Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500127240-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500127240-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | YÊU CẦU LÀM RÕ THỜI GIAN HIỆU LỰC CỦA BẢO ĐẢM DỰ THẦU |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Airway các cỡ
|
16.797.900
|
16.797.900
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Ampu giúp thở (bóp bóng) size người lớn, trẻ em, sơ sinh
|
28.161.000
|
28.161.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Áo phẫu thuật L
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Băng cuộn y tế 0.09m x 2m
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 9.1m
|
275.200.000
|
275.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn
|
23.800.000
|
23.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn
|
371.670.000
|
371.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Băng keo cá nhân
|
286.200.000
|
286.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Băng keo chỉ thị nhiệt kích cỡ 18mm x 55m
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Băng keo có gạc vô trùng 250x90mm
|
141.600.000
|
141.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
|
17.150.000
|
17.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Băng keo cuộn (lụa) 2,5cm x 5m
|
743.700.000
|
743.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
|
40.800.000
|
40.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Băng thun keo co giãn
|
37.200.000
|
37.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bao camera nội soi
|
99.960.000
|
99.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bao cao su
|
127.260.000
|
127.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bao dây đốt nội soi
|
24.570.000
|
24.570.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bình dẫn lưu áp lực âm có trocar
|
999.900
|
999.900
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Bình hủy kim 1.5 lít
|
737.940.000
|
737.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Bộ bình làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt độ dùng cho máy AIRVO2.
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bộ dây gây mê Jackson Ree
|
75.998.000
|
75.998.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Bộ dây thở bình làm ẩm.
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bộ dây truyền dịch an toàn dùng bơm
|
1.478.176.690
|
1.478.176.690
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ phụ kiện
|
6.002.077.800
|
6.002.077.800
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bộ hút đàm kín sử dụng 72 tiếng dùng cho ống nội khí quản
|
1.879.960.000
|
1.879.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bộ hút điều kinh 2 val (Bơm + ống hút)
|
4.875.000
|
4.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Bộ khăn mổ hở ổ bụng kèm 3 áo phẫu thuật
|
331.200.000
|
331.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Bộ khăn nội soi niệu quản có túi chứa dịch
|
194.040.000
|
194.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bộ khăn nội soi vùng vụng
|
277.200.000
|
277.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Bộ khăn phẫu thuật vùng bụng và tầng sinh môn
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Bộ khăn sanh mổ kèm 3 áo phẫu thuật
|
3.528.000.000
|
3.528.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Bộ sản phẩm kiểm tra nhiệt độ máy hấp
|
195.300.000
|
195.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Bơm tiêm điện 50ml
|
350.406.000
|
350.406.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Bơm tiêm Insulin
|
25.182.000
|
25.182.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc
|
617.400.000
|
617.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc
|
40.257.000
|
40.257.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc
|
79.254.000
|
79.254.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml 25Gx1
|
96.390.000
|
96.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx1
|
264.600.000
|
264.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx5/8
|
99.960.000
|
99.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Bông tăm
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Bông y tế thấm nước
|
957.600.000
|
957.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Bóp bóng Ampu người lớn, trẻ em có val peep
|
90.999.300
|
90.999.300
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Bougie đặt nội khí quản
|
11.999.700
|
11.999.700
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cán dao số 3
|
1.043.700
|
1.043.700
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cán dao số 4
|
13.440.000
|
13.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Catheter động mạch đùi các cỡ
|
42.999.000
|
42.999.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Catheter động mạch quay người lớn
|
42.999.000
|
42.999.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Catheter mount
|
49.998.000
|
49.998.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Catheter tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh
|
5.400.000.000
|
5.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V, cỡ 720
|
203.961.527
|
203.961.527
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0
|
60.480.000
|
60.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, kim tam giác
|
510.489.000
|
510.489.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Chỉ Nylon 5.0
|
7.896.000
|
7.896.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Chỉ phẫu thuật dài 40cm, thân dầy 5mm, 2 kim tròn 48mm, 1/2C
|
179.410.000
|
179.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Chỉ phẫu thuật đơn sợi không thắt nút kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C
|
97.398.000
|
97.398.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
|
1.033.670.000
|
1.033.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
|
344.052.000
|
344.052.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0
|
462.000.000
|
462.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 , số 3/0, kim tam giác
|
597.744.000
|
597.744.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate, số 3/0
|
705.852.000
|
705.852.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1,
|
1.043.028.000
|
1.043.028.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
|
612.969.000
|
612.969.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 khâu tầng sinh môn, tan nhanh.
|
1.020.250.000
|
1.020.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 0
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 2/0
|
242.550.000
|
242.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5,1 cm x 1,9 cm
|
165.600.000
|
165.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Chỉ thị sinh học
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn Hydrogen Peroxide 2cm x 10cm, ≤ 24 phút
|
58.750.000
|
58.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
|
684.180.000
|
684.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Dao đốt điện sử dụng 1 lần
|
520.800.000
|
520.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm
|
284.520.600
|
284.520.600
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính
|
435.850.800
|
435.850.800
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Đầu col 0,5-10µl
|
620.000
|
620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Đầu col 10- 200μL
|
3.168.000
|
3.168.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
ĐẦU COL 1000μL
|
15.900.000
|
15.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Đầu col 100-1000μL
|
720.000
|
720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
ĐẦU COL 200μL
|
65.556.000
|
65.556.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
|
104.246.100
|
104.246.100
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
|
107.396.100
|
107.396.100
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Dây Ga-rô
|
3.822.000
|
3.822.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Dây hút dịch phẫu thuật ≥ 2.5m
|
299.250.000
|
299.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Dây hút nhớt có khóa các số
|
30.030.000
|
30.030.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Dây hút nhớt không khóa các số
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Dây nối bơm tiêm tự động 140cm
|
763.600.000
|
763.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Dây nối truyền dịch 140cm dùng cho bơm tiêm điện dây mềm
|
221.922.000
|
221.922.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
|
60.489.000
|
60.489.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần)
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Dây thở máy gây mê
|
33.599.600
|
33.599.600
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
|
198.660.000
|
198.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Dây truyền dịch 20 giọt
|
1.984.950.000
|
1.984.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Dây truyền máu
|
320.554.000
|
320.554.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Đĩa Petri nhựa
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Điện cực dao mổ (kim đốt) điện cao tần
|
1.098.000.000
|
1.098.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Điện cực tim
|
80.970.000
|
80.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Drap ni lon lót mông
|
765.765.000
|
765.765.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Dụng cụ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
293.994.000
|
293.994.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Gạc cầm máu 10x20cm
|
136.867.500
|
136.867.500
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Gạc phẩu thuật có cản quang tiệt trùng
|
798.000.000
|
798.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Gạc tẩm cồn
|
808.500
|
808.500
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Găng tay dài sử dụng trong thăm khám các cỡ đã tiệt trùng
|
123.711.000
|
123.711.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Găng Tay Tiệt Trùng các số
|
3.616.326.000
|
3.616.326.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Găng tay y tế khám
|
2.160.000.000
|
2.160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Giấy điện tim
|
9.055.200
|
9.055.200
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Giấy gói dụng cụ y tế 120 x 120
|
340.200.000
|
340.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Giấy gói dụng cụ y tế 60 x 60
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Giấy in monitor sản khoa 152mmx90mmx150 tờ
|
1.117.200.000
|
1.117.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Giấy in nhiệt cho máy siêu âm
|
292.740.000
|
292.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Giấy lau kính hiển vi
|
5.711.750
|
5.711.750
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Giấy thấm lấy máu gót chân
|
3.142.125.000
|
3.142.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Gọng mũi.
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Kelly cong răng mịn 16cm -18cm
|
105.840.000
|
105.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Kelly thẳng có mấu răng mịn 16cm-18cm
|
2.646.000
|
2.646.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Kelly thẳng răng mịn 16cm -18cm
|
129.360.000
|
129.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Kéo 18cm -20cm 1 đầu tù
|
104.580.000
|
104.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Kéo 2 đầu nhọn 16-18cm
|
32.854.500
|
32.854.500
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Kéo 2 đầu nhọn 18cm - 21cm
|
15.330.000
|
15.330.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Keo dán da sinh học
|
304.500.000
|
304.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Kéo Mayo cong cán vàng 16cm-18cm
|
212.100.000
|
212.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Kéo MayO thẳng tù 16cm -18cm
|
316.613.422
|
316.613.422
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Kéo phẫu thuật METZENBAUM cán vàng 16-18cm
|
426.462.900
|
426.462.900
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Kéo phẫu thuật, mũi cong, lưỡi vát, đầu tù/tù, chiều dài 17cm - 19cm
|
27.825.000
|
27.825.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Kẹp Allis 18cm - 20cm
|
16.611.000
|
16.611.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Kẹp Allis 21cm -22cm
|
13.582.800
|
13.582.800
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Kẹp Babcock 18cm -20cm
|
14.523.600
|
14.523.600
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Kẹp Babcock 20cm -22cm
|
14.523.600
|
14.523.600
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Kẹp cổ tử cung 25cm
|
29.047.200
|
29.047.200
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
kẹp đầu vợt có răng 25cm
|
90.772.500
|
90.772.500
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
kẹp đầu vợt không răng 25cm
