Thông báo mời thầu

Vật tư y tế chuyên khoa

Tìm thấy: 14:59 26/08/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư y tế năm 2023 từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm nguồn thu từ BHYT) của Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu
Vật tư y tế chuyên khoa
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm nguồn thu từ bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
15:30 15/09/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1265/QĐ-BVTN
Ngày phê duyệt
25/08/2023 14:59
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Thống Nhất
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:58 26/08/2023
đến
15:30 15/09/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:30 15/09/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
26.517.045.242 VND
Số tiền bằng chữ
Hai mươi sáu tỷ năm trăm mười bảy triệu không trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2023 (12/04/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Bên mời thầu - Bệnh viện Thống Nhất Tư vấn lập E-HSMT Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
2 Tổ Thẩm định Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
3 Tổ Chuyên gia đấu thầu Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
4 Tổ Thẩm định Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ lớn
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
2
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ trung
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
3
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ nhỏ
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
4
Miếng gạc cầm máu 1.5x1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường đùi ( 3.8cm x 3.8 cm)
263.340.000
263.340.000
0
12 tháng
5
Miếng dán cầm máu hai mặt cỡ 1in x 3in
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
6
Miếng dán cầm máu một mặt cỡ 1.5in x 1.5in và 2in x 2in
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
7
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 2,5 x 2,5 cm , 6 lớp
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
8
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 5x5 cm, 6 lớp
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
9
Miếng cầm máu 2,5 x 5.1 cm
92.445.360
92.445.360
0
12 tháng
10
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ nhỏ
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
11
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ trung
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
12
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci 300ml/500ml
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
13
Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương , có giá đỡ bình nước cất
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
14
Xốp phủ vết thương kháng khuẩn kháng nấm cỡ lớn
282.492.000
282.492.000
0
12 tháng
15
Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ
232.000.000
232.000.000
0
12 tháng
16
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
1.740.000
1.740.000
0
12 tháng
17
Kim chọc mạch quay vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
1.160.000
1.160.000
0
12 tháng
18
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ
410.000.000
410.000.000
0
12 tháng
19
Kim chọc dò đốt sống qua da
73.000.000
73.000.000
0
12 tháng
20
Kim sinh thiết mô mềm dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp. Nhiều kích cỡ.
14.994.000
14.994.000
0
12 tháng
21
Kim dẫn đồng trục với thiết kế thành mỏng , các cỡ
4.998.000
4.998.000
0
12 tháng
22
Hệ thống kim sinh thiết tự động
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
23
Kim đốt sóng cao tần mini loại dùng cho máy đốt vi sóng hoặc tương đương
850.000.000
850.000.000
0
12 tháng
24
Cannul động mạch đùi
237.993.000
237.993.000
0
12 tháng
25
Cannula tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại, các cỡ
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
26
Cannula tĩnh mạch 2 tầng có lò xo các cỡ
20.580.000
20.580.000
0
12 tháng
27
Cannula trruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
28
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
39.690.000
39.690.000
0
12 tháng
29
Cannul tĩnh mạch đùi có vòng lo xo chống xoắn các cỡ
237.993.000
237.993.000
0
12 tháng
30
Cannul hút trong tim ,thân mềm, các cỡ
18.375.000
18.375.000
0
12 tháng
31
Ống dẫn lưu màng phổi
7.761.600
7.761.600
0
12 tháng
32
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
33
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
34
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi loại thường
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
35
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
36
Bộ dây chạy tim phổi nhân tạo cho bệnh nhân 30-50kg và 50kg trở lên
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
37
Đầu nối chữ Y
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
38
Dây bơm thuốc áp lực cao
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
39
Bộ kết nối Manifolds
71.500.000
71.500.000
0
12 tháng
40
Bộ phận kết nối Manifold 3 ngã, áp lực 500psi
43.000.000
43.000.000
0
12 tháng
41
Ống thông chuẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F
37.030.000
37.030.000
0
12 tháng
42
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ hoặc tương đương
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
43
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm
618.000.000
618.000.000
0
12 tháng
44
Ống thông chẩn đoán mạch vành 3 lớp đan kép, các cỡ
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
45
Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038"
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 tháng
46
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm
1.260.000.000
1.260.000.000
0
12 tháng
47
Ống thông mở đường dài đường kính lớn
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
48
Ống thông tiêu huyết khối các loại, các cỡ
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
49
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
50
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
51
Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/125cm
2.140.000.000
2.140.000.000
0
12 tháng
52
Ống thông chẩn đoán có 20 mức, các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
53
Ống thông chẩn đoán mạch não có cấu trúc 3 lớp, lớp đan kép, các cỡ
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
54
Ống thông chẩn đoán cỡ 5Fr. Chiều dài: 70cm, 100cm
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
55
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
680.400.000
680.400.000
0
12 tháng
56
Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
27.930.000
27.930.000
0
12 tháng
57
Ống thông can thiệp mạch vành 130cm, tương thích dây dẫn 0.014"
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
58
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ
205.268.700
205.268.700
0
12 tháng
59
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ 6F,7F,8F
312.500.000
312.500.000
0
12 tháng
60
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
307.500.000
307.500.000
0
12 tháng
61
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ
327.000.000
327.000.000
0
12 tháng
62
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
63
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
64
Ống thông lấy huyết khối có dây dẫn đường các cỡ 3F - 7F
381.000.000
381.000.000
0
12 tháng
65
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ
21.800.000
21.800.000
0
12 tháng
66
Ống thông chẩn đoán dây bện dẹp thép không gỉ. Đầu làm bằng Pebax. Phủ cản quang Barium Sulfate.
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
67
Ống thông( dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch
207.900.000
207.900.000
0
12 tháng
68
ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071''
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
69
Ống thông can thiệp. Đường kính trong 0.058"/1.47mm, đường kính ngoài 0.067"/ 1.73mm
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
70
Ống thông dẫn đường 6F các cỡ
1.512.000.000
1.512.000.000
0
12 tháng
71
Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ
7.326.000.000
7.326.000.000
0
12 tháng
72
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên tắc mãn tính có 3 dải đánh dấu, các cỡ
368.480.000
368.480.000
0
12 tháng
73
Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath)
340.200.000
340.200.000
0
12 tháng
74
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
246.000.000
246.000.000
0
12 tháng
75
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
76
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
77
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
78
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
79
Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
80
Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F/6F
52.900.000
52.900.000
0
12 tháng
81
Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ.
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
82
Bộ vi ống thông dẫn đường can thiệp TOCE (bao gồm các dây dẫn), các cỡ
2.240.000.000
2.240.000.000
0
12 tháng
83
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
84
Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 F Chiều dài: 135, 150 cm.
