Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Supplemented essential material 2025

    Watching    
Find: 12:21 04/07/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Supplemented essential material 2025
Bidding package name
Supplemented essential material 2025
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Supplemented essential material 2025
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
hospital fees and other lawful sources of revenue
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:10 25/07/2025
Validity of bid documents
180 days
Approval ID
1685/QĐ-BVND115
Approval date
04/07/2025 11:41
Approval Authority
BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
12:18 04/07/2025
to
10:10 25/07/2025
Document Submission Fees
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
10:20 25/07/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
6.411.122.400 VND
Amount in words
Six billion four hundred eleven million one hundred twenty two thousand four hundred dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Băng keo lụa (2.5cm x 5m) ± 5%
1.064.000.000
1.064.000.000
0
365 day
2
Gạc vaselin các cỡ
12.870.000
12.870.000
0
365 day
3
Gạc tẩm cồn (4cm x 4cm) ± 10 % x 4 lớp
215.800.000
215.800.000
0
365 day
4
Gạc lưới gạc hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10cm x 10cm) (± 1cm)
75.000.000
75.000.000
0
365 day
5
Gạc xốp thấm hút Hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10cm x 10cm) (± 1cm)
118.200.000
118.200.000
0
365 day
6
Băng gạc xốp thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid (10cm x 10cm) (± 1cm)
7.820.000
7.820.000
0
365 day
7
Gạc xốp TLC hơi dính, lớp gel lipidocolloid bám dính nhẹ, kích thước (10cm x 12cm) (± 1cm)
52.000.000
52.000.000
0
365 day
8
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (10cm x12cm) (± 1cm)
190.500.000
190.500.000
0
365 day
9
Gạc thấm hút bằng polyurethane và lớp lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid cỡ (10cm x 12cm) (± 1cm)
936.000.000
936.000.000
0
365 day
10
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (15cm x 20cm) (± 1cm)
182.250.000
182.250.000
0
365 day
11
Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (10cm x 10cm) (± 1cm)
304.000.000
304.000.000
0
365 day
12
Gạc lưới lipido-colloid co giãn linh hoạt, kích thước 10cm x 10cm
87.000.000
87.000.000
0
365 day
13
Gạc lưới lipido-colloid co giãn linh hoạt, kích thước 15cm x 20cm
79.400.000
79.400.000
0
365 day
14
Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (15cm x 20cm) (± 1cm)
182.000.000
182.000.000
0
365 day
15
Vật liệu cầm máu chất liệu Gelatin, kích thước 7cm x 5cm x 1cm
18.900.000
18.900.000
0
365 day
16
Kim chích keo dạ dày
136.950.000
136.950.000
0
365 day
17
Lancet lấy máu
1.400.000
1.400.000
0
365 day
18
Kim chọc động mạch quay số 20G
30.000.000
30.000.000
0
365 day
19
Kim chọc dò cản quang
20.000.000
20.000.000
0
365 day
20
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần
775.000.000
775.000.000
0
365 day
21
Kim sinh thiết tiền liệt tuyến dưới hướng dẫn siêu âm.
8.650.000
8.650.000
0
365 day
22
Dụng cụ đốt laser nội mạch
662.280.000
662.280.000
0
365 day
23
Dây truyền dịch 20giọt/ml có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock
77.500.000
77.500.000
0
365 day
24
Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu pha thuốc 150ml
97.650.000
97.650.000
0
365 day
25
Túi xả 7.000ml
5.544.000
5.544.000
0
365 day
26
Hộp nhựa đựng kim chích các cỡ
661.000.000
661.000.000
0
365 day
27
Nội khí quản lò xo các cỡ
21.105.000
21.105.000
0
365 day
28
Nội khí quản chuyên dụng đặt đường mũi, có bóng, các cỡ
6.615.000
6.615.000
0
365 day
29
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
110.000.000
110.000.000
0
365 day
30
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
70.000.000
70.000.000
0
365 day
31
Ống nong dẫn đường dùng trong phẫu thuật hút máu tụ, u não
360.000.000
360.000.000
0
365 day
32
Ống thông ổ bụng cỡ số 28
42.000.000
42.000.000
0
365 day
33
Thông Black more
56.000.000
56.000.000
0
365 day
34
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
25.200.000
25.200.000
0
365 day
35
Dây dẫn lưu (Penrose)
4.200.000
4.200.000
0
365 day
36
Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO , kích thước 1/4, có khóa
2.835.000
2.835.000
0
365 day
37
Dây kết nối wire 0.014''
23.000.000
23.000.000
0
365 day
38
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
3.000.000.000
3.000.000.000
0
365 day
39
Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
55.000.000
55.000.000
0
365 day
40
Ống thông dẫn lưu màng phổi có nòng trocar các số
130.000.000
130.000.000
0
365 day
41
Thông Pezzer cỡ số 24
20.000.000
20.000.000
0
365 day
42
Catheter tĩnh mạch trung tâm ngoại vi 3 nòng 5F, dài tối thiểu 70cm
59.400.000
59.400.000
0
365 day
43
Cathete tĩnh mạch trung tâm ngoại vi 2 nòng 5F, 6F dài tối thiểu 70cm
332.640.000
332.640.000
0
365 day
44
Ống thông Mono J dùng mở thận ra da và chọc hút nang thận size 6F, 7F, 8F, 9F, 10F chiều dài từ 30cm đến 40cm
24.000.000
24.000.000
0
365 day
45
Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm
288.000.000
288.000.000
0
365 day
46
Ống thông JJ các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
365 day
47
Bộ ống thông mở bàng quang qua da
27.000.000
27.000.000
0
365 day
48
Ống thông niệu đạo 2 vòi
12.500.000
12.500.000
0
365 day
49
Ống thông Folley niệu đạo Silicon 3 vòi
14.950.000
14.950.000
0
365 day
50
Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động, đầu catheter thiết kế xoắn Z-tip.
525.000.000
525.000.000
0
365 day
51
Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định
75.000.000
75.000.000
0
365 day
52
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F - 7F
38.400.000
38.400.000
0
365 day
53
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi bằng thép không gỉ các cỡ 5F, 6F
118.000.000
118.000.000
0
365 day
54
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi, các cỡ 5F
96.600.000
96.600.000
0
365 day
55
Ống thông chẩn đoán mạch vành JI, JR, 4F đến 6F
44.100.000
44.100.000
0
365 day
56
Ống thông chẩn đoán đường quay, chống xoắn, ái nước các cỡ
220.500.000
220.500.000
0
365 day
57
Ống thông can thiệp, đường kính các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
365 day
58
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2 x 4
470.000.000
470.000.000
0
365 day
59
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành các cỡ
246.000.000
246.000.000
0
365 day
60
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện cực
1.250.000.000
1.250.000.000
0
365 day
61
Ống thông chụp mạch máu dạng Pigtail
84.000.000
84.000.000
0
365 day
62
Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt hỗ trợ cao, cỡ 5F đến 11F
1.680.000.000
1.680.000.000
0
365 day
63
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó His hoặc bó nhánh trái
180.000.000
180.000.000
0
365 day
64
Vi ống thông mềm ái nước
675.000.000
675.000.000
0
365 day
65
Vi ống thông mềm
998.000.000
998.000.000
0
365 day
66
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính
4.900.000.000
4.900.000.000
0
365 day
67
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker
2.205.000.000
2.205.000.000
0
365 day
68
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp Toce đầu tip 1.7Fr, tương thích dây dẫn 0.016 inch
204.000.000
204.000.000
0
365 day
69
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành sang thương dài ngoằn ngoèo
315.000.000
315.000.000
0
365 day
70
Vi ống thông can thiệp động mạch vành, sang thương tắc mạn CTO
210.000.000
210.000.000
0
365 day
71
Vi ống thông 2 nòng can thiệp động mạch vành, sang thương phân đôi
240.000.000
240.000.000
0
365 day
72
Chỉ đặc biệt siêu bền
360.000.000
360.000.000
0
365 day
73
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 22mm (± 1mm)
52.500.000
52.500.000
0
365 day
74
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, kim đầu tù khâu gan dài 65mm (± 1mm), 3/8C
16.292.500
16.292.500
0
365 day
75
Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa Sợi polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 70cm , kim tròn dài 26mm (± 1mm) 1/2C
387.058.500
387.058.500
0
365 day
76
Chỉ tan kháng khuẩn đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 70cm, kim tròn chiều dài 22mm (± 1 mm), 1/2C
193.024.500
193.024.500
0
365 day
77
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1mm)
60.291.000
60.291.000
0
365 day
78
Chỉ thép khâu xương bánh chè
196.585.200
196.585.200
0
365 day
79
Chỉ thép, đường kính từ 0.3mm đến 0.6mm Chiều dài 10m/cuộn
4.460.000
4.460.000
0
365 day
80
Dao cắt kim các cỡ
98.000.000
98.000.000
0
365 day
81
Bộ dao siêu âm không dây đầu cong bao gồm: 1 đầu máy không dây tạo xung động siêu âm, 02 pin sạc, 02 khay hỗ trợ lắp pin
4.950.000.000
4.950.000.000
0
365 day
82
Lưỡi dao đốt dài
690.000
690.000
0
365 day
83
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 275mm, đường kính 2.5mm
226.000.000
226.000.000
0
365 day
84
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 320mm, đường kính 2.5mm
226.000.000
226.000.000
0
365 day
85
Dao cắt cơ vòng 3 kênh (25mm - 30mm)
176.400.000
176.400.000
0
365 day
86
Lưỡi cắt đốt dùng trong phẫu thuật cột sống
892.500.000
892.500.000
0
365 day
87
Lưỡi mài xương kim cương
375.000.000
375.000.000
0
365 day
88
Lưỡi bào xương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
99.000.000
99.000.000
0
365 day
89
Lưỡi cắt xương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
90.000.000
90.000.000
0
365 day
90
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 265mm, đường kính thân 4.5mm, mũi cầu 4.4mm
135.600.000
135.600.000
0
365 day
91
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 320mm, đường kính thân 3.5mm, mũi cầu 3.4mm
135.600.000
135.600.000
0
365 day
92
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
375.000.000
375.000.000
0
365 day
93
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
1.962.500.000
1.962.500.000
0
365 day
94
Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
1.441.000.000
1.441.000.000
0
365 day
95
Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực cao, thấp, trung bình kèm catheter dẫn lưu
860.000.000
860.000.000
0
365 day
96
Van động mạch chủ sinh học tự bung
3.000.000.000
3.000.000.000
0
365 day
97
Van động mạch chủ sinh học nong bằng bóng
2.055.000.000
2.055.000.000
0
365 day
98
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 day
99
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus các cỡ
1.145.000.000
1.145.000.000
0
365 day
100
Stent mạch vành cobalt chromium có bề mặt sinh học
4.539.600.000
4.539.600.000
0
365 day
101
Stent mạch vành khung bằng hợp kim Magnesium tự tiêu sinh học
600.000.000
600.000.000
0
365 day
102
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
13.185.000.000
13.185.000.000
0
365 day
103
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus với polymer sinh học tự tiêu hoàn toàn
6.825.000.000
6.825.000.000
0
365 day
104
Stent mạch vành có phủ thuốc Novolimus
5.979.000.000
5.979.000.000
0
365 day
105
Giá đỡ động mạch chậu bung bằng bóng.
120.000.000
120.000.000
0
365 day
106
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
155.000.000
155.000.000
0
365 day
107
Giá đỡ mạch ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình đường kính tối thiểu 5mm
110.000.000
110.000.000
0
365 day
108
Stent ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính từ 6mm đến 10mm
1.325.000.000
1.325.000.000
0
365 day
109
Stent ngoại vi bung bằng bóng
142.500.000
142.500.000
0
365 day
110
Stent động mạch chậu chất liệu CoCr, thiết kế kiểu nhiều mối
185.000.000
185.000.000
0
365 day
111
Khung giá đỡ động mạch cảnh
3.040.000.000
3.040.000.000
0
365 day
112
Stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính 22mm đến 46mm
834.000.000
834.000.000
0
365 day
113
Stent graft động mạch chủ ngực loại bổ sung
234.000.000
234.000.000
0
365 day
114
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính khung giá đỡ: 22mm đến 46mm
390.000.000
390.000.000
0
365 day
115
Stent dùng cho can thiệp động mạch ngực, bụng, chậu, đùi và thận. Dùng cho chỉ định tạo hình và chữa trị các vấn đề phình, thủng, vỡ, rò động mạch
596.000.000
596.000.000
0
365 day
116
Stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 23mm đến 36mm
3.280.000.000
3.280.000.000
0
365 day
117
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 10mm đến 28mm
390.000.000
390.000.000
0
365 day
118
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính khung giá đỡ: đầu gần 16mm, đầu xa từ 10mm đến 28mm
390.000.000
390.000.000
0
365 day
119
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính stent chính trong khoảng 23mm đến 36mm
1.640.000.000
1.640.000.000
0
365 day
120
Stent thay đổi dòng chảy P64 sợi nitinol
3.500.000.000
3.500.000.000
0
365 day
121
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy
3.440.000.000
3.440.000.000
0
365 day
122
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp.
3.500.000.000
3.500.000.000
0
365 day
123
Stent lấy huyết khối mạch não thiết kế phân đoạn, đường kính tối thiểu 3mm, dài từ 10mm đến 55mm
2.350.000.000
2.350.000.000
0
365 day
124
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ
2.130.000.000
2.130.000.000
0
365 day
125
Khung giá đỡ mạch máu não dùng tạo hình phình mạch cổ rộng trong sọ
1.420.000.000
1.420.000.000
0
365 day
126
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột qụy não cấp
940.000.000
940.000.000
0
365 day
127
Stent điều trị tắc hẹp mạch máu nội sọ và hỗ trợ thả coil
3.811.500.000
3.811.500.000
0
365 day
128
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng.
8.000.000.000
8.000.000.000
0
365 day
129
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế với cấu trúc mắt lưới đóng, có đánh dấu định vị stent
450.000.000
450.000.000
0
365 day
130
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
2.026.500.000
2.026.500.000
0
365 day
131
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ
550.000.000
550.000.000
0
365 day
132
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
185.000.000
185.000.000
0
365 day
133
Stent đường mật bằng kim loại các cỡ
1.262.500.000
1.262.500.000
0
365 day
134
Stent kim loại đường mật các cỡ, Platinol
210.000.000
210.000.000
0
365 day
135
Stent nhựa đường mật, các loại (thẳng và cong 2 đầu)
61.200.000
61.200.000
0
365 day
136
Stent chữa túi phình mạch vành
900.000.000
900.000.000
0
365 day
137
Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng thẳng, các cỡ
162.000.000
162.000.000
0
365 day
138
Đĩa đệm cột sống cổ vật liệu Peek, kèm 2 vít titan tự taro
371.000.000
371.000.000
0
365 day
139
Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, 2 khoang nhồi xương
1.215.000.000
1.215.000.000
0
365 day
140
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên, có độ nghiêng, chiều cao từ 7mm đến 16mm.
1.358.500.000
1.358.500.000
0
365 day
141
Đĩa đệm động nhân tạo toàn phần cột sống cổ, phủ tăng độ cứng, nhân đệm PE
1.280.000.000
1.280.000.000
0
365 day
142
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ, chiều sâu từ 10mm đến 15mm, chiều cao từ 4mm đến 8mm).
140.000.000
140.000.000
0
365 day
143
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khoang xương ghép sẵn, chiều sâu 12mm đến 14mm và cao 4mm đến 8mm
675.000.000
675.000.000
0
365 day
144
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, trên bề mặt có bước răng ngược và 1 khoang nhồi xương, các cỡ
225.000.000
225.000.000
0
365 day
145
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, đĩa đệm cao chiều cao từ 4mm đến 8mm
280.000.000
280.000.000
0
365 day
146
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, chiều cao đĩa đệm từ 4mm đến 8mm
362.800.000
362.800.000
0
365 day
147
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có khoang nhồi xương
448.000.000
448.000.000
0
365 day
148
Đĩa đệm cột sống cổ, hình thang, góc nghiêng
290.000.000
290.000.000
0
365 day
149
Đốt sống nhân tạo dạng lồng, đường kính tối thiểu 15mm, chiều dài tối thiểu 50mm
290.000.000
290.000.000
0
365 day
150
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau Peek-Optima, chiều rộng tối thiểu 11mm và chiều dài từ 25mm đến 35mm
1.320.000.000
1.320.000.000
0
365 day
151
Đĩa đệm cột sống lưng cong hình hạt đậu, chất liệu Peek/TiPeek tương thích với vít đa/đơn trục
330.000.000
330.000.000
0
365 day
152
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek bề mặt phủ Titan
330.000.000
330.000.000
0
365 day
153
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek
306.000.000
306.000.000
0
365 day
154
Đĩa đệm lưng chất liệu titan, chiều dài từ 25mm đến 33mm
418.500.000
418.500.000
0
365 day
155
Miếng ghép cột sống lưng hình hạt đậu, bề mặt có răng các cỡ
330.000.000
330.000.000
0
365 day
156
Miếng ghép cột sống lưng chất liệu PEEK Polyme, hình cong, đầu Peek nghiêng 5 độ, một đầu vát 15 độ, có răng chống trượt, các cỡ
306.000.000
306.000.000
0
365 day
157
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, cong lồi, góc ưỡn 7 độ
240.000.000
240.000.000
0
365 day
158
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF/Peek
133.000.000
133.000.000
0
365 day
159
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF/PEEK
760.000.000
760.000.000
0
365 day
160
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 day
161
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
310.000.000
310.000.000
0
365 day
162
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định.
450.000.000
450.000.000
0
365 day
163
Đốt sống nhân tạo cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao
1.120.000.000
1.120.000.000
0
365 day
164
Đĩa đệm cột sống cổ có răng bám nghiêng
180.000.000
180.000.000
0
365 day
165
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay, chỏm ceramic
1.960.500.000
1.960.500.000
0
365 day
166
Khớp háng toàn phần revision, chuyển động đôi, có lưới ổ cối hình chữ thập (Phẫu thuật thay lại khớp háng, khi ổ cối bị thủng)
1.570.000.000
1.570.000.000
0
365 day
167
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene
3.190.000.000
3.190.000.000
0
365 day
168
Khớp háng toàn phần không xi măng, cuống xương đùi: Hợp kim titan phủ Plasma, có gân dọc và rãnh dọc chống xoay
1.700.000.000
1.700.000.000
0
365 day
169
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
1.725.000.000
1.725.000.000
0
365 day
170
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E
1.400.000.000
1.400.000.000
0
365 day
171
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly
2.614.000.000
2.614.000.000
0
365 day
172
Khớp háng toàn phần không xi măng
6.325.000.000
6.325.000.000
0
365 day
173
Khớp gối toàn phần có xi măng có miếng ghép bù xương mâm chày hoặc lồi cầu đùi kèm Miếng ghép bù xương mâm chày và miếng ghép bù lồi cầu đùi
580.000.000
580.000.000
0
365 day
174
Xương ghép nhân tạo, khử khoáng DBM, loại 1cc
600.000.000
600.000.000
0
365 day
175
Xương nhân tạo 0.25cc đến 1.0cc dạng gel
90.000.000
90.000.000
0
365 day
176
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5cm x 7.5cm) (± 0,2cm)
178.200.000
178.200.000
0
365 day
177
Lưới vá sọ Titanium tối thiểu (90mm x 90mm) (± 2 mm), lỗ tam giác
142.560.000
142.560.000
0
365 day
178
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
912.000.000
912.000.000
0
365 day
179
Keo sinh học cầm máu, hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 5ml
6.776.000.000
6.776.000.000
0
365 day
180
Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) (tương thích bộ đo FFR có sẵn của BV)
870.000.000
870.000.000
0
365 day
181
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch
23.500.000
23.500.000
0
365 day
182
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn
5.760.000.000
5.760.000.000
0
365 day
183
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
168.000.000
168.000.000
0
365 day
184
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, đường kính 6F, 7F dài 11cm
10.400.000
10.400.000
0
365 day
185
Dụng cụ mở đường đùi Introducer Sheath chiều dài tối thiểu 20cm
88.200.000
88.200.000
0
365 day
186
Catheter cắt đốt điện sinh lý độ cong 2 chiều
4.400.000.000
4.400.000.000
0
365 day
187
Cáp catheter cắt đốt chiều dài từ 150cm đến 300cm
55.000.000
55.000.000
0
365 day
188
Bộ dụng cụ bung dù còn ống động mạch loại có khẩu kính nén nhỏ
378.000.000
378.000.000
0
365 day
189
Bộ dụng cụ bung dù đóng lỗ tiểu nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ (hoặc tương đương)
49.225.000
49.225.000
0
365 day
190
Cannula ECMO động mạch 1 nòng
384.000.000
384.000.000
0
365 day
191
Cảm biến đo oxy tại não/ mô người lớn dùng cho ECMO
138.600.000
138.600.000
0
365 day
192
Bộ bơm bóng áp lực cao kèm van Y dạng bấm và xoay
1.682.100.000
1.682.100.000
0
365 day
193
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
63.000.000
63.000.000
0
365 day
194
Bộ bơm bóng dạng cò súng dùng cho can thiệp tim mạch
189.000.000
189.000.000
0
365 day
195
Bộ bơm bóng áp lực cao có bộ dụng cụ nối Y-Adaptor, dụng cụ Torque và dụng cụ chèn. Áp lực tối đa 26ATM, dung tích 20ml
756.000.000
756.000.000
0
365 day
196
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao 40atm - 55atm
115.500.000
115.500.000
0
365 day
197
Bóng nong mạch máu thần kinh chiều dài ống 160cm, tương thích dây dẫn 0.014''
575.000.000
575.000.000
0
365 day
198
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao, kích cỡ từ 4mm đến 12mm
42.000.000
42.000.000
0
365 day
199
Bóng nong mạch máu các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
365 day
200
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính từ 5mm đến 10mm
84.000.000
84.000.000
0
365 day
201
Bóng nong đường mật, cơ vòng (bóng dài 5.5mm)
16.600.000
16.600.000
0
365 day
202
Bóng nong dùng trong can thiệp ngoại biên
112.005.000
112.005.000
0
365 day
203
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dưới gối
235.000.000
235.000.000
0
365 day
204
Bóng nong ngoại biên dưới gối
168.000.000
168.000.000
0
365 day
205
Bóng nong mạch vành hình dải lụa ái nước
735.000.000
735.000.000
0
365 day
206
Bóng nong mạch vành không gấp nếp
690.000.000
690.000.000
0
365 day
207
Bóng nong mạch vành áp lực cao không gấp nếp không đàn hồi
345.000.000
345.000.000
0
365 day
208
Bóng nong động mạch đùi (tương thích guide wire đường kính 0,018” các cỡ)
42.000.000
42.000.000
0
365 day
209
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35atm thành bóng 2 lớp
412.500.000
412.500.000
0
365 day
210
Bóng nong mạch vành không đàn hồi ái nước dùng cho CTO đường kính 0.85mm và 1.1mm
235.500.000
235.500.000
0
365 day
211
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel hoặc Sirolimus
2.400.000.000
2.400.000.000
0
365 day
212
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic đàn hồi (hoặc tương đương)
72.765.000
72.765.000
0
365 day
213
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic đàn hồi cỡ lớn (hoặc tương đương)
72.765.000
72.765.000
0
365 day
214
Bóng nong mạch máu ngoại biên (chậu và đùi nông, chi) có 5 nếp gấp
40.300.000
40.300.000
0
365 day
215
Bóng nong động mạch dưới gối (tương thích guide đường kính 0,014” các cỡ)
42.000.000
42.000.000
0
365 day
216
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
610.000.000
610.000.000
0
365 day
217
Dây dẫn đường guide titan đường kính 0.035", dài tối thiểu 150cm
114.999.000
114.999.000
0
365 day
218
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản lõi Nitinol chống gập khúc, đường kính 0.032" - 0.035''
33.480.000
33.480.000
0
365 day
219
Dây dẫn hướng đường mật đường kính 0.025inch - 0.035inch phủ lớp ái nước
144.000.000
144.000.000
0
365 day
220
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, lõi thép không gỉ
147.500.000
147.500.000
0
365 day
221
Dây dẫn đường chẩn đoán đầu dạng chữ J, nhiều đường kính
157.500.000
157.500.000
0
365 day
222
Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng trung bình
136.500.000
136.500.000
0
365 day
223
Dây dẫn can thiệp mạch vành có lõi cuộn trong đầu dây
230.000.000
230.000.000
0
365 day
224
Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 260cm
1.380.000.000
1.380.000.000
0
365 day
225
Dù bằng hợp kim nhớ hình dạng lưới nitinol
516.000.000
516.000.000
0
365 day
226
Dù đóng còn ống động mạch
305.000.000
305.000.000
0
365 day
227
Dù đóng lỗ bầu dục bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester
1.332.000.000
1.332.000.000
0
365 day
228
Dù đóng tiểu nhĩ trái
880.000.000
880.000.000
0
365 day
229
Bộ mở khí quản Ultraperc các số
735.000.000
735.000.000
0
365 day
230
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn
70.000.000
70.000.000
0
365 day
231
Keo dán mô, ống loại 0,5ml trở lên.
106.575.000
106.575.000
0
365 day
232
Chất tắc mạch
524.820.000
524.820.000
0
365 day
233
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ
119.962.500
119.962.500
0
365 day
234
Dây điện cực tạo nhịp xoang vành tương thích với máy MRI và bộ phụ kiện xoang vành dùng cho máy tạo nhịp 3 buồng
140.000.000
140.000.000
0
365 day
235
Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan
936.000.000
936.000.000
0
365 day
236
Vi dây dẫn cứng can thiệp động mạch vành tắc mạn CTO, tipload từ 0.3gf - 20gf
110.000.000
110.000.000
0
365 day
237
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL
2.560.000.000
2.560.000.000
0
365 day
238
Vòng xoắn kim loại (coil) gây tắc mạch dạng interlock
274.000.000
274.000.000
0
365 day
239
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu các loại các cỡ
2.510.000.000
2.510.000.000
0
365 day
240
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu
270.000.000
270.000.000
0
365 day
241
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel
5.020.000.000
5.020.000.000
0
365 day
242
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, đường kính ngoài 0.012 inch
3.100.000.000
3.100.000.000
0
365 day
243
Bóng kéo sỏi 3 kênh (12mm-15mm)
45.000.000
45.000.000
0
365 day
244
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 0,5m²
100.800.000
100.800.000
0
365 day
245
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc tách huyết tương diện tích 0,6 m2
386.800.000
386.800.000
0
365 day
246
Quả lọc hấp phụ điều trị ngộ độc cấp, kèm dây nối.
152.400.000
152.400.000
0
365 day
247
Quả lọc máu hấp phụ
145.188.000
145.188.000
0
365 day
248
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 280ml
126.000.000
126.000.000
0
365 day
249
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 380ml
192.000.000
192.000.000
0
365 day
250
Quả hấp phụ Bilirubin Thể tích 330ml
296.400.000
296.400.000
0
365 day
251
Bộ quả lọc máu liên tục đào thải CO2 màng ngoài cơ thể
730.656.000
730.656.000
0
365 day
252
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ 1,6m²
176.400.000
176.400.000
0
365 day
253
Màng lọc thận Highflux ≥1,8m2
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 day
254
Bộ Kit điện cực theo dõi trong mổ khối u cột sống
310.000.000
310.000.000
0
365 day
255
Bộ Kit điện cực theo dõi kích thích cho đặt vít
292.000.000
292.000.000
0
365 day
256
Bộ kit điện cực kích thích và theo dõi SEP, EMG, AEP dùng trong phẫu thuật can thiệp vào góc cầu tiểu não
450.000.000
450.000.000
0
365 day
257
Bộ sợi laser điều trị trĩ
115.000.000
115.000.000
0
365 day
258
Bộ sợi laser điều trị rò hậu môn
115.000.000
115.000.000
0
365 day
259
Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi
1.750.000.000
1.750.000.000
0
365 day
260
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3.5mm đến 4,8mm, dùng cắt và khâu treo trĩ
2.280.000.000
2.280.000.000
0
365 day
261
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, sử dụng pin, chiều cao các cỡ, kim mở tới 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
766.027.500
766.027.500
0
365 day
262
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, chiều cao các cỡ, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
1.422.592.500
1.422.592.500
0
365 day
263
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, công nghệ Tri-Staple.
520.000.000
520.000.000
0
365 day
264
Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần
457.500.000
457.500.000
0
365 day
265
Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần sử dụng cắt lạnh
265.000.000
265.000.000
0
365 day
266
Lưới thoát vị bẹn 3D bên trái
260.000.000
260.000.000
0
365 day
267
Lưới thoát vị bẹn 3D bên phải
260.000.000
260.000.000
0
365 day
268
Lưới thoát vị bụng, kích thước 15cm x 20cm (±1cm)
424.300.000
424.300.000
0
365 day
269
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn kích thước 7.5cm x 15cm
82.992.000
82.992.000
0
365 day
270
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn kích thước 10cm x 15cm
252.000.000
252.000.000
0
365 day
271
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn cấu trúc dạng vòm 3D kích thước 10cm x 15cm
94.762.500
94.762.500
0
365 day
272
Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm)
219.999.000
219.999.000
0
365 day
273
Rọ tán sỏi cơ học đường mật
49.000.000
49.000.000
0
365 day
274
Rọ lấy sỏi độ mở 30mm - 60mm, sử dụng 1 lần
246.000.000
246.000.000
0
365 day
275
Rọ lấy sỏi nhánh gan, độ mở 20mm - 25mm - 30mm, có ngã luồn dây dẫn chính tâm
36.750.000
36.750.000
0
365 day
276
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, công nghệ Tri-staple.
950.000.000
950.000.000
0
365 day
277
Đinh Steinman (các cỡ)
49.200.000
49.200.000
0
365 day
278
Đinh kuntscher xương đùi, các cỡ
20.000.000
20.000.000
0
365 day
279
Bộ nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
400.000.000
400.000.000
0
365 day
280
Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
160.000.000
160.000.000
0
365 day
281
Bộ nẹp mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
106.500.000
106.500.000
0
365 day
282
Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải)
97.500.000
97.500.000
0
365 day
283
Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (từ 10 lỗ đến 16 lỗ)
97.500.000
97.500.000
0
365 day
284
Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ)
195.000.000
195.000.000
0
365 day
285
Bộ nẹp chữ Y tạo hình cánh tay (từ 6 đến 10 lỗ)
97.500.000
97.500.000
0
365 day
286
Bộ nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
420.000.000
420.000.000
0
365 day
287
Bộ nẹp cẳng tay dày 2mm, nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
420.000.000
420.000.000
0
365 day
288
Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
78.000.000
78.000.000
0
365 day
289
Bộ nẹp T nhỏ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
78.000.000
78.000.000
0
365 day
290
Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
156.000.000
156.000.000
0
365 day
291
Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ)
156.000.000
156.000.000
0
365 day
292
Bộ nẹp DHS (từ 3 lỗ đến 12 lỗ)
270.000.000
270.000.000
0
365 day
293
Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
285.000.000
285.000.000
0
365 day
294
Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
276.000.000
276.000.000
0
365 day
295
Bộ nẹp T mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
129.000.000
129.000.000
0
365 day
296
Bộ nẹp L mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
129.000.000
129.000.000
0
365 day
297
Bộ nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ)
168.000.000
168.000.000
0
365 day
298
Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
138.000.000
138.000.000
0
365 day
299
Bộ nẹp gót (từ 8 lỗ đến 15 lỗ)
70.000.000
70.000.000
0
365 day
300
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đa hướng
765.000.000
765.000.000
0
365 day
301
Bộ nẹp bất động cẳng chân
430.000.000
430.000.000
0
365 day
302
Bộ nẹp bất động đùi
344.000.000
344.000.000
0
365 day
303
Bộ nẹp bất động chữ T
172.000.000
172.000.000
0
365 day
304
Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
378.000.000
378.000.000
0
365 day
305
Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải)
126.000.000
126.000.000
0
365 day
306
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ)
680.000.000
680.000.000
0
365 day
307
Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ)
195.000.000
195.000.000
0
365 day
308
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
170.000.000
170.000.000
0
365 day
309
Bộ nẹp khóa mắt xích cẳng tay (từ 4 lỗ đến 14 lỗ)
136.000.000
136.000.000
0
365 day
310
Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
120.000.000
120.000.000
0
365 day
311
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
275.000.000
275.000.000
0
365 day
312
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
165.000.000
165.000.000
0
365 day
313
Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ)
170.000.000
170.000.000
0
365 day
314
Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
720.000.000
720.000.000
0
365 day
315
Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
255.000.000
255.000.000
0
365 day
316
Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
270.000.000
270.000.000
0
365 day
317
Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
150.000.000
150.000.000
0
365 day
318
Vít khóa đường kính 3.5mm (chiều dài từ 14mm)
325.000.000
325.000.000
0
365 day
319
Vít khóa đường kính 4.0mm (chiều dài từ 14mm)
272.000.000
272.000.000
0
365 day
320
Vít khóa đường kính 5.0mm (chiều dài từ 16mm)
442.500.000
442.500.000
0
365 day
321
Vít vỏ xương đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 14mm)
150.000.000
150.000.000
0
365 day
322
Vít vỏ xương đường kính 4.5mm (chiều dài từ 20mm đến 60mm)
180.000.000
180.000.000
0
365 day
323
Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
776.000.000
776.000.000
0
365 day
324
Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
776.000.000
776.000.000
0
365 day
325
Bộ đinh chốt đùi (2 lỗ vít chốt đầu gần hình tròn chéo 135 độ) đường kính từ 9mm đến 10mm; chiều dài tối thiểu 300mm. Kèm 02 vít chốt đường kính 4.0mm và 02 vít chốt đường kính 6.5mm.
77.600.000
77.600.000
0
365 day
326
Vít chốt đường kính 4.0mm (các cỡ)
108.000.000
108.000.000
0
365 day
327
Vít chốt đường kính 6.5mm ren một tầng, hiều dài tối thiểu 65mm (các cỡ)
5.600.000
5.600.000
0
365 day
328
Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ)
82.000.000
82.000.000
0
365 day
329
Bộ nẹp T ngón tay (từ 2 đến 4 lỗ)
49.500.000
49.500.000
0
365 day
330
Bộ nẹp T bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ)
49.500.000
49.500.000
0
365 day
331
Bộ nẹp L ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
49.500.000
49.500.000
0
365 day
332
Bộ nẹp L bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
49.500.000
49.500.000
0
365 day
333
Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
33.000.000
33.000.000
0
365 day
334
Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
33.000.000
33.000.000
0
365 day
335
Vít vỏ xương đường kính 2.0mm (chiều dài tối thiểu 6mm)
31.500.000
31.500.000
0
365 day
336
Vít xốp đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 12mm)
32.640.000
32.640.000
0
365 day
337
Vít xốp đường kính 4.5mm (chiều dài tối thiểu 28mm)
5.400.000
5.400.000
0
365 day
338
Vít xương thuyền (rỗng) đường kính 3.0mm (các cỡ)
90.000.000
90.000.000
0
365 day
339
Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34mm)
24.000.000
24.000.000
0
365 day
340
Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34mm)
24.000.000
24.000.000
0
365 day
341
Vít xốp rỗng đường kính.6.5mm (dài từ 60mm)
20.000.000
20.000.000
0
365 day
342
Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm)
20.000.000
20.000.000
0
365 day
343
Bộ nẹp khóa cẳng chân chất liệu titan (các cỡ)
110.000.000
110.000.000
0
365 day
344
Bộ nẹp khóa cẳng tay chất liệu titan (các cỡ)
264.000.000
264.000.000
0
365 day
345
Bộ nẹp khóa chi trên chất liệu titan (các cỡ)
176.000.000
176.000.000
0
365 day
346
Bộ nẹp khóa cổ xương đùi chất liệu titan (các cỡ)
540.000.000
540.000.000
0
365 day
347
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
164.000.000
164.000.000
0
365 day
348
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan (các cỡ)
165.660.000
165.660.000
0
365 day
349
Bộ nẹp khóa đầu trên cánh tay chất liệu titan (các cỡ)
250.000.000
250.000.000
0
365 day
350
Bộ nẹp khóa đùi chất liệu titan (các cỡ)
234.000.000
234.000.000
0
365 day
351
Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
165.000.000
165.000.000
0
365 day
352
Bộ nẹp khóa lồi cầu cánh tay (mặt trong/ngoài) chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
181.875.000
181.875.000
0
365 day
353
Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
552.840.000
552.840.000
0
365 day
354
Bộ nẹp khóa mắc xích chất liệu titan (các cỡ)
206.780.000
206.780.000
0
365 day
355
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
128.520.000
128.520.000
0
365 day
356
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan (các cỡ)
128.520.000
128.520.000
0
365 day
357
Bộ nẹp khóa mâm chày chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
385.560.000
385.560.000
0
365 day
358
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
118.000.000
118.000.000
0
365 day
359
Bộ nẹp khóa trần chày mặt ngoài chất liệu titan, chất liệu titan, thân nẹp từ 5 lỗ đến 17 lỗ, (trái/phải, các cỡ)
125.500.000
125.500.000
0
365 day
360
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
251.000.000
251.000.000
0
365 day
361
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan, thân nẹp từ 4 lỗ đến 13 lỗ, (trái/phải, các cỡ)
251.000.000
251.000.000
0
365 day
362
Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
176.000.000
176.000.000
0
365 day
363
Bộ nẹp khóa xương gót chất liệu titan (các cỡ)
112.000.000
112.000.000
0
365 day
364
Bộ nẹp khóa cánh tay và cẳng chân
744.600.000
744.600.000
0
365 day
365
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi chất liệu Titanium
415.400.000
415.400.000
0
365 day
366
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titan, đường kính 9mm đến 12mm kèm 4 vít các cỡ
125.000.000
125.000.000
0
365 day
367
Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titan, đường kính 8mm đến 11mm kèm mũ bịt đầu và 4 vít các cỡ.
125.000.000
125.000.000
0
365 day
368
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay, chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ
82.830.000
82.830.000
0
365 day
369
Bộ nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít đường kính 3.5mm, trái/phải, 8 vít các cỡ
82.830.000
82.830.000
0
365 day
370
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay (4 lỗ ở đầu), chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ
82.830.000
82.830.000
0
365 day
371
Vít neo đường kính 4.75mm với chỉ blue fiber tape/tiger tape
268.000.000
268.000.000
0
365 day
372
Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh Gamma)
250.000.000
250.000.000
0
365 day
373
Bộ đinh cổ xương đùi titan (các cỡ)
230.000.000
230.000.000
0
365 day
374
Bộ Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay titan (các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 day
375
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
187.500.000
187.500.000
0
365 day
376
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay titan đa hướng
193.000.000
193.000.000
0
365 day
377
Bộ nẹp khóa bàn ngón titan (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 day
378
Bộ nẹp khóa chữ T bàn ngón titan (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 day
379
Bộ nẹp khóa chữ L bàn ngón titan (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 day
380
Cáp neo xương (các cỡ)
70.000.000
70.000.000
0
365 day
381
Bộ nẹp khóa lòng máng titan (các cỡ)
105.180.000
105.180.000
0
365 day
382
Bộ nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 day
383
Bộ nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 day
384
Bộ nẹp khóa ngoài đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ)
125.000.000
125.000.000
0
365 day
385
Vít khóa 2.0 (các cỡ)
13.500.000
13.500.000
0
365 day
386
Vít vỏ titan 2.0 (các cỡ)
14.000.000
14.000.000
0
365 day
387
Vít vỏ titan 4.0 (các cỡ)
12.500.000
12.500.000
0
365 day
388
Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ)
75.000.000
75.000.000
0
365 day
389
Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ)
76.500.000
76.500.000
0
365 day
390
Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ)
50.000.000
50.000.000
0
365 day
391
Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ)
50.000.000
50.000.000
0
365 day
392
Vít xương thuyền titan (rỗng 3.0, các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
365 day
393
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
392.250.000
392.250.000
0
365 day
394
Bộ nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong/ mặt ngoài xương cánh tay
206.000.000
206.000.000
0
365 day
395
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
259.500.000
259.500.000
0
365 day
396
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S
203.000.000
203.000.000
0
365 day
397
Bộ nẹp khóa xương đòn dạng móc
177.700.000
177.700.000
0
365 day
398
Bộ nẹp khóa xương đòn mặt bên
192.000.000
192.000.000
0
365 day
399
Bộ nẹp khóa xương gót
221.800.000
221.800.000
0
365 day
400
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày
261.000.000
261.000.000
0
365 day
401
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt bên xương chày
222.700.000
222.700.000
0
365 day
402
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130mm; 190mm
274.000.000
274.000.000
0
365 day
403
Bộ nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi loại 139mm; 179mm; 254mm
262.000.000
262.000.000
0
365 day
404
Vít xốp rỗng cổ xương đùi kèm long đen, đường kính 7.3mm
20.000.000
20.000.000
0
365 day
405
Vít xương thuyền đường kính 2.5 mm
40.000.000
40.000.000
0
365 day
406
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
3.975.000.000
3.975.000.000
0
365 day
407
Bộ nẹp vít đa trục có phủ hoạt tính sinh học dùng cho phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
3.975.000.000
3.975.000.000
0
365 day
408
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật làm cứng chẩm cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 02 nẹp dọc chẩm cổ.
781.200.000
781.200.000
0
365 day
409
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục 02 mức ren; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
4.353.000.000
4.353.000.000
0
365 day
410
Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng cho bắt vít chân cung qua da.
3.208.000.000
3.208.000.000
0
365 day
411
Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng cho phẫu thuật bắt vít qua chân cung
3.384.800.000
3.384.800.000
0
365 day
412
Bộ nẹp vít cột sống ngực, thắt lưng có bơm xi măng qua vít
3.294.000.000
3.294.000.000
0
365 day
413
Bộ nẹp vít cột sống cổ titanium
2.557.200.000
2.557.200.000
0
365 day
414
Vít khóa nẹp dọc chẩm cổ
300.300.000
300.300.000
0
365 day
415
Bộ nẹp chẩm cổ
965.000.000
965.000.000
0
365 day
416
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0mm, dài 240mm, lỗ bầu dục
15.000.000
15.000.000
0
365 day
417
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0mm, dài 240mm, lỗ tròn
19.000.000
19.000.000
0
365 day
418
Vít chẩm tối thiểu Ø 4.0mm dài 6mm đến 16mm, tự tạo ren
750.000.000
750.000.000
0
365 day
419
Vít đơn trục loại ren xoắn, tự taro, các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
365 day
420
Vít ốc khóa trong
69.000.000
69.000.000
0
365 day
421
Nẹp nối ngang dùng cho vít kèm ốc khoá, các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
365 day
422
Vít khóa trong 2 tầng, xoay 90 độ các cỡ
69.000.000
69.000.000
0
365 day
423
Vít trượt cổ cao đơn trục đường kính vít 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm. Chiều dài vít 30mm đến 55mm.
116.000.000
116.000.000
0
365 day
424
Bộ nẹp vít cột sống ngực, thắt lưng phẫu thuật trượt đốt sống
4.477.500.000
4.477.500.000
0
365 day
425
Nẹp ngang cột sống lưng (tương thích với vít ren bén nhuyễn)
315.000.000
315.000.000
0
365 day
426
Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân loãng xương
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 day
427
Vít chất liệu titan sọ não đường kính 2.0mm; dài 5mm hoặc 6mm
2.430.000.000
2.430.000.000
0
365 day
428
Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
1.222.000.000
1.222.000.000
0
365 day
429
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự ta rô
1.885.000.000
1.885.000.000
0
365 day
430
Thanh ngang kiểu dáng thẳng, gấp khúc, chiều dài điều chỉnh được
110.000.000
110.000.000
0
365 day
431
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 3.7mm x 7mm
130.000.000
130.000.000
0
365 day
432
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 80mm trở lên
20.700.000
20.700.000
0
365 day
433
Vít đa trục thân rỗng có lỗ bơm xi măng,thân ren đôi, tự taro, xoay 50 độ
550.000.000
550.000.000
0
365 day
434
Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông
245.000.000
245.000.000
0
365 day
435
Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông
1.070.000.000
1.070.000.000
0
365 day
436
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông
820.000.000
820.000.000
0
365 day
437
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, có các dạng cong và thẳng.
75.000.000
75.000.000
0
365 day
438
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ
170.000.000
170.000.000
0
365 day
439
Vít đa trục bán động, phủ hoạt chất sinh học
410.000.000
410.000.000
0
365 day
440
Vít đa trục nắn chỉnh có mũ vít bước ren vuông
425.000.000
425.000.000
0
365 day
441
Ốc khóa trong bước ren vuông có vỏ bọc ngoài
60.850.000
60.850.000
0
365 day
442
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
30.000.000
30.000.000
0
365 day
443
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm trở lên
38.000.000
38.000.000
0
365 day
444
Ốc khóa nẹp chẩm bề mặt dạng trơn
18.200.000
18.200.000
0
365 day
445
Vít trượt dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, xoay 90 độ, đường kính: 3.5mm/4.0mm
500.000.000
500.000.000
0
365 day
446
Nẹp dọc (tương thích vít trượt cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm, chất liệu titan
30.000.000
30.000.000
0
365 day
447
Nẹp nối ngang titan dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực, nhiều cỡ chiều dài trong khoảng 30mm đến >70mm
100.000.000
100.000.000
0
365 day
448
Vít cột sống mổ xâm lấn, lòng rỗng, tự taro, đường kính 5.5mm đến 7.5mm, dài 30mm đến 60mm, đầu vít dài > 75mm
425.000.000
425.000.000
0
365 day
449
Nẹp dọc (tương thích vít cột sống mổ xâm lấn tối thiểu), đường kính: 6.0mm, dài 50mm đến 200mm
60.000.000
60.000.000
0
365 day
450
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước
372.300.000
372.300.000
0
365 day
451
Nẹp dọc đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 120mm đến 200mm, chất liệu Titanium (tương thích vít cột sống lưng)
26.000.000
26.000.000
0
365 day
452
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 17mm, dài 19mm đến 80mm ± 1mm
420.000.000
420.000.000
0
365 day
453
Bộ nẹp vít cột sống ngực, thắt lưng phẫu thuật hẹp trượt cột sống mất vững
1.440.000.000
1.440.000.000
0
365 day
454
Nẹp ngang lưng dùng cùng vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón
50.000.000
50.000.000
0
365 day
455
Bộ nẹp vít cột sống cổ phẫu thuật làm cứng lối sau
545.000.000
545.000.000
0
365 day
456
Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp tròn đường kính 18mm, 4 vít 1.6mm
105.000.000
105.000.000
0
365 day
457
Bộ vật tư phẫu thuật RHM: nẹp titan mini thẳng 12 lỗ, vít titan mini (1 nẹp + 12 vít)
497.000.000
497.000.000
0
365 day
458
Vít neo vật liệu: tự tiêu PLLA hoặc PLDLA, 1 sợi chỉ siêu bền số 2
1.320.000.000
1.320.000.000
0
365 day
459
Vít neo cố định chóp xoay, đầu neo có đường kính 2.8mm, 2 chỉ siêu bền số 2.
700.000.000
700.000.000
0
365 day
460
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài các cỡ
1.527.000.000
1.527.000.000
0
365 day
461
Dây bơm nước trong phẫu thuật nội soi cột sống
45.000.000
45.000.000
0
365 day
462
Màng lọc bạch cầu chiết hồng cầu
9.103.500
9.103.500
0
365 day
463
Mảnh ghép điều trị thoát vị khe hoành chất liệu PVDF, kích thước 7cm x 12cm
597.020.000
597.020.000
0
365 day
464
Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ dành cho máy plasma
7.000.000
7.000.000
0
365 day
465
Bao camera vô trùng
24.360.000
24.360.000
0
365 day
466
Bao tránh thai
1.460.000
1.460.000
0
365 day
467
Bộ mở khí quản cấp cứu
63.000.000
63.000.000
0
365 day
468
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số
259.998.000
259.998.000
0
365 day
469
Tấm điện cực trung tính loại kép dán bệnh nhân
600.000
600.000
0
365 day
470
Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ
1.390.000.000
1.390.000.000
0
365 day
471
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng một lần các cỡ
651.000.000
651.000.000
0
365 day
472
Mũi khoan đường kính 2.5mm
57.000.000
57.000.000
0
365 day
473
Mũi khoan đường kính 2.7mm
76.000.000
76.000.000
0
365 day
474
Mũi khoan đường kính 3.2mm
76.000.000
76.000.000
0
365 day
475
Mũi khoan đường kính 3.5mm
76.000.000
76.000.000
0
365 day
476
Mũi khoan đường kính 4.0mm
57.000.000
57.000.000
0
365 day
477
Mũi khoan sọ các cỡ
2.329.000.000
2.329.000.000
0
365 day
478
Mũi khoan cắt răng khó (trụ nhọn có vạch)
5.040.000
5.040.000
0
365 day
479
Mũi khoan hight speed cắt xương trụ tròn (mũi ngắn sử dụng tay khoan nhanh)
23.310.000
23.310.000
0
365 day
480
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
145.000.000
145.000.000
0
365 day
481
Bộ gây tê ngoại vi
8.500.000
8.500.000
0
365 day
482
Bóng đèn hồng ngoại
17.100.000
17.100.000
0
365 day
483
Nhiệt kế thủy ngân
48.000.000
48.000.000
0
365 day
484
Bút đánh dấu phẫu thuật
9.000.000
9.000.000
0
365 day
485
Bình làm ẩm oxy
237.500.000
237.500.000
0
365 day
486
Huyết áp kế người lớn không kèm ống nghe
285.600.000
285.600.000
0
365 day
487
Ống nghe
58.800.000
58.800.000
0
365 day
488
Nẹp gỗ L 120cm
4.125.000
4.125.000
0
365 day
489
Nẹp gỗ dài 120cm, dày 10mm, rộng 7cm
3.150.000
3.150.000
0
365 day
490
Nẹp gỗ dài 90cm, dày 10mm rộng 4cm
2.362.500
2.362.500
0
365 day
491
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
73.500.000
73.500.000
0
365 day
492
Nút nhôm
105.840.000
105.840.000
0
365 day
493
Lưỡi đèn nội khí quản
546.000.000
546.000.000
0
365 day
494
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần (liều nền thay đổi có bolus)
223.650.000
223.650.000
0
365 day
495
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng 1 lần loại dung tích 300ml, có bolus
299.997.000
299.997.000
0
365 day
496
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng 1 lần loại dung tích 300ml
107.730.000
107.730.000
0
365 day
497
Bộ đặt nội khí quản người lớn
756.000.000
756.000.000
0
365 day
498
Giấy lau kính hiển vi
3.000.000
3.000.000
0
365 day
499
Bộ bàn chải chuyên dụng vệ sinh răng miệng tích hợp hút dịch trên ống cho bệnh nhân thở máy
567.000.000
567.000.000
0
365 day
500
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
504.000.000
504.000.000
0
365 day
501
Tranducer
4.987.500
4.987.500
0
365 day
502
Que thử hóa học màu đỏ indicartor strip
32.550.000
32.550.000
0
365 day
503
Bàn chải phẫu thuật
25.200.000
25.200.000
0
365 day
504
Tạ 2kg
1.350.000
1.350.000
0
365 day
505
Tạ 5kg
2.400.000
2.400.000
0
365 day
506
Dao cắt bột
2.539.700
2.539.700
0
365 day
507
Kéo cắt bột
4.160.000
4.160.000
0
365 day
508
Lưỡi cưa bột
25.200.000
25.200.000
0
365 day
509
Ống kính nội soi mềm
1.250.000.000
1.250.000.000
0
365 day
510
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
47.000.000
47.000.000
0
365 day
511
Ống đo áp lực 2 đường 7Fr
38.692.500
38.692.500
0
365 day
512
Ống đo áp lực 9Fr
52.344.600
52.344.600
0
365 day
513
Ống nối catheter đến bệnh nhân
40.425.000
40.425.000
0
365 day
514
Ống nối từ bộ phận bơm đến catheter
68.255.000
68.255.000
0
365 day
515
Bộ phận gắn đầu khóa cảm biến áp lực
59.400.000
59.400.000
0
365 day
516
Miếng dán điện cực không dây
5.250.000
5.250.000
0
365 day
517
Bộ dây dẫn điện cực sử dụng với miếng dán điện cực không dây
252.000.000
252.000.000
0
365 day
518
Ống kính soi đĩa đệm
120.000.000
120.000.000
0
365 day
519
Vỏ ống kính soi đĩa đệm
50.000.000
50.000.000
0
365 day
520
Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh
259.900.000
259.900.000
0
365 day
521
Gel dẫn truyền điện não
173.250.000
173.250.000
0
365 day
522
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não
94.500.000
94.500.000
0
365 day
523
Viên nang nội soi (tiêu hóa)
435.000.000
435.000.000
0
365 day
524
Bộ xét nghiệm test nhanh trào ngược dạ dày
135.000.000
135.000.000
0
365 day
525
Bóng đèn xenon 300W
405.000.000
405.000.000
0
365 day
526
Van kênh sinh thiết
16.000.000
16.000.000
0
365 day
527
Chổi rửa dây soi
96.000.000
96.000.000
0
365 day
528
Van hút
241.500.000
241.500.000
0
365 day
529
Van khí nước
241.500.000
241.500.000
0
365 day
530
Ống hút nước bọt (răng)
720.000
720.000
0
365 day
531
Cọ trám thẩm mỹ
600.000
600.000
0
365 day
532
Khay hạt đậu (oval vừa thấp)
1.300.000
1.300.000
0
365 day
533
Lưu lượng kế oxi hệ Pháp
22.000.000
22.000.000
0
365 day

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Supplemented essential material 2025". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Supplemented essential material 2025" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 136

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second