|
72.618.000
|
72.618.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Kẹp Kocher Có Mấu
|
23.872.800
|
23.872.800
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Kẹp Kocher thẳng 18cm -20cm
|
118.335.000
|
118.335.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Kẹp mang kim
|
9.172.800
|
9.172.800
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Kẹp mang kim 18cm-20cm
|
3.234.000
|
3.234.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Kẹp mang kim cán vàng 18-20cm
|
380.520.000
|
380.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Kẹp mang kim cán vàng 20-22cm
|
209.095.280
|
209.095.280
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Kẹp mang kim cán vàng 26-27cm
|
102.690.000
|
102.690.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Kẹp săn 15cm
|
37.632.000
|
37.632.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Kẹp tam giác
|
52.802.400
|
52.802.400
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Khí Argon y tế
|
6.000.000.000
|
6.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Khí CO2
|
87.120.000
|
87.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Khí oxy y tế lớn
|
39.567.000
|
39.567.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Khí oxy y tế nhỏ
|
11.880.000
|
11.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm
|
277.086.480
|
277.086.480
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Khóa 3 ngã không dây
|
110.313.000
|
110.313.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Kim chọc dò tủy sống số 20G
|
27.006.000
|
27.006.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Kim dẫn đường
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Kim đốt sóng cao tần
|
442.500.000
|
442.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Kim gây tê tủy sống số 27G
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Kim gây tê tủy sống số 29G
|
4.106.816
|
4.106.816
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G
|
1.367.881.200
|
1.367.881.200
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G
|
337.947.120
|
337.947.120
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24
Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc
|
112.649.040
|
112.649.040
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Kim luồn tĩnh mạch G18
|
254.205.000
|
254.205.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Kim luồn tĩnh mạch số 20G
|
756.357.840
|
756.357.840
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Kim pha thuốc, các cỡ
|
367.500.000
|
367.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Kim sinh thiết (có hỗ trợ hút chân không)
|
2.400.000.000
|
2.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Kim sinh thiết gai nhau
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Lam kính 7105
|
3.840.000
|
3.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Lam kính mờ
|
4.785.144
|
4.785.144
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Lamen 22x22
|
47.520.000
|
47.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Lancet
|
32.400.000
|
32.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 50-55ml có nhãn, nắp vặn
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Lọ đựng nước tiểu 50-55ml có nhãn, nắp vặn
|
212.688.000
|
212.688.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn
|
682.500
|
682.500
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Lọc vi khuẩn 1 chức năng
|
224.995.000
|
224.995.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Lọc vi khuẩn và virus không DEHP, có tích hợp cổng đo C02
|
119.995.000
|
119.995.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Lọc vi sinh cho điều áp hút
|
74.098.700
|
74.098.700
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Lưỡi dao mổ số 11
|
800.000
|
800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Lưỡi dao mổ số 15
|
400.000
|
400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Lưỡi dao mổ số 20
|
16.400.000
|
16.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Mâm inox 24cm x 34cm
|
11.497.500
|
11.497.500
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Mâm inox 30cm x 40cm
|
272.580.000
|
272.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Mảnh ghép dùng trong niệu khoa
|
134.998.500
|
134.998.500
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Mask gây mê các số 0,1,2,3,4,5
|
40.499.100
|
40.499.100
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Mask thanh quản 2 nòng Proseal
|
35.514.000
|
35.514.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Mask thanh quản i- gel
|
2.699.940
|
2.699.940
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Mask thở oxy có túi
|
10.199.400
|
10.199.400
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Mask xông khí dung người lớn
|
4.799.800
|
4.799.800
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Mask xông khí dung trẻ em
|
47.998.000
|
47.998.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Mặt nạ mũi.
|
699.995.000
|
699.995.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Mỏ vịt lớn inox
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Mỏ vịt nhỏ inox
|
383.040.000
|
383.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Mỏ vịt trung inox
|
275.730.000
|
275.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Mũ giấy phẫu thuật (bao tóc)
|
66.528.000
|
66.528.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Muỗng nạo rỗng (trung)
|
10.657.500
|
10.657.500
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Nhíp có mấu 16-18cm
|
60.565.088
|
60.565.088
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Nhíp có mấu 18cm -20cm
|
74.391.761
|
74.391.761
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Nhíp không mấu 16-18 cm
|
52.882.368
|
52.882.368
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Nhíp không mấu 18cm - 20cm
|
43.365.000
|
43.365.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Nhíp không mấu 18cm -20 cm
|
14.070.000
|
14.070.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Nhíp thẳng có mấu 18cm -20cm
|
24.797.253
|
24.797.253
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Nitơ khí y tế
|
29.040.000
|
29.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Nitơ lỏng y tế
|
351.648.000
|
351.648.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Nón cố định giao diện thở dùng cho sơ sinh.
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Nút đậy kim luồn có cổng tiêm
|
249.826.500
|
249.826.500
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Ống CITRATE 3.2% 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa
|
2.450.000
|
2.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các cỡ
|
1.599.900
|
1.599.900
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Ống falcon 15mL
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Ống lấy mẫu và vận chuyển DNA tự do (cell free DNA)
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Ống nghiệm 5ml không nắp
|
1.945.000
|
1.945.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Ống nghiệm chân không Trisodium Citrate, nắp nhựa bọc cao su
|
8.330.000
|
8.330.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Ống nghiệm Citrat 2mL
|
392.000.000
|
392.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 16x100
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Ống nghiệm đường huyết Chimigly
|
42.800.000
|
42.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su
|
12.200.000
|
12.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
|
354.494.400
|
354.494.400
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
|
6.279.000
|
6.279.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml
|
300.672.000
|
300.672.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ
|
255.668.000
|
255.668.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4,5 đến 8,5
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Ống nội khí quản không bóng các số
|
148.500.000
|
148.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Ống PCR 0.5mL
|
18.948.000
|
18.948.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) số 28
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18
|
1.155.000.000
|
1.155.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
ống thông hậu môn
|
3.999.500
|
3.999.500
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Ống thông Nelaton 1 nhánh các số
|
119.980.000
|
119.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
|
1.264.500.000
|
1.264.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Ống thông tiểu 2 nhánh số 30
|
54.597.900
|
54.597.900
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Ống thông tiểu 3 nhánh số 16 - 30
|
4.349.850
|
4.349.850
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Oxy lỏng
|
831.600.000
|
831.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Pen có mấu thẳng
|
124.481.840
|
124.481.840
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Pen dài không mấu
|
125.618.700
|
125.618.700
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Pen kẹp hình tim
|
19.912.900
|
19.912.900
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Phim chụp X-Quang y tế (20x25cm)
|
371.952.000
|
371.952.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Phim chụp X-Quang y tế (26x36cm)
|
294.840.000
|
294.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Pipet huyết thanh học 10mL
|
22.460.000
|
22.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Pipet huyết thanh học 1mL
|
13.392.000
|
13.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Sonde JJ các số
|
107.998.800
|
107.998.800
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Tấm thảm dậm chân dính bụi
|
648.000.000
|
648.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Tấm trải cao su 60x80 cm
|
409.500.000
|
409.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Tạp dề y tế tiệt trùng
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Tay dao hàn mạch (170mm)
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Tay dao hàn mạch (360mm)
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Tip đầu lọc 10μL
|
87.091.200
|
87.091.200
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Tips 1000µl có màng lọc
|
116.121.600
|
116.121.600
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Tips 20µl có màng lọc
|
117.573.120
|
117.573.120
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Tips 200µl có màng lọc
|
121.772.160
|
121.772.160
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Tube 1.5ml
|
2.608.000.000
|
2.608.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Tube PCR (0.2)
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m
|
119.600.000
|
119.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m
|
139.200.000
|
139.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m
|
224.700.000
|
224.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m
|
120.400.000
|
120.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m
|
163.400.000
|
163.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Túi Nylon Túi Camera I M6
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Van âm đạo
|
11.529.000
|
11.529.000
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Van âm đạo
|
57.540.000
|
57.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Van thở CPAP.
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Vật liệu cầm máu 5x8cm
|
14.952.000
|
14.952.000
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Vỏ cảm biến sử dụng một lần
|
1.342.857.000
|
1.342.857.000
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Vòng nâng cổ tử cung 65/21/32 (con so, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
|
50.280.000
|
50.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Vòng nâng cổ tử cung 65/21/35 (con so, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
|
50.280.000
|
50.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
264
|
Vòng nâng cổ tử cung 65/25/32 (con so, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
|
16.760.000
|
16.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
265
|
Vòng nâng cổ tử cung 65/25/35 (con so, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
|
16.760.000
|
16.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
266
|
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32 (con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
|
50.280.000
|
50.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
267
|
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32 (con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
|
50.280.000
|
50.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
268
|
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/35 (con rạ, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
|
16.760.000
|
16.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
269
|
Vòng nâng cổ tử cung 70/25/32 (con rạ, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
|
16.760.000
|
16.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
270
|
Vòng nâng cổ tử cung 70/25/35 (con rạ, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
|
8.380.000
|
8.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
271
|
Vòng nâng tử cung Milex (điều trị sa tử cung, bàng quang, trực tràng, tiểu không kiểm soát khi gắng sức)
|
595.000.000
|
595.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn vẫn nghèo ở tuổi 35, bạn đáng như thế! "
Jack Ma
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.