Thông báo mời thầu

Vật tư y tế kỹ thuật cao

Tìm thấy: 14:34 31/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Vật tư y tế kỹ thuật cao
Tên gói thầu
Vật tư y tế kỹ thuật cao
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Vật tư y tế kỹ thuật cao
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
188/QĐ-BVAG
Ngày phê duyệt
31/07/2025 14:23
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa An Giang
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:27 31/07/2025
đến
09:00 20/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 20/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.299.714.483 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ hai trăm chín mươi chín triệu bảy trăm mười bốn nghìn bốn trăm tám mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/08/2025 (18/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
375.000.000
375.000.000
0
18 tháng
2
Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
135.000.000
135.000.000
0
18 tháng
3
Túi đựng dịch não tủy
35.000.000
35.000.000
0
18 tháng
4
Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc
1.404.000.000
1.404.000.000
0
18 tháng
5
Hạt Nút Mạch
50.400.000
50.400.000
0
18 tháng
6
Vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
31.200.000
31.200.000
0
18 tháng
7
Vật liệu nút mạch
468.000.000
468.000.000
0
18 tháng
8
Vật liệu nút mạch
55.000.000
55.000.000
0
18 tháng
9
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên
495.000.000
495.000.000
0
18 tháng
10
Vi dây dẫn
22.800.000
22.800.000
0
18 tháng
11
Đầu nối chữ Y
20.700.000
20.700.000
0
18 tháng
12
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ
73.000.000
73.000.000
0
18 tháng
13
Ống thông can thiệp chẩn đoán các cỡ
158.000.000
158.000.000
0
18 tháng
14
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
73.000.000
73.000.000
0
18 tháng
15
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
9.500.000
9.500.000
0
18 tháng
16
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
26.500.000
26.500.000
0
18 tháng
17
Ống thông chẩn đoán
5.500.000
5.500.000
0
18 tháng
18
Vít khóa titanium loại 3.5 mm, tự taro, dài 10-90mm.
162.000.000
162.000.000
0
18 tháng
19
Nẹp xương đòn Titanium
318.000.000
318.000.000
0
18 tháng
20
Vít cột sống lưng
1.020.000.000
1.020.000.000
0
18 tháng
21
Vít khóa trong đầu ngôi sao
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
22
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn, dài 35 - 200mm, đường kính 6.0mm
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
23
Vít đa trục lòng rỗng bơm xi măng, kèm xi măng
1.425.000.000
1.425.000.000
0
18 tháng
24
Nẹp dọc vít bơm xi măng
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
25
Vít cột sống lưng
675.000.000
675.000.000
0
18 tháng
26
Vít đa trục mổ ít xâm lấn có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng
630.000.000
630.000.000
0
18 tháng
27
Nẹp dọc mổ ít xâm lấn
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
28
Vít khóa trong
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
29
Nẹp dọc
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
30
Vít nắn chỉnh
1.008.000.000
1.008.000.000
0
18 tháng
31
Dao kim đánh dấu DualKnife
52.500.000
52.500.000
0
18 tháng
32
Dao kim đánh dấu DualKnife
52.500.000
52.500.000
0
18 tháng
33
Dao IT Knife
54.720.000
54.720.000
0
18 tháng
34
Dao IT Knife nano
54.720.000
54.720.000
0
18 tháng
35
Kẹp cầm máu nóng
25.845.000
25.845.000
0
18 tháng
36
Kẹp cầm máu nóng
23.645.000
23.645.000
0
18 tháng
37
Miếng vá khuyết sọ
769.500.000
769.500.000
0
18 tháng
38
Nẹp vá sọ não thẳng
54.600.000
54.600.000
0
18 tháng
39
Vít vá sọ
100.500.000
100.500.000
0
18 tháng
40
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon
80.000.000
80.000.000
0
18 tháng
41
Kim chọc dò cuống sống
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
42
Kim chọc khoan thân sống
280.000.000
280.000.000
0
18 tháng
43
Bóng nong thân đốt sống
360.000.000
360.000.000
0
18 tháng
44
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
324.000.000
324.000.000
0
18 tháng
45
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
157.500.000
157.500.000
0
18 tháng
46
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
270.000.000
270.000.000
0
18 tháng
47
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
162.000.000
162.000.000
0
18 tháng
48
Kim chọc sinh thiết
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
49
Kim chọc dò cuống sống
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
50
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
51
Bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
240.000.000
240.000.000
0
18 tháng
52
Kim chọc sinh thiết đốt sống
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
53
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy.
31.000.000
31.000.000
0
18 tháng
54
Nẹp xương sườn thẳng
175.500.000
175.500.000
0
18 tháng
55
Vít xương sườn dài các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
18 tháng
56
Ống ngoài Trocar không dao
39.054.750
39.054.750
0
18 tháng
57
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ 80x90x150
8.880.000
8.880.000
0
18 tháng
58
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp
510.000.000
510.000.000
0
18 tháng
59
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
270.000.000
270.000.000
0
18 tháng
60
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
61
Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt
117.000.000
117.000.000
0
18 tháng
62
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
1.520.000.000
1.520.000.000
0
18 tháng
63
Khớp háng bán phần không xi măng
1.760.000.000
1.760.000.000
0
18 tháng
64
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
1.248.000.000
1.248.000.000
0
18 tháng
65
Khớp háng toàn phần không xi măng
650.000.000
650.000.000
0
18 tháng
66
Khớp háng toàn phần không xi măng
570.000.000
570.000.000
0
18 tháng
67
Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi
28.236.000
28.236.000
0
18 tháng
68
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa xương đùi các cỡ
51.520.000
51.520.000
0
18 tháng
69
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa nén ép mâm chày mặt ngoài các cỡ
88.550.000
88.550.000
0
18 tháng
70
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
133.308.000
133.308.000
0
18 tháng
71
Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ
105.000.000
105.000.000
0
18 tháng
72
Vít khóa 3.5
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
73
Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ
48.300.000
48.300.000
0
18 tháng
74
Vít khóa titanium các cỡ, tự taro,
135.000.000
135.000.000
0
18 tháng
75
Vít mắt cá chân đk 4.5mm
7.722.000
7.722.000
0
18 tháng
76
Vít thân xương 4.5mm
44.000.000
44.000.000
0
18 tháng
77
Vít vỏ xương 4.5mm
27.000.000
27.000.000
0
18 tháng
78
Vít xốp 4.0 x 30-55mm
4.600.000
4.600.000
0
18 tháng
79
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
36.400.000
36.400.000
0
18 tháng
80
Lưỡi cắt đốt bằng sóng
217.000.000
217.000.000
0
18 tháng
81
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
25.760.000
25.760.000
0
18 tháng
82
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
620.000.000
620.000.000
0
18 tháng
83
Khớp gối toàn phần có xi măng, góc gập gối 130 độ
688.000.000
688.000.000
0
18 tháng
84
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa cẳng chân các cỡ
34.776.000
34.776.000
0
18 tháng
85
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
5.400.000
5.400.000
0
18 tháng
86
Vít mắt cá chân đk 4.5mm
4.950.000
4.950.000
0
18 tháng
87
Nẹp xương bản nhỏ
92.547.000
92.547.000
0
18 tháng
88
VÍT XỐP
20.800.000
20.800.000
0
18 tháng
89
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, dài 139-283mm, trái/ phải.
105.000.000
105.000.000
0
18 tháng
90
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày giữa 4-10 lỗ, dài 106-214mm, trái/ phải.
202.500.000
202.500.000
0
18 tháng
91
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng, dài 5cm và 8cm
135.000.000
135.000.000
0
18 tháng
92
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, dài 155-315mm, trái/ phải.
202.500.000
202.500.000
0
18 tháng
93
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong 4-14 lỗ, dài 117-252mm, trái/ phải.
202.500.000
202.500.000
0
18 tháng
94
Nẹp mắt xích
11.730.000
11.730.000
0
18 tháng
95
Nẹp lòng máng dài các cỡ
20.240.000
20.240.000
0
18 tháng
96
Vít DHS các cỡ
11.040.000
11.040.000
0
18 tháng
97
Vít xốp 4.0
8.280.000
8.280.000
0
18 tháng
98
Nẹp khóa xương đùi các cỡ
40.480.000
40.480.000
0
18 tháng
99
Nẹp khóa xương bản nhỏ
103.500.000
103.500.000
0
18 tháng
100
Vít khóa đa hướng titanium Grade 5 loại 2.5mm, dài 8-34mm.
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
101
Vít khóa các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
18 tháng
102
Nẹp khóa mắt xích các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
18 tháng
103
Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
157.113.000
157.113.000
0
18 tháng
104
Bộ đinh đầu trên xương đùi các cỡ
368.000.000
368.000.000
0
18 tháng
105
Nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi)
61.479.000
61.479.000
0
18 tháng
106
Nẹp khóa đầu trên xương chày
125.235.000
125.235.000
0
18 tháng
107
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ
197.100.000
197.100.000
0
18 tháng
108
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
22.780.000
22.780.000
0
18 tháng
109
Bộ đinh nội tủy xương đùi 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt các cỡ
690.000.000
690.000.000
0
18 tháng
110
Bộ đinh nội tủy xương chày 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt các cỡ
1.150.000.000
1.150.000.000
0
18 tháng
111
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
198.030.000
198.030.000
0
18 tháng
112
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
30.440.000
30.440.000
0
18 tháng
113
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
6.695.000
6.695.000
0
18 tháng
114
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
32.240.000
32.240.000
0
18 tháng
115
Nẹp khóa chỏm quay các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
116
Nẹp khóa bàn ngón tay các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
18 tháng
117
Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ
32.292.000
32.292.000
0
18 tháng
118
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
52.000.000
52.000.000
0
18 tháng
119
Vít khóa xương 4,5; 5.0mm
40.250.000
40.250.000
0
18 tháng
120
Nẹp khóa mõm khuỷu
32.780.000
32.780.000
0
18 tháng
121
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
10.800.000
10.800.000
0
18 tháng
122
Vít vỏ 3.5mm các cỡ
26.000.000
26.000.000
0
18 tháng
123
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
900.000.000
900.000.000
0
18 tháng
124
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
1.800.000.000
1.800.000.000
0
18 tháng
125
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
3.000.000
3.000.000
0
18 tháng
126
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
25.000.000
25.000.000
0
18 tháng
127
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
4.000.000
4.000.000
0
18 tháng
128
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
4.000.000
4.000.000
0
18 tháng
129
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
18.000.000
18.000.000
0
18 tháng
130
Dây dẫn nước trong nội soi
101.500.000
101.500.000
0
18 tháng
131
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio, các loại
217.000.000
217.000.000
0
18 tháng
132
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
18 tháng
133
Lưỡi bào xương đóng gói tiệt trùng, các cỡ
147.000.000
147.000.000
0
18 tháng
134
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
308.000.000
308.000.000
0
18 tháng
135
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ
280.000.000
280.000.000
0
18 tháng
136
Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn
297.500.000
297.500.000
0
18 tháng
137
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
16.000.000
16.000.000
0
18 tháng
138
Mũi khoan ngược rỗng nòng
50.000.000
50.000.000
0
18 tháng
139
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml
325.000.000
325.000.000
0
18 tháng
140
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
141
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
70.000.000
70.000.000
0
18 tháng
142
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
80.000.000
80.000.000
0
18 tháng
143
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
65.000.000
65.000.000
0
18 tháng
144
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
145
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%)
35.000.000
35.000.000
0
18 tháng
146
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%)
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
147
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
20.000.000
20.000.000
0
18 tháng
148
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
25.000.000
25.000.000
0
18 tháng
149
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
150
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ
14.700.000
14.700.000
0
18 tháng
151
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ trung, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ
16.800.000
16.800.000
0
18 tháng
152
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ lớn, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ
19.950.000
19.950.000
0
18 tháng
153
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ nhỏ, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ.
19.950.000
19.950.000
0
18 tháng
154
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ trung, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ.
46.200.000
46.200.000
0
18 tháng
155
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ lớn, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ.
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
156
Nẹp DHS các cỡ
57.520.000
57.520.000
0
18 tháng
157
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
18 tháng
158
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
159
Khung ILIZAROV không cản quang
10.175.000
10.175.000
0
18 tháng
160
Khung cố định ngoài qua gối
15.220.000
15.220.000
0
18 tháng
161
Bộ cố định ngoài Hoffmann ( loại S) hoặc tương đương
4.032.000
4.032.000
0
18 tháng
162
Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng ( loại S)
3.894.000
3.894.000
0
18 tháng
163
Bộ cố định ngoài ngón tay ( loại S)
7.100.000
7.100.000
0
18 tháng
164
Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay ( loại S)
12.440.000
12.440.000
0
18 tháng
165
Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller
8.650.000
8.650.000
0
18 tháng
166
Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương
10.200.000
10.200.000
0
18 tháng
167
Nẹp chữ T đầu dưới xương quay
36.340.000
36.340.000
0
18 tháng
168
Nẹp bản hẹp các cỡ
119.600.000
119.600.000
0
18 tháng
169
Khung cố định ngòai chữ T
35.289.000
35.289.000
0
18 tháng
170
Khung cố định ngòai gần khớp
51.584.000
51.584.000
0
18 tháng
171
Khớp háng bán phần dùng xi măng, đường cắt xương 55 độ
400.000.000
400.000.000
0
18 tháng
172
Khung cố định ngoài cẳng chân muller
45.160.000
45.160.000
0
18 tháng
173
Khớp háng bán phần không xi măng
960.000.000
960.000.000
0
18 tháng
174
Khớp háng toàn phần không xi măng loại chỏm to
580.000.000
580.000.000
0
18 tháng
175
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
9.245.000.000
9.245.000.000
0
18 tháng
176
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
6.300.000.000
6.300.000.000
0
18 tháng
177
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 không polymer
8.400.000.000
8.400.000.000
0
18 tháng
178
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 polymer tự tiêu sinh học
8.000.000.000
8.000.000.000
0
18 tháng
179
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol không polymer
5.985.000.000
5.985.000.000
0
18 tháng
180
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
8.700.000.000
8.700.000.000
0
18 tháng
181
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.950.000.000
3.950.000.000
0
18 tháng
182
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
7.480.000.000
7.480.000.000
0
18 tháng
183
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
5.445.000.000
5.445.000.000
0
18 tháng
184
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
4.550.000.000
4.550.000.000
0
18 tháng
185
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.955.500.000
3.955.500.000
0
18 tháng
186
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.830.000.000
3.830.000.000
0
18 tháng
187
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
5.235.000.000
5.235.000.000
0
18 tháng
188
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.400.000.000
3.400.000.000
0
18 tháng
189
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.149.999.100
3.149.999.100
0
18 tháng
190
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.470.000.000
3.470.000.000
0
18 tháng
191
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
4.600.000.000
4.600.000.000
0
18 tháng
192
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
5.302.800.000
5.302.800.000
0
18 tháng
193
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus tự tiêu
7.972.000.000
7.972.000.000
0
18 tháng
194
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
1.800.000.000
1.800.000.000
0
18 tháng
195
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.400.000.000
3.400.000.000
0
18 tháng
196
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
1.770.000.000
1.770.000.000
0
18 tháng
197
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ
1.770.000.000
1.770.000.000
0
18 tháng
198
Bóng nong mạch vành áp lực cao
720.000.000
720.000.000
0
18 tháng
199
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
1.575.000.000
1.575.000.000
0
18 tháng
200
Bóng nong mạch vành áp lực cao
1.260.000.000
1.260.000.000
0
18 tháng
201
Bóng nong mạch vành áp lực thường
1.580.000.000
1.580.000.000
0
18 tháng
202
Bóng nong mạch vành áp lực cao với Z-tip
1.185.000.000
1.185.000.000
0
18 tháng
203
Bóng nong mạch vành áp lực thường
1.046.000.000
1.046.000.000
0
18 tháng
204
Bóng nong mạch vành áp lực cao
1.046.000.000
1.046.000.000
0
18 tháng
205
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
690.000.000
690.000.000
0
18 tháng
206
Bóng nong động mạch vành
1.200.000.000
1.200.000.000
0
18 tháng
207
Bóng nong động mạch vành
1.200.000.000
1.200.000.000
0
18 tháng
208
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
820.000.000
820.000.000
0
18 tháng
209
Bóng nong mạch vành áp lực cao
700.000.000
700.000.000
0
18 tháng
210
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
1.000.000.000
1.000.000.000
0
18 tháng
211
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
1.470.000.000
1.470.000.000
0
18 tháng
212
Bóng nong mạch vành áp lực cao
1.470.000.000
1.470.000.000
0
18 tháng
213
Bóng nong mạch vành áp lực thường
283.500.000
283.500.000
0
18 tháng
214
Bóng nong mạch vành áp lực thường
750.000.000
750.000.000
0
18 tháng
215
Bóng nong mạch vành áp lực cao
345.000.000
345.000.000
0
18 tháng
216
Bóng nong mạch vành áp lực thường
341.500.000
341.500.000
0
18 tháng
217
Bóng nong mạch vành áp lực thường
630.000.000
630.000.000
0
18 tháng
218
Bóng nong mạch bán đàn hồi
375.000.000
375.000.000
0
18 tháng
219
Bóng nong mạch vành đường kính 0.75 mm
750.000.000
750.000.000
0
18 tháng
220
Bóng nong mạch vành áp lực cao
360.000.000
360.000.000
0
18 tháng
221
Bóng nong mạch vành áp lực cao
375.000.000
375.000.000
0
18 tháng
222
Bóng nong mạch vành áp lực thường
790.000.000
790.000.000
0
18 tháng
223
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
1.000.000.000
1.000.000.000
0
18 tháng
224
Bóng nong mạch vành áp lực cao
790.000.000
790.000.000
0
18 tháng
225
Bóng nong mạch vành áp lực cao
378.000.000
378.000.000
0
18 tháng
226
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm
870.000.000
870.000.000
0
18 tháng
227
Bóng nong mạch vành không đàn hồi đường kính siêu nhỏ
1.570.000.000
1.570.000.000
0
18 tháng
228
Bóng nong mạch vành
229.887.000
229.887.000
0
18 tháng
229
Bóng nong mạch vành
690.000.000
690.000.000
0
18 tháng
230
Bóng nong mạch vành
1.380.000.000
1.380.000.000
0
18 tháng
231
Bóng nong mạch vành
320.000.000
320.000.000
0
18 tháng
232
Bóng nong mạch vành
730.000.000
730.000.000
0
18 tháng
233
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
960.000.000
960.000.000
0
18 tháng
234
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
1.530.900.000
1.530.900.000
0
18 tháng
235
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
1.120.000.000
1.120.000.000
0
18 tháng
236
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
630.000.000
630.000.000
0
18 tháng
237
Dây dẫn can thiệp mạch vành
8.400.000.000
8.400.000.000
0
18 tháng
238
Dây dẫn can thiệp mạch vành
1.150.000.000
1.150.000.000
0
18 tháng
239
Dây dẫn can thiệp CTO
2.750.000.000
2.750.000.000
0
18 tháng
240
Dây dẫn can thiệp mạch vành
235.000.000
235.000.000
0
18 tháng
241
Bộ hút huyết khối động mạch vành
990.000.000
990.000.000
0
18 tháng
242
Bộ hút huyết khối động mạch vành
1.065.000.000
1.065.000.000
0
18 tháng
243
Bộ hút huyết khối động mạch vành
840.000.000
840.000.000
0
18 tháng
244
Vi ống thông can thiệp mạch vành
1.100.000.000
1.100.000.000
0
18 tháng
245
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
3.150.000.000
3.150.000.000
0
18 tháng
246
Vi ống thông can thiệp mạch vành
1.050.000.000
1.050.000.000
0
18 tháng
247
Vi ống thông hai nòng can thiệp mạch vành
980.000.000
980.000.000
0
18 tháng
248
Vi ống thông can thiệp mạch vành
1.550.000.000
1.550.000.000
0
18 tháng
249
Vi ống thông can thiệp mạch vành
1.050.000.000
1.050.000.000
0
18 tháng
250
Ông thông dẫn đường nối dài can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên
3.597.000.000
3.597.000.000
0
18 tháng
251
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
392.490.000
392.490.000
0
18 tháng
252
Ống thông can thiệp tim mạch
2.460.000.000
2.460.000.000
0
18 tháng
253
Ống thông can thiệp mạch vành
6.930.000.000
6.930.000.000
0
18 tháng
254
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
420.000.000
420.000.000
0
18 tháng
255
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
615.000.000
615.000.000
0
18 tháng
256
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ
690.001.200
690.001.200
0
18 tháng
257
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa
29.500.000
29.500.000
0
18 tháng
258
Ống thông có mũi khoan của hệ thống bào mảng xơ vữa
425.000.000
425.000.000
0
18 tháng
259
Ống thông chụp mạch cắt lớp kết quang
4.800.000.000
4.800.000.000
0
18 tháng
260
Bộ bơm bóng áp lực cao
4.906.125.000
4.906.125.000
0
18 tháng
261
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
239.925.000
239.925.000
0
18 tháng
262
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
3.162.390.000
3.162.390.000
0
18 tháng
263
Ống thông chụp mạch vành chẩn đoán qua mạch quay đa năng
2.070.000.000
2.070.000.000
0
18 tháng
264
Ống thông chụp mạch vành chẩn đoán
940.000.000
940.000.000
0
18 tháng
265
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
1.354.600.000
1.354.600.000
0
18 tháng
266
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
737.500.000
737.500.000
0
18 tháng
267
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
222.870.000
222.870.000
0
18 tháng
268
Bộ kết nối (Manifold) vật liệu Poly carbonate
700.000.000
700.000.000
0
18 tháng
269
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
182.850.000
182.850.000
0
18 tháng
270
Kim chọc mạch quay và mạch đùi
58.000.000
58.000.000
0
18 tháng
271
Bơm tiêm 10ml đầu khóa - Luer Lock
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
272
Bơm tiêm 10ml đầu khóa - Luer Lock
245.000.000
245.000.000
0
18 tháng
273
Dụng cụ bắt dị vật trong tim mạch
42.500.000
42.500.000
0
18 tháng
274
Dụng cụ bắt dị vật trong tim mạch
165.000.000
165.000.000
0
18 tháng
275
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
1.425.000.000
1.425.000.000
0
18 tháng
276
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động
3.800.000.000
3.800.000.000
0
18 tháng
277
Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân
280.000.000
280.000.000
0
18 tháng
278
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân
3.750.000.000
3.750.000.000
0
18 tháng
279
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định.
900.000.000
900.000.000
0
18 tháng
280
Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim tạm thời có bóng pin
169.999.200
169.999.200
0
18 tháng
281
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ.
410.000.000
410.000.000
0
18 tháng
282
Máy tạo nhịp 2 buồng
400.000.000
400.000.000
0
18 tháng
283
Máy tạo nhịp 2 buồng
600.000.000
600.000.000
0
18 tháng
284
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm
55.000.000
55.000.000
0
18 tháng
285
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý Safire, dài 150 - 300cm
55.000.000
55.000.000
0
18 tháng
286
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
287
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
288
Cáp nối dùng cho cathter thăm dò điều khiển được loại 10 điện cực, dài 150cm
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
289
Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều, 7F, tay cầm dạng kéo- đẩy dòng Therapy
1.380.000.000
1.380.000.000
0
18 tháng
290
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm ComfortGrip
660.000.000
660.000.000
0
18 tháng
291
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, 8F, đầu khắc rãnh laser, góc cong từ 180 đến 230 độ, dài 115 cm
620.000.000
620.000.000
0
18 tháng
292
Catheter chẩn đoán 10 điện cực độ cong cố định, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm
246.000.000
246.000.000
0
18 tháng
293
Catheter chẩn đoán 4 điện cực độ cong cố định, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm
375.000.000
375.000.000
0
18 tháng
294
Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm
298.000.000
298.000.000
0
18 tháng
295
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống
70.000.000
70.000.000
0
18 tháng
296
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ
45.000.000
45.000.000
0
18 tháng
297
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8F, dài 63 cm
65.000.000
65.000.000
0
18 tháng
298
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
202.500.000
202.500.000
0
18 tháng
299
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
84.000.000
84.000.000
0
18 tháng
300
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
579.000.000
579.000.000
0
18 tháng
301
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
84.000.000
84.000.000
0
18 tháng
302
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel can thiệp mạch máu ngoại biên
295.000.000
295.000.000
0
18 tháng
303
Stent động mạch thận
92.500.000
92.500.000
0
18 tháng
304
Stent mạch máu ngoại biên
185.000.000
185.000.000
0
18 tháng
305
Stent mạch máu ngoại biên
240.000.000
240.000.000
0
18 tháng
306
Stent mạch máu ngoại biên
305.000.000
305.000.000
0
18 tháng
307
Stent mạch máu ngoại biên
305.000.000
305.000.000
0
18 tháng
308
Bóng nong mạch máu ngoại biên
164.000.000
164.000.000
0
18 tháng
309
Bóng nong mạch máu ngoại biên
82.000.000
82.000.000
0
18 tháng
310
Bóng nong mạch máu ngoại biên
82.000.000
82.000.000
0
18 tháng
311
Bóng nong mạch máu ngoại vi siêu cứng
94.000.000
94.000.000
0
18 tháng
312
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
240.000.000
240.000.000
0
18 tháng
313
Stent mạch máu ngoại biên tự bung
278.000.000
278.000.000
0
18 tháng
314
Stent mạch máu ngoại biên tự bung
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
315
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên
11.000.000
11.000.000
0
18 tháng
316
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện cực
500.000.000
500.000.000
0
18 tháng
317
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
355.500.000
355.500.000
0
18 tháng
318
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
25.000.000
25.000.000
0
18 tháng
319
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
100.000.000
100.000.000
0
18 tháng
320
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
321
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
45.000.000
45.000.000
0
18 tháng
322
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
78.000.000
78.000.000
0
18 tháng
323
Giá đỡ kéo huyết khối
135.000.000
135.000.000
0
18 tháng
324
Ống thông hút huyết khối
87.000.000
87.000.000
0
18 tháng
325
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
36.000.000
36.000.000
0
18 tháng
326
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
327
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
328
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
64.000.000
64.000.000
0
18 tháng
329
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
5.000.000
5.000.000
0
18 tháng
330
Giá đỡ kéo huyết khối
142.500.000
142.500.000
0
18 tháng
331
Ống thông hút huyết khối
72.800.000
72.800.000
0
18 tháng
332
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
47.100.000
47.100.000
0
18 tháng
333
Ống thông hút huyết khối
39.400.000
39.400.000
0
18 tháng
334
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
218.500.000
218.500.000
0
18 tháng
335
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
34.000.000
34.000.000
0
18 tháng
336
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
337
Đầu nối chữ Y
23.000.000
23.000.000
0
18 tháng
338
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
980.000
980.000
0
18 tháng
339
Bộ khăn chụp mạch vành C
838.378.800
838.378.800
0
18 tháng
340
bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
37.450.000
37.450.000
0
18 tháng
341
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
81.900.000
81.900.000
0
18 tháng
342
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
15.960.000
15.960.000
0
18 tháng
343
Stent điều trị túi phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não
272.250.000
272.250.000
0
18 tháng
344
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
355.000.000
355.000.000
0
18 tháng
345
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não
105.000.000
105.000.000
0
18 tháng
346
Ống bơm tiêm thuốc cản quang loại 1 nòng
14.437.500
14.437.500
0
18 tháng
347
Dây bơm thuốc áp lực cao các cỡ
3.307.500
3.307.500
0
18 tháng
348
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
137.500.000
137.500.000
0
18 tháng
349
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
84.000.000
84.000.000
0
18 tháng
350
bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
25.200.000
25.200.000
0
18 tháng
351
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
59.000.000
59.000.000
0
18 tháng
352
Catheter cắt đốt điện sinh lý
430.000.000
430.000.000
0
18 tháng
353
Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF
15.000.000
15.000.000
0
18 tháng
354
Catheter siêu âm lòng mạch
6.780.000.000
6.780.000.000
0
18 tháng
355
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
735.000.000
735.000.000
0
18 tháng
356
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
5.100.000.000
5.100.000.000
0
18 tháng
357
Dây đo áp lực động mạch vành
440.000.000
440.000.000
0
18 tháng
358
Bình làm ẩm oxy 340ml có nước tiệt trùng, co nối
836.640.000
836.640.000
0
18 tháng
359
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da
115.800.000
115.800.000
0
18 tháng
360
Kim dùng cho buồng tiêm
6.000.000
6.000.000
0
18 tháng
361
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
3.450.000
3.450.000
0
18 tháng
362
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong
220.000.000
220.000.000
0
18 tháng
363
Vít khóa trong
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
364
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng
673.500.000
673.500.000
0
18 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế kỹ thuật cao". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế kỹ thuật cao" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây