Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công trình 01: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Sông Mã - Sốp Cộp, tỉnh Sơn La năm 2026 |
||||
2 |
Đo vẽ cắt dọc tuyến đường dây 35kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đường dây 35kV xây dựng mới tỷ lệ ngang 1/5000, đứng 1/500 |
2.73 |
km |
||
3 |
Chia cột trung gian tuyến đường dây 35kV (địa hình cấp III): Chia cột trung gian tuyến đường dây 35kV sau khi thiết kế đã phân chia cột trên bình đồ hành lang tuyến và trên mặt cắt dọc đưa từng vị trí cột thiết kế ra thực địa bằng máy móc đo đạc địa hình với độ chính xác trong từng khoảng néo |
1.5 |
km |
||
4 |
Đo vẽ trạm biến áp (địa hình cấp III): Đo vẽ bình đồ địa hình tỷ lệ 1:500 với khoảng cao đều đường đồng mức 0,5m cho khu vực đặt trạm/thiết bị với diện tích bằng diện tích trạm/thiết bị cộng thêm mỗi cạnh 03m; (10x10x)m/1TBAx (05 trạm) |
0.05 |
ha |
||
5 |
Khoan thăm dò địa chất ở mức đơn giản tại 01 vị trí TBA (chiều sâu mỗi hố khoan 4m) |
4 |
m |
||
6 |
Thí nghiệm mẫu đất đá |
2 |
mẫu |
||
7 |
Lấy mẫu nước, thí nghiệm tính chất ăn mòn bê tông (nếu có) |
1 |
mẫu |
||
8 |
Đo điện trở xuất của đất nền |
1 |
vị trí |
||
9 |
Đo vẽ tuyến đường dây 0,4kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt bằng tuyến đường dây hạ thế tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m |
1.025 |
km |
||
10 |
Điều tra thu thập: Hiện trạng các vị trí cột, móng, khoảng cột, lập mặt bằng hiện trạng phục vụ cải tạo 0,29km đường dây 0,4kV; tham khảo, thu thập địa chất và điện trở suất của các công trình lân cận tính toán chống lật cho móng và tiếp địa; đo đạc mực nước ngập lụt hàng năm; đặc điểm khí tượng |
1 |
Hạng mục |
||
11 |
Lập hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Sông Mã - Sốp Cộp, tỉnh Sơn La năm 2026 |
1 |
Công trình |
||
12 |
Công trình 02: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Phù Yên - Bắc Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 |
||||
13 |
Đo vẽ cắt dọc tuyến đường dây 35kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đường dây 35kV và đoạn tuyến trước trạm 100m tính từ TBA, tỷ lệ ngang 1/5000, đứng 1/500 |
2.41 |
km |
||
14 |
Chia cột trung gian tuyến đường dây 35kV (địa hình cấp III): Chia cột trung gian tuyến đường dây 35kV sau khi thiết kế đã phân chia cột trên bình đồ hành lang tuyến và trên mặt cắt dọc đưa từng vị trí cột thiết kế ra thực địa bằng máy móc đo đạc địa hình với độ chính xác trong từng khoảng néo |
2.41 |
km |
||
15 |
Đo vẽ trạm biến áp (địa hình cấp III): Đo vẽ bình đồ địa hình tỷ lệ 1:500 với khoảng cao đều đường đồng mức 0,5m cho khu vực đặt trạm/thiết bị với diện tích bằng diện tích trạm/thiết bị cộng thêm mỗi cạnh 03m; (10x10x)m/1TBAx (6 trạm) |
0.06 |
ha |
||
16 |
Khoan thăm dò địa chất ở mức đơn giản tại vị trí các trạm biến áp xây dựng mới 02 TBA (chiều sâu hố khoan 4 m). (70% đất cấp III, 30% đất cấp IV) |
8 |
m |
||
17 |
Thí nghiệm trong phòng xác định 9 chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng (cắt, nén bằng phương pháp 1 trục). (70% đất cấp III, 30% đất cấp IV) |
4 |
mẫu |
||
18 |
Lấy mẫu nước ngầm tại hố khoan (nếu có), thí nghiệm tính chất ăn mòn bê tông. |
2 |
mẫu |
||
19 |
Đo điện trở suất đất nền vị trí xây dựng trạm biến áp |
2 |
điểm |
||
20 |
Đo vẽ tuyến đường dây 0,4kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt bằng tuyến đường dây hạ thế tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m |
1.61 |
km |
||
21 |
Điều tra thu thập: Hiện trạng các vị trí cột, móng, khoảng cột, lập mặt bằng hiện trạng phục vụ cải tạo 31,401km đường dây 0,4kV; tham khảo, thu thập địa chất và điện trở suất của các công trình lân cận tính toán chống lật cho móng và tiếp địa; đo đạc mực nước ngập lụt hàng năm; đặc điểm khí tượng |
1 |
Hạng mục |
||
22 |
Lập hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Phù Yên - Bắc Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 |
1 |
Công trình |
||
23 |
Công trình 03: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Mai Sơn - Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2026 |
||||
24 |
Đo vẽ cắt dọc tuyến đường dây 22kV, 35kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đường dây 22kV, 35kV xây dựng mới tỷ lệ ngang 1/5000, đứng 1/500 |
2 |
km |
||
25 |
Chia cột trung gian đường dây 22kV, 35kV (địa hình cấp III): Chia cột trung gian sau khi thiết kế đã phân chia cột trên bình đồ hành lang tuyến và trên mặt cắt dọc đưa từng vị trí cột thiết kế ra thực địa bằng máy móc đo đạc địa hình với độ chính xác trong từng khoảng néo |
1.5 |
km |
||
26 |
Đo vẽ tuyến đường dây 0,4kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt bằng tuyến đường dây hạ thế tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m |
1.59 |
km |
||
27 |
Đo vẽ trạm biến áp (địa hình cấp III): Đo vẽ bình đồ địa hình tỷ lệ 1:500 với khoảng cao đều đường đồng mức 0,5m cho khu vực đặt trạm/thiết bị với diện tích bằng diện tích trạm/thiết bị cộng thêm mỗi cạnh 03m; (10x10x)m/1TBAx (08 trạm) |
0.08 |
ha |
||
28 |
Khoan thăm dò địa chất ở mức đơn giản tại 01 vị trí TBA (chiều sâu mỗi hố khoan 4m) |
4 |
m |
||
29 |
Thí nghiệm mẫu đất đá |
2 |
mẫu |
||
30 |
Lấy mẫu nước, thí nghiệm tính chất ăn mòn bê tông (nếu có) |
1 |
mẫu |
||
31 |
Đo điện trở xuất của đất nền |
1 |
vị trí |
||
32 |
Điều tra thu thập: Hiện trạng các vị trí cột, móng, khoảng cột, lập mặt bằng hiện trạng phục vụ cải tạo 10,107km đường dây 0,4kV; tham khảo, thu thập địa chất và điện trở suất của các công trình lân cận tính toán chống lật cho móng và tiếp địa; đo đạc mực nước ngập lụt hàng năm; đặc điểm khí tượng |
1 |
Hạng mục |
||
33 |
Lập hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Mai Sơn - Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2026 |
1 |
Công trình |
||
34 |
Công trình 04: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Mường La, tỉnh Sơn La năm 2026 |
||||
35 |
Đo vẽ cắt dọc và chia cột trung gian tuyến đường dây 35kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đường dây 35kV xây dựng mới tỷ lệ ngang 1/5000, đứng 1/500 |
0.04 |
km |
||
36 |
Đo vẽ trạm biến áp (địa hình cấp III): Đo vẽ bình đồ địa hình tỷ lệ 1:500 với khoảng cao đều đường đồng mức 0,5m cho khu vực đặt trạm/thiết bị với diện tích bằng diện tích trạm/thiết bị cộng thêm mỗi cạnh 03m; (10x10x)m/1TBAx (01 trạm) |
0.01 |
ha |
||
37 |
Khoan thăm dò địa chất ở mức đơn giản tại 01 vị trí TBA (chiều sâu mỗi hố khoan 4m) |
4 |
m |
||
38 |
Thí nghiệm mẫu đất đá |
2 |
mẫu |
||
39 |
Lấy mẫu nước, thí nghiệm tính chất ăn mòn bê tông (nếu có) |
1 |
mẫu |
||
40 |
Đo điện trở xuất của đất nền |
1 |
vị trí |
||
41 |
Đo vẽ tuyến đường dây 0,4kV (địa hình cấp III): Đo vẽ mặt bằng tuyến đường dây hạ thế tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m |
0.05 |
km |
||
42 |
Điều tra thu thập: Hiện trạng các VT cột, móng, khoảng cột, lập mặt bằng cải tạo 12,79km đường dây 35kV và 3,264km đường dây 0,4kV; 7 TBA; địa chất và điện trở suất các công trình lân cận tính toán chống lật cho móng và tiếp địa; đo đạc mực nước ngập lụt hàng năm; đặc điểm khí tượng |
1 |
Hạng mục |
||
43 |
Lập hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Mường La, tỉnh Sơn La năm 2026 |
1 |
Công trình |
||
44 |
Công trình 05: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực Thuận Châu - Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La năm 2026 |
||||
45 |
Điều tra thu thập: Hiện trạng các vị trí cột, móng, khoảng cột, lập mặt bằng phục vụ cải tạo 11,35km đường dây 35kV từ 2 pha lên 3 pha; kiểm tra các vị trí cột, móng, khoảng cột, lập mặt bằng phục vụ cải tạo 12,66km đường dây 0,4kV; các vị trí lắp đặt thay thế 11MBA 2 pha bằng 11 MBA 3 pha |
1 |
Hạng mục |
||
46 |
Lập hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực Thuận Châu - Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La năm 2026 |
1 |
Công trình |
||
47 |
Công trình 06: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp khu vực Mai Sơn - Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2026 |
||||
48 |
Điều tra thu thập: Hiện trạng các vị trí cột, móng cột, đo khoảng cách các khoảng cột, lập mặt bằng hạ thế hiện trạng để phục vụ cải tạo 37,979 km đường dây hạ thế; tham khảo, thu thập tài liệu địa chất và điện trở suất của các công trình lân cận tính toán chống lật cho móng cột và tiếp địa |
1 |
Hạng mục |
||
49 |
Lập hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp khu vực Mai Sơn - Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2026 |
1 |
Công trình |