440.000.000
440.000.000
0
12 tháng
85
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm,
850.000.000
850.000.000
0
12 tháng
86
Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
87
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
88
Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
89
Vi ống thông can thiệp tim mạch
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
90
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
91
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch, công nghệ TrueLumen
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
92
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
93
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
94
Vi ống thông ngoại biên Chiều dài khả dụng: 60, 90, 135, 150 cm
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
95
Bộ chỉ khâu gân gót chân
1.750.000.000
1.750.000.000
0
12 tháng
96
Chỉ siêu bền không tiêu
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
97
Chỉ dẹt siêu bền
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
98
Chỉ siêu bền dạng vòng treo giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
282.500.000
282.500.000
0
12 tháng
99
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần
635.000.000
635.000.000
0
12 tháng
100
Đầu đốt bằng sóng radio
385.000.000
385.000.000
0
12 tháng
101
Lưỡi bào khớp các cỡ
1.045.000.000
1.045.000.000
0
12 tháng
102
Đầu đốt lưỡng cực
2.100.000.000
2.100.000.000
0
12 tháng
103
Lưỡi mài nội soi khớp, các cỡ
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
104
Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
105
Lưỡi bào sụn khớp cửa sổ bào rộng, thiết kế rỗng nòng
235.000.000
235.000.000
0
12 tháng
106
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng
235.000.000
235.000.000
0
12 tháng
107
Lưỡi bào khớp
235.000.000
235.000.000
0
12 tháng
108
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
109
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ
1.397.000.000
1.397.000.000
0
12 tháng
110
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần
317.500.000
317.500.000
0
12 tháng
111
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính thân 3.5 mm
392.500.000
392.500.000
0
12 tháng
112
Ống ghép mạch máu Y dài 45cm, các cỡ
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
113
Ống ghép mạch máu chữ Y dài 40cm có tráng bạc, các cỡ
887.033.700
887.033.700
0
12 tháng
114
Ống ghép mạch máu thẳng có vòng xoắn (6-7-8mm x 50cm)
198.800.000
198.800.000
0
12 tháng
115
Ống ghép mạch máu thẳng 20cm x 6mm, không vòng xoắn
133.000.000
133.000.000
0
12 tháng
116
Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh chất liệu Polyester các cỡ hoặc tương đương
40.500.000
40.500.000
0
12 tháng
117
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm hoặc tương đương
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
118
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩn đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
119
Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
120
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen
166.160.000
166.160.000
0
12 tháng
121
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 18mm x 9mm x 50cm, tráng collagen
166.160.000
166.160.000
0
12 tháng
122
Van dẫn lưu dịch não tủy các cỡ áp lực (van phẳng)
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
123
Bộ dẫn lưu dịch não tủy tự điều chỉnh áp lực
870.000.000
870.000.000
0
12 tháng
124
Van động mạch chủ sinh học thay qua da/ ống thông và trợ cụ
3.425.000.000
3.425.000.000
0
12 tháng
125
Van tim động mạch chủ nhân tạo
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
126
Vòng van ba lá các cỡ
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
127
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
128
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymer tự tiêu
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
129
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
130
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol, không chứa polymer, công nghệ Abluminal
2.140.000.000
2.140.000.000
0
12 tháng
131
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài 9-48mm
3.924.000.000
3.924.000.000
0
12 tháng
132
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm
1.650.000.000
1.650.000.000
0
12 tháng
133
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
21.735.000.000
21.735.000.000
0
12 tháng
134
Stent mạch vành có thuốc Amphilimus, các cỡ
9.575.000.000
9.575.000.000
0
12 tháng
135
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ
6.300.000.000
6.300.000.000
0
12 tháng
136
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, các cỡ
20.025.000.000
20.025.000.000
0
12 tháng
137
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ
20.952.000.000
20.952.000.000
0
12 tháng
138
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface hoặc tương đương
491.250.000
491.250.000
0
12 tháng
139
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer
4.200.000.000
4.200.000.000
0
12 tháng
140
Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ
760.000.000
760.000.000
0
12 tháng
141
Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ
13.050.000.000
13.050.000.000
0
12 tháng
142
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ
32.625.000.000
32.625.000.000
0
12 tháng
143
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ
53.028.000.000
53.028.000.000
0
12 tháng
144
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus,polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ
21.735.000.000
21.735.000.000
0
12 tháng
145
Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ
11.094.000.000
11.094.000.000
0
12 tháng
146
Stent can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc Sirolimus, các cỡ
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
147
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu poly (DL-lactide-co-CAPROLACTONE) chỉ phủ ở mặt tiếp xúc với thành mạch, không phủ ở đỉnh và các điểm nối, mắt cáo xếp dạng vẩy rắn. Hàm lượng thuốc 3.9 µg/mm, thuốc và polymer phân hủy đồng thời với nhau, thời gian phân hủy sinh học từ 3-4 tháng. Độ dày thanh stent 80µm. Entry profile 0.45mm, crossing profile 1.12mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ.
3.698.000.000
3.698.000.000
0
12 tháng
148
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
149
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
749.400.000
749.400.000
0
12 tháng
150
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu
2.640.000.000
2.640.000.000
0
12 tháng
151
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương
491.250.000
491.250.000
0
12 tháng
152
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ
1.575.000.000
1.575.000.000
0
12 tháng
153
Stent bung bằng bóng
259.000.000
259.000.000
0
12 tháng
154
Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
155
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol
378.000.000
378.000.000
0
12 tháng
156
Stent ngoại biên nhớ hình, tự bung, cấu trúc Tandem hoặc tương đương, các cỡ
826.500.000
826.500.000
0
12 tháng
157
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Cobalt- chromium- iron-nickel-molybdenum.
1.545.000.000
1.545.000.000
0
12 tháng
158
Stent phủ thuốc Paclitaxel, tự bung nhớ hình, các cỡ
1.659.000.000
1.659.000.000
0
12 tháng
159
Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ
427.000.000
427.000.000
0
12 tháng
160
Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng
1.098.000.000
1.098.000.000
0
12 tháng
161
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
868.000.000
868.000.000
0
12 tháng
162
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên
462.000.000
462.000.000
0
12 tháng
163
Khung giá đỡ mạch ngoại biên với công nghệ Entrust
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
164
Giá đỡ Tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035"
1.344.000.000
1.344.000.000
0
12 tháng
165
Giá đỡ mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính stent 5-10mm; Chiều dài stent: 12,17,27,37,57mm.
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
166
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh.
409.500.000
409.500.000
0
12 tháng
167
Stent động mạch ngoại vi (chi, chậu, dưới đòn tự giãn nở)
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
168
Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung các cỡ
613.200.000
613.200.000
0
12 tháng
169
Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ
322.000.000
322.000.000
0
12 tháng
170
Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình
930.000.000
930.000.000
0
12 tháng
171
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014".
760.000.000
760.000.000
0
12 tháng
172
Stent động mạch cảnh tự bung, khung giá đỡ gồm 02 loại: thẳng và hình nón các cỡ
2.915.000.000
2.915.000.000
0
12 tháng
173
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, 22-46mm
5.560.000.000
5.560.000.000
0
12 tháng
174
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 20-46 mm, kèm phụ kiện
5.190.000.000
5.190.000.000
0
12 tháng
175
Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng phụ
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
176
Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực bụng có thiết kế duy nhất với 4 nhánh
6.500.000.000
6.500.000.000
0
12 tháng
177
Bộ stent graft động mạch chủ ngực có 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent làm cho đầu gần của stent bám chắc hơn, giảm thiểu di lệch
2.650.000.000
2.650.000.000
0
12 tháng
178
Stent graft động mạch chủ ngực dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ.
3.250.000.000
3.250.000.000
0
12 tháng
179
Bộ stent graft cho phình động mạch Chậu Đường kính của Stent từ 14/16/18mm đối với thân chính và từ 10mm đến 12mm đối với thân nối dài
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
180
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực, đường kính từ 24mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
181
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực (20-46 mm)
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
182
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, 23 -36mm
4.592.000.000
4.592.000.000
0
12 tháng
183
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, 10-28 mm
1.092.000.000
1.092.000.000
0
12 tháng
184
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm
3.920.000.000
3.920.000.000
0
12 tháng
185
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
186
Bộ stent graft động mạch chủ Bụng Đường kính của Stent từ 23mm đến 36mm đối với thân chính và từ 13mm đến 19mm đối với thân nối dài
2.900.000.000
2.900.000.000
0
12 tháng
187
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, đường kính của Stent từ 13mm đến 27mm
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
188
Stent Graft có lớp bao PTFE, bung bằng bóng, các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
189
Giá đỡ chữa túi phình mạch vành, lớp phủ chất liệu electrospun polyurethane phủ hợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26
714.000.000
714.000.000
0
12 tháng
190
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft
910.000.000
910.000.000
0
12 tháng
191
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ
1.050.000.000
1.050.000.000
0
12 tháng
192
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung (Stent Graft)
2.100.000.000
2.100.000.000
0
12 tháng
193
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
715.000.000
715.000.000
0
12 tháng
194
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch kheo
1.881.600.000
1.881.600.000
0
12 tháng
195
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
930.000.000
930.000.000
0
12 tháng
196
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng
264.600.000
264.600.000
0
12 tháng
197
Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động, các cỡ
756.000.000
756.000.000
0
12 tháng
198
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
2.200.000.000
2.200.000.000
0
12 tháng
199
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ
3.795.000.000
3.795.000.000
0
12 tháng
200
Đĩa đệm cột sống lưng PEEK loại cong, dùng trong phẫu thuật TLIF
1.250.000.000
1.250.000.000
0
12 tháng
201
Đĩa đệm cột sống lưng cong phủ Titanium
1.302.000.000
1.302.000.000
0
12 tháng
202
Đĩa đệm cột sống lưng 10x27mm, 10x30mm. Chiều cao từ 7-17mm
214.000.000
214.000.000
0
12 tháng
203
Đĩa đệm cột sống lưng góc ưỡn 7 độ, chiều cao 8-13mm
176.500.000
176.500.000
0
12 tháng
204
Miếng ghép đĩa đệm lối sau 28mm
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
205
Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
206
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng
775.000.000
775.000.000
0
12 tháng
207
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên kèm vít khóa
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
208
Đĩa đệm dài: 25mm đến 30mm, bán kính cong từ 28mm đến 34mm
359.520.000
359.520.000
0
12 tháng
209
Đĩa đệm cột sống lưng đầu hình viên đạn dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
158.000.000
158.000.000
0
12 tháng
210
Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, dài 28,30,32,34mm
436.000.000
436.000.000
0
12 tháng
211
Đĩa đệm cột sống thắt lưng loại cong dùng trong phẫu thuật TLIF hoặc tương đương
359.520.000
359.520.000
0
12 tháng
212
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ kèm 2 vít khóa
556.500.000
556.500.000
0
12 tháng
213
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ
644.000.000
644.000.000
0
12 tháng
214
Đĩa đệm cổ nhân tạo có khớp động
1.331.000.000
1.331.000.000
0
12 tháng
215
Đĩa đệm có khớp xoay chiều cao 5-9mm.
472.500.000
472.500.000
0
12 tháng
216
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước
25.350.000
25.350.000
0
12 tháng
217
Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
218
Lồng xương đường kính 18mm, Độ dài: từ 20mm đến 42.5 mm.
53.100.000
53.100.000
0
12 tháng
219
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic toàn bộ bề mặt được phủ HA
2.847.000.000
2.847.000.000
0
12 tháng
220
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly
1.210.000.000
1.210.000.000
0
12 tháng
221
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E
1.210.000.000
1.210.000.000
0
12 tháng
222
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly, chuôi dài, thiết kế nghiêng 10 độ
1.830.000.000
1.830.000.000
0
12 tháng
223
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
1.236.200.000
1.236.200.000
0
12 tháng
224
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi & ổ cối nhỏ
980.000.000
980.000.000
0
12 tháng
225
Khớp háng toàn phần không xi măng metal on PE, chuyển động kép, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
1.016.400.000
1.016.400.000
0
12 tháng
226
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly chuôi nhỏ phủ HA
1.005.200.000
1.005.200.000
0
12 tháng
227
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm CoCr hoặc tương đương
375.400.000
375.400.000
0
12 tháng
228
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
528.450.000
528.450.000
0
12 tháng
229
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương
265.200.000
265.200.000
0
12 tháng
230
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
354.675.000
354.675.000
0
12 tháng
231
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương
304.800.000
304.800.000
0
12 tháng
232
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
395.025.000
395.025.000
0
12 tháng
233
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40) hoặc tương đương
758.000.000
758.000.000
0
12 tháng
234
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương
638.000.000
638.000.000
0
12 tháng
235
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
236
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài U2 Revision, góc cổ chuôi 130 độ - lớp lót Metal on PE có vitamin E hoặc tương đương
735.000.000
735.000.000
0
12 tháng
237
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
238
Khớp háng toàn phần không xi măng SL/Dual Mobility hoặc tương đương
405.000.000
405.000.000
0
12 tháng
239
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on PE hoặc tương đương
372.500.000
372.500.000
0
12 tháng
240
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on Ceramic hoặc tương đương
430.000.000
430.000.000
0
12 tháng
241
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương
1.230.000.000
1.230.000.000
0
12 tháng
242
Khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng hoặc tương đương
816.060.000
816.060.000
0
12 tháng
243
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, lồi cầu có cấu tạo 2 lớp
3.894.000.000
3.894.000.000
0
12 tháng
244
Khớp háng bipolar không xi măng góc cổ chuôi 131 độ hoặc tương đương
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
245
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ
722.400.000
722.400.000
0
12 tháng
246
Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ
686.000.000
686.000.000
0
12 tháng
247
Khớp háng bán phần không xi măng UHL - PAVI hoặc tương đương
634.200.000
634.200.000
0
12 tháng
248
Khớp háng bán phần không xi măng, đầu lưỡng cực CoCrMo, chuôi phủ HA 150µm
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
249
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM POLARSTEM hoặc tương đương
193.550.000
193.550.000
0
12 tháng
250
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM SYNERGY hoặc tương đương
233.150.000
233.150.000
0
12 tháng
251
Khớp háng bán phần chuôi dài REDAPT không xi măng hoặc tương đương
911.250.000
911.250.000
0
12 tháng
252
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ hoặc tương đương
596.850.000
596.850.000
0
12 tháng
253
Khớp háng bán phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
254
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương
990.000.000
990.000.000
0
12 tháng
255
Khớp gối nhân tạo, phủ Vitamin E
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
256
Khớp gối toàn phần có xi măng, chuyên dùng cho nữ giới
997.600.000
997.600.000
0
12 tháng
257
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng ổn định lối sau, gập duỗi tối đa 155 dộ, xoay 14 độ
2.250.000.000
2.250.000.000
0
12 tháng
258
Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
259
Chuôi nối dài xương đùi
48.480.000
48.480.000
0
12 tháng
260
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng Genesis II hoặc tương đương
249.400.000
249.400.000
0
12 tháng
261
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng ANTHEM hoặc tương đương
572.700.000
572.700.000
0
12 tháng
262
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng LEGION phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu COCR hoặc tương đương
286.350.000
286.350.000
0
12 tháng
263
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng ,vitamin E bảo tồn xương tối đa
870.000.000
870.000.000
0
12 tháng
264
Bộ khớp gối toàn phần thay lại
400.400.000
400.400.000
0
12 tháng
265
Miếng ghép bù xương mâm chày
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
266
Chuôi nối dài xương chày
64.800.000
64.800.000
0
12 tháng
267
Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Prime Flex hoặc tương đương
307.500.000
307.500.000
0
12 tháng
268
Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Mobile hoặc tương đương
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
269
Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi hoặc tương đương
650.000.000
650.000.000
0
12 tháng
270
Khớp vai toàn phần ngược
1.350.000.000
1.350.000.000
0
12 tháng
271
Khớp vai toàn phần xuôi
950.000.000
950.000.000
0
12 tháng
272
Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
273
Xương nhân tạo sinh học dung tích 10cc
171.300.000
171.300.000
0
12 tháng
274
Xương nhân tạo sinh học dung tích 5cc
102.400.000
102.400.000
0
12 tháng
275
Xương nhân tạo sinh học dung tích 2cc
57.600.000
57.600.000
0
12 tháng
276
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, dung tích 5cc
805.000.000
805.000.000
0
12 tháng
277
Xương nhân tạo dạng khối 1cc
770.000.000
770.000.000
0
12 tháng
278
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 5-10cc
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
279
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 15-20cc
71.250.000
71.250.000
0
12 tháng
280
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 1cc
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
281
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 3cc
151.500.000
151.500.000
0
12 tháng
282
Nẹp titan vá sọ 7 cm x 8 cm
188.000.000
188.000.000
0
12 tháng
283
Nẹp titan vá sọ 9 cm x 9 cm
188.000.000
188.000.000
0
12 tháng
284
Nẹp titan vá sọ 15 cm x 15 cm
152.000.000
152.000.000
0
12 tháng
285
Nẹp titan vá sọ 12 cm x 12 cm
145.000.000
145.000.000
0
12 tháng
286
Nẹp titan vá sọ 131mm x 235mm
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
287
Miếng vá mạch máu 3x4cm
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
288
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm
149.000.000
149.000.000
0
12 tháng
289
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
99.900.000
99.900.000
0
12 tháng
290
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
638.400.000
638.400.000
0
12 tháng
291
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 2.5 cm
123.900.000
123.900.000
0
12 tháng
292
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 5 cm x 5 cm
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
293
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 7.5 cm
134.000.000
134.000.000
0
12 tháng
294
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 7.5 cm x 7.5 cm
248.000.000
248.000.000
0
12 tháng
