Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Văn phòng phẩm Tên dự toán là: Văn phòng phẩm Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Lách -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức - Hành chánh Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A Ráp nhỏ | 33 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | A Ráp trung | 40 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt | 29 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt mỏng | 28 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Băng keo đục 5 phân | 56 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Băng keo trong 5 phân | 101 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Băng keo trong nhỏ | 41 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Băng keo xanh bảng lớn | 73 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Băng keo xanh bảng nhỏ | 44 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bìa sơ mi giấy 20F | 204 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bìa sơ mi lá lớn F4 | 170 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bìa sơ mi lá nhỏ A4 | 100 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bìa sơ mi nút | 1.175 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bìa trình ký | 64 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương) | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bút lông dầu nhỏ màu đen | 112 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Đồ bấm lỗ nhỏ | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Đồ chuốc viết chì | 45 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Đồ gỡ kim bấm | 27 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Giấy A3 | 5 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Giấy A4 | 1.730 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Giấy A5 | 1.040 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Giấy in nhiệt | 750 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Giấy đề scan A4 1mặt bóng | 10 | Xấp/100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Giấy A4 trắng | 5 | Xấp/100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Giấy kiếng loại 1 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Giấy kiếng loại 2 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Giấy màu thơm (xanh trơn) | 490 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Giấy màu thường (màu xanh) | 340 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Giấy Notes (ghi chú) loại lớn | 16 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Giấy than | 17 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Gôm mực | 136 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Gôm viết chì tốt | 84 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Hồ keo | 1.316 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Hồ khô | 46 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Hộp mực đóng dấu | 12 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Kéo bấm chỉ | 2 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Kéo lớn thái (hoặc tương đương) | 22 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Kéo trung thái (hoặc tương đương) | 15 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Kẹp bướm lớn 41mm | 146 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Kẹp bướm lớn 51mm | 30 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm | 25 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm | 10 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Kẹp bướm màu trung 25 mm | 80 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Kẹp bướm nhỏ 15 mm | 76 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Kẹp bướm trung 25 mm | 105 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Kẹp bướm trung 32 mm | 146 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Kẹp sắt loại lớn | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Kim bấm lớn 23/10 | 47 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Kim bấm lớn 23/13 | 35 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Kim bấm lớn 23/23 | 5 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Kim bấm lớn 26/6 | 69 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Kim bấm nhỏ | 1.407 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Kim kẹp nhỏ | 1.019 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Mực dấu màu đỏ | 60 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Mực dấu màu xanh | 93 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Nẹp Aco mũ (hoặc tương đương) | 35 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Nẹp Aco sắt (hoặc tương đương) | 38 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Pin lớn | 192 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Pin vuông (9v) (Màu đỏ) | 151 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Pin AAA đen (hoặc tương đương) | 336 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Pin AA đỏ (hoặc tương đương) | 400 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Pin maxell (hoặc tương đương) | 94 | viên | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Sáp đếm màu trắng | 38 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Sổ lớn dày loại I | 44 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Sổ tay | 23 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Sổ trung dày loại I | 58 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Tập 100 trang | 175 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Tập 200 trang | 153 | quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Thun khoanh vòng lớn | 87 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Thun khoanh vòng trung | 52 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Viết bảng (lông dầu màu đỏ) | 35 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Viết bảng (lông dầu màu xanh) | 98 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Viết bảng (lông nước màu đen) | 27 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Viết bảng (lông nước màu đỏ) | 40 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Viết bảng (lông nước màu xanh) | 136 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Viết bích, màu đen | 82 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Viết bích màu đỏ | 181 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Viết bích màu xanh | 4.606 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Viết chì loại tốt 2B (hoặc tương đương) | 377 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Viết dạ quang | 75 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Viết lông kim (bút nước màu đỏ) | 17 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Viết lông kim (bút nước màu xanh) | 42 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 84 | Viết xóa | 74 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 85 | Bàn chải mũ lớn | 4 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 86 | Bàn chải nhỏ | 19 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 87 | Bao tay (nhựa) | 116 | cặp | Quy định tại Chương V | ||
| 88 | Ca múc nước (loại tròn có tay cầm) | 52 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 89 | Cây cọ rửa bồn cầu | 18 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 90 | Cây lau nhà | 17 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 91 | Chiếu bệnh nhân | 31 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 92 | Chổi cỏ | 30 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 93 | Chổi cọng dừa | 15 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | Chổi quét bụi | 8 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 95 | Cọ 5mm | 9 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 96 | Cước trắng | 22 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 97 | Cước xanh | 27 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 98 | Giấy vệ sinh | 120 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 99 | Hộp đựng khăn bằng nhựa | 21 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 100 | Hộp đựng xà phòng | 54 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 101 | Kẹp rác bằng sắt | 12 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 102 | Khăn lau tay | 1.665 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 103 | Ky rác | 13 | bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 104 | Ly nhựa uống 1 lần (dùng cho phòng methadol) | 5.650 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 105 | Nước rửa kiếng Star (500 ml) (hoặc tương đương) | 14 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 106 | Nước rửa chén | 70 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 107 | Nước tẩy | 266 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 108 | Thảm vải | 20 | miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 109 | Thước dây | 10 | sợi | Quy định tại Chương V | ||
| 110 | Thước nhựa 50mm | 18 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 111 | Vim bồn cầu (900 ml) (hoặc tương đương) | 93 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 112 | Vim lau sàng (1 lít) (hoặc tương đương) | 85 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 113 | Xà bông cửa trước 3kg | 56 | túi | Quy định tại Chương V | ||
| 114 | Xà bông 400g | 364 | túi | Quy định tại Chương V | ||
| 115 | Xà bông | 279 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 116 | Xà bông (dành cho xét nghiệm bệnh truyền nhiễm) | 75 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 117 | Bịch kiếng đựng thuốc 4x6 | 5 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 118 | Bịch kiếng đựng thuốc 7x12 | 104 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 119 | Bịch kiếng đựng thuốc 8x15 | 35 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 120 | Bịch kiếng đựng thuốc 9x18 | 30 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 121 | Bịch xốp 30 vàng có quai | 44 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 122 | Bịch xốp đựng thuốc 15x25 | 493 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 123 | Bịch xốp đựng thuốc 20x30 | 120 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 124 | Bịch xốp đựng thuốc 20x30 | 15 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 125 | Bịch xốp rác màu trắng kích thước 55x65cm | 14 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 126 | Bịch xốp rác màu vàng kích thước 55x65cm | 53 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 127 | Bịch xốp rác màu xanh kích thước 55x65cm | 74 | kg | Quy định tại Chương V | ||
| 128 | Bịch xốp rác màu vàng kích thước 75x100cm | 12 | kg | Quy định tại Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Giao hàng đúng vị trí theo quy định của Chủ đầu tư | 1 | Lần | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | A Ráp nhỏ | 33 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 2 | A Ráp trung | 40 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 3 | Băng keo 2 mặt | 29 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 4 | Băng keo 2 mặt mỏng | 28 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 5 | Băng keo đục 5 phân | 56 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 6 | Băng keo trong 5 phân | 101 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 7 | Băng keo trong nhỏ | 41 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 8 | Băng keo xanh bảng lớn | 73 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 9 | Băng keo xanh bảng nhỏ | 44 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 10 | Bìa sơ mi giấy 20F | 204 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 11 | Bìa sơ mi lá lớn F4 | 170 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 12 | Bìa sơ mi lá nhỏ A4 | 100 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 13 | Bìa sơ mi nút | 1.175 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 14 | Bìa trình ký | 64 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 15 | Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương) | 10 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 16 | Bút lông dầu nhỏ màu đen | 112 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 17 | Đồ bấm lỗ nhỏ | 1 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 18 | Đồ chuốc viết chì | 45 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 19 | Đồ gỡ kim bấm | 27 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 20 | Giấy A3 | 5 | ream | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 21 | Giấy A4 | 1.730 | ream | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 22 | Giấy A5 | 1.040 | ream | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 23 | Giấy in nhiệt | 750 | cuồn | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 24 | Giấy đề scan A4 1mặt bóng | 10 | Xấp/100 tờ | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 25 | Giấy A4 trắng | 5 | Xấp/100 tờ | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 26 | Giấy kiếng loại 1 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 27 | Giấy kiếng loại 2 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 28 | Giấy màu thơm (xanh trơn) | 490 | Tờ | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 29 | Giấy màu thường (màu xanh) | 340 | ream | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 30 | Giấy Notes (ghi chú) loại lớn | 16 | xấp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 31 | Giấy than | 17 | xấp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 32 | Gôm mực | 136 | cục | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 33 | Gôm viết chì tốt | 84 | cục | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 34 | Hồ keo | 1.316 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 35 | Hồ khô | 46 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 36 | Hộp mực đóng dấu | 12 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 37 | Kéo bấm chỉ | 2 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 38 | Kéo lớn thái (hoặc tương đương) | 22 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 39 | Kéo trung thái (hoặc tương đương) | 15 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 40 | Kẹp bướm lớn 41mm | 146 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 41 | Kẹp bướm lớn 51mm | 30 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 42 | Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm | 25 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 43 | Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm | 10 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 44 | Kẹp bướm màu trung 25 mm | 80 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 45 | Kẹp bướm nhỏ 15 mm | 76 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 46 | Kẹp bướm trung 25 mm | 105 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 47 | Kẹp bướm trung 32 mm | 146 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 48 | Kẹp sắt loại lớn | 100 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 49 | Kim bấm lớn 23/10 | 47 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 50 | Kim bấm lớn 23/13 | 35 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 51 | Kim bấm lớn 23/23 | 5 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 52 | Kim bấm lớn 26/6 | 69 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 53 | Kim bấm nhỏ | 1.407 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 54 | Kim kẹp nhỏ | 1.019 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 55 | Mực dấu màu đỏ | 60 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 56 | Mực dấu màu xanh | 93 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 57 | Nẹp Aco mũ (hoặc tương đương) | 35 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 58 | Nẹp Aco sắt (hoặc tương đương) | 38 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 59 | Pin lớn | 192 | viên | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 60 | Pin vuông (9v) (Màu đỏ) | 151 | viên | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 61 | Pin AAA đen (hoặc tương đương) | 336 | viên | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 62 | Pin AA đỏ (hoặc tương đương) | 400 | viên | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 63 | Pin maxell (hoặc tương đương) | 94 | viên | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 64 | Sáp đếm màu trắng | 38 | hộp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 65 | Sổ lớn dày loại I | 44 | quyển | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 66 | Sổ tay | 23 | quyển | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 67 | Sổ trung dày loại I | 58 | quyển | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 68 | Tập 100 trang | 175 | quyển | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 69 | Tập 200 trang | 153 | quyển | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 70 | Thun khoanh vòng lớn | 87 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 71 | Thun khoanh vòng trung | 52 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 72 | Viết bảng (lông dầu màu đỏ) | 35 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 73 | Viết bảng (lông dầu màu xanh) | 98 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 74 | Viết bảng (lông nước màu đen) | 27 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 75 | Viết bảng (lông nước màu đỏ) | 40 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 76 | Viết bảng (lông nước màu xanh) | 136 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 77 | Viết bích, màu đen | 82 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 78 | Viết bích màu đỏ | 181 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 79 | Viết bích màu xanh | 4.606 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 80 | Viết chì loại tốt 2B (hoặc tương đương) | 377 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 81 | Viết dạ quang | 75 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 82 | Viết lông kim (bút nước màu đỏ) | 17 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 83 | Viết lông kim (bút nước màu xanh) | 42 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 84 | Viết xóa | 74 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 85 | Bàn chải mũ lớn | 4 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 86 | Bàn chải nhỏ | 19 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 87 | Bao tay (nhựa) | 116 | cặp | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 88 | Ca múc nước (loại tròn có tay cầm) | 52 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 89 | Cây cọ rửa bồn cầu | 18 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 90 | Cây lau nhà | 17 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 91 | Chiếu bệnh nhân | 31 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 92 | Chổi cỏ | 30 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 93 | Chổi cọng dừa | 15 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 94 | Chổi quét bụi | 8 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 95 | Cọ 5mm | 9 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 96 | Cước trắng | 22 | miếng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 97 | Cước xanh | 27 | miếng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 98 | Giấy vệ sinh | 120 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 99 | Hộp đựng khăn bằng nhựa | 21 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 100 | Hộp đựng xà phòng | 54 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 101 | Kẹp rác bằng sắt | 12 | Cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 102 | Khăn lau tay | 1.665 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 103 | Ky rác | 13 | bộ | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 104 | Ly nhựa uống 1 lần (dùng cho phòng methadol) | 5.650 | cái | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 105 | Nước rửa kiếng Star (500 ml) (hoặc tương đương) | 14 | Chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 106 | Nước rửa chén | 70 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 107 | Nước tẩy | 266 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 108 | Thảm vải | 20 | miếng | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 109 | Thước dây | 10 | sợi | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 110 | Thước nhựa 50mm | 18 | cây | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 111 | Vim bồn cầu (900 ml) (hoặc tương đương) | 93 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 112 | Vim lau sàng (1 lít) (hoặc tương đương) | 85 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 113 | Xà bông cửa trước 3kg | 56 | túi | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 114 | Xà bông 400g | 364 | túi | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 115 | Xà bông | 279 | cục | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 116 | Xà bông (dành cho xét nghiệm bệnh truyền nhiễm) | 75 | chai | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 117 | Bịch kiếng đựng thuốc 4x6 | 5 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 118 | Bịch kiếng đựng thuốc 7x12 | 104 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 119 | Bịch kiếng đựng thuốc 8x15 | 35 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 120 | Bịch kiếng đựng thuốc 9x18 | 30 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 121 | Bịch xốp 30 vàng có quai | 44 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 122 | Bịch xốp đựng thuốc 15x25 | 493 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 123 | Bịch xốp đựng thuốc 20x30 | 120 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 124 | Bịch xốp đựng thuốc 20x30 | 15 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 125 | Bịch xốp rác màu trắng kích thước 55x65cm | 14 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 126 | Bịch xốp rác màu vàng kích thước 55x65cm | 53 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 127 | Bịch xốp rác màu xanh kích thước 55x65cm | 74 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
| 128 | Bịch xốp rác màu vàng kích thước 75x100cm | 12 | kg | Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách | 12 tháng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 577.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.197.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩm Đính kèm: +Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa hoặc hóa đơn GTGT. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.530.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.693.530.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.693.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.693.530.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.693.530.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.693.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.693.530.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A Ráp nhỏ | 33 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | A Ráp trung | 40 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt | 29 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt mỏng | 28 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Băng keo đục 5 phân | 56 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Băng keo trong 5 phân | 101 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Băng keo trong nhỏ | 41 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Băng keo xanh bảng lớn | 73 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Băng keo xanh bảng nhỏ | 44 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bìa sơ mi giấy 20F | 204 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bìa sơ mi lá lớn F4 | 170 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bìa sơ mi lá nhỏ A4 | 100 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bìa sơ mi nút | 1.175 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bìa trình ký | 64 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương) | 10 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bút lông dầu nhỏ màu đen | 112 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Đồ bấm lỗ nhỏ | 1 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Đồ chuốc viết chì | 45 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Đồ gỡ kim bấm | 27 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Giấy A3 | 5 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Giấy A4 | 1.730 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Giấy A5 | 1.040 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Giấy in nhiệt | 750 | cuồn | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Giấy đề scan A4 1mặt bóng | 10 | Xấp/100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Giấy A4 trắng | 5 | Xấp/100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Giấy kiếng loại 1 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Giấy kiếng loại 2 | 8 | Xấp/ 100 tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Giấy màu thơm (xanh trơn) | 490 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Giấy màu thường (màu xanh) | 340 | ream | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Giấy Notes (ghi chú) loại lớn | 16 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Giấy than | 17 | xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Gôm mực | 136 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Gôm viết chì tốt | 84 | cục | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Hồ keo | 1.316 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Hồ khô | 46 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Hộp mực đóng dấu | 12 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Kéo bấm chỉ | 2 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Kéo lớn thái (hoặc tương đương) | 22 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Kéo trung thái (hoặc tương đương) | 15 | cây | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Kẹp bướm lớn 41mm | 146 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Kẹp bướm lớn 51mm | 30 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm | 25 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm | 10 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Kẹp bướm màu trung 25 mm | 80 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Kẹp bướm nhỏ 15 mm | 76 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Kẹp bướm trung 25 mm | 105 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Kẹp bướm trung 32 mm | 146 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Kẹp sắt loại lớn | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Kim bấm lớn 23/10 | 47 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Kim bấm lớn 23/13 | 35 | hộp | Quy định tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ngờ vực là bạn đồng hành của những tâm hồn bần tiện, và là tai ương của tất cả xã hội tốt đẹp. "
Thomas Paine
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.