Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Specialized medical supplies

    Watching    
Find: 14:59 26/08/2023
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Supply of medical supplies in 2023 from Thong Nhat Hospital's revenue from medical examination and treatment services (including revenue from health insurance)
Bidding package name
Specialized medical supplies
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services (Including revenue from health insurance)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Two Envelopes
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:30 15/09/2023
Validity of bid documents
180 days
Approval ID
1265/QĐ-BVTN
Approval date
25/08/2023 14:59
Approval Authority
Bệnh viện Thống Nhất
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
14:58 26/08/2023
to
15:30 15/09/2023
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
15:30 15/09/2023
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter
Bid security amount
26.517.045.242 VND
Amount in words
Twenty six billion five hundred seventeen million forty five thousand two hundred forty two dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Bên mời thầu - Bệnh viện Thống Nhất Consulting for setting up E-HSMT Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
2 Tổ Thẩm định E-HSMT . appraisal consulting Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
3 Tổ Chuyên gia đấu thầu E-HSDT assessment consulting Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
4 Tổ Thẩm định Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ lớn
300.000.000
300.000.000
0
12 month
2
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ trung
250.000.000
250.000.000
0
12 month
3
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ nhỏ
200.000.000
200.000.000
0
12 month
4
Miếng gạc cầm máu 1.5x1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường đùi ( 3.8cm x 3.8 cm)
263.340.000
263.340.000
0
12 month
5
Miếng dán cầm máu hai mặt cỡ 1in x 3in
60.000.000
60.000.000
0
12 month
6
Miếng dán cầm máu một mặt cỡ 1.5in x 1.5in và 2in x 2in
90.000.000
90.000.000
0
12 month
7
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 2,5 x 2,5 cm , 6 lớp
24.000.000
24.000.000
0
12 month
8
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 5x5 cm, 6 lớp
58.000.000
58.000.000
0
12 month
9
Miếng cầm máu 2,5 x 5.1 cm
92.445.360
92.445.360
0
12 month
10
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ nhỏ
49.000.000
49.000.000
0
12 month
11
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ trung
200.000.000
200.000.000
0
12 month
12
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci 300ml/500ml
65.000.000
65.000.000
0
12 month
13
Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương , có giá đỡ bình nước cất
150.000.000
150.000.000
0
12 month
14
Xốp phủ vết thương kháng khuẩn kháng nấm cỡ lớn
282.492.000
282.492.000
0
12 month
15
Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ
232.000.000
232.000.000
0
12 month
16
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
1.740.000
1.740.000
0
12 month
17
Kim chọc mạch quay vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
1.160.000
1.160.000
0
12 month
18
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ
410.000.000
410.000.000
0
12 month
19
Kim chọc dò đốt sống qua da
73.000.000
73.000.000
0
12 month
20
Kim sinh thiết mô mềm dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp. Nhiều kích cỡ.
14.994.000
14.994.000
0
12 month
21
Kim dẫn đồng trục với thiết kế thành mỏng , các cỡ
4.998.000
4.998.000
0
12 month
22
Hệ thống kim sinh thiết tự động
21.600.000
21.600.000
0
12 month
23
Kim đốt sóng cao tần mini loại dùng cho máy đốt vi sóng hoặc tương đương
850.000.000
850.000.000
0
12 month
24
Cannul động mạch đùi
237.993.000
237.993.000
0
12 month
25
Cannula tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại, các cỡ
44.100.000
44.100.000
0
12 month
26
Cannula tĩnh mạch 2 tầng có lò xo các cỡ
20.580.000
20.580.000
0
12 month
27
Cannula trruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ
30.800.000
30.800.000
0
12 month
28
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
39.690.000
39.690.000
0
12 month
29
Cannul tĩnh mạch đùi có vòng lo xo chống xoắn các cỡ
237.993.000
237.993.000
0
12 month
30
Cannul hút trong tim ,thân mềm, các cỡ
18.375.000
18.375.000
0
12 month
31
Ống dẫn lưu màng phổi
7.761.600
7.761.600
0
12 month
32
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
156.000.000
156.000.000
0
12 month
33
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy
270.000.000
270.000.000
0
12 month
34
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi loại thường
110.000.000
110.000.000
0
12 month
35
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp
80.000.000
80.000.000
0
12 month
36
Bộ dây chạy tim phổi nhân tạo cho bệnh nhân 30-50kg và 50kg trở lên
44.100.000
44.100.000
0
12 month
37
Đầu nối chữ Y
230.000.000
230.000.000
0
12 month
38
Dây bơm thuốc áp lực cao
6.000.000
6.000.000
0
12 month
39
Bộ kết nối Manifolds
71.500.000
71.500.000
0
12 month
40
Bộ phận kết nối Manifold 3 ngã, áp lực 500psi
43.000.000
43.000.000
0
12 month
41
Ống thông chuẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F
37.030.000
37.030.000
0
12 month
42
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ hoặc tương đương
395.000.000
395.000.000
0
12 month
43
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm
618.000.000
618.000.000
0
12 month
44
Ống thông chẩn đoán mạch vành 3 lớp đan kép, các cỡ
231.000.000
231.000.000
0
12 month
45
Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038"
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 month
46
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm
1.260.000.000
1.260.000.000
0
12 month
47
Ống thông mở đường dài đường kính lớn
280.000.000
280.000.000
0
12 month
48
Ống thông tiêu huyết khối các loại, các cỡ
126.000.000
126.000.000
0
12 month
49
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm
270.000.000
270.000.000
0
12 month
50
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm
345.000.000
345.000.000
0
12 month
51
Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/125cm
2.140.000.000
2.140.000.000
0
12 month
52
Ống thông chẩn đoán có 20 mức, các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 month
53
Ống thông chẩn đoán mạch não có cấu trúc 3 lớp, lớp đan kép, các cỡ
17.000.000
17.000.000
0
12 month
54
Ống thông chẩn đoán cỡ 5Fr. Chiều dài: 70cm, 100cm
630.000.000
630.000.000
0
12 month
55
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
680.400.000
680.400.000
0
12 month
56
Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
27.930.000
27.930.000
0
12 month
57
Ống thông can thiệp mạch vành 130cm, tương thích dây dẫn 0.014"
315.000.000
315.000.000
0
12 month
58
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ
205.268.700
205.268.700
0
12 month
59
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ 6F,7F,8F
312.500.000
312.500.000
0
12 month
60
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
307.500.000
307.500.000
0
12 month
61
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ
327.000.000
327.000.000
0
12 month
62
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 month
63
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
64.000.000
64.000.000
0
12 month
64
Ống thông lấy huyết khối có dây dẫn đường các cỡ 3F - 7F
381.000.000
381.000.000
0
12 month
65
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ
21.800.000
21.800.000
0
12 month
66
Ống thông chẩn đoán dây bện dẹp thép không gỉ. Đầu làm bằng Pebax. Phủ cản quang Barium Sulfate.
8.250.000
8.250.000
0
12 month
67
Ống thông( dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch
207.900.000
207.900.000
0
12 month
68
ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071''
80.000.000
80.000.000
0
12 month
69
Ống thông can thiệp. Đường kính trong 0.058"/1.47mm, đường kính ngoài 0.067"/ 1.73mm
315.000.000
315.000.000
0
12 month
70
Ống thông dẫn đường 6F các cỡ
1.512.000.000
1.512.000.000
0
12 month
71
Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ
7.326.000.000
7.326.000.000
0
12 month
72
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên tắc mãn tính có 3 dải đánh dấu, các cỡ
368.480.000
368.480.000
0
12 month
73
Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath)
340.200.000
340.200.000
0
12 month
74
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
246.000.000
246.000.000
0
12 month
75
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP
220.500.000
220.500.000
0
12 month
76
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP
44.100.000
44.100.000
0
12 month
77
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn
44.100.000
44.100.000
0
12 month
78
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
126.000.000
126.000.000
0
12 month
79
Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker
525.000.000
525.000.000
0
12 month
80
Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F/6F
52.900.000
52.900.000
0
12 month
81
Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ.
62.500.000
62.500.000
0
12 month
82
Bộ vi ống thông dẫn đường can thiệp TOCE (bao gồm các dây dẫn), các cỡ
2.240.000.000
2.240.000.000
0
12 month
83
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 month
84
Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 F Chiều dài: 135, 150 cm.
440.000.000
440.000.000
0
12 month
85
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm,
850.000.000
850.000.000
0
12 month
86
Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm
500.000.000
500.000.000
0
12 month
87
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
450.000.000
450.000.000
0
12 month
88
Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông
540.000.000
540.000.000
0
12 month
89
Vi ống thông can thiệp tim mạch
310.000.000
310.000.000
0
12 month
90
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE
220.500.000
220.500.000
0
12 month
91
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch, công nghệ TrueLumen
110.250.000
110.250.000
0
12 month
92
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen
110.250.000
110.250.000
0
12 month
93
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen
110.250.000
110.250.000
0
12 month
94
Vi ống thông ngoại biên Chiều dài khả dụng: 60, 90, 135, 150 cm
750.000.000
750.000.000
0
12 month
95
Bộ chỉ khâu gân gót chân
1.750.000.000
1.750.000.000
0
12 month
96
Chỉ siêu bền không tiêu
132.000.000
132.000.000
0
12 month
97
Chỉ dẹt siêu bền
126.000.000
126.000.000
0
12 month
98
Chỉ siêu bền dạng vòng treo giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
282.500.000
282.500.000
0
12 month
99
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần
635.000.000
635.000.000
0
12 month
100
Đầu đốt bằng sóng radio
385.000.000
385.000.000
0
12 month
101
Lưỡi bào khớp các cỡ
1.045.000.000
1.045.000.000
0
12 month
102
Đầu đốt lưỡng cực
2.100.000.000
2.100.000.000
0
12 month
103
Lưỡi mài nội soi khớp, các cỡ
780.000.000
780.000.000
0
12 month
104
Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng
150.000.000
150.000.000
0
12 month
105
Lưỡi bào sụn khớp cửa sổ bào rộng, thiết kế rỗng nòng
235.000.000
235.000.000
0
12 month
106
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng
235.000.000
235.000.000
0
12 month
107
Lưỡi bào khớp
235.000.000
235.000.000
0
12 month
108
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
225.000.000
225.000.000
0
12 month
109
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ
1.397.000.000
1.397.000.000
0
12 month
110
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần
317.500.000
317.500.000
0
12 month
111
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính thân 3.5 mm
392.500.000
392.500.000
0
12 month
112
Ống ghép mạch máu Y dài 45cm, các cỡ
160.000.000
160.000.000
0
12 month
113
Ống ghép mạch máu chữ Y dài 40cm có tráng bạc, các cỡ
887.033.700
887.033.700
0
12 month
114
Ống ghép mạch máu thẳng có vòng xoắn (6-7-8mm x 50cm)
198.800.000
198.800.000
0
12 month
115
Ống ghép mạch máu thẳng 20cm x 6mm, không vòng xoắn
133.000.000
133.000.000
0
12 month
116
Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh chất liệu Polyester các cỡ hoặc tương đương
40.500.000
40.500.000
0
12 month
117
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm hoặc tương đương
50.000.000
50.000.000
0
12 month
118
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩn đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương
67.500.000
67.500.000
0
12 month
119
Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương
85.000.000
85.000.000
0
12 month
120
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen
166.160.000
166.160.000
0
12 month
121
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 18mm x 9mm x 50cm, tráng collagen
166.160.000
166.160.000
0
12 month
122
Van dẫn lưu dịch não tủy các cỡ áp lực (van phẳng)
270.000.000
270.000.000
0
12 month
123
Bộ dẫn lưu dịch não tủy tự điều chỉnh áp lực
870.000.000
870.000.000
0
12 month
124
Van động mạch chủ sinh học thay qua da/ ống thông và trợ cụ
3.425.000.000
3.425.000.000
0
12 month
125
Van tim động mạch chủ nhân tạo
175.000.000
175.000.000
0
12 month
126
Vòng van ba lá các cỡ
375.000.000
375.000.000
0
12 month
127
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương
340.000.000
340.000.000
0
12 month
128
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymer tự tiêu
800.000.000
800.000.000
0
12 month
129
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer
800.000.000
800.000.000
0
12 month
130
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol, không chứa polymer, công nghệ Abluminal
2.140.000.000
2.140.000.000
0
12 month
131
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài 9-48mm
3.924.000.000
3.924.000.000
0
12 month
132
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm
1.650.000.000
1.650.000.000
0
12 month
133
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
21.735.000.000
21.735.000.000
0
12 month
134
Stent mạch vành có thuốc Amphilimus, các cỡ
9.575.000.000
9.575.000.000
0
12 month
135
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ
6.300.000.000
6.300.000.000
0
12 month
136
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, các cỡ
20.025.000.000
20.025.000.000
0
12 month
137
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ
20.952.000.000
20.952.000.000
0
12 month
138
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface hoặc tương đương
491.250.000
491.250.000
0
12 month
139
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer
4.200.000.000
4.200.000.000
0
12 month
140
Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ
760.000.000
760.000.000
0
12 month
141
Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ
13.050.000.000
13.050.000.000
0
12 month
142
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ
32.625.000.000
32.625.000.000
0
12 month
143
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ
53.028.000.000
53.028.000.000
0
12 month
144
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus,polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ
21.735.000.000
21.735.000.000
0
12 month
145
Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ
11.094.000.000
11.094.000.000
0
12 month
146
Stent can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc Sirolimus, các cỡ
600.000.000
600.000.000
0
12 month
147
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu poly (DL-lactide-co-CAPROLACTONE) chỉ phủ ở mặt tiếp xúc với thành mạch, không phủ ở đỉnh và các điểm nối, mắt cáo xếp dạng vẩy rắn. Hàm lượng thuốc 3.9 µg/mm, thuốc và polymer phân hủy đồng thời với nhau, thời gian phân hủy sinh học từ 3-4 tháng. Độ dày thanh stent 80µm. Entry profile 0.45mm, crossing profile 1.12mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ.
3.698.000.000
3.698.000.000
0
12 month
148
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
780.000.000
780.000.000
0
12 month
149
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
749.400.000
749.400.000
0
12 month
150
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu
2.640.000.000
2.640.000.000
0
12 month
151
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương
491.250.000
491.250.000
0
12 month
152
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ
1.575.000.000
1.575.000.000
0
12 month
153
Stent bung bằng bóng
259.000.000
259.000.000
0
12 month
154
Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
12 month
155
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol
378.000.000
378.000.000
0
12 month
156
Stent ngoại biên nhớ hình, tự bung, cấu trúc Tandem hoặc tương đương, các cỡ
826.500.000
826.500.000
0
12 month
157
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Cobalt- chromium- iron-nickel-molybdenum.
1.545.000.000
1.545.000.000
0
12 month
158
Stent phủ thuốc Paclitaxel, tự bung nhớ hình, các cỡ
1.659.000.000
1.659.000.000
0
12 month
159
Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ
427.000.000
427.000.000
0
12 month
160
Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng
1.098.000.000
1.098.000.000
0
12 month
161
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
868.000.000
868.000.000
0
12 month
162
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên
462.000.000
462.000.000
0
12 month
163
Khung giá đỡ mạch ngoại biên với công nghệ Entrust
900.000.000
900.000.000
0
12 month
164
Giá đỡ Tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035"
1.344.000.000
1.344.000.000
0
12 month
165
Giá đỡ mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính stent 5-10mm; Chiều dài stent: 12,17,27,37,57mm.
231.000.000
231.000.000
0
12 month
166
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh.
409.500.000
409.500.000
0
12 month
167
Stent động mạch ngoại vi (chi, chậu, dưới đòn tự giãn nở)
300.000.000
300.000.000
0
12 month
168
Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung các cỡ
613.200.000
613.200.000
0
12 month
169
Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ
322.000.000
322.000.000
0
12 month
170
Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình
930.000.000
930.000.000
0
12 month
171
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014".
760.000.000
760.000.000
0
12 month
172
Stent động mạch cảnh tự bung, khung giá đỡ gồm 02 loại: thẳng và hình nón các cỡ
2.915.000.000
2.915.000.000
0
12 month
173
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, 22-46mm
5.560.000.000
5.560.000.000
0
12 month
174
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 20-46 mm, kèm phụ kiện
5.190.000.000
5.190.000.000
0
12 month
175
Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng phụ
390.000.000
390.000.000
0
12 month
176
Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực bụng có thiết kế duy nhất với 4 nhánh
6.500.000.000
6.500.000.000
0
12 month
177
Bộ stent graft động mạch chủ ngực có 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent làm cho đầu gần của stent bám chắc hơn, giảm thiểu di lệch
2.650.000.000
2.650.000.000
0
12 month
178
Stent graft động mạch chủ ngực dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ.
3.250.000.000
3.250.000.000
0
12 month
179
Bộ stent graft cho phình động mạch Chậu Đường kính của Stent từ 14/16/18mm đối với thân chính và từ 10mm đến 12mm đối với thân nối dài
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 month
180
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực, đường kính từ 24mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm
700.000.000
700.000.000
0
12 month
181
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực (20-46 mm)
600.000.000
600.000.000
0
12 month
182
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, 23 -36mm
4.592.000.000
4.592.000.000
0
12 month
183
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, 10-28 mm
1.092.000.000
1.092.000.000
0
12 month
184
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm
3.920.000.000
3.920.000.000
0
12 month
185
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 month
186
Bộ stent graft động mạch chủ Bụng Đường kính của Stent từ 23mm đến 36mm đối với thân chính và từ 13mm đến 19mm đối với thân nối dài
2.900.000.000
2.900.000.000
0
12 month
187
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, đường kính của Stent từ 13mm đến 27mm
700.000.000
700.000.000
0
12 month
188
Stent Graft có lớp bao PTFE, bung bằng bóng, các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
12 month
189
Giá đỡ chữa túi phình mạch vành, lớp phủ chất liệu electrospun polyurethane phủ hợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26
714.000.000
714.000.000
0
12 month
190
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft
910.000.000
910.000.000
0
12 month
191
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ
1.050.000.000
1.050.000.000
0
12 month
192
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung (Stent Graft)
2.100.000.000
2.100.000.000
0
12 month
193
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
715.000.000
715.000.000
0
12 month
194
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch kheo
1.881.600.000
1.881.600.000
0
12 month
195
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
930.000.000
930.000.000
0
12 month
196
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng
264.600.000
264.600.000
0
12 month
197
Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động, các cỡ
756.000.000
756.000.000
0
12 month
198
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
2.200.000.000
2.200.000.000
0
12 month
199
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ
3.795.000.000
3.795.000.000
0
12 month
200
Đĩa đệm cột sống lưng PEEK loại cong, dùng trong phẫu thuật TLIF
1.250.000.000
1.250.000.000
0
12 month
201
Đĩa đệm cột sống lưng cong phủ Titanium
1.302.000.000
1.302.000.000
0
12 month
202
Đĩa đệm cột sống lưng 10x27mm, 10x30mm. Chiều cao từ 7-17mm
214.000.000
214.000.000
0
12 month
203
Đĩa đệm cột sống lưng góc ưỡn 7 độ, chiều cao 8-13mm
176.500.000
176.500.000
0
12 month
204
Miếng ghép đĩa đệm lối sau 28mm
91.000.000
91.000.000
0
12 month
205
Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay
230.000.000
230.000.000
0
12 month
206
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng
775.000.000
775.000.000
0
12 month
207
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên kèm vít khóa
810.000.000
810.000.000
0
12 month
208
Đĩa đệm dài: 25mm đến 30mm, bán kính cong từ 28mm đến 34mm
359.520.000
359.520.000
0
12 month
209
Đĩa đệm cột sống lưng đầu hình viên đạn dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
158.000.000
158.000.000
0
12 month
210
Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, dài 28,30,32,34mm
436.000.000
436.000.000
0
12 month
211
Đĩa đệm cột sống thắt lưng loại cong dùng trong phẫu thuật TLIF hoặc tương đương
359.520.000
359.520.000
0
12 month
212
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ kèm 2 vít khóa
556.500.000
556.500.000
0
12 month
213
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ
644.000.000
644.000.000
0
12 month
214
Đĩa đệm cổ nhân tạo có khớp động
1.331.000.000
1.331.000.000
0
12 month
215
Đĩa đệm có khớp xoay chiều cao 5-9mm.
472.500.000
472.500.000
0
12 month
216
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước
25.350.000
25.350.000
0
12 month
217
Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước
140.000.000
140.000.000
0
12 month
218
Lồng xương đường kính 18mm, Độ dài: từ 20mm đến 42.5 mm.
53.100.000
53.100.000
0
12 month
219
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic toàn bộ bề mặt được phủ HA
2.847.000.000
2.847.000.000
0
12 month
220
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly
1.210.000.000
1.210.000.000
0
12 month
221
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E
1.210.000.000
1.210.000.000
0
12 month
222
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly, chuôi dài, thiết kế nghiêng 10 độ
1.830.000.000
1.830.000.000
0
12 month
223
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
1.236.200.000
1.236.200.000
0
12 month
224
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi & ổ cối nhỏ
980.000.000
980.000.000
0
12 month
225
Khớp háng toàn phần không xi măng metal on PE, chuyển động kép, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
1.016.400.000
1.016.400.000
0
12 month
226
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly chuôi nhỏ phủ HA
1.005.200.000
1.005.200.000
0
12 month
227
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm CoCr hoặc tương đương
375.400.000
375.400.000
0
12 month
228
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
528.450.000
528.450.000
0
12 month
229
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương
265.200.000
265.200.000
0
12 month
230
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
354.675.000
354.675.000
0
12 month
231
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương
304.800.000
304.800.000
0
12 month
232
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
395.025.000
395.025.000
0
12 month
233
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40) hoặc tương đương
758.000.000
758.000.000
0
12 month
234
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương
638.000.000
638.000.000
0
12 month
235
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương
550.000.000
550.000.000
0
12 month
236
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài U2 Revision, góc cổ chuôi 130 độ - lớp lót Metal on PE có vitamin E hoặc tương đương
735.000.000
735.000.000
0
12 month
237
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
840.000.000
840.000.000
0
12 month
238
Khớp háng toàn phần không xi măng SL/Dual Mobility hoặc tương đương
405.000.000
405.000.000
0
12 month
239
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on PE hoặc tương đương
372.500.000
372.500.000
0
12 month
240
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on Ceramic hoặc tương đương
430.000.000
430.000.000
0
12 month
241
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương
1.230.000.000
1.230.000.000
0
12 month
242
Khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng hoặc tương đương
816.060.000
816.060.000
0
12 month
243
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, lồi cầu có cấu tạo 2 lớp
3.894.000.000
3.894.000.000
0
12 month
244
Khớp háng bipolar không xi măng góc cổ chuôi 131 độ hoặc tương đương
700.000.000
700.000.000
0
12 month
245
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ
722.400.000
722.400.000
0
12 month
246
Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ
686.000.000
686.000.000
0
12 month
247
Khớp háng bán phần không xi măng UHL - PAVI hoặc tương đương
634.200.000
634.200.000
0
12 month
248
Khớp háng bán phần không xi măng, đầu lưỡng cực CoCrMo, chuôi phủ HA 150µm
700.000.000
700.000.000
0
12 month
249
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM POLARSTEM hoặc tương đương
193.550.000
193.550.000
0
12 month
250
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM SYNERGY hoặc tương đương
233.150.000
233.150.000
0
12 month
251
Khớp háng bán phần chuôi dài REDAPT không xi măng hoặc tương đương
911.250.000
911.250.000
0
12 month
252
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ hoặc tương đương
596.850.000
596.850.000
0
12 month
253
Khớp háng bán phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
630.000.000
630.000.000
0
12 month
254
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương
990.000.000
990.000.000
0
12 month
255
Khớp gối nhân tạo, phủ Vitamin E
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 month
256
Khớp gối toàn phần có xi măng, chuyên dùng cho nữ giới
997.600.000
997.600.000
0
12 month
257
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng ổn định lối sau, gập duỗi tối đa 155 dộ, xoay 14 độ
2.250.000.000
2.250.000.000
0
12 month
258
Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi
58.000.000
58.000.000
0
12 month
259
Chuôi nối dài xương đùi
48.480.000
48.480.000
0
12 month
260
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng Genesis II hoặc tương đương
249.400.000
249.400.000
0
12 month
261
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng ANTHEM hoặc tương đương
572.700.000
572.700.000
0
12 month
262
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng LEGION phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu COCR hoặc tương đương
286.350.000
286.350.000
0
12 month
263
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng ,vitamin E bảo tồn xương tối đa
870.000.000
870.000.000
0
12 month
264
Bộ khớp gối toàn phần thay lại
400.400.000
400.400.000
0
12 month
265
Miếng ghép bù xương mâm chày
58.000.000
58.000.000
0
12 month
266
Chuôi nối dài xương chày
64.800.000
64.800.000
0
12 month
267
Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Prime Flex hoặc tương đương
307.500.000
307.500.000
0
12 month
268
Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Mobile hoặc tương đương
375.000.000
375.000.000
0
12 month
269
Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi hoặc tương đương
650.000.000
650.000.000
0
12 month
270
Khớp vai toàn phần ngược
1.350.000.000
1.350.000.000
0
12 month
271
Khớp vai toàn phần xuôi
950.000.000
950.000.000
0
12 month
272
Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ
63.000.000
63.000.000
0
12 month
273
Xương nhân tạo sinh học dung tích 10cc
171.300.000
171.300.000
0
12 month
274
Xương nhân tạo sinh học dung tích 5cc
102.400.000
102.400.000
0
12 month
275
Xương nhân tạo sinh học dung tích 2cc
57.600.000
57.600.000
0
12 month
276
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, dung tích 5cc
805.000.000
805.000.000
0
12 month
277
Xương nhân tạo dạng khối 1cc
770.000.000
770.000.000
0
12 month
278
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 5-10cc
240.000.000
240.000.000
0
12 month
279
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 15-20cc
71.250.000
71.250.000
0
12 month
280
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 1cc
115.500.000
115.500.000
0
12 month
281
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 3cc
151.500.000
151.500.000
0
12 month
282
Nẹp titan vá sọ 7 cm x 8 cm
188.000.000
188.000.000
0
12 month
283
Nẹp titan vá sọ 9 cm x 9 cm
188.000.000
188.000.000
0
12 month
284
Nẹp titan vá sọ 15 cm x 15 cm
152.000.000
152.000.000
0
12 month
285
Nẹp titan vá sọ 12 cm x 12 cm
145.000.000
145.000.000
0
12 month
286
Nẹp titan vá sọ 131mm x 235mm
90.000.000
90.000.000
0
12 month
287
Miếng vá mạch máu 3x4cm
60.000.000
60.000.000
0
12 month
288
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm
149.000.000
149.000.000
0
12 month
289
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
99.900.000
99.900.000
0
12 month
290
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
638.400.000
638.400.000
0
12 month
291
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 2.5 cm
123.900.000
123.900.000
0
12 month
292
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 5 cm x 5 cm
252.000.000
252.000.000
0
12 month
293
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 7.5 cm
134.000.000
134.000.000
0
12 month
294
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 7.5 cm x 7.5 cm
248.000.000
248.000.000
0
12 month
295
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 10 cm x 12.5 cm
384.000.000
384.000.000
0
12 month
296
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính,tự tiêu, 2,5x7,5cm
70.500.000
70.500.000
0
12 month
297
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 5x5cm
83.550.000
83.550.000
0
12 month
298
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 6x6cm
55.700.000
55.700.000
0
12 month
299
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 7.5x7.5cm
123.750.000
123.750.000
0
12 month
300
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 8x12cm
157.500.000
157.500.000
0
12 month
301
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 10x12,5cm
315.400.000
315.400.000
0
12 month
302
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 15x15cm
285.000.000
285.000.000
0
12 month
303
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT
4.800.000.000
4.800.000.000
0
12 month
304
Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
6.700.000.000
6.700.000.000
0
12 month
305
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
504.000.000
504.000.000
0
12 month
306
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ
4.600.000.000
4.600.000.000
0
12 month
307
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền
165.000.000
165.000.000
0
12 month
308
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm
22.750.000.000
22.750.000.000
0
12 month
309
Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm
26.400.000.000
26.400.000.000
0
12 month
310
Cáp nối cho catheter cắt đốt dài 150-300cm
165.000.000
165.000.000
0
12 month
311
Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm
22.800.000.000
22.800.000.000
0
12 month
312
Cáp nối dài cho các cỡ catheter đốt tương thích với máy RF
154.000.000
154.000.000
0
12 month
313
Dây dịch truyền làm mát
52.500.000
52.500.000
0
12 month
314
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương
315.000.000
315.000.000
0
12 month
315
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương
365.000.000
365.000.000
0
12 month
316
Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương
589.050.000
589.050.000
0
12 month
317
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương
19.992.000
19.992.000
0
12 month
318
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương
23.100.000
23.100.000
0
12 month
319
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
75.000.000
75.000.000
0
12 month
320
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
105.000.000
105.000.000
0
12 month
321
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm
147.000.000
147.000.000
0
12 month
322
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
28.350.000
28.350.000
0
12 month
323
Cáp kết nối catheter chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với catheter thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực
8.400.000
8.400.000
0
12 month
324
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch
371.250.000
371.250.000
0
12 month
325
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan
4.548.600.000
4.548.600.000
0
12 month
326
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ
310.000.000
310.000.000
0
12 month
327
Bộ dụng cụ hút huyết khối
142.800.000
142.800.000
0
12 month
328
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm
176.400.000
176.400.000
0
12 month
329
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F
120.000.000
120.000.000
0
12 month
330
Dụng cụ (stent) lấy huyết khối mạch não
900.000.000
900.000.000
0
12 month
331
Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ
940.000.000
940.000.000
0
12 month
332
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa
229.887.000
229.887.000
0
12 month
333
Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil
2.700.000.000
2.700.000.000
0
12 month
334
Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
101.325.000
101.325.000
0
12 month
335
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
97.497.750
97.497.750
0
12 month
336
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn
2.856.000.000
2.856.000.000
0
12 month
337
Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ
659.988.000
659.988.000
0
12 month
338
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ
657.000.000
657.000.000
0
12 month
339
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng
150.000.000
150.000.000
0
12 month
340
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.035'' hoặc 0.038”, dài 50cm, các cỡ
3.870.000.000
3.870.000.000
0
12 month
341
Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ
88.400.000
88.400.000
0
12 month
342
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.018”-0.025''; dài 40- 80 cm .các cỡ
430.000.000
430.000.000
0
12 month
343
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ
550.000.000
550.000.000
0
12 month
344
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ
91.000.000
91.000.000
0
12 month
345
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm
200.000.000
200.000.000
0
12 month
346
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G
27.300.000
27.300.000
0
12 month
347
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đùi 4F - 10F , chiều dài 11cm & 25cm
98.000.000
98.000.000
0
12 month
348
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ
3.300.000.000
3.300.000.000
0
12 month
349
Dụng cụ cắt coil loại Kaneka hoặc tương đương, đầu cắt nhiệt điện PVA, các cỡ
25.000.000
25.000.000
0
12 month
350
Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định
324.000.000
324.000.000
0
12 month
351
Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO
12.300.000.000
12.300.000.000
0
12 month
352
Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO
4.500.000.000
4.500.000.000
0
12 month
353
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực
300.000.000
300.000.000
0
12 month
354
Catheter chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực
370.000.000
370.000.000
0
12 month
355
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực
10.400.000
10.400.000
0
12 month
356
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực
16.380.000
16.380.000
0
12 month
357
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều
275.000.000
275.000.000
0
12 month
358
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2
450.000.000
450.000.000
0
12 month
359
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz
450.000.000
450.000.000
0
12 month
360
Catheter thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng
189.000.000
189.000.000
0
12 month
361
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định
73.500.000
73.500.000
0
12 month
362
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định
73.500.000
73.500.000
0
12 month
363
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm
63.000.000
63.000.000
0
12 month
364
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm
31.500.000
31.500.000
0
12 month
365
Bộ tập hít thở
31.752.000
31.752.000
0
12 month
366
Bộ bơm bóng với thiết kế dạng cò súng
955.500.000
955.500.000
0
12 month
367
Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu
711.000.000
711.000.000
0
12 month
368
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật
1.920.000.000
1.920.000.000
0
12 month
369
Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động và nhã áp lực đều đặn, áp kế chính xác.
47.500.000
47.500.000
0
12 month
370
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương
57.500.000
57.500.000
0
12 month
371
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque
24.000.000
24.000.000
0
12 month
372
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ.
115.000.000
115.000.000
0
12 month
373
Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ
3.245.000.000
3.245.000.000
0
12 month
374
Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.018''
235.200.000
235.200.000
0
12 month
375
Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.035''
420.000.000
420.000.000
0
12 month
376
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc)
1.470.000.000
1.470.000.000
0
12 month
377
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ
1.440.000.000
1.440.000.000
0
12 month
378
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, các cỡ
2.800.000.000
2.800.000.000
0
12 month
379
Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size)
680.000.000
680.000.000
0
12 month
380
Bóng nong mạch vành có thiết kế 2 đường kính đầu gần, đầu xa khác nhau
124.000.000
124.000.000
0
12 month
381
Bóng can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014"
235.200.000
235.200.000
0
12 month
382
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
588.000.000
588.000.000
0
12 month
383
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, có tính chất chống xước
252.000.000
252.000.000
0
12 month
384
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ
880.000.000
880.000.000
0
12 month
385
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng (guidewire 0.035'') các cỡ
1.120.050.000
1.120.050.000
0
12 month
386
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối được làm từ chất liệu modified polyamide
221.200.000
221.200.000
0
12 month
387
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, công nghệ phủ Transpax hoặc tương đương, các cỡ
4.750.000.000
4.750.000.000
0
12 month
388
Bóng nong mạch ngoại biên có 6 nếp gấp các cỡ
105.000.000
105.000.000
0
12 month
389
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các cỡ
1.008.000.000
1.008.000.000
0
12 month
390
Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính)
375.900.000
375.900.000
0
12 month
391
Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm
314.000.000
314.000.000
0
12 month
392
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ
495.000.000
495.000.000
0
12 month
393
Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu catheter bo tròn dài 143cm, các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
12 month
394
Bóng nong mạch áp suất từ 22- 24 bar, các cỡ
648.900.000
648.900.000
0
12 month
395
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon, các cỡ
648.900.000
648.900.000
0
12 month
396
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound, các cỡ
1.449.000.000
1.449.000.000
0
12 month
397
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 month
398
Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ
2.760.000.000
2.760.000.000
0
12 month
399
Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ
383.145.000
383.145.000
0
12 month
400
Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin
2.756.000.000
2.756.000.000
0
12 month
401
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ
1.875.000.000
1.875.000.000
0
12 month
402
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic
246.750.000
246.750.000
0
12 month
403
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ
2.070.000.000
2.070.000.000
0
12 month
404
Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ
6.800.000.000
6.800.000.000
0
12 month
405
Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance , chiều dài catheter 146cm, các cỡ
634.800.000
634.800.000
0
12 month
406
Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng: Nylon, chiều dài catheter 140cm, các cỡ
11.060.000.000
11.060.000.000
0
12 month
407
Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ
7.505.000.000
7.505.000.000
0
12 month
408
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
720.000.000
720.000.000
0
12 month
409
Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ
2.760.000.000
2.760.000.000
0
12 month
410
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2 chuyên dùng cho mạch AVF chạy thận nhân tạo, các cỡ
1.512.000.000
1.512.000.000
0
12 month
411
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0µg/mm2, tương thích với guidewire 0.014'', 0.018'', 0.035''
3.995.000.000
3.995.000.000
0
12 month
412
Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum, các cỡ
2.505.000.000
2.505.000.000
0
12 month
413
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar
698.250.000
698.250.000
0
12 month
414
Bóng nong mạch vành áp lực thường
1.875.000.000
1.875.000.000
0
12 month
415
Bóng nong mạch vành áp lực cao, 3 nếp gấp catheter dài 145cm, các cỡ
524.475.000
524.475.000
0
12 month
416
Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ
1.230.000.000
1.230.000.000
0
12 month
417
Bóng nong mạch ngoại biên ,bóng có 3 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.014"
756.000.000
756.000.000
0
12 month
418
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018"
423.360.000
423.360.000
0
12 month
419
Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ
4.720.000.000
4.720.000.000
0
12 month
420
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi
168.000.000
168.000.000
0
12 month
421
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035"
470.400.000
470.400.000
0
12 month
422
Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ.
206.500.000
206.500.000
0
12 month
423
Bóng nong mạch máu ngoại biên (guidewire 0.014'', 0.018'' & 0.035"), các cỡ
1.033.200.000
1.033.200.000
0
12 month
424
Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ
1.610.000.000
1.610.000.000
0
12 month
425
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
144.000.000
144.000.000
0
12 month
426
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm².
500.000.000
500.000.000
0
12 month
427
Bóng nong mạch vành
355.500.000
355.500.000
0
12 month
428
Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ
513.500.000
513.500.000
0
12 month
429
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủ hydrophilic các cỡ
279.300.000
279.300.000
0
12 month
430
Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm
2.087.500.000
2.087.500.000
0
12 month
431
Bóng nong mạch vành thân kháng xoắn, chất liệu Polyamide, thiết kế luer trong suốt, đường kính 1.5 - 4.0 mm, dài 8 - 40 mm
345.000.000
345.000.000
0
12 month
432
Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm, dùng được với sheath 5-7F
151.200.000
151.200.000
0
12 month
433
Bóng nong Tĩnh mạch Ngoại biên
504.000.000
504.000.000
0
12 month
434
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao nhỏ
600.000.000
600.000.000
0
12 month
435
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium. 0,018"
195.000.000
195.000.000
0
12 month
436
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium. 0,035"
195.000.000
195.000.000
0
12 month
437
Bóng nong dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc hoặc tương đương
750.000.000
750.000.000
0
12 month
438
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
420.000.000
420.000.000
0
12 month
439
Bóng nong mạch vành dùng trong phẩu thuật tim
98.700.000
98.700.000
0
12 month
440
Bóng nong mạch vành áp lực cao thân đoạn gần phủ Teflon, có 2 điểm đánh dấu Platinum, phủ Hydrophilic
75.600.000
75.600.000
0
12 month
441
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
220.500.000
220.500.000
0
12 month
442
Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích với dây dẫn đường kính 0.035- 0.018, các cỡ
350.400.000
350.400.000
0
12 month
443
Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
12 month
444
Bóng nong mạch vành, phủ lớp ái nước
226.800.000
226.800.000
0
12 month
445
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc
2.688.000.000
2.688.000.000
0
12 month
446
Bóng nong mạch vành, áp lực thường
850.000.000
850.000.000
0
12 month
447
Bóng nong mạch vành áp lực cao
1.398.600.000
1.398.600.000
0
12 month
448
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ
395.000.000
395.000.000
0
12 month
449
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ)
918.540.000
918.540.000
0
12 month
450
Dây dẫn chẩn đoán 0.035'' phủ PTFE
105.000.000
105.000.000
0
12 month
451
Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ
734.700.000
734.700.000
0
12 month
452
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014", lõi thép không rỉ
367.920.000
367.920.000
0
12 month
453
Dây dẫn chẩn đoán có tráng Heparin, các cỡ
141.600.000
141.600.000
0
12 month
454
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ
447.850.000
447.850.000
0
12 month
455
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ
312.000.000
312.000.000
0
12 month
456
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ
379.500.000
379.500.000
0
12 month
457
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 0.008", các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
12 month
458
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 150 - 180 cm
48.750.000
48.750.000
0
12 month
459
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 200 - 300 cm
52.500.000
52.500.000
0
12 month
460
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa
341.250.000
341.250.000
0
12 month
461
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 195cm, 300cm.
476.000.000
476.000.000
0
12 month
462
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.018", dài 195cm, 300cm.
476.000.000
476.000.000
0
12 month
463
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 110 - 260cm.
132.500.000
132.500.000
0
12 month
464
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
117.500.000
117.500.000
0
12 month
465
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên V-18
584.000.000
584.000.000
0
12 month
466
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu mềm , các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 month
467
Dây dẫn đường mềm, dùng cho niệu, thẳng, size 0.035" dài 150cm
100.800.000
100.800.000
0
12 month
468
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh
960.000.000
960.000.000
0
12 month
469
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch
214.000.000
214.000.000
0
12 month
470
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
2.600.000.000
2.600.000.000
0
12 month
471
Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương
10.000.000
10.000.000
0
12 month
472
Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricade hoặc tương đương
17.500.000
17.500.000
0
12 month
473
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cho lỗ từ 6F-21F, một kích cỡ duy nhất cho tất cả các lỗ động mạch đùi cần đóng
3.060.000.000
3.060.000.000
0
12 month
474
Dụng cụ cố định mạch vành
648.000.000
648.000.000
0
12 month
475
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol
114.750.000
114.750.000
0
12 month
476
Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương
209.600.000
209.600.000
0
12 month
477
Lưới lọc tĩnh mạch chủ , các cỡ
735.000.000
735.000.000
0
12 month
478
Lưới lọc bảo vệ mạch máu 190cm, 300cm
456.750.000
456.750.000
0
12 month
479
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc; làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM
335.895.000
335.895.000
0
12 month
480
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông.
1.049.580.000
1.049.580.000
0
12 month
481
Dây tạo nhịp tương thích MRI
230.000.000
230.000.000
0
12 month
482
Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F.
300.000.000
300.000.000
0
12 month
483
Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F.
50.000.000
50.000.000
0
12 month
484
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây
48.800.000
48.800.000
0
12 month
485
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T
975.000.000
975.000.000
0
12 month
486
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân
1.275.000.000
1.275.000.000
0
12 month
487
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI
1.287.500.000
1.287.500.000
0
12 month
488
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
1.700.000.000
1.700.000.000
0
12 month
489
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI
2.370.000.000
2.370.000.000
0
12 month
490
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
750.000.000
750.000.000
0
12 month
491
Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg), ghi điện đồ 14 phút
810.000.000
810.000.000
0
12 month
492
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI
975.000.000
975.000.000
0
12 month
493
Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 month
494
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF
250.000.000
250.000.000
0
12 month
495
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
1.834.000.000
1.834.000.000
0
12 month
496
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm
1.252.500.000
1.252.500.000
0
12 month
497
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
7.280.000.000
7.280.000.000
0
12 month
498
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS
15.180.000.000
15.180.000.000
0
12 month
499
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI
2.760.000.000
2.760.000.000
0
12 month
500
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
2.130.000.000
2.130.000.000
0
12 month
501
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
3.450.000.000
3.450.000.000
0
12 month
502
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn
4.450.000.000
4.450.000.000
0
12 month
503
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI
10.000.000.000
10.000.000.000
0
12 month
504
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương
1.752.000.000
1.752.000.000
0
12 month
505
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
6.650.000.000
6.650.000.000
0
12 month
506
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR
2.340.000.000
2.340.000.000
0
12 month
507
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScan MRI hoặc tương đương
1.700.000.000
1.700.000.000
0
12 month
508
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm
2.250.000.000
2.250.000.000
0
12 month
509
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương
820.000.000
820.000.000
0
12 month
510
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương
800.000.000
800.000.000
0
12 month
511
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
960.000.000
960.000.000
0
12 month
512
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
1.530.000.000
1.530.000.000
0
12 month
513
Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 month
514
Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah
1.020.000.000
1.020.000.000
0
12 month
515
Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương
1.584.000.000
1.584.000.000
0
12 month
516
Máy khử rung 1 buồng, RV Sense Polarity, Cardiac Compass, Leadless ECG hoặc tương đương
720.000.000
720.000.000
0
12 month
517
Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40 J
3.997.000.000
3.997.000.000
0
12 month
518
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, công nghệ smart shock hoặc tương đương
4.039.000.000
4.039.000.000
0
12 month
519
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng
1.160.000.000
1.160.000.000
0
12 month
520
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng
1.600.000.000
1.600.000.000
0
12 month
521
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
1.107.000.000
1.107.000.000
0
12 month
522
Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRI toàn thân,tính năng RYTHMIQ ,AcuShock ,41J hoặc tương đương
1.125.000.000
1.125.000.000
0
12 month
523
Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
1.680.000.000
1.680.000.000
0
12 month
524
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse
1.485.000.000
1.485.000.000
0
12 month
525
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng điện thoại myMerlinPulse
1.902.000.000
1.902.000.000
0
12 month
526
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân
1.455.000.000
1.455.000.000
0
12 month
527
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân
250.000.000
250.000.000
0
12 month
528
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng và phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương
870.000.000
870.000.000
0
12 month
529
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng , SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
900.000.000
900.000.000
0
12 month
530
Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ
8.750.000.000
8.750.000.000
0
12 month
531
Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước
600.000.000
600.000.000
0
12 month
532
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước
395.000.000
395.000.000
0
12 month
533
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm.
104.000.000
104.000.000
0
12 month
534
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chiều dài 180,190,300cm
1.375.000.000
1.375.000.000
0
12 month
535
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch đường kính 0,014 inch, chiều dài 180cm/160cm
575.000.000
575.000.000
0
12 month
536
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
385.000.000
385.000.000
0
12 month
537
Coil có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm
1.520.000.000
1.520.000.000
0
12 month
538
Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình
1.350.000.000
1.350.000.000
0
12 month
539
Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình
700.000.000
700.000.000
0
12 month
540
Ống xoắn kim loại cắt tách tại điểm PVA, có bộ cảm ứng đầu coil để xác định coil đã ra khỏi lòng vi ống thông, dùng đề bít đầy lòng túi phình, các cỡ
256.000.000
256.000.000
0
12 month
541
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
12 month
542
Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động thông minh dùng trong phẩu thuật nội soi
944.000.000
944.000.000
0
12 month
543
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống
1.890.000.000
1.890.000.000
0
12 month
544
Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống các cỡ
597.500.000
597.500.000
0
12 month
545
Bộ ống thông dẫn đường số 2 vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
670.000.000
670.000.000
0
12 month
546
Kim sinh thiết (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
610.000.000
610.000.000
0
12 month
547
Kim vát số 1 dẫn đường cuống cung dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
500.000.000
500.000.000
0
12 month
548
Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
450.000.000
450.000.000
0
12 month
549
Kim khoan tạo rãnh vào thân sống (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
370.000.000
370.000.000
0
12 month
550
Cây dẫn đường cuống cung đầu tù
370.000.000
370.000.000
0
12 month
551
Bóng nong thân đốt sống
210.000.000
210.000.000
0
12 month
552
Bơm áp lực đổ xi măng vào thân đốt sống
120.000.000
120.000.000
0
12 month
553
Kim chọc đẩy xi măng vào thân đốt sống
73.000.000
73.000.000
0
12 month
554
Bơm áp lực đẩy xi măng
84.000.000
84.000.000
0
12 month
555
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
1.800.000.000
1.800.000.000
0
12 month
556
Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng
75.600.000
75.600.000
0
12 month
557
Nẹp xương sườn 12 lỗ
159.000.000
159.000.000
0
12 month
558
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng
496.320.000
496.320.000
0
12 month
559
Đinh xương chày rỗng
440.880.000
440.880.000
0
12 month
560
Đinh xương đùi rỗng
475.200.000
475.200.000
0
12 month
561
Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày
140.000.000
140.000.000
0
12 month
562
Nẹp khóa bản nhỏ nén ép, các cỡ, titan
476.000.000
476.000.000
0
12 month
563
Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan
210.000.000
210.000.000
0
12 month
564
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
300.000.000
300.000.000
0
12 month
565
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày thế hệ II
300.000.000
300.000.000
0
12 month
566
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày
300.000.000
300.000.000
0
12 month
567
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày
300.000.000
300.000.000
0
12 month
568
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
240.000.000
240.000.000
0
12 month
569
Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng
210.000.000
210.000.000
0
12 month
570
Nẹp khóa đa hướng mắt xích mini 2.4
165.000.000
165.000.000
0
12 month
571
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ L
165.000.000
165.000.000
0
12 month
572
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
165.000.000
165.000.000
0
12 month
573
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
165.000.000
165.000.000
0
12 month
574
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương trụ
165.000.000
165.000.000
0
12 month
575
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay
165.000.000
165.000.000
0
12 month
576
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 thẳng
165.000.000
165.000.000
0
12 month
577
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn
261.300.000
261.300.000
0
12 month
578
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ
204.000.000
204.000.000
0
12 month
579
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải, các cỡ, titan
255.000.000
255.000.000
0
12 month
580
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan
204.000.000
204.000.000
0
12 month
581
Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, trái phải các cỡ, titan
350.000.000
350.000.000
0
12 month
582
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, titan
202.500.000
202.500.000
0
12 month
583
Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ
255.000.000
255.000.000
0
12 month
584
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan
255.000.000
255.000.000
0
12 month
585
Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan
700.000.000
700.000.000
0
12 month
586
Vít chỉ neo chóp xoay khớp vai chất liệu tự tiêu
196.875.000
196.875.000
0
12 month
587
Vít chỉ, các cỡ
308.000.000
308.000.000
0
12 month
588
Vít dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
12 month
589
Vít tự tiêu nội soi, các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
12 month
590
Vít cứng 3.5 các cỡ titan
152.000.000
152.000.000
0
12 month
591
Vít treo mảnh ghép gân
352.000.000
352.000.000
0
12 month
592
Vít khoá 2.4 các cỡ titan
98.900.000
98.900.000
0
12 month
593
Vít khoá 2.7 các cỡ titan
12.900.000
12.900.000
0
12 month
594
Vít khóa đường kính 3.5mm các cỡ
15.444.000
15.444.000
0
12 month
595
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng mini, đường kính 2.4 mm
66.000.000
66.000.000
0
12 month
596
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm. Chiều dài 8-60 mm
16.500.000
16.500.000
0
12 month
597
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
440.000.000
440.000.000
0
12 month
598
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.0mm
120.000.000
120.000.000
0
12 month
599
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.5mm
96.000.000
96.000.000
0
12 month
600
Vít khóa rỗng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 6.5 mm
31.600.000
31.600.000
0
12 month
601
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4 mm
175.000.000
175.000.000
0
12 month
602
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các loại, các cỡ
97.500.000
97.500.000
0
12 month
603
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
72.000.000
72.000.000
0
12 month
604
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng mini , đường kính 2.4mm
10.800.000
10.800.000
0
12 month
605
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 4.5mm
36.800.000
36.800.000
0
12 month
606
Vít xốp tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 4.0 mm
13.800.000
13.800.000
0
12 month
607
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại
15.000.000
15.000.000
0
12 month
608
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
130.650.000
130.650.000
0
12 month
609
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay
95.000.000
95.000.000
0
12 month
610
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo
198.960.000
198.960.000
0
12 month
611
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
174.200.000
174.200.000
0
12 month
612
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II
330.000.000
330.000.000
0
12 month
613
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
161.840.000
161.840.000
0
12 month
614
Nẹp Khóa đa hướng lòng máng
121.940.000
121.940.000
0
12 month
615
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
121.940.000
121.940.000
0
12 month
616
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
154.000.000
154.000.000
0
12 month
617
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ
144.000.000
144.000.000
0
12 month
618
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải
170.000.000
170.000.000
0
12 month
619
Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ
156.000.000
156.000.000
0
12 month
620
Vít chỉ khâu sụn chêm
429.000.000
429.000.000
0
12 month
621
Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài
907.500.000
907.500.000
0
12 month
622
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
646.250.000
646.250.000
0
12 month
623
Đinh xương cánh tay
80.000.000
80.000.000
0
12 month
624
Nẹp khóa đa hướng gót chân
40.000.000
40.000.000
0
12 month
625
Vít vỏ đường kính 4.5mm
13.800.000
13.800.000
0
12 month
626
Vít cố định dây chằng
114.750.000
114.750.000
0
12 month
627
Vít cố định dây chằng chéo
382.500.000
382.500.000
0
12 month
628
Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
587.500.000
587.500.000
0
12 month
629
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 1 sợi chỉ
882.500.000
882.500.000
0
12 month
630
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ
933.000.000
933.000.000
0
12 month
631
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
562.500.000
562.500.000
0
12 month
632
Vít chỉ khâu chóp xoay
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 month
633
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn
140.000.000
140.000.000
0
12 month
634
Nẹp khóa xương titanium bản nhỏ
136.000.000
136.000.000
0
12 month
635
Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày
170.000.000
170.000.000
0
12 month
636
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày
170.000.000
170.000.000
0
12 month
637
Nẹp khóa titanium bản hẹp
204.000.000
204.000.000
0
12 month
638
Nẹp khóa titanium bản rộng
210.000.000
210.000.000
0
12 month
639
Nẹp khoá titanium chữ L đầu trên xương chày
140.000.000
140.000.000
0
12 month
640
Nẹp khóa titanium chữ T
140.000.000
140.000.000
0
12 month
641
Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3
60.000.000
60.000.000
0
12 month
642
Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5mm
86.000.000
86.000.000
0
12 month
643
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm
144.000.000
144.000.000
0
12 month
644
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
9.000.000
9.000.000
0
12 month
645
Vít xương cứng titan đường kính 3,5mm
38.000.000
38.000.000
0
12 month
646
Vít xương cứng titan đường kính 4,5mm
38.000.000
38.000.000
0
12 month
647
Vít xốp đường kính 4.0 mm
32.000.000
32.000.000
0
12 month
648
Vít chỉ neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm
632.500.000
632.500.000
0
12 month
649
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, vật liệu Micro TCP kết hợp PLA các cỡ
825.000.000
825.000.000
0
12 month
650
Vít cố định mâm chày tự tiêu các cỡ
126.060.000
126.060.000
0
12 month
651
Vít neo khâu chóp xoay đk 4.5mm
632.500.000
632.500.000
0
12 month
652
Vít chỉ neo tự tiêu các cỡ 2.1mm, 2.6mm
385.000.000
385.000.000
0
12 month
653
Vít chỉ neo cố định sụn viền đường kính 1.3mm
313.500.000
313.500.000
0
12 month
654
Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ 1.3mm, 1.8mm
336.600.000
336.600.000
0
12 month
655
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
646.250.000
646.250.000
0
12 month
656
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền
670.000.000
670.000.000
0
12 month
657
Vít treo mảnh ghép gân kèm vòng treo điều chỉnh độ dài
635.000.000
635.000.000
0
12 month
658
Vít cố định dây chằng Interference Screw hoặc tương đương
340.000.000
340.000.000
0
12 month
659
Vít neo kèm chỉ siêu bền
555.000.000
555.000.000
0
12 month
660
Vít neo kèm chỉ BioComposite SutureTak hoặc tương đương
258.000.000
258.000.000
0
12 month
661
Vít neo kèm chỉ PushLock hoặc tương đương
267.000.000
267.000.000
0
12 month
662
Vít neo kèm chỉ DX SwiveLock hoặc tương đương
414.000.000
414.000.000
0
12 month
663
Vít neo kèm chỉ cỡ nhỏ SutureTak hoặc tương đương
375.000.000
375.000.000
0
12 month
664
Bộ vật tư cố định khớp chày mác
1.820.000.000
1.820.000.000
0
12 month
665
Vít chặn cố định mảnh ghép gân dưới xương chày
290.000.000
290.000.000
0
12 month
666
Vít treo cố định khớp cùng đòn
260.000.000
260.000.000
0
12 month
667
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài
635.000.000
635.000.000
0
12 month
668
Nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn)
174.200.000
174.200.000
0
12 month
669
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
435.500.000
435.500.000
0
12 month
670
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
95.000.000
95.000.000
0
12 month
671
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu)
87.100.000
87.100.000
0
12 month
672
Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng)
85.000.000
85.000.000
0
12 month
673
Nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ (nẹp khóa đầu dưới xương quay)
66.320.000
66.320.000
0
12 month
674
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 month
675
Nẹp khóa mini 2.4 thẳng
55.000.000
55.000.000
0
12 month
676
Nẹp khóa mắt xích mini 2.4
55.000.000
55.000.000
0
12 month
677
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 month
678
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 3 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 month
679
Nẹp khóa mini 2.4 chữ L
55.000.000
55.000.000
0
12 month
680
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương trụ
55.000.000
55.000.000
0
12 month
681
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay
55.000.000
55.000.000
0
12 month
682
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm
55.000.000
55.000.000
0
12 month
683
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô
97.500.000
97.500.000
0
12 month
684
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T)
200.000.000
200.000.000
0
12 month
685
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
100.000.000
100.000.000
0
12 month
686
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
60.000.000
60.000.000
0
12 month
687
Vít khóa đa hướng đường kính 5.5mm
6.000.000
6.000.000
0
12 month
688
Vít khóa rỗng đường kính 6.5mm
15.800.000
15.800.000
0
12 month
689
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
110.000.000
110.000.000
0
12 month
690
Đinh Steinman
7.600.000
7.600.000
0
12 month
691
Nẹp khóa mắt xích 3.5
195.000.000
195.000.000
0
12 month
692
Nẹp khóa nén ép 3.5
110.000.000
110.000.000
0
12 month
693
Nẹp khóa xương đòn
247.500.000
247.500.000
0
12 month
694
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn
217.500.000
217.500.000
0
12 month
695
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc
101.500.000
101.500.000
0
12 month
696
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay
370.000.000
370.000.000
0
12 month
697
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay
150.000.000
150.000.000
0
12 month
698
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc
82.500.000
82.500.000
0
12 month
699
Nẹp khóa đầu xa xương trụ
79.000.000
79.000.000
0
12 month
700
Nẹp khóa đầu xa xương quay titan
157.500.000
157.500.000
0
12 month
701
Nẹp khóa đầu xa xương quay
500.000.000
500.000.000
0
12 month
702
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc
97.500.000
97.500.000
0
12 month
703
Nẹp khóa mini 1.5
72.000.000
72.000.000
0
12 month
704
Nẹp khóa mini 2.0
312.000.000
312.000.000
0
12 month
705
Nẹp khóa mâm chày chữ T
139.300.000
139.300.000
0
12 month
706
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V
215.000.000
215.000.000
0
12 month
707
Nẹp khóa mắt cá trong, chất liệu Ti6Al4V
195.000.000
195.000.000
0
12 month
708
Nẹp khóa mắt cá ngoài
210.000.000
210.000.000
0
12 month
709
Nẹp khóa đầu xa xương đùi
199.000.000
199.000.000
0
12 month
710
Nẹp khóa gót chân, chất liệu Ti6Al4V
147.000.000
147.000.000
0
12 month
711
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày
105.000.000
105.000.000
0
12 month
712
Bộ đinh đầu trên xương đùi
65.600.000
65.600.000
0
12 month
713
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng
395.000.000
395.000.000
0
12 month
714
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối
237.000.000
237.000.000
0
12 month
715
Vít rỗng 2.8 các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 month
716
Vít rỗng 3.6 các cỡ
82.500.000
82.500.000
0
12 month
717
Vít rỗng 4.1 các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 month
718
Vít rỗng 5.5 các cỡ
52.500.000
52.500.000
0
12 month
719
Vít khóa mini 1.5 các cỡ
44.800.000
44.800.000
0
12 month
720
Vít khóa mini 2.0 các cỡ
56.000.000
56.000.000
0
12 month
721
Vít khóa 2.4 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
112.000.000
112.000.000
0
12 month
722
Vít khóa 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 month
723
Vít khóa 5.0 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
142.500.000
142.500.000
0
12 month
724
Vít vỏ mini 2.0 các cỡ
28.000.000
28.000.000
0
12 month
725
Vít vỏ 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
12 month
726
Vít vỏ 4.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
77.000.000
77.000.000
0
12 month
727
Vít xốp 4.0 các cỡ
9.000.000
9.000.000
0
12 month
728
Vít xốp 6.5 các cỡ
10.000.000
10.000.000
0
12 month
729
Nẹp khóa 3.5
110.000.000
110.000.000
0
12 month
730
Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5
110.000.000
110.000.000
0
12 month
731
Nẹp khóa lòng máng 3.5
55.000.000
55.000.000
0
12 month
732
Nẹp khóa đầu xa xương quay thép không gỉ
27.500.000
27.500.000
0
12 month
733
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng
37.500.000
37.500.000
0
12 month
734
Nẹp khóa móc cùng đòn
90.000.000
90.000.000
0
12 month
735
Nẹp khóa xương đòn chữ S
300.000.000
300.000.000
0
12 month
736
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
170.000.000
170.000.000
0
12 month
737
Nẹp khóa 5.0 bản hẹp
84.000.000
84.000.000
0
12 month
738
Nẹp khóa 5.0 bản rộng
90.000.000
90.000.000
0
12 month
739
Nẹp khóa mâm chày chữ L
42.500.000
42.500.000
0
12 month
740
Nẹp khóa mâm chày chữ T
42.500.000
42.500.000
0
12 month
741
Nẹp khóa mâm chày ngoài
170.000.000
170.000.000
0
12 month
742
Nẹp khóa mắt cá trong
170.000.000
170.000.000
0
12 month
743
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
42.500.000
42.500.000
0
12 month
744
Nẹp khóa đầu xa xương
85.000.000
85.000.000
0
12 month
745
Nẹp khóa gót chân
49.000.000
49.000.000
0
12 month
746
Bộ đinh nội tủy xương chày
75.000.000
75.000.000
0
12 month
747
Bộ đinh nội tủy xương đùi
75.000.000
75.000.000
0
12 month
748
Vít khóa 2.4 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
27.500.000
27.500.000
0
12 month
749
Vít khóa 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
12 month
750
Vít khóa 5.0chất liệu thép không gỉ các cỡ
136.000.000
136.000.000
0
12 month
751
Vít vỏ 2.4 các cỡ
12.000.000
12.000.000
0
12 month
752
Vít vỏ 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
12 month
753
Vít vỏ 4.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
12 month
754
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
425.000.000
425.000.000
0
12 month
755
Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn, các cỡ
13.520.000.000
13.520.000.000
0
12 month
756
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng
1.878.000.000
1.878.000.000
0
12 month
757
Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 month
758
Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong (mổ xâm lấn tối thiếu )
714.000.000
714.000.000
0
12 month
759
Nẹp dọc mổ ít xâm lấn dài 30-200mm
57.800.000
57.800.000
0
12 month
760
Vít đơn trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ
102.000.000
102.000.000
0
12 month
761
Vít đa trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 month
762
Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 month
763
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 100mm
91.000.000
91.000.000
0
12 month
764
Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm
81.500.000
81.500.000
0
12 month
765
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT REN ĐÔI DÙNG TRONG CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
33.900.000
33.900.000
0
12 month
766
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu Cocr, các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 month
767
Vít ốc khóa trong khóa xoay 90 độ
69.000.000
69.000.000
0
12 month
768
Vít chân cung đa trục
464.000.000
464.000.000
0
12 month
769
Vít chân cung đơn trục
40.500.000
40.500.000
0
12 month
770
Vít đa trục hai đường kính ngoài
589.000.000
589.000.000
0
12 month
771
Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng
309.000.000
309.000.000
0
12 month
772
Nẹp bán động lắp sẵn 1 tầng
288.600.000
288.600.000
0
12 month
773
Vít cột sống đa trục đường kính từ 4,0 đến 8,0mm, chiều dài từ 25 đến 80mm
102.200.000
102.200.000
0
12 month
774
Vít rỗng ruột bơm xi măng đường kính từ 4,5 đến 8,0 mm, chiều dài từ 30 đến 80 mm
360.000.000
360.000.000
0
12 month
775
Ốc khóa trong độ cao 5mm
13.440.000
13.440.000
0
12 month
776
Thanh nối dọc đàn hồi (5.0 x 40-80) mm
90.200.000
90.200.000
0
12 month
777
Thanh dọc dùng kết hợp Rod đàn hồi (5.5 x 45-80) mm hoặc tương đương
115.000.000
115.000.000
0
12 month
778
Ốc khóa thanh dọc đàn hồi 5mm
15.600.000
15.600.000
0
12 month
779
Nối khóa thanh dọc đàn hồi dài15mm
20.000.000
20.000.000
0
12 month
780
Vít cột sống đa trục đuôi dài đường kính từ 4,0 đến 7,0 mm, chiều dài từ 25 đến 80mm
123.000.000
123.000.000
0
12 month
781
Thanh nối ngang tương thích với vít đa trục rỗng ruột bơm xi măng.Xoay được đa chiều
40.000.000
40.000.000
0
12 month
782
Thanh nối dọc ngắn đường kính 5.5mm, dài: 40-80mm.
9.200.000
9.200.000
0
12 month
783
Thanh nối dọc dài đường kính 5.5mm, dài: 90-350mm
46.000.000
46.000.000
0
12 month
784
Vít đa trục mũi cùn tương thích với vít khóa trong kiểu locking cap, các cỡ
850.000.000
850.000.000
0
12 month
785
Ốc khóa trong hình sao
285.000.000
285.000.000
0
12 month
786
Thanh dọc cột sống lưng các loại dài 80-110mm
109.200.000
109.200.000
0
12 month
787
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
47.460.000
47.460.000
0
12 month
788
Thanh nối ngang cột sống lưng chiều dài: 50 - 85mm, các loại, các cỡ.
165.000.000
165.000.000
0
12 month
789
Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục (kèm ốc khóa trong)
191.100.000
191.100.000
0
12 month
790
Vít chân cung nén ép đa trục (kèm ốc khóa trong)
382.200.000
382.200.000
0
12 month
791
Thanh nối độ dài < 100mm, đường kính: 3.5mm; 5.5mm.
10.500.000
10.500.000
0
12 month
792
Thanh nối độ dài 300mm, đường kính: 5.5mm.
30.100.000
30.100.000
0
12 month
793
Thanh nối ngang dài từ 20mm đến 80mm.
64.500.000
64.500.000
0
12 month
794
Vít cột sống đa trục , đuôi vit hình Tulip, đk 4.75- 8.5 mm dài 25-80mm
367.000.000
367.000.000
0
12 month
795
Ốc khóa trong dùng cho vít đuôi tulip
60.000.000
60.000.000
0
12 month
796
Nẹp nối ngang titanium điều chỉnh độ dài tương thích hệ thống vít Tulip
109.000.000
109.000.000
0
12 month
797
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
1.372.000.000
1.372.000.000
0
12 month
798
Thanh nối độ dài < 100mm
75.000.000
75.000.000
0
12 month
799
Thanh nối Độ dài 300mm
43.000.000
43.000.000
0
12 month
800
Thanh nối ngang
64.500.000
64.500.000
0
12 month
801
Vít xốp đa trục cổ lối sau các cỡ
455.000.000
455.000.000
0
12 month
802
Vít xốp đa trục cột sống cổ sau góc nghiêng 45 độ
46.500.000
46.500.000
0
12 month
803
Vít chẩm Cổ lối sau
134.000.000
134.000.000
0
12 month
804
Vít đốt sống (C1 - C2) các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 month
805
Ốc khóa trong dùng cho cột sống cổ lối sau hình ngôi sao
106.500.000
106.500.000
0
12 month
806
Đầu nối thanh dọc song song kéo dài
37.500.000
37.500.000
0
12 month
807
Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ
116.500.000
116.500.000
0
12 month
808
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau , 2 đường kính các cỡ 3.5/5.5mm CTS - 3.5 Rod hoặc tương đương
77.700.000
77.700.000
0
12 month
809
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài: 80mm
17.000.000
17.000.000
0
12 month
810
Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau Dài từ 40 đến 75mm
74.500.000
74.500.000
0
12 month
811
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài120mm
35.000.000
35.000.000
0
12 month
812
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm
61.000.000
61.000.000
0
12 month
813
Nẹp cột sống cổ lối trước 50-100mm có khóa
462.500.000
462.500.000
0
12 month
814
Vít cột sống cổ lối trước
158.000.000
158.000.000
0
12 month
815
Nẹp cột sống cổ lối trước ba tầng
113.700.000
113.700.000
0
12 month
816
Nẹp cột sống cổ lối trước bốn tầng
77.250.000
77.250.000
0
12 month
817
Nẹp cột sống cổ lối trước hai tầng, các cỡ
181.500.000
181.500.000
0
12 month
818
Nẹp cột sống cổ lối trước một tầng, các cỡ
137.850.000
137.850.000
0
12 month
819
Vít cột sống cổ lối trước đơn trục hoặc đa trục, tự khoan hoặc tự taro
195.000.000
195.000.000
0
12 month
820
Vít cột sống cổ lối trước
8.250.000
8.250.000
0
12 month
821
Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 50mm-69mm)
36.450.000
36.450.000
0
12 month
822
Nẹp vít đàn hồi cột sống cổ
270.000.000
270.000.000
0
12 month
823
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ
365.500.000
365.500.000
0
12 month
824
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ
451.500.000
451.500.000
0
12 month
825
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
77.200.000
77.200.000
0
12 month
826
Vít titan 1.65 - 2.0mm
86.940.000
86.940.000
0
12 month
827
Xi măng không kháng sinh
40.000.000
40.000.000
0
12 month
828
Xi măng có kháng sinh
60.000.000
60.000.000
0
12 month
829
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG
565.000.000
565.000.000
0
12 month
830
Xi măng sinh học 20g plus, kèm dung dịch pha 8.2g thời gian đông cứng nhanh, loại không có chất phụ gia, chất tạo màu
70.000.000
70.000.000
0
12 month
831
Xi măng sinh học 20g kèm dung dịch pha 8.2g loại không có chất phụ gia, chất tạo màu
25.000.000
25.000.000
0
12 month
832
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẨU THUẬT CỘT SỐNG ÍT XÂM LẤN CÓ THỂ BƠM XI MĂNG
1.412.500.000
1.412.500.000
0
12 month
833
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
49.500.000
49.500.000
0
12 month
834
Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp (cho chạy máy)
180.000.000
180.000.000
0
12 month
835
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài có van chống trào ngược
450.000.000
450.000.000
0
12 month
836
Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em áp lực tiêu chuẩn, các cỡ
153.258.000
153.258.000
0
12 month
837
Buồng tiêm dưới da áp lực cao người lớn, trẻ em các cỡ
189.000.000
189.000.000
0
12 month
838
Mũi khoan ngược
225.000.000
225.000.000
0
12 month
839
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng một lần, 11.0 mm / 14.0 mm
428.400.000
428.400.000
0
12 month
840
Mũi cắt sọ não, kích thước người lớn
428.400.000
428.400.000
0
12 month
841
Mũi khoan mài các cỡ
142.800.000
142.800.000
0
12 month
842
Vớ áp lực y khoa Gối các cỡ
28.500.000
28.500.000
0
12 month
843
Vớ áp lực y khoa Đùi các cỡ
43.500.000
43.500.000
0
12 month
844
Cây đẩy chỉ
195.000.000
195.000.000
0
12 month
845
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
117.000.000
117.000.000
0
12 month
846
Đầu chuyển
29.040.000
29.040.000
0
12 month
847
Dụng cụ khâu xuyên cong 45 độ
295.000.000
295.000.000
0
12 month
848
Dụng cụ khâu xuyên cong 90 độ
295.000.000
295.000.000
0
12 month
849
Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm
240.000.000
240.000.000
0
12 month
850
Cây móc chỉ siêu nhỏ, thân thẳng
42.500.000
42.500.000
0
12 month
851
Ghim khâu da (Stapler) 5.6 x 3.8 mm; 6.4mm x 4.0mm hoặc tương đương
33.500.000
33.500.000
0
12 month
852
Kim luồn chỉ
250.000.000
250.000.000
0
12 month

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Specialized medical supplies". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Specialized medical supplies" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 183

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second