Cây lọc nước nóng lạnh | 42 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 75 | Nồi cơm điện | 42 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 76 | Cây treo quần áo Inox 304 | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 77 | Móc áo KF-411V | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 78 | Cây lau nhà, thùng đựng rác, ấm điện đun siêu tốc (bộ 03 cái) | 20 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị nhà thương binh | |
| 79 | Lò đốt rác | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác | |
| 80 | Phích, ấm chén | 42 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác | |
| 81 | Máy Foto | 1 | Chiếc | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác | |
| 82 | Bộ Rèm cửa sổ | 67,2 | md | Theo Chương V. HSMT | Thiết bị khác |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 04 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 3 | Tủ tài liệu | 3 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 4 | Bộ máy tính để bàn | 3 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 5 | Tủ quần áo | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 6 | Giường đơn bằng gỗ | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 7 | Tivi | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 8 | Tủ lạnh | 6 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 9 | Đệm bông ép | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 10 | Bếp từ | 2 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 11 | Bộ bàn ghế uống trà | 2 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 12 | Táp đầu giường | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 13 | Phông rèm | 17 | md | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 14 | Cây lọc nước nóng lạnh | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 15 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1600×810 | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 16 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1200×810 | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 17 | Ghế phòng họp | 30 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 18 | Điều hòa cây | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 19 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 20 | Màn chiếu | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 21 | Loa thùng | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 22 | Tăng âm | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 23 | Bục + tượng bác | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 24 | Bục phát biểu | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 25 | Bộ bàn ghế làm việc | 8 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 26 | Tủ tài liệu | 8 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 27 | Bộ máy tính để bàn | 8 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 28 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 29 | Giường đơn bằng gỗ | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 30 | Đệm bông ép tinh khiết | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 31 | Chăn hè, chăn đông | 1 | Bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 32 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 33 | Điều hòa loại 2 chiều treo tường | 11 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 34 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 35 | Tivi | 3 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 36 | Giường đơn bằng gỗ | 3 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 37 | Chăn hè, chăn đông | 3 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 38 | Táp đầu giường | 3 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 39 | Ghế bệnh nhân chờ khám bệnh | 4 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 40 | Tủ thuốc inxox, tủ chia làm 2 khoang | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 41 | Tủ thuốc cấp cứu ( tủ I lốc 2 khoang, 2 cánh) | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 42 | Giường đa năng ( giường bệnh nhân) | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 43 | Máy điện châm, máy châm cứu laser 6 kênh | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 44 | Máy chạy bộ điện vạn năng | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 45 | Ghế massage | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 46 | Xe Đạp Tập | 4 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 47 | Giàn Tạ Đa Năng | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 48 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 49 | Cân đo sức khỏe | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 50 | Tủ quần áo | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 51 | Bộ đo huyết áp | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 52 | Cọc truyền dịch | 6 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 53 | Bình ô xy 40L | 4 | bình | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 54 | Máy tạo ô xy | 2 | máy | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 55 | Máy tạo khí rung | 4 | máy | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 56 | Bộ khám ngũ quan | 2 | bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 57 | Tủ lạnh | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 58 | Máy giặt cửa đứng 12kg | 2 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 59 | Hệ thống camera | 1 | Hệ thống trọn bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 60 | Hệ thống internet | 1 | Hệ thống trọn bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 61 | Điều hòa loại 2 chiều treo tường | 8 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 62 | Điều hòa loại Mitsubishi 2 chiều treo tường | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 63 | Táp đầu giường | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 64 | Tủ lạnh | 20 | tủ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 65 | Tivi | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 66 | Trạn bát bằng inox kính treo tường | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 67 | Bộ bàn ghế uống trà | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 68 | Giường đơn bằng gỗ | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 69 | Tủ quần áo | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 70 | Đệm bông ép | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 71 | Chăn hè, chăn đông | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 72 | Bếp từ | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 73 | Xong nồi, chảo dùng cho bếp từ | 20 | Bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 74 | Cây lọc nước nóng lạnh | 42 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 75 | Nồi cơm điện | 42 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 76 | Cây treo quần áo Inox 304 | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 77 | Móc áo KF-411V | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 78 | Cây lau nhà, thùng đựng rác, ấm điện đun siêu tốc (bộ 03 cái) | 20 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 79 | Lò đốt rác | 1 | cái | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 80 | Phích, ấm chén | 42 | Bộ | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 81 | Máy Foto | 1 | Chiếc | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
| 82 | Bộ Rèm cửa sổ | 67,2 | md | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang. Địa chỉ: xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang.. | 04 tháng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án cung cấp lắp đặt các thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) tương tự với vị trí cán bộ quản lý có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm quản lý dự án 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị điện tử | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị điện lạnh | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành nhiệt – điện lạnh. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị nội thất | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chế biến lâm sản.Số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo)Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự với vị trí cán bộ lắp đặt thiết bị mộc tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã lắp đặt 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật sửa chữa, bảo hành | 2 | Trình độ đại học, chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án lắp đặt tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ kỹ thuật sửa chữa, bảo hành có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật sửa chữa, bảo hành 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ thanh quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bô an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành điện, Có chứng chỉ đã tham gia khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.Đã tham gia tối thiếu 02 dự án tương tự (thiết bị nội thất, điện tử, âm thanh, thiết bị y tế,…) với vị trí cán bộ an toàn lao động có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động 02 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân lắp đặt | 10 | Thợ điện: 03 người, thợ mộc/chế biến gỗ: 03 người, thợ cơ khí: 04 người.Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành theo yêu cầu trên.Có chứng nhận tham gia học khóa học an toàn lao động còn hiệu lực.Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. Đã tham gia dự án tương tự với vị trí công nhân lắp đặt có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 3 | Tủ tài liệu | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 4 | Bộ máy tính để bàn | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 5 | Tủ quần áo | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 6 | Giường đơn bằng gỗ | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 7 | Tivi | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 8 | Tủ lạnh | 6 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 9 | Đệm bông ép | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 10 | Bếp từ | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 11 | Bộ bàn ghế uống trà | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 12 | Táp đầu giường | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 13 | Phông rèm | 17 | md | Theo Chương V. HSMT | ||
| 14 | Cây lọc nước nóng lạnh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1600×810 | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 16 | Bộ bàn phòng họp kích thước 450×1200×810 | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 17 | Ghế phòng họp | 30 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 18 | Điều hòa cây | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 19 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 20 | Màn chiếu | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 21 | Loa thùng | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 22 | Tăng âm | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 23 | Bục + tượng bác | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 24 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 25 | Bộ bàn ghế làm việc | 8 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 26 | Tủ tài liệu | 8 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 27 | Bộ máy tính để bàn | 8 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 28 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 29 | Giường đơn bằng gỗ | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 30 | Đệm bông ép tinh khiết | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 31 | Chăn hè, chăn đông | 1 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 32 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 33 | Điều hòa loại 2 chiều treo tường | 11 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 34 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 35 | Tivi | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 36 | Giường đơn bằng gỗ | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 37 | Chăn hè, chăn đông | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 38 | Táp đầu giường | 3 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 39 | Ghế bệnh nhân chờ khám bệnh | 4 | bộ | Theo Chương V. HSMT | ||
| 40 | Tủ thuốc inxox, tủ chia làm 2 khoang | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 41 | Tủ thuốc cấp cứu ( tủ I lốc 2 khoang, 2 cánh) | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 42 | Giường đa năng ( giường bệnh nhân) | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 43 | Máy điện châm, máy châm cứu laser 6 kênh | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 44 | Máy chạy bộ điện vạn năng | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 45 | Ghế massage | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 46 | Xe Đạp Tập | 4 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 47 | Giàn Tạ Đa Năng | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 48 | Cây lọc nước nóng lạnh | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 49 | Cân đo sức khỏe | 1 | cái | Theo Chương V. HSMT | ||
| 50 | Tủ quần áo | 2 | cái | Theo Chương V. HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi phụ nữ cân nhắc việc kết hôn, chuyện tình cảm là quan trọng, hoàn cảnh gia đình đối phương cũng quan trọng, không thể không nắm rõ cái gì, đến đối phương là người như thế nào cũng không biết, nóng đầu lên là bổ nhào vào, quá ư võ đoán. Thời gian dài rồi sẽ biết, tình cảm mãnh liệt và hôn nhân là hai chuyện khác nhau. "
Bất Kinh Ngữ
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.