295
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 10 cm x 12.5 cm
384.000.000
384.000.000
0
12 tháng
296
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính,tự tiêu, 2,5x7,5cm
70.500.000
70.500.000
0
12 tháng
297
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 5x5cm
83.550.000
83.550.000
0
12 tháng
298
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 6x6cm
55.700.000
55.700.000
0
12 tháng
299
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 7.5x7.5cm
123.750.000
123.750.000
0
12 tháng
300
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 8x12cm
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
301
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 10x12,5cm
315.400.000
315.400.000
0
12 tháng
302
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 15x15cm
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
303
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT
4.800.000.000
4.800.000.000
0
12 tháng
304
Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
6.700.000.000
6.700.000.000
0
12 tháng
305
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
504.000.000
504.000.000
0
12 tháng
306
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ
4.600.000.000
4.600.000.000
0
12 tháng
307
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
308
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm
22.750.000.000
22.750.000.000
0
12 tháng
309
Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm
26.400.000.000
26.400.000.000
0
12 tháng
310
Cáp nối cho catheter cắt đốt dài 150-300cm
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
311
Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm
22.800.000.000
22.800.000.000
0
12 tháng
312
Cáp nối dài cho các cỡ catheter đốt tương thích với máy RF
154.000.000
154.000.000
0
12 tháng
313
Dây dịch truyền làm mát
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
314
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
315
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương
365.000.000
365.000.000
0
12 tháng
316
Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương
589.050.000
589.050.000
0
12 tháng
317
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương
19.992.000
19.992.000
0
12 tháng
318
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
319
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
320
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
321
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
322
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
323
Cáp kết nối catheter chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với catheter thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
324
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch
371.250.000
371.250.000
0
12 tháng
325
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan
4.548.600.000
4.548.600.000
0
12 tháng
326
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
327
Bộ dụng cụ hút huyết khối
142.800.000
142.800.000
0
12 tháng
328
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm
176.400.000
176.400.000
0
12 tháng
329
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
330
Dụng cụ (stent) lấy huyết khối mạch não
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
331
Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ
940.000.000
940.000.000
0
12 tháng
332
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa
229.887.000
229.887.000
0
12 tháng
333
Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil
2.700.000.000
2.700.000.000
0
12 tháng
334
Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
101.325.000
101.325.000
0
12 tháng
335
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
97.497.750
97.497.750
0
12 tháng
336
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn
2.856.000.000
2.856.000.000
0
12 tháng
337
Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ
659.988.000
659.988.000
0
12 tháng
338
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ
657.000.000
657.000.000
0
12 tháng
339
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
340
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.035'' hoặc 0.038”, dài 50cm, các cỡ
3.870.000.000
3.870.000.000
0
12 tháng
341
Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ
88.400.000
88.400.000
0
12 tháng
342
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.018”-0.025''; dài 40- 80 cm .các cỡ
430.000.000
430.000.000
0
12 tháng
343
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
344
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
345
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
346
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
347
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đùi 4F - 10F , chiều dài 11cm & 25cm
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
348
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ
3.300.000.000
3.300.000.000
0
12 tháng
349
Dụng cụ cắt coil loại Kaneka hoặc tương đương, đầu cắt nhiệt điện PVA, các cỡ
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
350
Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
351
Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO
12.300.000.000
12.300.000.000
0
12 tháng
352
Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO
4.500.000.000
4.500.000.000
0
12 tháng
353
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
354
Catheter chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực
370.000.000
370.000.000
0
12 tháng
355
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực
10.400.000
10.400.000
0
12 tháng
356
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
357
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
358
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
359
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
360
Catheter thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
361
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
362
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
363
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
364
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
365
Bộ tập hít thở
31.752.000
31.752.000
0
12 tháng
366
Bộ bơm bóng với thiết kế dạng cò súng
955.500.000
955.500.000
0
12 tháng
367
Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu
711.000.000
711.000.000
0
12 tháng
368
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật
1.920.000.000
1.920.000.000
0
12 tháng
369
Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động và nhã áp lực đều đặn, áp kế chính xác.
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
370
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
371
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
372
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ.
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
373
Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ
3.245.000.000
3.245.000.000
0
12 tháng
374
Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.018''
235.200.000
235.200.000
0
12 tháng
375
Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.035''
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
376
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc)
1.470.000.000
1.470.000.000
0
12 tháng
377
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ
1.440.000.000
1.440.000.000
0
12 tháng
378
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, các cỡ
2.800.000.000
2.800.000.000
0
12 tháng
379
Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size)
680.000.000
680.000.000
0
12 tháng
380
Bóng nong mạch vành có thiết kế 2 đường kính đầu gần, đầu xa khác nhau
124.000.000
124.000.000
0
12 tháng
381
Bóng can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014"
235.200.000
235.200.000
0
12 tháng
382
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
383
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, có tính chất chống xước
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
384
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ
880.000.000
880.000.000
0
12 tháng
385
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng (guidewire 0.035'') các cỡ
1.120.050.000
1.120.050.000
0
12 tháng
386
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối được làm từ chất liệu modified polyamide
221.200.000
221.200.000
0
12 tháng
387
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, công nghệ phủ Transpax hoặc tương đương, các cỡ
4.750.000.000
4.750.000.000
0
12 tháng
388
Bóng nong mạch ngoại biên có 6 nếp gấp các cỡ
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
389
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các cỡ
1.008.000.000
1.008.000.000
0
12 tháng
390
Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính)
375.900.000
375.900.000
0
12 tháng
391
Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm
314.000.000
314.000.000
0
12 tháng
392
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ
495.000.000
495.000.000
0
12 tháng
393
Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu catheter bo tròn dài 143cm, các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
394
Bóng nong mạch áp suất từ 22- 24 bar, các cỡ
648.900.000
648.900.000
0
12 tháng
395
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon, các cỡ
648.900.000
648.900.000
0
12 tháng
396
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound, các cỡ
1.449.000.000
1.449.000.000
0
12 tháng
397
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 tháng
398
Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ
2.760.000.000
2.760.000.000
0
12 tháng
399
Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ
383.145.000
383.145.000
0
12 tháng
400
Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin
2.756.000.000
2.756.000.000
0
12 tháng
401
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ
1.875.000.000
1.875.000.000
0
12 tháng
402
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic
246.750.000
246.750.000
0
12 tháng
403
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ
2.070.000.000
2.070.000.000
0
12 tháng
404
Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ
6.800.000.000
6.800.000.000
0
12 tháng
405
Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance , chiều dài catheter 146cm, các cỡ
634.800.000
634.800.000
0
12 tháng
406
Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng: Nylon, chiều dài catheter 140cm, các cỡ
11.060.000.000
11.060.000.000
0
12 tháng
407
Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ
7.505.000.000
7.505.000.000
0
12 tháng
408
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
409
Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ
2.760.000.000
2.760.000.000
0
12 tháng
410
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2 chuyên dùng cho mạch AVF chạy thận nhân tạo, các cỡ
1.512.000.000
1.512.000.000
0
12 tháng
411
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0µg/mm2, tương thích với guidewire 0.014'', 0.018'', 0.035''
3.995.000.000
3.995.000.000
0
12 tháng
412
Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum, các cỡ
2.505.000.000
2.505.000.000
0
12 tháng
413
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar
698.250.000
698.250.000
0
12 tháng
414
Bóng nong mạch vành áp lực thường
1.875.000.000
1.875.000.000
0
12 tháng
415
Bóng nong mạch vành áp lực cao, 3 nếp gấp catheter dài 145cm, các cỡ
524.475.000
524.475.000
0
12 tháng
416
Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ
1.230.000.000
1.230.000.000
0
12 tháng
417
Bóng nong mạch ngoại biên ,bóng có 3 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.014"
756.000.000
756.000.000
0
12 tháng
418
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018"
423.360.000
423.360.000
0
12 tháng
419
Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ
4.720.000.000
4.720.000.000
0
12 tháng
420
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
421
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035"
470.400.000
470.400.000
0
12 tháng
422
Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ.
206.500.000
206.500.000
0
12 tháng
423
Bóng nong mạch máu ngoại biên (guidewire 0.014'', 0.018'' & 0.035"), các cỡ
1.033.200.000
1.033.200.000
0
12 tháng
424
Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ
1.610.000.000
1.610.000.000
0
12 tháng
425
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
426
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm².
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
427
Bóng nong mạch vành
355.500.000
355.500.000
0
12 tháng
428
Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ
513.500.000
513.500.000
0
12 tháng
429
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủ hydrophilic các cỡ
279.300.000
279.300.000
0
12 tháng
430
Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm
2.087.500.000
2.087.500.000
0
12 tháng
431
Bóng nong mạch vành thân kháng xoắn, chất liệu Polyamide, thiết kế luer trong suốt, đường kính 1.5 - 4.0 mm, dài 8 - 40 mm
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
432
Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm, dùng được với sheath 5-7F
151.200.000
151.200.000
0
12 tháng
433
Bóng nong Tĩnh mạch Ngoại biên
504.000.000
504.000.000
0
12 tháng
434
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao nhỏ
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
435
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium. 0,018"
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
436
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium. 0,035"
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
437
Bóng nong dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc hoặc tương đương
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
438
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
439
Bóng nong mạch vành dùng trong phẩu thuật tim
98.700.000
98.700.000
0
12 tháng
440
Bóng nong mạch vành áp lực cao thân đoạn gần phủ Teflon, có 2 điểm đánh dấu Platinum, phủ Hydrophilic
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
441
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
442
Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích với dây dẫn đường kính 0.035- 0.018, các cỡ
350.400.000
350.400.000
0
12 tháng
443
Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
444
Bóng nong mạch vành, phủ lớp ái nước
226.800.000
226.800.000
0
12 tháng
445
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc
2.688.000.000
2.688.000.000
0
12 tháng
446
Bóng nong mạch vành, áp lực thường
850.000.000
850.000.000
0
12 tháng
447
Bóng nong mạch vành áp lực cao
1.398.600.000
1.398.600.000
0
12 tháng
448
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
449
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ)
918.540.000
918.540.000
0
12 tháng
450
Dây dẫn chẩn đoán 0.035'' phủ PTFE
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
451
Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ
734.700.000
734.700.000
0
12 tháng
452
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014", lõi thép không rỉ
367.920.000
367.920.000
0
12 tháng
453
Dây dẫn chẩn đoán có tráng Heparin, các cỡ
141.600.000
141.600.000
0
12 tháng
454
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ
447.850.000
447.850.000
0
12 tháng
455
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ
312.000.000
312.000.000
0
12 tháng
456
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ
379.500.000
379.500.000
0
12 tháng
457
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 0.008", các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
458
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 150 - 180 cm
48.750.000
48.750.000
0
12 tháng
459
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 200 - 300 cm
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
460
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa
341.250.000
341.250.000
0
12 tháng
461
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 195cm, 300cm.
476.000.000
476.000.000
0
12 tháng
462
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.018", dài 195cm, 300cm.
476.000.000
476.000.000
0
12 tháng
463
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 110 - 260cm.
132.500.000
132.500.000
0
12 tháng
464
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
117.500.000
117.500.000
0
12 tháng
465
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên V-18
584.000.000
584.000.000
0
12 tháng
466
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu mềm , các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
467
Dây dẫn đường mềm, dùng cho niệu, thẳng, size 0.035" dài 150cm
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
468
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh
960.000.000
960.000.000
0
12 tháng
469
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch
214.000.000
214.000.000
0
12 tháng
470
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
2.600.000.000
2.600.000.000
0
12 tháng
471
Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
472
Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricade hoặc tương đương
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
473
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cho lỗ từ 6F-21F, một kích cỡ duy nhất cho tất cả các lỗ động mạch đùi cần đóng
3.060.000.000
3.060.000.000
0
12 tháng
474
Dụng cụ cố định mạch vành
648.000.000
648.000.000
0
12 tháng
475
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol
114.750.000
114.750.000
0
12 tháng
476
Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương
209.600.000
209.600.000
0
12 tháng
477
Lưới lọc tĩnh mạch chủ , các cỡ
735.000.000
735.000.000
0
12 tháng
478
Lưới lọc bảo vệ mạch máu 190cm, 300cm
456.750.000
456.750.000
0
12 tháng
479
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc; làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM
335.895.000
335.895.000
0
12 tháng
480
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông.
1.049.580.000
1.049.580.000
0
12 tháng
481
Dây tạo nhịp tương thích MRI
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
482
Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F.
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
483
Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F.
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
484
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây
48.800.000
48.800.000
0
12 tháng
485
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T
975.000.000
975.000.000
0
12 tháng
486
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân
1.275.000.000
1.275.000.000
0
12 tháng
487
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI
1.287.500.000
1.287.500.000
0
12 tháng
488
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
1.700.000.000
1.700.000.000
0
12 tháng
489
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI
2.370.000.000
2.370.000.000
0
12 tháng
490
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
491
Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg), ghi điện đồ 14 phút
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
492
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI
975.000.000
975.000.000
0
12 tháng
493
Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
494
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
495
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
1.834.000.000
1.834.000.000
0
12 tháng
496
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm
1.252.500.000
1.252.500.000
0
12 tháng
497
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
7.280.000.000
7.280.000.000
0
12 tháng
498
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS
15.180.000.000
15.180.000.000
0
12 tháng
499
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI
2.760.000.000
2.760.000.000
0
12 tháng
500
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
2.130.000.000
2.130.000.000
0
12 tháng
501
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
3.450.000.000
3.450.000.000
0
12 tháng
502
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn
4.450.000.000
4.450.000.000
0
12 tháng
503
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI
10.000.000.000
10.000.000.000
0
12 tháng
504
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương
1.752.000.000
1.752.000.000
0
12 tháng
505
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
6.650.000.000
6.650.000.000
0
12 tháng
506
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR
2.340.000.000
2.340.000.000
0
12 tháng
507
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScan MRI hoặc tương đương
1.700.000.000
1.700.000.000
0
12 tháng
508
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm
2.250.000.000
2.250.000.000
0
12 tháng
509
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương
820.000.000
820.000.000
0
12 tháng
510
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
511
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
960.000.000
960.000.000
0
12 tháng
512
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
1.530.000.000
1.530.000.000
0
12 tháng
513
Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 tháng
514
Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah
1.020.000.000
1.020.000.000
0
12 tháng
515
Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương
1.584.000.000
1.584.000.000
0
12 tháng
516
Máy khử rung 1 buồng, RV Sense Polarity, Cardiac Compass, Leadless ECG hoặc tương đương
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
517
Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40 J
3.997.000.000
3.997.000.000
0
12 tháng
518
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, công nghệ smart shock hoặc tương đương
4.039.000.000
4.039.000.000
0
12 tháng
519
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng
1.160.000.000
1.160.000.000
0
12 tháng
520
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng
1.600.000.000
1.600.000.000
0
12 tháng
521
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
1.107.000.000
1.107.000.000
0
12 tháng
522
Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRI toàn thân,tính năng RYTHMIQ ,AcuShock ,41J hoặc tương đương
1.125.000.000
1.125.000.000
0
12 tháng
523
Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
1.680.000.000
1.680.000.000
0
12 tháng
524
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse
1.485.000.000
1.485.000.000
0
12 tháng
525
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng điện thoại myMerlinPulse
1.902.000.000
1.902.000.000
0
12 tháng
526
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân
1.455.000.000
1.455.000.000
0
12 tháng
527
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
528
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng và phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương
870.000.000
870.000.000
0
12 tháng
529
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng , SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
530
Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ
8.750.000.000
8.750.000.000
0
12 tháng
531
Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
532
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
533
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm.
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
534
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chiều dài 180,190,300cm
1.375.000.000
1.375.000.000
0
12 tháng
535
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch đường kính 0,014 inch, chiều dài 180cm/160cm
575.000.000
575.000.000
0
12 tháng
536
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
385.000.000
385.000.000
0
12 tháng
537
Coil có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm
1.520.000.000
1.520.000.000
0
12 tháng
538
Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình
1.350.000.000
1.350.000.000
0
12 tháng
539
Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
540
Ống xoắn kim loại cắt tách tại điểm PVA, có bộ cảm ứng đầu coil để xác định coil đã ra khỏi lòng vi ống thông, dùng đề bít đầy lòng túi phình, các cỡ
256.000.000
256.000.000
0
12 tháng
541
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
542
Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động thông minh dùng trong phẩu thuật nội soi
944.000.000
944.000.000
0
12 tháng
543
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống
1.890.000.000
1.890.000.000
0
12 tháng
544
Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống các cỡ
597.500.000
597.500.000
0
12 tháng
545
Bộ ống thông dẫn đường số 2 vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
670.000.000
670.000.000
0
12 tháng
546
Kim sinh thiết (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
610.000.000
610.000.000
0
12 tháng
547
Kim vát số 1 dẫn đường cuống cung dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
548
Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
549
Kim khoan tạo rãnh vào thân sống (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
370.000.000
370.000.000
0
12 tháng
550
Cây dẫn đường cuống cung đầu tù
370.000.000
370.000.000
0
12 tháng
551
Bóng nong thân đốt sống
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
552
Bơm áp lực đổ xi măng vào thân đốt sống
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
553
Kim chọc đẩy xi măng vào thân đốt sống
73.000.000
73.000.000
0
12 tháng
554
Bơm áp lực đẩy xi măng
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
555
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
1.800.000.000
1.800.000.000
0
12 tháng
556
Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
557
Nẹp xương sườn 12 lỗ
159.000.000
159.000.000
0
12 tháng
558
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng
496.320.000
496.320.000
0
12 tháng
559
Đinh xương chày rỗng
440.880.000
440.880.000
0
12 tháng
560
Đinh xương đùi rỗng
475.200.000
475.200.000
0
12 tháng
561
Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
562
Nẹp khóa bản nhỏ nén ép, các cỡ, titan
476.000.000
476.000.000
0
12 tháng
563
Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
564
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
565
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày thế hệ II
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
566
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
567
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
568
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
569
Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
570
Nẹp khóa đa hướng mắt xích mini 2.4
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
571
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ L
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
572
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
573
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
574
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương trụ
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
575
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
576
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 thẳng
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
577
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn
261.300.000
261.300.000
0
12 tháng
578
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
579
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải, các cỡ, titan
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
580
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
581
Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, trái phải các cỡ, titan
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
582
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, titan
202.500.000
202.500.000
0
12 tháng
583
Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
584
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
585
Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
586
Vít chỉ neo chóp xoay khớp vai chất liệu tự tiêu
196.875.000
196.875.000
0
12 tháng
587
Vít chỉ, các cỡ
308.000.000
308.000.000
0
12 tháng
588
Vít dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
589
Vít tự tiêu nội soi, các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
590
Vít cứng 3.5 các cỡ titan
152.000.000
152.000.000
0
12 tháng
591
Vít treo mảnh ghép gân
352.000.000
352.000.000
0
12 tháng
592
Vít khoá 2.4 các cỡ titan
98.900.000
98.900.000
0
12 tháng
593
Vít khoá 2.7 các cỡ titan
12.900.000
12.900.000
0
12 tháng
594
Vít khóa đường kính 3.5mm các cỡ
15.444.000
15.444.000
0
12 tháng
595
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng mini, đường kính 2.4 mm
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
596
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm. Chiều dài 8-60 mm
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
597
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
440.000.000
440.000.000
0
12 tháng
598
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.0mm
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
599
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.5mm
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
600
Vít khóa rỗng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 6.5 mm
31.600.000
31.600.000
0
12 tháng
601
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4 mm
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
602
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các loại, các cỡ
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
603
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
604
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng mini , đường kính 2.4mm
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
605
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 4.5mm
36.800.000
36.800.000
0
12 tháng
606
Vít xốp tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 4.0 mm
13.800.000
13.800.000
0
12 tháng
607
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
608
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
130.650.000
130.650.000
0
12 tháng
609
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
610
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo
198.960.000
198.960.000
0
12 tháng
611
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
174.200.000
174.200.000
0
12 tháng
612
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
613
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
161.840.000
161.840.000
0
12 tháng
614
Nẹp Khóa đa hướng lòng máng
121.940.000
121.940.000
0
12 tháng
615
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
121.940.000
121.940.000
0
12 tháng
616
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
154.000.000
154.000.000
0
12 tháng
617
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
618
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
619
Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
620
Vít chỉ khâu sụn chêm
429.000.000
429.000.000
0
12 tháng
621
Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài
907.500.000
907.500.000
0
12 tháng
622
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
646.250.000
646.250.000
0
12 tháng
623
Đinh xương cánh tay
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
624
Nẹp khóa đa hướng gót chân
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
625
Vít vỏ đường kính 4.5mm
13.800.000
13.800.000
0
12 tháng
626
Vít cố định dây chằng
114.750.000
114.750.000
0
12 tháng
627
Vít cố định dây chằng chéo
382.500.000
382.500.000
0
12 tháng
628
Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
587.500.000
587.500.000
0
12 tháng
629
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 1 sợi chỉ
882.500.000
882.500.000
0
12 tháng
630
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ
933.000.000
933.000.000
0
12 tháng
631
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
562.500.000
562.500.000
0
12 tháng
632
Vít chỉ khâu chóp xoay
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
633
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
634
Nẹp khóa xương titanium bản nhỏ
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
635
Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
636
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
637
Nẹp khóa titanium bản hẹp
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
638
Nẹp khóa titanium bản rộng
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
639
Nẹp khoá titanium chữ L đầu trên xương chày
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
640
Nẹp khóa titanium chữ T
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
641
Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
642
Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5mm
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
643
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
644
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
645
Vít xương cứng titan đường kính 3,5mm
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
646
Vít xương cứng titan đường kính 4,5mm
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
647
Vít xốp đường kính 4.0 mm
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
648
Vít chỉ neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm
632.500.000
632.500.000
0
12 tháng
649
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, vật liệu Micro TCP kết hợp PLA các cỡ
825.000.000
825.000.000
0
12 tháng
650
Vít cố định mâm chày tự tiêu các cỡ
126.060.000
126.060.000
0
12 tháng
651
Vít neo khâu chóp xoay đk 4.5mm
632.500.000
632.500.000
0
12 tháng
652
Vít chỉ neo tự tiêu các cỡ 2.1mm, 2.6mm
385.000.000
385.000.000
0
12 tháng
653
Vít chỉ neo cố định sụn viền đường kính 1.3mm
313.500.000
313.500.000
0
12 tháng
654
Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ 1.3mm, 1.8mm
336.600.000
336.600.000
0
12 tháng
655
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
646.250.000
646.250.000
0
12 tháng
656
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền
670.000.000
670.000.000
0
12 tháng
657
Vít treo mảnh ghép gân kèm vòng treo điều chỉnh độ dài
635.000.000
635.000.000
0
12 tháng
658
Vít cố định dây chằng Interference Screw hoặc tương đương
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
659
Vít neo kèm chỉ siêu bền
555.000.000
555.000.000
0
12 tháng
660
Vít neo kèm chỉ BioComposite SutureTak hoặc tương đương
258.000.000
258.000.000
0
12 tháng
661
Vít neo kèm chỉ PushLock hoặc tương đương
267.000.000
267.000.000
0
12 tháng
662
Vít neo kèm chỉ DX SwiveLock hoặc tương đương
414.000.000
414.000.000
0
12 tháng
663
Vít neo kèm chỉ cỡ nhỏ SutureTak hoặc tương đương
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
664
Bộ vật tư cố định khớp chày mác
1.820.000.000
1.820.000.000
0
12 tháng
665
Vít chặn cố định mảnh ghép gân dưới xương chày
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
666
Vít treo cố định khớp cùng đòn
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
667
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài
635.000.000
635.000.000
0
12 tháng
668
Nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn)
174.200.000
174.200.000
0
12 tháng
669
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
435.500.000
435.500.000
0
12 tháng
670
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
671
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu)
87.100.000
87.100.000
0
12 tháng
672
Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng)
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
673
Nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ (nẹp khóa đầu dưới xương quay)
66.320.000
66.320.000
0
12 tháng
674
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
675
Nẹp khóa mini 2.4 thẳng
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
676
Nẹp khóa mắt xích mini 2.4
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
677
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
678
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 3 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
679
Nẹp khóa mini 2.4 chữ L
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
680
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương trụ
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
681
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
682
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
683
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
684
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T)
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
685
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
686
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
687
Vít khóa đa hướng đường kính 5.5mm
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
688
Vít khóa rỗng đường kính 6.5mm
15.800.000
15.800.000
0
12 tháng
689
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
690
Đinh Steinman
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
691
Nẹp khóa mắt xích 3.5
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
692
Nẹp khóa nén ép 3.5
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
693
Nẹp khóa xương đòn
247.500.000
247.500.000
0
12 tháng
694
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn
217.500.000
217.500.000
0
12 tháng
695
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc
101.500.000
101.500.000
0
12 tháng
696
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay
370.000.000
370.000.000
0
12 tháng
697
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
698
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
699
Nẹp khóa đầu xa xương trụ
79.000.000
79.000.000
0
12 tháng
700
Nẹp khóa đầu xa xương quay titan
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
701
Nẹp khóa đầu xa xương quay
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
702
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
703
Nẹp khóa mini 1.5
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
704
Nẹp khóa mini 2.0
312.000.000
312.000.000
0
12 tháng
705
Nẹp khóa mâm chày chữ T
139.300.000
139.300.000
0
12 tháng
706
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V
215.000.000
215.000.000
0
12 tháng
707
Nẹp khóa mắt cá trong, chất liệu Ti6Al4V
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
708
Nẹp khóa mắt cá ngoài
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
709
Nẹp khóa đầu xa xương đùi
199.000.000
199.000.000
0
12 tháng
710
Nẹp khóa gót chân, chất liệu Ti6Al4V
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
711
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
712
Bộ đinh đầu trên xương đùi
65.600.000
65.600.000
0
12 tháng
713
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
714
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối
237.000.000
237.000.000
0
12 tháng
715
Vít rỗng 2.8 các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
716
Vít rỗng 3.6 các cỡ
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
717
Vít rỗng 4.1 các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
718
Vít rỗng 5.5 các cỡ
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
719
Vít khóa mini 1.5 các cỡ
44.800.000
44.800.000
0
12 tháng
720
Vít khóa mini 2.0 các cỡ
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
721
Vít khóa 2.4 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
112.000.000
112.000.000
0
12 tháng
722
Vít khóa 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
723
Vít khóa 5.0 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
142.500.000
142.500.000
0
12 tháng
724
Vít vỏ mini 2.0 các cỡ
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
725
Vít vỏ 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
726
Vít vỏ 4.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
77.000.000
77.000.000
0
12 tháng
727
Vít xốp 4.0 các cỡ
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
728
Vít xốp 6.5 các cỡ
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
729
Nẹp khóa 3.5
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
730
Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
731
Nẹp khóa lòng máng 3.5
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
732
Nẹp khóa đầu xa xương quay thép không gỉ
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
733
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
734
Nẹp khóa móc cùng đòn
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
735
Nẹp khóa xương đòn chữ S
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
736
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
737
Nẹp khóa 5.0 bản hẹp
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
738
Nẹp khóa 5.0 bản rộng
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
739
Nẹp khóa mâm chày chữ L
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
740
Nẹp khóa mâm chày chữ T
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
741
Nẹp khóa mâm chày ngoài
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
742
Nẹp khóa mắt cá trong
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
743
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
744
Nẹp khóa đầu xa xương
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
745
Nẹp khóa gót chân
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
746
Bộ đinh nội tủy xương chày
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
747
Bộ đinh nội tủy xương đùi
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
748
Vít khóa 2.4 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
749
Vít khóa 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
750
Vít khóa 5.0chất liệu thép không gỉ các cỡ
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
751
Vít vỏ 2.4 các cỡ
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
752
Vít vỏ 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
753
Vít vỏ 4.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
754
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
755
Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn, các cỡ
13.520.000.000
13.520.000.000
0
12 tháng
756
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng
1.878.000.000
1.878.000.000
0
12 tháng
757
Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 tháng
758
Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong (mổ xâm lấn tối thiếu )
714.000.000
714.000.000
0
12 tháng
759
Nẹp dọc mổ ít xâm lấn dài 30-200mm
57.800.000
57.800.000
0
12 tháng
760
Vít đơn trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
761
Vít đa trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 tháng
762
Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
763
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 100mm
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
764
Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm
81.500.000
81.500.000
0
12 tháng
765
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT REN ĐÔI DÙNG TRONG CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
33.900.000
33.900.000
0
12 tháng
766
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu Cocr, các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
767
Vít ốc khóa trong khóa xoay 90 độ
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
768
Vít chân cung đa trục
464.000.000
464.000.000
0
12 tháng
769
Vít chân cung đơn trục
40.500.000
40.500.000
0
12 tháng
770
Vít đa trục hai đường kính ngoài
589.000.000
589.000.000
0
12 tháng
771
Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng
309.000.000
309.000.000
0
12 tháng
772
Nẹp bán động lắp sẵn 1 tầng
288.600.000
288.600.000
0
12 tháng
773
Vít cột sống đa trục đường kính từ 4,0 đến 8,0mm, chiều dài từ 25 đến 80mm
102.200.000
102.200.000
0
12 tháng
774
Vít rỗng ruột bơm xi măng đường kính từ 4,5 đến 8,0 mm, chiều dài từ 30 đến 80 mm
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
775
Ốc khóa trong độ cao 5mm
13.440.000
13.440.000
0
12 tháng
776
Thanh nối dọc đàn hồi (5.0 x 40-80) mm
90.200.000
90.200.000
0
12 tháng
777
Thanh dọc dùng kết hợp Rod đàn hồi (5.5 x 45-80) mm hoặc tương đương
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
778
Ốc khóa thanh dọc đàn hồi 5mm
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
779
Nối khóa thanh dọc đàn hồi dài15mm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
780
Vít cột sống đa trục đuôi dài đường kính từ 4,0 đến 7,0 mm, chiều dài từ 25 đến 80mm
123.000.000
123.000.000
0
12 tháng
781
Thanh nối ngang tương thích với vít đa trục rỗng ruột bơm xi măng.Xoay được đa chiều
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
782
Thanh nối dọc ngắn đường kính 5.5mm, dài: 40-80mm.
9.200.000
9.200.000
0
12 tháng
783
Thanh nối dọc dài đường kính 5.5mm, dài: 90-350mm
46.000.000
46.000.000
0
12 tháng
784
Vít đa trục mũi cùn tương thích với vít khóa trong kiểu locking cap, các cỡ
850.000.000
850.000.000
0
12 tháng
785
Ốc khóa trong hình sao
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
786
Thanh dọc cột sống lưng các loại dài 80-110mm
109.200.000
109.200.000
0
12 tháng
787
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
47.460.000
47.460.000
0
12 tháng
788
Thanh nối ngang cột sống lưng chiều dài: 50 - 85mm, các loại, các cỡ.
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
789
Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục (kèm ốc khóa trong)
191.100.000
191.100.000
0
12 tháng
790
Vít chân cung nén ép đa trục (kèm ốc khóa trong)
382.200.000
382.200.000
0
12 tháng
791
Thanh nối độ dài < 100mm, đường kính: 3.5mm; 5.5mm.
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
792
Thanh nối độ dài 300mm, đường kính: 5.5mm.
30.100.000
30.100.000
0
12 tháng
793
Thanh nối ngang dài từ 20mm đến 80mm.
64.500.000
64.500.000
0
12 tháng
794
Vít cột sống đa trục , đuôi vit hình Tulip, đk 4.75- 8.5 mm dài 25-80mm
367.000.000
367.000.000
0
12 tháng
795
Ốc khóa trong dùng cho vít đuôi tulip
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
796
Nẹp nối ngang titanium điều chỉnh độ dài tương thích hệ thống vít Tulip
109.000.000
109.000.000
0
12 tháng
797
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
1.372.000.000
1.372.000.000
0
12 tháng
798
Thanh nối độ dài < 100mm
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
799
Thanh nối Độ dài 300mm
43.000.000
43.000.000
0
12 tháng
800
Thanh nối ngang
64.500.000
64.500.000
0
12 tháng
801
Vít xốp đa trục cổ lối sau các cỡ
455.000.000
455.000.000
0
12 tháng
802
Vít xốp đa trục cột sống cổ sau góc nghiêng 45 độ
46.500.000
46.500.000
0
12 tháng
803
Vít chẩm Cổ lối sau
134.000.000
134.000.000
0
12 tháng
804
Vít đốt sống (C1 - C2) các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
805
Ốc khóa trong dùng cho cột sống cổ lối sau hình ngôi sao
106.500.000
106.500.000
0
12 tháng
806
Đầu nối thanh dọc song song kéo dài
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
807
Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ
116.500.000
116.500.000
0
12 tháng
808
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau , 2 đường kính các cỡ 3.5/5.5mm CTS - 3.5 Rod hoặc tương đương
77.700.000
77.700.000
0
12 tháng
809
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài: 80mm
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
810
Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau Dài từ 40 đến 75mm
74.500.000
74.500.000
0
12 tháng
811
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài120mm
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
812
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm
61.000.000
61.000.000
0
12 tháng
813
Nẹp cột sống cổ lối trước 50-100mm có khóa
462.500.000
462.500.000
0
12 tháng
814
Vít cột sống cổ lối trước
158.000.000
158.000.000
0
12 tháng
815
Nẹp cột sống cổ lối trước ba tầng
113.700.000
113.700.000
0
12 tháng
816
Nẹp cột sống cổ lối trước bốn tầng
77.250.000
77.250.000
0
12 tháng
817
Nẹp cột sống cổ lối trước hai tầng, các cỡ
181.500.000
181.500.000
0
12 tháng
818
Nẹp cột sống cổ lối trước một tầng, các cỡ
137.850.000
137.850.000
0
12 tháng
819
Vít cột sống cổ lối trước đơn trục hoặc đa trục, tự khoan hoặc tự taro
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
820
Vít cột sống cổ lối trước
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
821
Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 50mm-69mm)
36.450.000
36.450.000
0
12 tháng
822
Nẹp vít đàn hồi cột sống cổ
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
823
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ
365.500.000
365.500.000
0
12 tháng
824
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ
451.500.000
451.500.000
0
12 tháng
825
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
77.200.000
77.200.000
0
12 tháng
826
Vít titan 1.65 - 2.0mm
86.940.000
86.940.000
0
12 tháng
827
Xi măng không kháng sinh
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
828
Xi măng có kháng sinh
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
829
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG
565.000.000
565.000.000
0
12 tháng
830
Xi măng sinh học 20g plus, kèm dung dịch pha 8.2g thời gian đông cứng nhanh, loại không có chất phụ gia, chất tạo màu
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
831
Xi măng sinh học 20g kèm dung dịch pha 8.2g loại không có chất phụ gia, chất tạo màu
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
832
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẨU THUẬT CỘT SỐNG ÍT XÂM LẤN CÓ THỂ BƠM XI MĂNG
1.412.500.000
1.412.500.000
0
12 tháng
833
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
49.500.000
49.500.000
0
12 tháng
834
Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp (cho chạy máy)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
835
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài có van chống trào ngược
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
836
Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em áp lực tiêu chuẩn, các cỡ
153.258.000
153.258.000
0
12 tháng
837
Buồng tiêm dưới da áp lực cao người lớn, trẻ em các cỡ
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
838
Mũi khoan ngược
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
839
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng một lần, 11.0 mm / 14.0 mm
428.400.000
428.400.000
0
12 tháng
840
Mũi cắt sọ não, kích thước người lớn
428.400.000
428.400.000
0
12 tháng
841
Mũi khoan mài các cỡ
142.800.000
142.800.000
0
12 tháng
842
Vớ áp lực y khoa Gối các cỡ
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
843
Vớ áp lực y khoa Đùi các cỡ
43.500.000
43.500.000
0
12 tháng
844
Cây đẩy chỉ
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
845
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
846
Đầu chuyển
29.040.000
29.040.000
0
12 tháng
847
Dụng cụ khâu xuyên cong 45 độ
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
848
Dụng cụ khâu xuyên cong 90 độ
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
849
Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
850
Cây móc chỉ siêu nhỏ, thân thẳng
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
851
Ghim khâu da (Stapler) 5.6 x 3.8 mm; 6.4mm x 4.0mm hoặc tương đương
33.500.000
33.500.000
0
12 tháng
852
Kim luồn chỉ
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế chuyên khoa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế chuyên khoa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 480

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây