Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Quý Bệnh viện vui lòng kiểm tra giá trị UT của phần lô PP2500354940. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Đề nghị bên mời thầu làm rõ: - Tiêu chuẩn chất lượng EV là tiêu chuẩn chất lượng gì |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Túi đựng dịch não tủy
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc
|
1.404.000.000
|
1.404.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Hạt Nút Mạch
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Vật liệu nút mạch
|
468.000.000
|
468.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Vật liệu nút mạch
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Vi dây dẫn
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Đầu nối chữ Y
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ
|
73.000.000
|
73.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Ống thông can thiệp chẩn đoán các cỡ
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
|
73.000.000
|
73.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
|
26.500.000
|
26.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Ống thông chẩn đoán
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Vít khóa titanium loại 3.5 mm, tự taro, dài 10-90mm.
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Nẹp xương đòn Titanium
|
318.000.000
|
318.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Vít cột sống lưng
|
1.020.000.000
|
1.020.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Vít khóa trong đầu ngôi sao
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn, dài 35 - 200mm, đường kính 6.0mm
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Vít đa trục lòng rỗng bơm xi măng, kèm xi măng
|
1.425.000.000
|
1.425.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Nẹp dọc vít bơm xi măng
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Vít cột sống lưng
|
675.000.000
|
675.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Vít đa trục mổ ít xâm lấn có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Nẹp dọc mổ ít xâm lấn
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Vít khóa trong
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Nẹp dọc
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Vít nắn chỉnh
|
1.008.000.000
|
1.008.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Dao kim đánh dấu
DualKnife
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Dao kim đánh dấu
DualKnife
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Dao IT Knife
|
54.720.000
|
54.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Dao IT Knife nano
|
54.720.000
|
54.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Kẹp cầm máu nóng
|
25.845.000
|
25.845.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Kẹp cầm máu nóng
|
23.645.000
|
23.645.000
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Miếng vá khuyết sọ
|
769.500.000
|
769.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Nẹp vá sọ não thẳng
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Vít vá sọ
|
100.500.000
|
100.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Kim chọc dò cuống sống
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Kim chọc khoan thân sống
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Bóng nong thân đốt sống
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Kim chọc sinh thiết
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Kim chọc dò cuống sống
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Kim chọc sinh thiết đốt sống
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy.
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Nẹp xương sườn thẳng
|
175.500.000
|
175.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Vít xương sườn dài các cỡ
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Ống ngoài Trocar không dao
|
39.054.750
|
39.054.750
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ 80x90x150
|
8.880.000
|
8.880.000
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Bộ khớp háng bán phần
không xi măng
|
1.520.000.000
|
1.520.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Khớp háng bán phần không
xi măng
|
1.760.000.000
|
1.760.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Khớp háng bán phần không
xi măng chuôi dài
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Khớp háng toàn phần không
xi măng
|
650.000.000
|
650.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Khớp háng toàn phần không
xi măng
|
570.000.000
|
570.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi
|
28.236.000
|
28.236.000
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa xương đùi các cỡ
|
51.520.000
|
51.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa nén ép mâm chày mặt ngoài các cỡ
|
88.550.000
|
88.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
|
133.308.000
|
133.308.000
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Vít khóa 3.5
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Vít khóa titanium các cỡ, tự
taro,
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Vít mắt cá chân đk 4.5mm
|
7.722.000
|
7.722.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Vít thân xương 4.5mm
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Vít vỏ xương 4.5mm
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Vít xốp 4.0 x 30-55mm
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Vít xương cứng đường kính
3.5 mm
|
36.400.000
|
36.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Lưỡi cắt đốt bằng sóng
|
217.000.000
|
217.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
|
25.760.000
|
25.760.000
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
|
620.000.000
|
620.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Khớp gối toàn phần có xi măng, góc gập gối 130 độ
|
688.000.000
|
688.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa cẳng chân các cỡ
|
34.776.000
|
34.776.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Vít mắt cá chân đk 4.5mm
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Nẹp xương bản nhỏ
|
92.547.000
|
92.547.000
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
VÍT XỐP
|
20.800.000
|
20.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, dài 139-283mm, trái/ phải.
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày giữa 4-10 lỗ, dài 106-214mm, trái/ phải.
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng, dài 5cm và 8cm
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, dài 155-315mm, trái/ phải.
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong 4-14 lỗ, dài 117-252mm, trái/ phải.
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Nẹp mắt xích
|
11.730.000
|
11.730.000
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Nẹp lòng máng dài các cỡ
|
20.240.000
|
20.240.000
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Vít DHS các cỡ
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Vít xốp 4.0
|
8.280.000
|
8.280.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Nẹp khóa xương đùi các cỡ
|
40.480.000
|
40.480.000
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Nẹp khóa xương bản nhỏ
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Vít khóa đa hướng titanium Grade 5 loại 2.5mm, dài 8-34mm.
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Vít khóa các cỡ
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Nẹp khóa mắt xích các cỡ
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
|
157.113.000
|
157.113.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Bộ đinh đầu trên xương đùi các cỡ
|
368.000.000
|
368.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi)
|
61.479.000
|
61.479.000
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày
|
125.235.000
|
125.235.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ
|
197.100.000
|
197.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
|
22.780.000
|
22.780.000
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Bộ đinh nội tủy xương đùi 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt các cỡ
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Bộ đinh nội tủy xương chày 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt các cỡ
|
1.150.000.000
|
1.150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
|
198.030.000
|
198.030.000
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
|
30.440.000
|
30.440.000
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
|
6.695.000
|
6.695.000
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
|
32.240.000
|
32.240.000
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Nẹp khóa chỏm quay các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Nẹp khóa bàn ngón tay các cỡ
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ
|
32.292.000
|
32.292.000
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Vít khóa xương 4,5; 5.0mm
|
40.250.000
|
40.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
Nẹp khóa mõm khuỷu
|
32.780.000
|
32.780.000
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
Vít vỏ 3.5mm các cỡ
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
124
|
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
125
|
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
126
|
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
127
|
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
128
|
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
129
|
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
130
|
Dây dẫn nước trong nội soi
|
101.500.000
|
101.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
131
|
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio, các loại
|
217.000.000
|
217.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
132
|
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, các cỡ
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
133
|
Lưỡi bào xương đóng gói tiệt trùng, các cỡ
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
134
|
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
|
308.000.000
|
308.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
135
|
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
136
|
Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn
|
297.500.000
|
297.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
137
|
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
138
|
Mũi khoan ngược rỗng nòng
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
139
|
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
140
|
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
141
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
142
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
143
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
144
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
145
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm
(±05%)
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
146
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%)
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
147
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
148
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
149
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
150
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
151
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ trung, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
152
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ lớn, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
153
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ nhỏ, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ.
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
154
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ trung, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ.
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
155
|
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ lớn, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ.
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
156
|
Nẹp DHS các cỡ
|
57.520.000
|
57.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
157
|
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
158
|
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
159
|
Khung ILIZAROV không cản quang
|
10.175.000
|
10.175.000
|
0
|
18 tháng
|
|
160
|
Khung cố định ngoài qua gối
|
15.220.000
|
15.220.000
|
0
|
18 tháng
|
|
161
|
Bộ cố định ngoài Hoffmann ( loại S) hoặc tương đương
|
4.032.000
|
4.032.000
|
0
|
18 tháng
|
|
162
|
Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng ( loại S)
|
3.894.000
|
3.894.000
|
0
|
18 tháng
|
|
163
|
Bộ cố định ngoài ngón tay ( loại S)
|
7.100.000
|
7.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
164
|
Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay ( loại S)
|
12.440.000
|
12.440.000
|
0
|
18 tháng
|
|
165
|
Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller
|
8.650.000
|
8.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
166
|
Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
167
|
Nẹp chữ T đầu dưới xương quay
|
36.340.000
|
36.340.000
|
0
|
18 tháng
|
|
168
|
Nẹp bản hẹp các cỡ
|
119.600.000
|
119.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
169
|
Khung cố định ngòai chữ T
|
35.289.000
|
35.289.000
|
0
|
18 tháng
|
|
170
|
Khung cố định ngòai gần khớp
|
51.584.000
|
51.584.000
|
0
|
18 tháng
|
|
171
|
Khớp háng bán phần dùng xi măng, đường cắt xương 55 độ
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
172
|
Khung cố định ngoài cẳng chân muller
|
45.160.000
|
45.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
173
|
Khớp háng bán phần không xi măng
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
174
|
Khớp háng toàn phần không xi măng loại chỏm to
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
175
|
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
9.245.000.000
|
9.245.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
176
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
6.300.000.000
|
6.300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
177
|
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 không polymer
|
8.400.000.000
|
8.400.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
178
|
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 polymer tự tiêu sinh học
|
8.000.000.000
|
8.000.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
179
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol không polymer
|
5.985.000.000
|
5.985.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
180
|
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
|
8.700.000.000
|
8.700.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
181
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.950.000.000
|
3.950.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
182
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
7.480.000.000
|
7.480.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
183
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
5.445.000.000
|
5.445.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
184
|
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
|
4.550.000.000
|
4.550.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
185
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.955.500.000
|
3.955.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
186
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.830.000.000
|
3.830.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
187
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
5.235.000.000
|
5.235.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
188
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.400.000.000
|
3.400.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
189
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.149.999.100
|
3.149.999.100
|
0
|
18 tháng
|
|
190
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.470.000.000
|
3.470.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
191
|
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
|
4.600.000.000
|
4.600.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
192
|
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
|
5.302.800.000
|
5.302.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
193
|
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus tự tiêu
|
7.972.000.000
|
7.972.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
194
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
195
|
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.400.000.000
|
3.400.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
196
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
|
1.770.000.000
|
1.770.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
197
|
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ
|
1.770.000.000
|
1.770.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
198
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
199
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
|
1.575.000.000
|
1.575.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
200
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
201
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
1.580.000.000
|
1.580.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
202
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao với Z-tip
|
1.185.000.000
|
1.185.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
203
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
1.046.000.000
|
1.046.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
204
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
1.046.000.000
|
1.046.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
205
|
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
206
|
Bóng nong động mạch vành
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
207
|
Bóng nong động mạch vành
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
208
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
|
820.000.000
|
820.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
209
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
210
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
211
|
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
|
1.470.000.000
|
1.470.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
212
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
1.470.000.000
|
1.470.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
213
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
214
|
Bóng nong mạch vành áp lực
thường
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
215
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
216
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
341.500.000
|
341.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
217
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
218
|
Bóng nong mạch bán đàn hồi
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
219
|
Bóng nong mạch
vành đường kính
0.75 mm
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
220
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
221
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
222
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
223
|
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
224
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
225
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
226
|
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm
|
870.000.000
|
870.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
227
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi đường kính siêu nhỏ
|
1.570.000.000
|
1.570.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
228
|
Bóng nong mạch vành
|
229.887.000
|
229.887.000
|
0
|
18 tháng
|
|
229
|
Bóng nong mạch vành
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
230
|
Bóng nong mạch vành
|
1.380.000.000
|
1.380.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
231
|
Bóng nong mạch vành
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
232
|
Bóng nong mạch vành
|
730.000.000
|
730.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
233
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
234
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
|
1.530.900.000
|
1.530.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
235
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
|
1.120.000.000
|
1.120.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
236
|
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
237
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành
|
8.400.000.000
|
8.400.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
238
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành
|
1.150.000.000
|
1.150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
239
|
Dây dẫn can thiệp CTO
|
2.750.000.000
|
2.750.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
240
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành
|
235.000.000
|
235.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
241
|
Bộ hút huyết khối động mạch vành
|
990.000.000
|
990.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
242
|
Bộ hút huyết khối động mạch vành
|
1.065.000.000
|
1.065.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
243
|
Bộ hút huyết khối động mạch vành
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
244
|
Vi ống thông can thiệp mạch vành
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
245
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
3.150.000.000
|
3.150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
246
|
Vi ống thông can thiệp mạch vành
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
247
|
Vi ống thông hai nòng can thiệp mạch vành
|
980.000.000
|
980.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
248
|
Vi ống thông can thiệp mạch vành
|
1.550.000.000
|
1.550.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
249
|
Vi ống thông can thiệp mạch vành
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
250
|
Ông thông dẫn đường nối dài can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên
|
3.597.000.000
|
3.597.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
251
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
392.490.000
|
392.490.000
|
0
|
18 tháng
|
|
252
|
Ống thông can thiệp tim mạch
|
2.460.000.000
|
2.460.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
253
|
Ống thông can thiệp mạch vành
|
6.930.000.000
|
6.930.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
254
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
255
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
615.000.000
|
615.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
256
|
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ
|
690.001.200
|
690.001.200
|
0
|
18 tháng
|
|
257
|
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa
|
29.500.000
|
29.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
258
|
Ống thông có mũi khoan của hệ thống bào mảng xơ vữa
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
259
|
Ống thông chụp mạch cắt lớp kết quang
|
4.800.000.000
|
4.800.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
260
|
Bộ bơm bóng áp lực cao
|
4.906.125.000
|
4.906.125.000
|
0
|
18 tháng
|
|
261
|
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
|
239.925.000
|
239.925.000
|
0
|
18 tháng
|
|
262
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
|
3.162.390.000
|
3.162.390.000
|
0
|
18 tháng
|
|
263
|
Ống thông chụp mạch vành chẩn đoán qua mạch quay đa năng
|
2.070.000.000
|
2.070.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
264
|
Ống thông chụp mạch vành chẩn đoán
|
940.000.000
|
940.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
265
|
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
|
1.354.600.000
|
1.354.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
266
|
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
|
737.500.000
|
737.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
267
|
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
|
222.870.000
|
222.870.000
|
0
|
18 tháng
|
|
268
|
Bộ kết nối (Manifold) vật liệu Poly carbonate
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
269
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
|
182.850.000
|
182.850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
270
|
Kim chọc mạch quay và mạch đùi
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
271
|
Bơm tiêm 10ml đầu khóa - Luer Lock
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
272
|
Bơm tiêm 10ml đầu khóa - Luer Lock
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
273
|
Dụng cụ bắt dị vật trong tim mạch
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
274
|
Dụng cụ bắt dị vật trong tim mạch
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
275
|
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
|
1.425.000.000
|
1.425.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
276
|
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động
|
3.800.000.000
|
3.800.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
277
|
Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
278
|
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân
|
3.750.000.000
|
3.750.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
279
|
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định.
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
280
|
Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim tạm thời có bóng pin
|
169.999.200
|
169.999.200
|
0
|
18 tháng
|
|
281
|
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ.
|
410.000.000
|
410.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
282
|
Máy tạo nhịp 2 buồng
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
283
|
Máy tạo nhịp 2 buồng
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
284
|
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
285
|
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý Safire, dài 150 - 300cm
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
286
|
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
287
|
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
288
|
Cáp nối dùng cho cathter thăm dò điều khiển được loại 10 điện cực, dài 150cm
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
289
|
Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều, 7F, tay cầm dạng kéo- đẩy dòng Therapy
|
1.380.000.000
|
1.380.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
290
|
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm ComfortGrip
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
291
|
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, 8F, đầu khắc rãnh laser, góc cong từ 180 đến 230 độ, dài 115 cm
|
620.000.000
|
620.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
292
|
Catheter chẩn đoán 10 điện cực độ cong cố định, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm
|
246.000.000
|
246.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
293
|
Catheter chẩn đoán 4 điện cực độ cong cố định, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
294
|
Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm
|
298.000.000
|
298.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
295
|
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
296
|
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
297
|
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8F, dài 63 cm
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
298
|
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
299
|
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
300
|
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
|
579.000.000
|
579.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
301
|
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
302
|
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel can thiệp mạch máu ngoại biên
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
303
|
Stent động mạch thận
|
92.500.000
|
92.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
304
|
Stent mạch máu ngoại biên
|
185.000.000
|
185.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
305
|
Stent mạch máu ngoại biên
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
306
|
Stent mạch máu ngoại biên
|
305.000.000
|
305.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
307
|
Stent mạch máu ngoại biên
|
305.000.000
|
305.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
308
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
309
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên
|
82.000.000
|
82.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
310
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên
|
82.000.000
|
82.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
311
|
Bóng nong mạch máu ngoại vi siêu cứng
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
312
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
313
|
Stent mạch máu ngoại biên tự bung
|
278.000.000
|
278.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
314
|
Stent mạch máu ngoại biên tự bung
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
315
|
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
316
|
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện cực
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
317
|
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
|
355.500.000
|
355.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
318
|
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
319
|
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
320
|
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
321
|
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
322
|
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
323
|
Giá đỡ kéo huyết khối
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
324
|
Ống thông hút huyết khối
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
325
|
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
326
|
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
327
|
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
328
|
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
329
|
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
330
|
Giá đỡ kéo huyết khối
|
142.500.000
|
142.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
331
|
Ống thông hút huyết khối
|
72.800.000
|
72.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
332
|
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
|
47.100.000
|
47.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
333
|
Ống thông hút huyết khối
|
39.400.000
|
39.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
334
|
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
|
218.500.000
|
218.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
335
|
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
336
|
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
337
|
Đầu nối chữ Y
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
338
|
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
|
980.000
|
980.000
|
0
|
18 tháng
|
|
339
|
Bộ khăn chụp mạch vành C
|
838.378.800
|
838.378.800
|
0
|
18 tháng
|
|
340
|
bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
|
37.450.000
|
37.450.000
|
0
|
18 tháng
|
|
341
|
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
342
|
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
18 tháng
|
|
343
|
Stent điều trị túi phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não
|
272.250.000
|
272.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
344
|
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
|
355.000.000
|
355.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
345
|
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
346
|
Ống bơm tiêm thuốc cản quang loại 1 nòng
|
14.437.500
|
14.437.500
|
0
|
18 tháng
|
|
347
|
Dây bơm thuốc áp lực cao các cỡ
|
3.307.500
|
3.307.500
|
0
|
18 tháng
|
|
348
|
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
349
|
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
350
|
bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
351
|
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
352
|
Catheter cắt đốt điện sinh lý
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
353
|
Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
354
|
Catheter siêu âm lòng mạch
|
6.780.000.000
|
6.780.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
355
|
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
356
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
5.100.000.000
|
5.100.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
357
|
Dây đo áp lực động mạch vành
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
358
|
Bình làm ẩm oxy 340ml có nước tiệt trùng, co nối
|
836.640.000
|
836.640.000
|
0
|
18 tháng
|
|
359
|
Buồng tiêm truyền hoá chất cấy dưới da
|
115.800.000
|
115.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
360
|
Kim dùng cho buồng tiêm
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
361
|
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
|
3.450.000
|
3.450.000
|
0
|
18 tháng
|
|
362
|
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
363
|
Vít khóa trong
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
364
|
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng
|
673.500.000
|
673.500.000
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thật ra trong tim mỗi người, đều có một cuộc bể dâu. "
Phỉ Ngã Tư Tồn
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.