Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình |
||||
2 |
Khảo sát tuyến kênh |
||||
3 |
Khảo sát tuyến kênh Mã chính (M) |
||||
4 |
Đường chuyền cấp 2 (đo GPS) |
26 |
điểm |
||
5 |
Thủy chuẩn hạng IV |
14 |
km |
||
6 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
7.7 |
km |
||
7 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m trên cạn |
17.37 |
ha |
||
8 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m dưới nước |
21.23 |
ha |
||
9 |
Đo vẽ mặt cắt dọc trên cạn |
77 |
100m |
||
10 |
Đo vẽ mặt cắt ngang trên cạn (100m/mc) |
19.35 |
100m |
||
11 |
Đo vẽ mặt cắt ngang dưới nước (100m/mc) |
23.65 |
100m |
||
12 |
Khảo sát tuyến kênh Mã 1a (M1a) |
||||
13 |
Đường chuyền cấp 2 (đo GPS) |
4 |
điểm |
||
14 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
1.1 |
km |
||
15 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m trên cạn |
1.512 |
ha |
||
16 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m dưới nước |
1.848 |
ha |
||
17 |
Đo vẽ mặt cắt dọc trên cạn |
11 |
100m |
||
18 |
Đo vẽ mặt cắt ngang trên cạn (100m/mc) |
1.76 |
100m |
||
19 |
Đo vẽ mặt cắt ngang dưới nước (100m/mc) |
2.14 |
100m |
||
20 |
Khảo sát tuyến kênh Mã 1b (M1b) |
||||
21 |
Đường chuyền cấp 2 (đo GPS) |
3 |
điểm |
||
22 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
0.8 |
km |
||
23 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m trên cạn |
1.107 |
ha |
||
24 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m dưới nước |
1.353 |
ha |
||
25 |
Đo vẽ mặt cắt dọc trên cạn |
8 |
100m |
||
26 |
Đo vẽ mặt cắt ngang trên cạn (100m/mc) |
1.35 |
100m |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt ngang dưới nước (100m/mc) |
1.65 |
100m |
||
28 |
Khảo sát tuyến kênh Mã 3 (M3) |
||||
29 |
Đường chuyền cấp 2 (đo GPS) |
7 |
điểm |
||
30 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
2.1 |
km |
||
31 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m trên cạn |
3.816 |
ha |
||
32 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m dưới nước |
2.544 |
ha |
||
33 |
Đo vẽ mặt cắt dọc trên cạn |
21 |
100m |
||
34 |
Đo vẽ mặt cắt ngang trên cạn (100m/mc) |
4.32 |
100m |
||
35 |
Đo vẽ mặt cắt ngang dưới nước (100m/mc) |
2.88 |
100m |
||
36 |
Khảo sát tuyến kênh Mã 5 (M5) |
||||
37 |
Đường chuyền cấp 2 (đo GPS) |
7 |
điểm |
||
38 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
2.2 |
km |
||
39 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m trên cạn |
3.996 |
ha |
||
40 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m dưới nước |
2.664 |
ha |
||
41 |
Đo vẽ mặt cắt dọc trên cạn |
22 |
100m |
||
42 |
Đo vẽ mặt cắt ngang trên cạn (100m/mc) |
4.5 |
100m |
||
43 |
Đo vẽ mặt cắt ngang dưới nước (100m/mc) |
3 |
100m |
||
44 |
Khảo sát tuyến kênh Mã 7 (Nhánh 1) |
||||
45 |
Đường chuyền cấp 2 (đo GPS) |
14 |
điểm |
||
46 |
Thủy chuẩn kỹ thuật |
4.2 |
km |
||
47 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m trên cạn |
7.596 |
ha |
||
48 |
Bình đồ tuyến kênh, tỷ lệ 1/500, h=0.5m dưới nước |
5.064 |
ha |
||
49 |
Đo vẽ mặt cắt dọc trên cạn |
42 |
100m |
||
50 |
Đo vẽ mặt cắt ngang trên cạn (100m/mc) |
8.46 |
100m |