Thông báo mời thầu

Vật tư tiêu hao thiết yếu bổ sung 2025

Tìm thấy: 12:21 04/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Vật tư tiêu hao thiết yếu bổ sung 2025
Tên gói thầu
Vật tư tiêu hao thiết yếu bổ sung 2025
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Vật tư tiêu hao thiết yếu bổ sung 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:10 25/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1685/QĐ-BVND115
Ngày phê duyệt
04/07/2025 11:41
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
12:18 04/07/2025
đến
10:10 25/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:20 25/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
6.411.122.400 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu tỷ bốn trăm mười một triệu một trăm hai mươi hai nghìn bốn trăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2025 (20/02/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng keo lụa (2.5cm x 5m) ± 5%
1.064.000.000
1.064.000.000
0
365 ngày
2
Gạc vaselin các cỡ
12.870.000
12.870.000
0
365 ngày
3
Gạc tẩm cồn (4cm x 4cm) ± 10 % x 4 lớp
215.800.000
215.800.000
0
365 ngày
4
Gạc lưới gạc hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10cm x 10cm) (± 1cm)
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
5
Gạc xốp thấm hút Hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10cm x 10cm) (± 1cm)
118.200.000
118.200.000
0
365 ngày
6
Băng gạc xốp thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid (10cm x 10cm) (± 1cm)
7.820.000
7.820.000
0
365 ngày
7
Gạc xốp TLC hơi dính, lớp gel lipidocolloid bám dính nhẹ, kích thước (10cm x 12cm) (± 1cm)
52.000.000
52.000.000
0
365 ngày
8
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (10cm x12cm) (± 1cm)
190.500.000
190.500.000
0
365 ngày
9
Gạc thấm hút bằng polyurethane và lớp lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid cỡ (10cm x 12cm) (± 1cm)
936.000.000
936.000.000
0
365 ngày
10
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (15cm x 20cm) (± 1cm)
182.250.000
182.250.000
0
365 ngày
11
Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (10cm x 10cm) (± 1cm)
304.000.000
304.000.000
0
365 ngày
12
Gạc lưới lipido-colloid co giãn linh hoạt, kích thước 10cm x 10cm
87.000.000
87.000.000
0
365 ngày
13
Gạc lưới lipido-colloid co giãn linh hoạt, kích thước 15cm x 20cm
79.400.000
79.400.000
0
365 ngày
14
Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (15cm x 20cm) (± 1cm)
182.000.000
182.000.000
0
365 ngày
15
Vật liệu cầm máu chất liệu Gelatin, kích thước 7cm x 5cm x 1cm
18.900.000
18.900.000
0
365 ngày
16
Kim chích keo dạ dày
136.950.000
136.950.000
0
365 ngày
17
Lancet lấy máu
1.400.000
1.400.000
0
365 ngày
18
Kim chọc động mạch quay số 20G
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
19
Kim chọc dò cản quang
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
20
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần
775.000.000
775.000.000
0
365 ngày
21
Kim sinh thiết tiền liệt tuyến dưới hướng dẫn siêu âm.
8.650.000
8.650.000
0
365 ngày
22
Dụng cụ đốt laser nội mạch
662.280.000
662.280.000
0
365 ngày
23
Dây truyền dịch 20giọt/ml có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock
77.500.000
77.500.000
0
365 ngày
24
Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu pha thuốc 150ml
97.650.000
97.650.000
0
365 ngày
25
Túi xả 7.000ml
5.544.000
5.544.000
0
365 ngày
26
Hộp nhựa đựng kim chích các cỡ
661.000.000
661.000.000
0
365 ngày
27
Nội khí quản lò xo các cỡ
21.105.000
21.105.000
0
365 ngày
28
Nội khí quản chuyên dụng đặt đường mũi, có bóng, các cỡ
6.615.000
6.615.000
0
365 ngày
29
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
30
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
31
Ống nong dẫn đường dùng trong phẫu thuật hút máu tụ, u não
360.000.000
360.000.000
0
365 ngày
32
Ống thông ổ bụng cỡ số 28
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
33
Thông Black more
56.000.000
56.000.000
0
365 ngày
34
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
25.200.000
25.200.000
0
365 ngày
35
Dây dẫn lưu (Penrose)
4.200.000
4.200.000
0
365 ngày
36
Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO , kích thước 1/4, có khóa
2.835.000
2.835.000
0
365 ngày
37
Dây kết nối wire 0.014''
23.000.000
23.000.000
0
365 ngày
38
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
3.000.000.000
3.000.000.000
0
365 ngày
39
Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
55.000.000
55.000.000
0
365 ngày
40
Ống thông dẫn lưu màng phổi có nòng trocar các số
130.000.000
130.000.000
0
365 ngày
41
Thông Pezzer cỡ số 24
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
42
Catheter tĩnh mạch trung tâm ngoại vi 3 nòng 5F, dài tối thiểu 70cm
59.400.000
59.400.000
0
365 ngày
43
Cathete tĩnh mạch trung tâm ngoại vi 2 nòng 5F, 6F dài tối thiểu 70cm
332.640.000
332.640.000
0
365 ngày
44
Ống thông Mono J dùng mở thận ra da và chọc hút nang thận size 6F, 7F, 8F, 9F, 10F chiều dài từ 30cm đến 40cm
24.000.000
24.000.000
0
365 ngày
45
Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm
288.000.000
288.000.000
0
365 ngày
46
Ống thông JJ các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
47
Bộ ống thông mở bàng quang qua da
27.000.000
27.000.000
0
365 ngày
48
Ống thông niệu đạo 2 vòi
12.500.000
12.500.000
0
365 ngày
49
Ống thông Folley niệu đạo Silicon 3 vòi
14.950.000
14.950.000
0
365 ngày
50
Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động, đầu catheter thiết kế xoắn Z-tip.
525.000.000
525.000.000
0
365 ngày
51
Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
52
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F - 7F
38.400.000
38.400.000
0
365 ngày
53
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi bằng thép không gỉ các cỡ 5F, 6F
118.000.000
118.000.000
0
365 ngày
54
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi, các cỡ 5F
96.600.000
96.600.000
0
365 ngày
55
Ống thông chẩn đoán mạch vành JI, JR, 4F đến 6F
44.100.000
44.100.000
0
365 ngày
56
Ống thông chẩn đoán đường quay, chống xoắn, ái nước các cỡ
220.500.000
220.500.000
0
365 ngày
57
Ống thông can thiệp, đường kính các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
365 ngày
58
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2 x 4
470.000.000
470.000.000
0
365 ngày
59
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành các cỡ
246.000.000
246.000.000
0
365 ngày
60
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện cực
1.250.000.000
1.250.000.000
0
365 ngày
61
Ống thông chụp mạch máu dạng Pigtail
84.000.000
84.000.000
0
365 ngày
62
Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt hỗ trợ cao, cỡ 5F đến 11F
1.680.000.000
1.680.000.000
0
365 ngày
63
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó His hoặc bó nhánh trái
180.000.000
180.000.000
0
365 ngày
64
Vi ống thông mềm ái nước
675.000.000
675.000.000
0
365 ngày
65
Vi ống thông mềm
998.000.000
998.000.000
0
365 ngày
66
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính
4.900.000.000
4.900.000.000
0
365 ngày
67
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker
2.205.000.000
2.205.000.000
0
365 ngày
68
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp Toce đầu tip 1.7Fr, tương thích dây dẫn 0.016 inch
204.000.000
204.000.000
0
365 ngày
69
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành sang thương dài ngoằn ngoèo
315.000.000
315.000.000
0
365 ngày
70
Vi ống thông can thiệp động mạch vành, sang thương tắc mạn CTO
210.000.000
210.000.000
0
365 ngày
71
Vi ống thông 2 nòng can thiệp động mạch vành, sang thương phân đôi
240.000.000
240.000.000
0
365 ngày
72
Chỉ đặc biệt siêu bền
360.000.000
360.000.000
0
365 ngày
73
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 22mm (± 1mm)
52.500.000
52.500.000
0
365 ngày
74
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, kim đầu tù khâu gan dài 65mm (± 1mm), 3/8C
16.292.500
16.292.500
0
365 ngày
75
Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa Sợi polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 70cm , kim tròn dài 26mm (± 1mm) 1/2C
387.058.500
387.058.500
0
365 ngày
76
Chỉ tan kháng khuẩn đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 70cm, kim tròn chiều dài 22mm (± 1 mm), 1/2C
193.024.500
193.024.500
0
365 ngày
77
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1mm)
60.291.000
60.291.000
0
365 ngày
78
Chỉ thép khâu xương bánh chè
196.585.200
196.585.200
0
365 ngày
79
Chỉ thép, đường kính từ 0.3mm đến 0.6mm Chiều dài 10m/cuộn
4.460.000
4.460.000
0
365 ngày
80
Dao cắt kim các cỡ
98.000.000
98.000.000
0
365 ngày
81
Bộ dao siêu âm không dây đầu cong bao gồm: 1 đầu máy không dây tạo xung động siêu âm, 02 pin sạc, 02 khay hỗ trợ lắp pin
4.950.000.000
4.950.000.000
0
365 ngày
82
Lưỡi dao đốt dài
690.000
690.000
0
365 ngày
83
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 275mm, đường kính 2.5mm
226.000.000
226.000.000
0
365 ngày
84
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 320mm, đường kính 2.5mm
226.000.000
226.000.000
0
365 ngày
85
Dao cắt cơ vòng 3 kênh (25mm - 30mm)
176.400.000
176.400.000
0
365 ngày
86
Lưỡi cắt đốt dùng trong phẫu thuật cột sống
892.500.000
892.500.000
0
365 ngày
87
Lưỡi mài xương kim cương
375.000.000
375.000.000
0
365 ngày
88
Lưỡi bào xương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
99.000.000
99.000.000
0
365 ngày
89
Lưỡi cắt xương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
90.000.000
90.000.000
0
365 ngày
90
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 265mm, đường kính thân 4.5mm, mũi cầu 4.4mm
135.600.000
135.600.000
0
365 ngày
91
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 320mm, đường kính thân 3.5mm, mũi cầu 3.4mm
135.600.000
135.600.000
0
365 ngày
92
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
375.000.000
375.000.000
0
365 ngày
93
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
1.962.500.000
1.962.500.000
0
365 ngày
94
Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
1.441.000.000
1.441.000.000
0
365 ngày
95
Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực cao, thấp, trung bình kèm catheter dẫn lưu
860.000.000
860.000.000
0
365 ngày
96
Van động mạch chủ sinh học tự bung
3.000.000.000
3.000.000.000
0
365 ngày
97
Van động mạch chủ sinh học nong bằng bóng
2.055.000.000
2.055.000.000
0
365 ngày
98
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 ngày
99
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus các cỡ
1.145.000.000
1.145.000.000
0
365 ngày
100
Stent mạch vành cobalt chromium có bề mặt sinh học
4.539.600.000
4.539.600.000
0
365 ngày
101
Stent mạch vành khung bằng hợp kim Magnesium tự tiêu sinh học
600.000.000
600.000.000
0
365 ngày
102
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
13.185.000.000
13.185.000.000
0
365 ngày
103
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus với polymer sinh học tự tiêu hoàn toàn
6.825.000.000
6.825.000.000
0
365 ngày
104
Stent mạch vành có phủ thuốc Novolimus
5.979.000.000
5.979.000.000
0
365 ngày
105
Giá đỡ động mạch chậu bung bằng bóng.
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
106
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
155.000.000
155.000.000
0
365 ngày
107
Giá đỡ mạch ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình đường kính tối thiểu 5mm
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
108
Stent ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính từ 6mm đến 10mm
1.325.000.000
1.325.000.000
0
365 ngày
109
Stent ngoại vi bung bằng bóng
142.500.000
142.500.000
0
365 ngày
110
Stent động mạch chậu chất liệu CoCr, thiết kế kiểu nhiều mối
185.000.000
185.000.000
0
365 ngày
111
Khung giá đỡ động mạch cảnh
3.040.000.000
3.040.000.000
0
365 ngày
112
Stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính 22mm đến 46mm
834.000.000
834.000.000
0
365 ngày
113
Stent graft động mạch chủ ngực loại bổ sung
234.000.000
234.000.000
0
365 ngày
114
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính khung giá đỡ: 22mm đến 46mm
390.000.000
390.000.000
0
365 ngày
115
Stent dùng cho can thiệp động mạch ngực, bụng, chậu, đùi và thận. Dùng cho chỉ định tạo hình và chữa trị các vấn đề phình, thủng, vỡ, rò động mạch
596.000.000
596.000.000
0
365 ngày
116
Stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 23mm đến 36mm
3.280.000.000
3.280.000.000
0
365 ngày
117
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 10mm đến 28mm
390.000.000
390.000.000
0
365 ngày
118
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính khung giá đỡ: đầu gần 16mm, đầu xa từ 10mm đến 28mm
390.000.000
390.000.000
0
365 ngày
119
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính stent chính trong khoảng 23mm đến 36mm
1.640.000.000
1.640.000.000
0
365 ngày
120
Stent thay đổi dòng chảy P64 sợi nitinol
3.500.000.000
3.500.000.000
0
365 ngày
121
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy
3.440.000.000
3.440.000.000
0
365 ngày
122
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp.
3.500.000.000
3.500.000.000
0
365 ngày
123
Stent lấy huyết khối mạch não thiết kế phân đoạn, đường kính tối thiểu 3mm, dài từ 10mm đến 55mm
2.350.000.000
2.350.000.000
0
365 ngày
124
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ
2.130.000.000
2.130.000.000
0
365 ngày
125
Khung giá đỡ mạch máu não dùng tạo hình phình mạch cổ rộng trong sọ
1.420.000.000
1.420.000.000
0
365 ngày
126
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột qụy não cấp
940.000.000
940.000.000
0
365 ngày
127
Stent điều trị tắc hẹp mạch máu nội sọ và hỗ trợ thả coil
3.811.500.000
3.811.500.000
0
365 ngày
128
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng.
8.000.000.000
8.000.000.000
0
365 ngày
129
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế với cấu trúc mắt lưới đóng, có đánh dấu định vị stent
450.000.000
450.000.000
0
365 ngày
130
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
2.026.500.000
2.026.500.000
0
365 ngày
131
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ
550.000.000
550.000.000
0
365 ngày
132
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
185.000.000
185.000.000
0
365 ngày
133
Stent đường mật bằng kim loại các cỡ
1.262.500.000
1.262.500.000
0
365 ngày
134
Stent kim loại đường mật các cỡ, Platinol
210.000.000
210.000.000
0
365 ngày
135
Stent nhựa đường mật, các loại (thẳng và cong 2 đầu)
61.200.000
61.200.000
0
365 ngày
136
Stent chữa túi phình mạch vành
900.000.000
900.000.000
0
365 ngày
137
Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng thẳng, các cỡ
162.000.000
162.000.000
0
365 ngày
138
Đĩa đệm cột sống cổ vật liệu Peek, kèm 2 vít titan tự taro
371.000.000
371.000.000
0
365 ngày
139
Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, 2 khoang nhồi xương
1.215.000.000
1.215.000.000
0
365 ngày
140
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên, có độ nghiêng, chiều cao từ 7mm đến 16mm.
1.358.500.000
1.358.500.000
0
365 ngày
141
Đĩa đệm động nhân tạo toàn phần cột sống cổ, phủ tăng độ cứng, nhân đệm PE
1.280.000.000
1.280.000.000
0
365 ngày
142
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ, chiều sâu từ 10mm đến 15mm, chiều cao từ 4mm đến 8mm).
140.000.000
140.000.000
0
365 ngày
143
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khoang xương ghép sẵn, chiều sâu 12mm đến 14mm và cao 4mm đến 8mm
675.000.000
675.000.000
0
365 ngày
144
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, trên bề mặt có bước răng ngược và 1 khoang nhồi xương, các cỡ
225.000.000
225.000.000
0
365 ngày
145
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, đĩa đệm cao chiều cao từ 4mm đến 8mm
280.000.000
280.000.000
0
365 ngày
146
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, chiều cao đĩa đệm từ 4mm đến 8mm
362.800.000
362.800.000
0
365 ngày
147
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có khoang nhồi xương
448.000.000
448.000.000
0
365 ngày
148
Đĩa đệm cột sống cổ, hình thang, góc nghiêng
290.000.000
290.000.000
0
365 ngày
149
Đốt sống nhân tạo dạng lồng, đường kính tối thiểu 15mm, chiều dài tối thiểu 50mm
290.000.000
290.000.000
0
365 ngày
150
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau Peek-Optima, chiều rộng tối thiểu 11mm và chiều dài từ 25mm đến 35mm
1.320.000.000
1.320.000.000
0
365 ngày
151
Đĩa đệm cột sống lưng cong hình hạt đậu, chất liệu Peek/TiPeek tương thích với vít đa/đơn trục
330.000.000
330.000.000
0
365 ngày
152
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek bề mặt phủ Titan
330.000.000
330.000.000
0
365 ngày
153
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek
306.000.000
306.000.000
0
365 ngày
154
Đĩa đệm lưng chất liệu titan, chiều dài từ 25mm đến 33mm
418.500.000
418.500.000
0
365 ngày
155
Miếng ghép cột sống lưng hình hạt đậu, bề mặt có răng các cỡ
330.000.000
330.000.000
0
365 ngày
156
Miếng ghép cột sống lưng chất liệu PEEK Polyme, hình cong, đầu Peek nghiêng 5 độ, một đầu vát 15 độ, có răng chống trượt, các cỡ
306.000.000
306.000.000
0
365 ngày
157
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, cong lồi, góc ưỡn 7 độ
240.000.000
240.000.000
0
365 ngày
158
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF/Peek
133.000.000
133.000.000
0
365 ngày
159
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF/PEEK
760.000.000
760.000.000
0
365 ngày
160
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 ngày
161
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
310.000.000
310.000.000
0
365 ngày
162
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định.
450.000.000
450.000.000
0
365 ngày
163
Đốt sống nhân tạo cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao
1.120.000.000
1.120.000.000
0
365 ngày
164
Đĩa đệm cột sống cổ có răng bám nghiêng
180.000.000
180.000.000
0
365 ngày
165
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay, chỏm ceramic
1.960.500.000
1.960.500.000
0
365 ngày
166
Khớp háng toàn phần revision, chuyển động đôi, có lưới ổ cối hình chữ thập (Phẫu thuật thay lại khớp háng, khi ổ cối bị thủng)
1.570.000.000
1.570.000.000
0
365 ngày
167
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene
3.190.000.000
3.190.000.000
0
365 ngày
168
Khớp háng toàn phần không xi măng, cuống xương đùi: Hợp kim titan phủ Plasma, có gân dọc và rãnh dọc chống xoay
1.700.000.000
1.700.000.000
0
365 ngày
169
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
1.725.000.000
1.725.000.000
0
365 ngày
170
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E
1.400.000.000
1.400.000.000
0
365 ngày
171
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly
2.614.000.000
2.614.000.000
0
365 ngày
172
Khớp háng toàn phần không xi măng
6.325.000.000
6.325.000.000
0
365 ngày
173
Khớp gối toàn phần có xi măng có miếng ghép bù xương mâm chày hoặc lồi cầu đùi kèm Miếng ghép bù xương mâm chày và miếng ghép bù lồi cầu đùi
580.000.000
580.000.000
0
365 ngày
174
Xương ghép nhân tạo, khử khoáng DBM, loại 1cc
600.000.000
600.000.000
0
365 ngày
175
Xương nhân tạo 0.25cc đến 1.0cc dạng gel
90.000.000
90.000.000
0
365 ngày
176
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5cm x 7.5cm) (± 0,2cm)
178.200.000
178.200.000
0
365 ngày
177
Lưới vá sọ Titanium tối thiểu (90mm x 90mm) (± 2 mm), lỗ tam giác
142.560.000
142.560.000
0
365 ngày
178
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
912.000.000
912.000.000
0
365 ngày
179
Keo sinh học cầm máu, hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 5ml
6.776.000.000
6.776.000.000
0
365 ngày
180
Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) (tương thích bộ đo FFR có sẵn của BV)
870.000.000
870.000.000
0
365 ngày
181
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch
23.500.000
23.500.000
0
365 ngày
182
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn
5.760.000.000
5.760.000.000
0
365 ngày
183
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
184
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, đường kính 6F, 7F dài 11cm
10.400.000
10.400.000
0
365 ngày
185
Dụng cụ mở đường đùi Introducer Sheath chiều dài tối thiểu 20cm
88.200.000
88.200.000
0
365 ngày
186
Catheter cắt đốt điện sinh lý độ cong 2 chiều
4.400.000.000
4.400.000.000
0
365 ngày
187
Cáp catheter cắt đốt chiều dài từ 150cm đến 300cm
55.000.000
55.000.000
0
365 ngày
188
Bộ dụng cụ bung dù còn ống động mạch loại có khẩu kính nén nhỏ
378.000.000
378.000.000
0
365 ngày
189
Bộ dụng cụ bung dù đóng lỗ tiểu nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ (hoặc tương đương)
49.225.000
49.225.000
0
365 ngày
190
Cannula ECMO động mạch 1 nòng
384.000.000
384.000.000
0
365 ngày
191
Cảm biến đo oxy tại não/ mô người lớn dùng cho ECMO
138.600.000
138.600.000
0
365 ngày
192
Bộ bơm bóng áp lực cao kèm van Y dạng bấm và xoay
1.682.100.000
1.682.100.000
0
365 ngày
193
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
63.000.000
63.000.000
0
365 ngày
194
Bộ bơm bóng dạng cò súng dùng cho can thiệp tim mạch
189.000.000
189.000.000
0
365 ngày
195
Bộ bơm bóng áp lực cao có bộ dụng cụ nối Y-Adaptor, dụng cụ Torque và dụng cụ chèn. Áp lực tối đa 26ATM, dung tích 20ml
756.000.000
756.000.000
0
365 ngày
196
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao 40atm - 55atm
115.500.000
115.500.000
0
365 ngày
197
Bóng nong mạch máu thần kinh chiều dài ống 160cm, tương thích dây dẫn 0.014''
575.000.000
575.000.000
0
365 ngày
198
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao, kích cỡ từ 4mm đến 12mm
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
199
Bóng nong mạch máu các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
365 ngày
200
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính từ 5mm đến 10mm
84.000.000
84.000.000
0
365 ngày
201
Bóng nong đường mật, cơ vòng (bóng dài 5.5mm)
16.600.000
16.600.000
0
365 ngày
202
Bóng nong dùng trong can thiệp ngoại biên
112.005.000
112.005.000
0
365 ngày
203
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dưới gối
235.000.000
235.000.000
0
365 ngày
204
Bóng nong ngoại biên dưới gối
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
205
Bóng nong mạch vành hình dải lụa ái nước
735.000.000
735.000.000
0
365 ngày
206
Bóng nong mạch vành không gấp nếp
690.000.000
690.000.000
0
365 ngày
207
Bóng nong mạch vành áp lực cao không gấp nếp không đàn hồi
345.000.000
345.000.000
0
365 ngày
208
Bóng nong động mạch đùi (tương thích guide wire đường kính 0,018” các cỡ)
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
209
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35atm thành bóng 2 lớp
412.500.000
412.500.000
0
365 ngày
210
Bóng nong mạch vành không đàn hồi ái nước dùng cho CTO đường kính 0.85mm và 1.1mm
235.500.000
235.500.000
0
365 ngày
211
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel hoặc Sirolimus
2.400.000.000
2.400.000.000
0
365 ngày
212
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic đàn hồi (hoặc tương đương)
72.765.000
72.765.000
0
365 ngày
213
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic đàn hồi cỡ lớn (hoặc tương đương)
72.765.000
72.765.000
0
365 ngày
214
Bóng nong mạch máu ngoại biên (chậu và đùi nông, chi) có 5 nếp gấp
40.300.000
40.300.000
0
365 ngày
215
Bóng nong động mạch dưới gối (tương thích guide đường kính 0,014” các cỡ)
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
216
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
610.000.000
610.000.000
0
365 ngày
217
Dây dẫn đường guide titan đường kính 0.035", dài tối thiểu 150cm
114.999.000
114.999.000
0
365 ngày
218
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản lõi Nitinol chống gập khúc, đường kính 0.032" - 0.035''
33.480.000
33.480.000
0
365 ngày
219
Dây dẫn hướng đường mật đường kính 0.025inch - 0.035inch phủ lớp ái nước
144.000.000
144.000.000
0
365 ngày
220
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, lõi thép không gỉ
147.500.000
147.500.000
0
365 ngày
221
Dây dẫn đường chẩn đoán đầu dạng chữ J, nhiều đường kính
157.500.000
157.500.000
0
365 ngày
222
Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng trung bình
136.500.000
136.500.000
0
365 ngày
223
Dây dẫn can thiệp mạch vành có lõi cuộn trong đầu dây
230.000.000
230.000.000
0
365 ngày
224
Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 260cm
1.380.000.000
1.380.000.000
0
365 ngày
225
Dù bằng hợp kim nhớ hình dạng lưới nitinol
516.000.000
516.000.000
0
365 ngày
226
Dù đóng còn ống động mạch
305.000.000
305.000.000
0
365 ngày
227
Dù đóng lỗ bầu dục bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester
1.332.000.000
1.332.000.000
0
365 ngày
228
Dù đóng tiểu nhĩ trái
880.000.000
880.000.000
0
365 ngày
229
Bộ mở khí quản Ultraperc các số
735.000.000
735.000.000
0
365 ngày
230
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
231
Keo dán mô, ống loại 0,5ml trở lên.
106.575.000
106.575.000
0
365 ngày
232
Chất tắc mạch
524.820.000
524.820.000
0
365 ngày
233
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ
119.962.500
119.962.500
0
365 ngày
234
Dây điện cực tạo nhịp xoang vành tương thích với máy MRI và bộ phụ kiện xoang vành dùng cho máy tạo nhịp 3 buồng
140.000.000
140.000.000
0
365 ngày
235
Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan
936.000.000
936.000.000
0
365 ngày
236
Vi dây dẫn cứng can thiệp động mạch vành tắc mạn CTO, tipload từ 0.3gf - 20gf
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
237
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL
2.560.000.000
2.560.000.000
0
365 ngày
238
Vòng xoắn kim loại (coil) gây tắc mạch dạng interlock
274.000.000
274.000.000
0
365 ngày
239
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu các loại các cỡ
2.510.000.000
2.510.000.000
0
365 ngày
240
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu
270.000.000
270.000.000
0
365 ngày
241
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel
5.020.000.000
5.020.000.000
0
365 ngày
242
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, đường kính ngoài 0.012 inch
3.100.000.000
3.100.000.000
0
365 ngày
243
Bóng kéo sỏi 3 kênh (12mm-15mm)
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
244
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,5m²
100.800.000
100.800.000
0
365 ngày
245
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc tách huyết tương diện tích 0,6 m2
386.800.000
386.800.000
0
365 ngày
246
Quả lọc hấp phụ điều trị ngộ độc cấp, kèm dây nối.
152.400.000
152.400.000
0
365 ngày
247
Quả lọc máu hấp phụ
145.188.000
145.188.000
0
365 ngày
248
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 280ml
126.000.000
126.000.000
0
365 ngày
249
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 380ml
192.000.000
192.000.000
0
365 ngày
250
Quả hấp phụ Bilirubin Thể tích 330ml
296.400.000
296.400.000
0
365 ngày
251
Bộ quả lọc máu liên tục đào thải CO2 màng ngoài cơ thể
730.656.000
730.656.000
0
365 ngày
252
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ 1,6m²
176.400.000
176.400.000
0
365 ngày
253
Màng lọc thận Highflux ≥1,8m2
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 ngày
254
Bộ Kit điện cực theo dõi trong mổ khối u cột sống
310.000.000
310.000.000
0
365 ngày
255
Bộ Kit điện cực theo dõi kích thích cho đặt vít
292.000.000
292.000.000
0
365 ngày
256
Bộ kit điện cực kích thích và theo dõi SEP, EMG, AEP dùng trong phẫu thuật can thiệp vào góc cầu tiểu não
450.000.000
450.000.000
0
365 ngày
257
Bộ sợi laser điều trị trĩ
115.000.000
115.000.000
0
365 ngày
258
Bộ sợi laser điều trị rò hậu môn
115.000.000
115.000.000
0
365 ngày
259
Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi
1.750.000.000
1.750.000.000
0
365 ngày
260
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3.5mm đến 4,8mm, dùng cắt và khâu treo trĩ
2.280.000.000
2.280.000.000
0
365 ngày
261
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, sử dụng pin, chiều cao các cỡ, kim mở tới 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
766.027.500
766.027.500
0
365 ngày
262
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, chiều cao các cỡ, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
1.422.592.500
1.422.592.500
0
365 ngày
263
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, công nghệ Tri-Staple.
520.000.000
520.000.000
0
365 ngày
264
Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần
457.500.000
457.500.000
0
365 ngày
265
Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần sử dụng cắt lạnh
265.000.000
265.000.000
0
365 ngày
266
Lưới thoát vị bẹn 3D bên trái
260.000.000
260.000.000
0
365 ngày
267
Lưới thoát vị bẹn 3D bên phải
260.000.000
260.000.000
0
365 ngày
268
Lưới thoát vị bụng, kích thước 15cm x 20cm (±1cm)
424.300.000
424.300.000
0
365 ngày
269
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn kích thước 7.5cm x 15cm
82.992.000
82.992.000
0
365 ngày
270
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn kích thước 10cm x 15cm
252.000.000
252.000.000
0
365 ngày
271
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn cấu trúc dạng vòm 3D kích thước 10cm x 15cm
94.762.500
94.762.500
0
365 ngày
272
Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm)
219.999.000
219.999.000
0
365 ngày
273
Rọ tán sỏi cơ học đường mật
49.000.000
49.000.000
0
365 ngày
274
Rọ lấy sỏi độ mở 30mm - 60mm, sử dụng 1 lần
246.000.000
246.000.000
0
365 ngày
275
Rọ lấy sỏi nhánh gan, độ mở 20mm - 25mm - 30mm, có ngã luồn dây dẫn chính tâm
36.750.000
36.750.000
0
365 ngày
276
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, công nghệ Tri-staple.
950.000.000
950.000.000
0
365 ngày
277
Đinh Steinman (các cỡ)
49.200.000
49.200.000
0
365 ngày
278
Đinh kuntscher xương đùi, các cỡ
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
279
Bộ nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
400.000.000
400.000.000
0
365 ngày
280
Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
160.000.000
160.000.000
0
365 ngày
281
Bộ nẹp mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
106.500.000
106.500.000
0
365 ngày
282
Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải)
97.500.000
97.500.000
0
365 ngày
283
Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (từ 10 lỗ đến 16 lỗ)
97.500.000
97.500.000
0
365 ngày
284
Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ)
195.000.000
195.000.000
0
365 ngày
285
Bộ nẹp chữ Y tạo hình cánh tay (từ 6 đến 10 lỗ)
97.500.000
97.500.000
0
365 ngày
286
Bộ nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
420.000.000
420.000.000
0
365 ngày
287
Bộ nẹp cẳng tay dày 2mm, nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
420.000.000
420.000.000
0
365 ngày
288
Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
78.000.000
78.000.000
0
365 ngày
289
Bộ nẹp T nhỏ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
78.000.000
78.000.000
0
365 ngày
290
Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
156.000.000
156.000.000
0
365 ngày
291
Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ)
156.000.000
156.000.000
0
365 ngày
292
Bộ nẹp DHS (từ 3 lỗ đến 12 lỗ)
270.000.000
270.000.000
0
365 ngày
293
Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
285.000.000
285.000.000
0
365 ngày
294
Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
276.000.000
276.000.000
0
365 ngày
295
Bộ nẹp T mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
129.000.000
129.000.000
0
365 ngày
296
Bộ nẹp L mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
129.000.000
129.000.000
0
365 ngày
297
Bộ nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ)
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
298
Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
138.000.000
138.000.000
0
365 ngày
299
Bộ nẹp gót (từ 8 lỗ đến 15 lỗ)
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
300
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đa hướng
765.000.000
765.000.000
0
365 ngày
301
Bộ nẹp bất động cẳng chân
430.000.000
430.000.000
0
365 ngày
302
Bộ nẹp bất động đùi
344.000.000
344.000.000
0
365 ngày
303
Bộ nẹp bất động chữ T
172.000.000
172.000.000
0
365 ngày
304
Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
378.000.000
378.000.000
0
365 ngày
305
Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải)
126.000.000
126.000.000
0
365 ngày
306
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ)
680.000.000
680.000.000
0
365 ngày
307
Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ)
195.000.000
195.000.000
0
365 ngày
308
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
170.000.000
170.000.000
0
365 ngày
309
Bộ nẹp khóa mắt xích cẳng tay (từ 4 lỗ đến 14 lỗ)
136.000.000
136.000.000
0
365 ngày
310
Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
311
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
275.000.000
275.000.000
0
365 ngày
312
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
165.000.000
165.000.000
0
365 ngày
313
Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ)
170.000.000
170.000.000
0
365 ngày
314
Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
720.000.000
720.000.000
0
365 ngày
315
Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
255.000.000
255.000.000
0
365 ngày
316
Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
270.000.000
270.000.000
0
365 ngày
317
Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
150.000.000
150.000.000
0
365 ngày
318
Vít khóa đường kính 3.5mm (chiều dài từ 14mm)
325.000.000
325.000.000
0
365 ngày
319
Vít khóa đường kính 4.0mm (chiều dài từ 14mm)
272.000.000
272.000.000
0
365 ngày
320
Vít khóa đường kính 5.0mm (chiều dài từ 16mm)
442.500.000
442.500.000
0
365 ngày
321
Vít vỏ xương đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 14mm)
150.000.000
150.000.000
0
365 ngày
322
Vít vỏ xương đường kính 4.5mm (chiều dài từ 20mm đến 60mm)
180.000.000
180.000.000
0
365 ngày
323
Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
776.000.000
776.000.000
0
365 ngày
324
Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
776.000.000
776.000.000
0
365 ngày
325
Bộ đinh chốt đùi (2 lỗ vít chốt đầu gần hình tròn chéo 135 độ) đường kính từ 9mm đến 10mm; chiều dài tối thiểu 300mm. Kèm 02 vít chốt đường kính 4.0mm và 02 vít chốt đường kính 6.5mm.
77.600.000
77.600.000
0
365 ngày
326
Vít chốt đường kính 4.0mm (các cỡ)
108.000.000
108.000.000
0
365 ngày
327
Vít chốt đường kính 6.5mm ren một tầng, hiều dài tối thiểu 65mm (các cỡ)
5.600.000
5.600.000
0
365 ngày
328
Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ)
82.000.000
82.000.000
0
365 ngày
329
Bộ nẹp T ngón tay (từ 2 đến 4 lỗ)
49.500.000
49.500.000
0
365 ngày
330
Bộ nẹp T bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ)
49.500.000
49.500.000
0
365 ngày
331
Bộ nẹp L ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
49.500.000
49.500.000
0
365 ngày
332
Bộ nẹp L bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
49.500.000
49.500.000
0
365 ngày
333
Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
33.000.000
33.000.000
0
365 ngày
334
Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
33.000.000
33.000.000
0
365 ngày
335
Vít vỏ xương đường kính 2.0mm (chiều dài tối thiểu 6mm)
31.500.000
31.500.000
0
365 ngày
336
Vít xốp đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 12mm)
32.640.000
32.640.000
0
365 ngày
337
Vít xốp đường kính 4.5mm (chiều dài tối thiểu 28mm)
5.400.000
5.400.000
0
365 ngày
338
Vít xương thuyền (rỗng) đường kính 3.0mm (các cỡ)
90.000.000
90.000.000
0
365 ngày
339
Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34mm)
24.000.000
24.000.000
0
365 ngày
340
Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34mm)
24.000.000
24.000.000
0
365 ngày
341
Vít xốp rỗng đường kính.6.5mm (dài từ 60mm)
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
342
Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm)
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
343
Bộ nẹp khóa cẳng chân chất liệu titan (các cỡ)
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
344
Bộ nẹp khóa cẳng tay chất liệu titan (các cỡ)
264.000.000
264.000.000
0
365 ngày
345
Bộ nẹp khóa chi trên chất liệu titan (các cỡ)
176.000.000
176.000.000
0
365 ngày
346
Bộ nẹp khóa cổ xương đùi chất liệu titan (các cỡ)
540.000.000
540.000.000
0
365 ngày
347
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
164.000.000
164.000.000
0
365 ngày
348
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan (các cỡ)
165.660.000
165.660.000
0
365 ngày
349
Bộ nẹp khóa đầu trên cánh tay chất liệu titan (các cỡ)
250.000.000
250.000.000
0
365 ngày
350
Bộ nẹp khóa đùi chất liệu titan (các cỡ)
234.000.000
234.000.000
0
365 ngày
351
Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
165.000.000
165.000.000
0
365 ngày
352
Bộ nẹp khóa lồi cầu cánh tay (mặt trong/ngoài) chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
181.875.000
181.875.000
0
365 ngày
353
Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
552.840.000
552.840.000
0
365 ngày
354
Bộ nẹp khóa mắc xích chất liệu titan (các cỡ)
206.780.000
206.780.000
0
365 ngày
355
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
128.520.000
128.520.000
0
365 ngày
356
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan (các cỡ)
128.520.000
128.520.000
0
365 ngày
357
Bộ nẹp khóa mâm chày chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
385.560.000
385.560.000
0
365 ngày
358
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
118.000.000
118.000.000
0
365 ngày
359
Bộ nẹp khóa trần chày mặt ngoài chất liệu titan, chất liệu titan, thân nẹp từ 5 lỗ đến 17 lỗ, (trái/phải, các cỡ)
125.500.000
125.500.000
0
365 ngày
360
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
251.000.000
251.000.000
0
365 ngày
361
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan, thân nẹp từ 4 lỗ đến 13 lỗ, (trái/phải, các cỡ)
251.000.000
251.000.000
0
365 ngày
362
Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
176.000.000
176.000.000
0
365 ngày
363
Bộ nẹp khóa xương gót chất liệu titan (các cỡ)
112.000.000
112.000.000
0
365 ngày
364
Bộ nẹp khóa cánh tay và cẳng chân
744.600.000
744.600.000
0
365 ngày
365
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi chất liệu Titanium
415.400.000
415.400.000
0
365 ngày
366
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titan, đường kính 9mm đến 12mm kèm 4 vít các cỡ
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
367
Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titan, đường kính 8mm đến 11mm kèm mũ bịt đầu và 4 vít các cỡ.
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
368
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay, chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ
82.830.000
82.830.000
0
365 ngày
369
Bộ nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít đường kính 3.5mm, trái/phải, 8 vít các cỡ
82.830.000
82.830.000
0
365 ngày
370
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay (4 lỗ ở đầu), chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ
82.830.000
82.830.000
0
365 ngày
371
Vít neo đường kính 4.75mm với chỉ blue fiber tape/tiger tape
268.000.000
268.000.000
0
365 ngày
372
Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh Gamma)
250.000.000
250.000.000
0
365 ngày
373
Bộ đinh cổ xương đùi titan (các cỡ)
230.000.000
230.000.000
0
365 ngày
374
Bộ Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay titan (các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
375
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
187.500.000
187.500.000
0
365 ngày
376
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay titan đa hướng
193.000.000
193.000.000
0
365 ngày
377
Bộ nẹp khóa bàn ngón titan (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
378
Bộ nẹp khóa chữ T bàn ngón titan (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
379
Bộ nẹp khóa chữ L bàn ngón titan (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
380
Cáp neo xương (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
381
Bộ nẹp khóa lòng máng titan (các cỡ)
105.180.000
105.180.000
0
365 ngày
382
Bộ nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
383
Bộ nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
384
Bộ nẹp khóa ngoài đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
385
Vít khóa 2.0 (các cỡ)
13.500.000
13.500.000
0
365 ngày
386
Vít vỏ titan 2.0 (các cỡ)
14.000.000
14.000.000
0
365 ngày
387
Vít vỏ titan 4.0 (các cỡ)
12.500.000
12.500.000
0
365 ngày
388
Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ)
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
389
Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ)
76.500.000
76.500.000
0
365 ngày
390
Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ)
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
391
Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ)
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
392
Vít xương thuyền titan (rỗng 3.0, các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
393
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
392.250.000
392.250.000
0
365 ngày
394
Bộ nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong/ mặt ngoài xương cánh tay
206.000.000
206.000.000
0
365 ngày
395
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
259.500.000
259.500.000
0
365 ngày
396
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S
203.000.000
203.000.000
0
365 ngày
397
Bộ nẹp khóa xương đòn dạng móc
177.700.000
177.700.000
0
365 ngày
398
Bộ nẹp khóa xương đòn mặt bên
192.000.000
192.000.000
0
365 ngày
399
Bộ nẹp khóa xương gót
221.800.000
221.800.000
0
365 ngày
400
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
261.000.000
261.000.000
0
365 ngày
401
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt bên xương chày
222.700.000
222.700.000
0
365 ngày
402
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130mm; 190mm
274.000.000
274.000.000
0
365 ngày
403
Bộ nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi loại 139mm; 179mm; 254mm
262.000.000
262.000.000
0
365 ngày
404
Vít xốp rỗng cổ xương đùi kèm long đen, đường kính 7.3mm
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
405
Vít xương thuyền đường kính 2.5 mm
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
406
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
3.975.000.000
3.975.000.000
0
365 ngày
407
Bộ nẹp vít đa trục có phủ hoạt tính sinh học dùng cho phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
3.975.000.000
3.975.000.000
0
365 ngày
408
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật làm cứng chẩm cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 02 nẹp dọc chẩm cổ.
781.200.000
781.200.000
0
365 ngày
409
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục 02 mức ren; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
4.353.000.000
4.353.000.000
0
365 ngày
410
Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng cho bắt vít chân cung qua da.
3.208.000.000
3.208.000.000
0
365 ngày
411
Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng cho phẫu thuật bắt vít qua chân cung
3.384.800.000
3.384.800.000
0
365 ngày
412
Bộ nẹp vít cột sống ngực, thắt lưng có bơm xi măng qua vít
3.294.000.000
3.294.000.000
0
365 ngày
413
Bộ nẹp vít cột sống cổ titanium
2.557.200.000
2.557.200.000
0
365 ngày
414
Vít khóa nẹp dọc chẩm cổ
300.300.000
300.300.000
0
365 ngày
415
Bộ nẹp chẩm cổ
965.000.000
965.000.000
0
365 ngày
416
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0mm, dài 240mm, lỗ bầu dục
15.000.000
15.000.000
0
365 ngày
417
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0mm, dài 240mm, lỗ tròn
19.000.000
19.000.000
0
365 ngày
418
Vít chẩm tối thiểu Ø 4.0mm dài 6mm đến 16mm, tự tạo ren
750.000.000
750.000.000
0
365 ngày
419
Vít đơn trục loại ren xoắn, tự taro, các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
365 ngày
420
Vít ốc khóa trong
69.000.000
69.000.000
0
365 ngày
421
Nẹp nối ngang dùng cho vít kèm ốc khoá, các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
365 ngày
422
Vít khóa trong 2 tầng, xoay 90 độ các cỡ
69.000.000
69.000.000
0
365 ngày
423
Vít trượt cổ cao đơn trục đường kính vít 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm. Chiều dài vít 30mm đến 55mm.
116.000.000
116.000.000
0
365 ngày
424
Bộ nẹp vít cột sống ngực, thắt lưng phẫu thuật trượt đốt sống
4.477.500.000
4.477.500.000
0
365 ngày
425
Nẹp ngang cột sống lưng (tương thích với vít ren bén nhuyễn)
315.000.000
315.000.000
0
365 ngày
426
Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân loãng xương
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 ngày
427
Vít chất liệu titan sọ não đường kính 2.0mm; dài 5mm hoặc 6mm
2.430.000.000
2.430.000.000
0
365 ngày
428
Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
1.222.000.000
1.222.000.000
0
365 ngày
429
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự ta rô
1.885.000.000
1.885.000.000
0
365 ngày
430
Thanh ngang kiểu dáng thẳng, gấp khúc, chiều dài điều chỉnh được
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
431
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 3.7mm x 7mm
130.000.000
130.000.000
0
365 ngày
432
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 80mm trở lên
20.700.000
20.700.000
0
365 ngày
433
Vít đa trục thân rỗng có lỗ bơm xi măng,thân ren đôi, tự taro, xoay 50 độ
550.000.000
550.000.000
0
365 ngày
434
Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông
245.000.000
245.000.000
0
365 ngày
435
Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông
1.070.000.000
1.070.000.000
0
365 ngày
436
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông
820.000.000
820.000.000
0
365 ngày
437
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, có các dạng cong và thẳng.
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
438
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ
170.000.000
170.000.000
0
365 ngày
439
Vít đa trục bán động, phủ hoạt chất sinh học
410.000.000
410.000.000
0
365 ngày
440
Vít đa trục nắn chỉnh có mũ vít bước ren vuông
425.000.000
425.000.000
0
365 ngày
441
Ốc khóa trong bước ren vuông có vỏ bọc ngoài
60.850.000
60.850.000
0
365 ngày
442
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
443
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm trở lên
38.000.000
38.000.000
0
365 ngày
444
Ốc khóa nẹp chẩm bề mặt dạng trơn
18.200.000
18.200.000
0
365 ngày
445
Vít trượt dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, xoay 90 độ, đường kính: 3.5mm/4.0mm
500.000.000
500.000.000
0
365 ngày
446
Nẹp dọc (tương thích vít trượt cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm, chất liệu titan
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
447
Nẹp nối ngang titan dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực, nhiều cỡ chiều dài trong khoảng 30mm đến >70mm
100.000.000
100.000.000
0
365 ngày
448
Vít cột sống mổ xâm lấn, lòng rỗng, tự taro, đường kính 5.5mm đến 7.5mm, dài 30mm đến 60mm, đầu vít dài > 75mm
425.000.000
425.000.000
0
365 ngày
449
Nẹp dọc (tương thích vít cột sống mổ xâm lấn tối thiểu), đường kính: 6.0mm, dài 50mm đến 200mm
60.000.000
60.000.000
0
365 ngày
450
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước
372.300.000
372.300.000
0
365 ngày
451
Nẹp dọc đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 120mm đến 200mm, chất liệu Titanium (tương thích vít cột sống lưng)
26.000.000
26.000.000
0
365 ngày
452
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 17mm, dài 19mm đến 80mm ± 1mm
420.000.000
420.000.000
0
365 ngày
453
Bộ nẹp vít cột sống ngực, thắt lưng phẫu thuật hẹp trượt cột sống mất vững
1.440.000.000
1.440.000.000
0
365 ngày
454
Nẹp ngang lưng dùng cùng vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
455
Bộ nẹp vít cột sống cổ phẫu thuật làm cứng lối sau
545.000.000
545.000.000
0
365 ngày
456
Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp tròn đường kính 18mm, 4 vít 1.6mm
105.000.000
105.000.000
0
365 ngày
457
Bộ vật tư phẫu thuật RHM: nẹp titan mini thẳng 12 lỗ, vít titan mini (1 nẹp + 12 vít)
497.000.000
497.000.000
0
365 ngày
458
Vít neo vật liệu: tự tiêu PLLA hoặc PLDLA, 1 sợi chỉ siêu bền số 2
1.320.000.000
1.320.000.000
0
365 ngày
459
Vít neo cố định chóp xoay, đầu neo có đường kính 2.8mm, 2 chỉ siêu bền số 2.
700.000.000
700.000.000
0
365 ngày
460
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài các cỡ
1.527.000.000
1.527.000.000
0
365 ngày
461
Dây bơm nước trong phẫu thuật nội soi cột sống
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
462
Màng lọc bạch cầu chiết hồng cầu
9.103.500
9.103.500
0
365 ngày
463
Mảnh ghép điều trị thoát vị khe hoành chất liệu PVDF, kích thước 7cm x 12cm
597.020.000
597.020.000
0
365 ngày
464
Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ dành cho máy plasma
7.000.000
7.000.000
0
365 ngày
465
Bao camera vô trùng
24.360.000
24.360.000
0
365 ngày
466
Bao tránh thai
1.460.000
1.460.000
0
365 ngày
467
Bộ mở khí quản cấp cứu
63.000.000
63.000.000
0
365 ngày
468
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số
259.998.000
259.998.000
0
365 ngày
469
Tấm điện cực trung tính loại kép dán bệnh nhân
600.000
600.000
0
365 ngày
470
Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ
1.390.000.000
1.390.000.000
0
365 ngày
471
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng một lần các cỡ
651.000.000
651.000.000
0
365 ngày
472
Mũi khoan đường kính 2.5mm
57.000.000
57.000.000
0
365 ngày
473
Mũi khoan đường kính 2.7mm
76.000.000
76.000.000
0
365 ngày
474
Mũi khoan đường kính 3.2mm
76.000.000
76.000.000
0
365 ngày
475
Mũi khoan đường kính 3.5mm
76.000.000
76.000.000
0
365 ngày
476
Mũi khoan đường kính 4.0mm
57.000.000
57.000.000
0
365 ngày
477
Mũi khoan sọ các cỡ
2.329.000.000
2.329.000.000
0
365 ngày
478
Mũi khoan cắt răng khó (trụ nhọn có vạch)
5.040.000
5.040.000
0
365 ngày
479
Mũi khoan hight speed cắt xương trụ tròn (mũi ngắn sử dụng tay khoan nhanh)
23.310.000
23.310.000
0
365 ngày
480
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
145.000.000
145.000.000
0
365 ngày
481
Bộ gây tê ngoại vi
8.500.000
8.500.000
0
365 ngày
482
Bóng đèn hồng ngoại
17.100.000
17.100.000
0
365 ngày
483
Nhiệt kế thủy ngân
48.000.000
48.000.000
0
365 ngày
484
Bút đánh dấu phẫu thuật
9.000.000
9.000.000
0
365 ngày
485
Bình làm ẩm oxy
237.500.000
237.500.000
0
365 ngày
486
Huyết áp kế người lớn không kèm ống nghe
285.600.000
285.600.000
0
365 ngày
487
Ống nghe
58.800.000
58.800.000
0
365 ngày
488
Nẹp gỗ L 120cm
4.125.000
4.125.000
0
365 ngày
489
Nẹp gỗ dài 120cm, dày 10mm, rộng 7cm
3.150.000
3.150.000
0
365 ngày
490
Nẹp gỗ dài 90cm, dày 10mm rộng 4cm
2.362.500
2.362.500
0
365 ngày
491
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
73.500.000
73.500.000
0
365 ngày
492
Nút nhôm
105.840.000
105.840.000
0
365 ngày
493
Lưỡi đèn nội khí quản
546.000.000
546.000.000
0
365 ngày
494
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần (liều nền thay đổi có bolus)
223.650.000
223.650.000
0
365 ngày
495
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng 1 lần loại dung tích 300ml, có bolus
299.997.000
299.997.000
0
365 ngày
496
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng 1 lần loại dung tích 300ml
107.730.000
107.730.000
0
365 ngày
497
Bộ đặt nội khí quản người lớn
756.000.000
756.000.000
0
365 ngày
498
Giấy lau kính hiển vi
3.000.000
3.000.000
0
365 ngày
499
Bộ bàn chải chuyên dụng vệ sinh răng miệng tích hợp hút dịch trên ống cho bệnh nhân thở máy
567.000.000
567.000.000
0
365 ngày
500
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
504.000.000
504.000.000
0
365 ngày
501
Tranducer
4.987.500
4.987.500
0
365 ngày
502
Que thử hóa học màu đỏ indicartor strip
32.550.000
32.550.000
0
365 ngày
503
Bàn chải phẫu thuật
25.200.000
25.200.000
0
365 ngày
504
Tạ 2kg
1.350.000
1.350.000
0
365 ngày
505
Tạ 5kg
2.400.000
2.400.000
0
365 ngày
506
Dao cắt bột
2.539.700
2.539.700
0
365 ngày
507
Kéo cắt bột
4.160.000
4.160.000
0
365 ngày
508
Lưỡi cưa bột
25.200.000
25.200.000
0
365 ngày
509
Ống kính nội soi mềm
1.250.000.000
1.250.000.000
0
365 ngày
510
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
47.000.000
47.000.000
0
365 ngày
511
Ống đo áp lực 2 đường 7Fr
38.692.500
38.692.500
0
365 ngày
512
Ống đo áp lực 9Fr
52.344.600
52.344.600
0
365 ngày
513
Ống nối catheter đến bệnh nhân
40.425.000
40.425.000
0
365 ngày
514
Ống nối từ bộ phận bơm đến catheter
68.255.000
68.255.000
0
365 ngày
515
Bộ phận gắn đầu khóa cảm biến áp lực
59.400.000
59.400.000
0
365 ngày
516
Miếng dán điện cực không dây
5.250.000
5.250.000
0
365 ngày
517
Bộ dây dẫn điện cực sử dụng với miếng dán điện cực không dây
252.000.000
252.000.000
0
365 ngày
518
Ống kính soi đĩa đệm
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
519
Vỏ ống kính soi đĩa đệm
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
520
Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh
259.900.000
259.900.000
0
365 ngày
521
Gel dẫn truyền điện não
173.250.000
173.250.000
0
365 ngày
522
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não
94.500.000
94.500.000
0
365 ngày
523
Viên nang nội soi (tiêu hóa)
435.000.000
435.000.000
0
365 ngày
524
Bộ xét nghiệm test nhanh trào ngược dạ dày
135.000.000
135.000.000
0
365 ngày
525
Bóng đèn xenon 300W
405.000.000
405.000.000
0
365 ngày
526
Van kênh sinh thiết
16.000.000
16.000.000
0
365 ngày
527
Chổi rửa dây soi
96.000.000
96.000.000
0
365 ngày
528
Van hút
241.500.000
241.500.000
0
365 ngày
529
Van khí nước
241.500.000
241.500.000
0
365 ngày
530
Ống hút nước bọt (răng)
720.000
720.000
0
365 ngày
531
Cọ trám thẩm mỹ
600.000
600.000
0
365 ngày
532
Khay hạt đậu (oval vừa thấp)
1.300.000
1.300.000
0
365 ngày
533
Lưu lượng kế oxi hệ Pháp
22.000.000
22.000.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư tiêu hao thiết yếu bổ sung 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư tiêu hao thiết yếu bổ sung 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 303

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây