Thông báo mời thầu

Văn phòng phẩm

Tìm thấy: 20:10 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Văn phòng phẩm
Gói thầu
Văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Văn phòng phẩm
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:05 15/09/2022
đến
08:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.700.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Văn phòng phẩm
Tên dự toán là: Văn phòng phẩm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, dự toán: - Đơn vị lập dự toán: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách. - Đơn vị thẩm định giá: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Thẩm định E-HSMT: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến mua sắm của gói thầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Hàng mới 100% có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Tài liệu nhà thầu dự thầu+làm rõ, bổ sung (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, địa chỉ khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Lách
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức - Hành chánh Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách, khu phố 3, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.871236
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A Ráp nhỏ33cáiQuy định tại Chương V
2A Ráp trung40cáiQuy định tại Chương V
3Băng keo 2 mặt29cuồnQuy định tại Chương V
4Băng keo 2 mặt mỏng28cuồnQuy định tại Chương V
5Băng keo đục 5 phân56cuồnQuy định tại Chương V
6Băng keo trong 5 phân101cuồnQuy định tại Chương V
7Băng keo trong nhỏ41cuồnQuy định tại Chương V
8Băng keo xanh bảng lớn73cuồnQuy định tại Chương V
9Băng keo xanh bảng nhỏ44cuồnQuy định tại Chương V
10Bìa sơ mi giấy 20F204cáiQuy định tại Chương V
11Bìa sơ mi lá lớn F4170cáiQuy định tại Chương V
12Bìa sơ mi lá nhỏ A4100cáiQuy định tại Chương V
13Bìa sơ mi nút1.175cáiQuy định tại Chương V
14Bìa trình ký64cáiQuy định tại Chương V
15Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương)10cáiQuy định tại Chương V
16Bút lông dầu nhỏ màu đen112câyQuy định tại Chương V
17Đồ bấm lỗ nhỏ1cáiQuy định tại Chương V
18Đồ chuốc viết chì45cáiQuy định tại Chương V
19Đồ gỡ kim bấm27cáiQuy định tại Chương V
20Giấy A35reamQuy định tại Chương V
21Giấy A41.730reamQuy định tại Chương V
22Giấy A51.040reamQuy định tại Chương V
23Giấy in nhiệt750cuồnQuy định tại Chương V
24Giấy đề scan A4 1mặt bóng10Xấp/100 tờQuy định tại Chương V
25Giấy A4 trắng5Xấp/100 tờQuy định tại Chương V
26Giấy kiếng loại 18Xấp/ 100 tờQuy định tại Chương V
27Giấy kiếng loại 28Xấp/ 100 tờQuy định tại Chương V
28Giấy màu thơm (xanh trơn)490TờQuy định tại Chương V
29Giấy màu thường (màu xanh)340reamQuy định tại Chương V
30Giấy Notes (ghi chú) loại lớn16xấpQuy định tại Chương V
31Giấy than17xấpQuy định tại Chương V
32Gôm mực136cụcQuy định tại Chương V
33Gôm viết chì tốt84cụcQuy định tại Chương V
34Hồ keo1.316chaiQuy định tại Chương V
35Hồ khô46chaiQuy định tại Chương V
36Hộp mực đóng dấu12chaiQuy định tại Chương V
37Kéo bấm chỉ2câyQuy định tại Chương V
38Kéo lớn thái (hoặc tương đương)22câyQuy định tại Chương V
39Kéo trung thái (hoặc tương đương)15câyQuy định tại Chương V
40Kẹp bướm lớn 41mm146hộpQuy định tại Chương V
41Kẹp bướm lớn 51mm30hộpQuy định tại Chương V
42Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm25hộpQuy định tại Chương V
43Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm10hộpQuy định tại Chương V
44Kẹp bướm màu trung 25 mm80hộpQuy định tại Chương V
45Kẹp bướm nhỏ 15 mm76hộpQuy định tại Chương V
46Kẹp bướm trung 25 mm105hộpQuy định tại Chương V
47Kẹp bướm trung 32 mm146hộpQuy định tại Chương V
48Kẹp sắt loại lớn100HộpQuy định tại Chương V
49Kim bấm lớn 23/1047hộpQuy định tại Chương V
50Kim bấm lớn 23/1335hộpQuy định tại Chương V
51Kim bấm lớn 23/235hộpQuy định tại Chương V
52Kim bấm lớn 26/669hộpQuy định tại Chương V
53Kim bấm nhỏ1.407hộpQuy định tại Chương V
54Kim kẹp nhỏ1.019hộpQuy định tại Chương V
55Mực dấu màu đỏ60chaiQuy định tại Chương V
56Mực dấu màu xanh93chaiQuy định tại Chương V
57Nẹp Aco mũ (hoặc tương đương)35hộpQuy định tại Chương V
58Nẹp Aco sắt (hoặc tương đương)38hộpQuy định tại Chương V
59Pin lớn192viênQuy định tại Chương V
60Pin vuông (9v) (Màu đỏ)151viênQuy định tại Chương V
61Pin AAA đen (hoặc tương đương)336viênQuy định tại Chương V
62Pin AA đỏ (hoặc tương đương)400viênQuy định tại Chương V
63Pin maxell (hoặc tương đương)94viênQuy định tại Chương V
64Sáp đếm màu trắng38hộpQuy định tại Chương V
65Sổ lớn dày loại I44quyểnQuy định tại Chương V
66Sổ tay23quyểnQuy định tại Chương V
67Sổ trung dày loại I58quyểnQuy định tại Chương V
68Tập 100 trang175quyểnQuy định tại Chương V
69Tập 200 trang153quyểnQuy định tại Chương V
70Thun khoanh vòng lớn87kgQuy định tại Chương V
71Thun khoanh vòng trung52kgQuy định tại Chương V
72Viết bảng (lông dầu màu đỏ)35câyQuy định tại Chương V
73Viết bảng (lông dầu màu xanh)98câyQuy định tại Chương V
74Viết bảng (lông nước màu đen)27câyQuy định tại Chương V
75Viết bảng (lông nước màu đỏ)40câyQuy định tại Chương V
76Viết bảng (lông nước màu xanh)136câyQuy định tại Chương V
77Viết bích, màu đen82câyQuy định tại Chương V
78Viết bích màu đỏ181câyQuy định tại Chương V
79Viết bích màu xanh4.606câyQuy định tại Chương V
80Viết chì loại tốt 2B (hoặc tương đương)377câyQuy định tại Chương V
81Viết dạ quang75câyQuy định tại Chương V
82Viết lông kim (bút nước màu đỏ)17câyQuy định tại Chương V
83Viết lông kim (bút nước màu xanh)42câyQuy định tại Chương V
84Viết xóa74câyQuy định tại Chương V
85Bàn chải mũ lớn4cáiQuy định tại Chương V
86Bàn chải nhỏ19cáiQuy định tại Chương V
87Bao tay (nhựa)116cặpQuy định tại Chương V
88Ca múc nước (loại tròn có tay cầm)52cáiQuy định tại Chương V
89Cây cọ rửa bồn cầu18cáiQuy định tại Chương V
90Cây lau nhà17câyQuy định tại Chương V
91Chiếu bệnh nhân31cáiQuy định tại Chương V
92Chổi cỏ30câyQuy định tại Chương V
93Chổi cọng dừa15câyQuy định tại Chương V
94Chổi quét bụi8câyQuy định tại Chương V
95Cọ 5mm9câyQuy định tại Chương V
96Cước trắng22miếngQuy định tại Chương V
97Cước xanh27miếngQuy định tại Chương V
98Giấy vệ sinh120câyQuy định tại Chương V
99Hộp đựng khăn bằng nhựa21CáiQuy định tại Chương V
100Hộp đựng xà phòng54CáiQuy định tại Chương V
101Kẹp rác bằng sắt12CâyQuy định tại Chương V
102Khăn lau tay1.665cáiQuy định tại Chương V
103Ky rác13bộQuy định tại Chương V
104Ly nhựa uống 1 lần (dùng cho phòng methadol)5.650cáiQuy định tại Chương V
105Nước rửa kiếng Star (500 ml) (hoặc tương đương)14ChaiQuy định tại Chương V
106Nước rửa chén70chaiQuy định tại Chương V
107Nước tẩy266chaiQuy định tại Chương V
108Thảm vải20miếngQuy định tại Chương V
109Thước dây10sợiQuy định tại Chương V
110Thước nhựa 50mm18câyQuy định tại Chương V
111Vim bồn cầu (900 ml) (hoặc tương đương)93chaiQuy định tại Chương V
112Vim lau sàng (1 lít) (hoặc tương đương)85chaiQuy định tại Chương V
113Xà bông cửa trước 3kg56túiQuy định tại Chương V
114Xà bông 400g364túiQuy định tại Chương V
115Xà bông279cụcQuy định tại Chương V
116Xà bông (dành cho xét nghiệm bệnh truyền nhiễm)75chaiQuy định tại Chương V
117Bịch kiếng đựng thuốc 4x65kgQuy định tại Chương V
118Bịch kiếng đựng thuốc 7x12104kgQuy định tại Chương V
119Bịch kiếng đựng thuốc 8x1535kgQuy định tại Chương V
120Bịch kiếng đựng thuốc 9x1830kgQuy định tại Chương V
121Bịch xốp 30 vàng có quai44kgQuy định tại Chương V
122Bịch xốp đựng thuốc 15x25493kgQuy định tại Chương V
123Bịch xốp đựng thuốc 20x30120kgQuy định tại Chương V
124Bịch xốp đựng thuốc 20x3015kgQuy định tại Chương V
125Bịch xốp rác màu trắng kích thước 55x65cm14kgQuy định tại Chương V
126Bịch xốp rác màu vàng kích thước 55x65cm53kgQuy định tại Chương V
127Bịch xốp rác màu xanh kích thước 55x65cm74kgQuy định tại Chương V
128Bịch xốp rác màu vàng kích thước 75x100cm12kgQuy định tại Chương V

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Giao hàng đúng vị trí theo quy định của Chủ đầu tư1LầnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1A Ráp nhỏ33cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
2A Ráp trung40cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
3Băng keo 2 mặt29cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
4Băng keo 2 mặt mỏng28cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
5Băng keo đục 5 phân56cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
6Băng keo trong 5 phân101cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
7Băng keo trong nhỏ41cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
8Băng keo xanh bảng lớn73cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
9Băng keo xanh bảng nhỏ44cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
10Bìa sơ mi giấy 20F204cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
11Bìa sơ mi lá lớn F4170cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
12Bìa sơ mi lá nhỏ A4100cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
13Bìa sơ mi nút1.175cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
14Bìa trình ký64cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
15Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương)10cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
16Bút lông dầu nhỏ màu đen112câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
17Đồ bấm lỗ nhỏ1cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
18Đồ chuốc viết chì45cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
19Đồ gỡ kim bấm27cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
20Giấy A35reamTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
21Giấy A41.730reamTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
22Giấy A51.040reamTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
23Giấy in nhiệt750cuồnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
24Giấy đề scan A4 1mặt bóng10Xấp/100 tờTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
25Giấy A4 trắng5Xấp/100 tờTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
26Giấy kiếng loại 18Xấp/ 100 tờTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
27Giấy kiếng loại 28Xấp/ 100 tờTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
28Giấy màu thơm (xanh trơn)490TờTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
29Giấy màu thường (màu xanh)340reamTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
30Giấy Notes (ghi chú) loại lớn16xấpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
31Giấy than17xấpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
32Gôm mực136cụcTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
33Gôm viết chì tốt84cụcTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
34Hồ keo1.316chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
35Hồ khô46chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
36Hộp mực đóng dấu12chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
37Kéo bấm chỉ2câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
38Kéo lớn thái (hoặc tương đương)22câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
39Kéo trung thái (hoặc tương đương)15câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
40Kẹp bướm lớn 41mm146hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
41Kẹp bướm lớn 51mm30hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
42Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm25hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
43Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm10hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
44Kẹp bướm màu trung 25 mm80hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
45Kẹp bướm nhỏ 15 mm76hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
46Kẹp bướm trung 25 mm105hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
47Kẹp bướm trung 32 mm146hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
48Kẹp sắt loại lớn100HộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
49Kim bấm lớn 23/1047hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
50Kim bấm lớn 23/1335hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
51Kim bấm lớn 23/235hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
52Kim bấm lớn 26/669hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
53Kim bấm nhỏ1.407hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
54Kim kẹp nhỏ1.019hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
55Mực dấu màu đỏ60chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
56Mực dấu màu xanh93chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
57Nẹp Aco mũ (hoặc tương đương)35hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
58Nẹp Aco sắt (hoặc tương đương)38hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
59Pin lớn192viênTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
60Pin vuông (9v) (Màu đỏ)151viênTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
61Pin AAA đen (hoặc tương đương)336viênTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
62Pin AA đỏ (hoặc tương đương)400viênTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
63Pin maxell (hoặc tương đương)94viênTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
64Sáp đếm màu trắng38hộpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
65Sổ lớn dày loại I44quyểnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
66Sổ tay23quyểnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
67Sổ trung dày loại I58quyểnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
68Tập 100 trang175quyểnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
69Tập 200 trang153quyểnTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
70Thun khoanh vòng lớn87kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
71Thun khoanh vòng trung52kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
72Viết bảng (lông dầu màu đỏ)35câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
73Viết bảng (lông dầu màu xanh)98câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
74Viết bảng (lông nước màu đen)27câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
75Viết bảng (lông nước màu đỏ)40câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
76Viết bảng (lông nước màu xanh)136câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
77Viết bích, màu đen82câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
78Viết bích màu đỏ181câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
79Viết bích màu xanh4.606câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
80Viết chì loại tốt 2B (hoặc tương đương)377câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
81Viết dạ quang75câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
82Viết lông kim (bút nước màu đỏ)17câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
83Viết lông kim (bút nước màu xanh)42câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
84Viết xóa74câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
85Bàn chải mũ lớn4cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
86Bàn chải nhỏ19cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
87Bao tay (nhựa)116cặpTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
88Ca múc nước (loại tròn có tay cầm)52cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
89Cây cọ rửa bồn cầu18cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
90Cây lau nhà17câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
91Chiếu bệnh nhân31cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
92Chổi cỏ30câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
93Chổi cọng dừa15câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
94Chổi quét bụi8câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
95Cọ 5mm9câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
96Cước trắng22miếngTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
97Cước xanh27miếngTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
98Giấy vệ sinh120câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
99Hộp đựng khăn bằng nhựa21CáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
100Hộp đựng xà phòng54CáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
101Kẹp rác bằng sắt12CâyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
102Khăn lau tay1.665cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
103Ky rác13bộTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
104Ly nhựa uống 1 lần (dùng cho phòng methadol)5.650cáiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
105Nước rửa kiếng Star (500 ml) (hoặc tương đương)14ChaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
106Nước rửa chén70chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
107Nước tẩy266chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
108Thảm vải20miếngTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
109Thước dây10sợiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
110Thước nhựa 50mm18câyTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
111Vim bồn cầu (900 ml) (hoặc tương đương)93chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
112Vim lau sàng (1 lít) (hoặc tương đương)85chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
113Xà bông cửa trước 3kg56túiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
114Xà bông 400g364túiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
115Xà bông279cụcTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
116Xà bông (dành cho xét nghiệm bệnh truyền nhiễm)75chaiTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
117Bịch kiếng đựng thuốc 4x65kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
118Bịch kiếng đựng thuốc 7x12104kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
119Bịch kiếng đựng thuốc 8x1535kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
120Bịch kiếng đựng thuốc 9x1830kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
121Bịch xốp 30 vàng có quai44kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
122Bịch xốp đựng thuốc 15x25493kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
123Bịch xốp đựng thuốc 20x30120kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
124Bịch xốp đựng thuốc 20x3015kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
125Bịch xốp rác màu trắng kích thước 55x65cm14kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
126Bịch xốp rác màu vàng kích thước 55x65cm53kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
127Bịch xốp rác màu xanh kích thước 55x65cm74kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng
128Bịch xốp rác màu vàng kích thước 75x100cm12kgTrung tâm Y tế huyện Chợ Lách12 tháng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 577.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.197.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có cung cấp văn phòng phẩm Đính kèm: +Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa hoặc hóa đơn GTGT. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.530.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 A Ráp nhỏ
33 cái Quy định tại Chương V
2 A Ráp trung
40 cái Quy định tại Chương V
3 Băng keo 2 mặt
29 cuồn Quy định tại Chương V
4 Băng keo 2 mặt mỏng
28 cuồn Quy định tại Chương V
5 Băng keo đục 5 phân
56 cuồn Quy định tại Chương V
6 Băng keo trong 5 phân
101 cuồn Quy định tại Chương V
7 Băng keo trong nhỏ
41 cuồn Quy định tại Chương V
8 Băng keo xanh bảng lớn
73 cuồn Quy định tại Chương V
9 Băng keo xanh bảng nhỏ
44 cuồn Quy định tại Chương V
10 Bìa sơ mi giấy 20F
204 cái Quy định tại Chương V
11 Bìa sơ mi lá lớn F4
170 cái Quy định tại Chương V
12 Bìa sơ mi lá nhỏ A4
100 cái Quy định tại Chương V
13 Bìa sơ mi nút
1.175 cái Quy định tại Chương V
14 Bìa trình ký
64 cái Quy định tại Chương V
15 Đồ bấm lỗ Punch (hoặc tương đương)
10 cái Quy định tại Chương V
16 Bút lông dầu nhỏ màu đen
112 cây Quy định tại Chương V
17 Đồ bấm lỗ nhỏ
1 cái Quy định tại Chương V
18 Đồ chuốc viết chì
45 cái Quy định tại Chương V
19 Đồ gỡ kim bấm
27 cái Quy định tại Chương V
20 Giấy A3
5 ream Quy định tại Chương V
21 Giấy A4
1.730 ream Quy định tại Chương V
22 Giấy A5
1.040 ream Quy định tại Chương V
23 Giấy in nhiệt
750 cuồn Quy định tại Chương V
24 Giấy đề scan A4 1mặt bóng
10 Xấp/100 tờ Quy định tại Chương V
25 Giấy A4 trắng
5 Xấp/100 tờ Quy định tại Chương V
26 Giấy kiếng loại 1
8 Xấp/ 100 tờ Quy định tại Chương V
27 Giấy kiếng loại 2
8 Xấp/ 100 tờ Quy định tại Chương V
28 Giấy màu thơm (xanh trơn)
490 Tờ Quy định tại Chương V
29 Giấy màu thường (màu xanh)
340 ream Quy định tại Chương V
30 Giấy Notes (ghi chú) loại lớn
16 xấp Quy định tại Chương V
31 Giấy than
17 xấp Quy định tại Chương V
32 Gôm mực
136 cục Quy định tại Chương V
33 Gôm viết chì tốt
84 cục Quy định tại Chương V
34 Hồ keo
1.316 chai Quy định tại Chương V
35 Hồ khô
46 chai Quy định tại Chương V
36 Hộp mực đóng dấu
12 chai Quy định tại Chương V
37 Kéo bấm chỉ
2 cây Quy định tại Chương V
38 Kéo lớn thái (hoặc tương đương)
22 cây Quy định tại Chương V
39 Kéo trung thái (hoặc tương đương)
15 cây Quy định tại Chương V
40 Kẹp bướm lớn 41mm
146 hộp Quy định tại Chương V
41 Kẹp bướm lớn 51mm
30 hộp Quy định tại Chương V
42 Kẹp bướm màu nhỏ 15 mm
25 hộp Quy định tại Chương V
43 Kẹp bướm màu nhỏ 19 mm
10 hộp Quy định tại Chương V
44 Kẹp bướm màu trung 25 mm
80 hộp Quy định tại Chương V
45 Kẹp bướm nhỏ 15 mm
76 hộp Quy định tại Chương V
46 Kẹp bướm trung 25 mm
105 hộp Quy định tại Chương V
47 Kẹp bướm trung 32 mm
146 hộp Quy định tại Chương V
48 Kẹp sắt loại lớn
100 Hộp Quy định tại Chương V
49 Kim bấm lớn 23/10
47 hộp Quy định tại Chương V
50 Kim bấm lớn 23/13
35 hộp Quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Văn phòng phẩm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Văn phòng phẩm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây