Thông báo mời thầu

Vật tư y tế lẻ theo mặt hàng (271 mặt hàng)

Tìm thấy: 14:24 16/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu cung cấp Hóa chất xét nghiệm, vật tư, thiết bị y tế tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ năm 2025-2027
Tên gói thầu
Vật tư y tế lẻ theo mặt hàng (271 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán mua sắm: Gói thầu cung cấp Hóa chất xét nghiệm, vật tư, thiết bị y tế tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ năm 2025-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp; Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế; Nguồn tài chính hợp pháp khác được sử dụng theo quy định của pháp luật
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500127240_2505161358
Ngày phê duyệt
16/05/2025 14:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:22 16/05/2025
đến
09:00 27/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 27/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.386.766.131 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ ba trăm tám mươi sáu triệu bảy trăm sáu mươi sáu nghìn một trăm ba mươi mốt đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/05/2025 (23/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Airway các cỡ
16.797.900
16.797.900
0
24 tháng
2
Ampu giúp thở (bóp bóng) size người lớn, trẻ em, sơ sinh
28.161.000
28.161.000
0
24 tháng
3
Áo phẫu thuật L
11.550.000
11.550.000
0
24 tháng
4
Băng cuộn y tế 0.09m x 2m
14.700.000
14.700.000
0
24 tháng
5
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 9.1m
275.200.000
275.200.000
0
24 tháng
6
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn
23.800.000
23.800.000
0
24 tháng
7
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn
371.670.000
371.670.000
0
24 tháng
8
Băng keo cá nhân
286.200.000
286.200.000
0
24 tháng
9
Băng keo chỉ thị nhiệt kích cỡ 18mm x 55m
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
10
Băng keo có gạc vô trùng 250x90mm
141.600.000
141.600.000
0
24 tháng
11
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
17.150.000
17.150.000
0
24 tháng
12
Băng keo cuộn (lụa) 2,5cm x 5m
743.700.000
743.700.000
0
24 tháng
13
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
40.800.000
40.800.000
0
24 tháng
14
Băng thun keo co giãn
37.200.000
37.200.000
0
24 tháng
15
Bao camera nội soi
99.960.000
99.960.000
0
24 tháng
16
Bao cao su
127.260.000
127.260.000
0
24 tháng
17
Bao dây đốt nội soi
24.570.000
24.570.000
0
24 tháng
18
Bình dẫn lưu áp lực âm có trocar
999.900
999.900
0
24 tháng
19
Bình hủy kim 1.5 lít
737.940.000
737.940.000
0
24 tháng
20
Bộ bình làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt độ dùng cho máy AIRVO2.
125.000.000
125.000.000
0
24 tháng
21
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
546.000.000
546.000.000
0
24 tháng
22
Bộ dây gây mê Jackson Ree
75.998.000
75.998.000
0
24 tháng
23
Bộ dây thở bình làm ẩm.
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
24
Bộ dây truyền dịch an toàn dùng bơm
1.478.176.690
1.478.176.690
0
24 tháng
25
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ phụ kiện
6.002.077.800
6.002.077.800
0
24 tháng
26
Bộ hút đàm kín sử dụng 72 tiếng dùng cho ống nội khí quản
1.879.960.000
1.879.960.000
0
24 tháng
27
Bộ hút điều kinh 2 val (Bơm + ống hút)
4.875.000
4.875.000
0
24 tháng
28
Bộ khăn mổ hở ổ bụng kèm 3 áo phẫu thuật
331.200.000
331.200.000
0
24 tháng
29
Bộ khăn nội soi niệu quản có túi chứa dịch
194.040.000
194.040.000
0
24 tháng
30
Bộ khăn nội soi vùng vụng
277.200.000
277.200.000
0
24 tháng
31
Bộ khăn phẫu thuật vùng bụng và tầng sinh môn
276.000.000
276.000.000
0
24 tháng
32
Bộ khăn sanh mổ kèm 3 áo phẫu thuật
3.528.000.000
3.528.000.000
0
24 tháng
33
Bộ sản phẩm kiểm tra nhiệt độ máy hấp
195.300.000
195.300.000
0
24 tháng
34
Bơm tiêm điện 50ml
350.406.000
350.406.000
0
24 tháng
35
Bơm tiêm Insulin
25.182.000
25.182.000
0
24 tháng
36
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc
617.400.000
617.400.000
0
24 tháng
37
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc
40.257.000
40.257.000
0
24 tháng
38
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc
79.254.000
79.254.000
0
24 tháng
39
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml 25Gx1
96.390.000
96.390.000
0
24 tháng
40
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx1
264.600.000
264.600.000
0
24 tháng
41
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx5/8
99.960.000
99.960.000
0
24 tháng
42
Bông tăm
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
43
Bông y tế thấm nước
957.600.000
957.600.000
0
24 tháng
44
Bóp bóng Ampu người lớn, trẻ em có val peep
90.999.300
90.999.300
0
24 tháng
45
Bougie đặt nội khí quản
11.999.700
11.999.700
0
24 tháng
46
Cán dao số 3
1.043.700
1.043.700
0
24 tháng
47
Cán dao số 4
13.440.000
13.440.000
0
24 tháng
48
Catheter động mạch đùi các cỡ
42.999.000
42.999.000
0
24 tháng
49
Catheter động mạch quay người lớn
42.999.000
42.999.000
0
24 tháng
50
Catheter mount
49.998.000
49.998.000
0
24 tháng
51
Catheter tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh
5.400.000.000
5.400.000.000
0
24 tháng
52
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
53
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
54
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V, cỡ 720
203.961.527
203.961.527
0
24 tháng
55
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0
60.480.000
60.480.000
0
24 tháng
56
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, kim tam giác
510.489.000
510.489.000
0
24 tháng
57
Chỉ Nylon 5.0
7.896.000
7.896.000
0
24 tháng
58
Chỉ phẫu thuật dài 40cm, thân dầy 5mm, 2 kim tròn 48mm, 1/2C
179.410.000
179.410.000
0
24 tháng
59
Chỉ phẫu thuật đơn sợi không thắt nút kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C
97.398.000
97.398.000
0
24 tháng
60
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
1.033.670.000
1.033.670.000
0
24 tháng
61
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
344.052.000
344.052.000
0
24 tháng
62
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0
462.000.000
462.000.000
0
24 tháng
63
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 , số 3/0, kim tam giác
597.744.000
597.744.000
0
24 tháng
64
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate, số 3/0
705.852.000
705.852.000
0
24 tháng
65
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1,
1.043.028.000
1.043.028.000
0
24 tháng
66
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
612.969.000
612.969.000
0
24 tháng
67
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 khâu tầng sinh môn, tan nhanh.
1.020.250.000
1.020.250.000
0
24 tháng
68
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 0
81.900.000
81.900.000
0
24 tháng
69
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 2/0
242.550.000
242.550.000
0
24 tháng
70
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5,1 cm x 1,9 cm
165.600.000
165.600.000
0
24 tháng
71
Chỉ thị sinh học
23.100.000
23.100.000
0
24 tháng
72
Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn Hydrogen Peroxide 2cm x 10cm, ≤ 24 phút
58.750.000
58.750.000
0
24 tháng
73
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
684.180.000
684.180.000
0
24 tháng
74
Dao đốt điện sử dụng 1 lần
520.800.000
520.800.000
0
24 tháng
75
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm
284.520.600
284.520.600
0
24 tháng
76
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính
435.850.800
435.850.800
0
24 tháng
77
Đầu col 0,5-10µl
620.000
620.000
0
24 tháng
78
Đầu col 10- 200μL
3.168.000
3.168.000
0
24 tháng
79
ĐẦU COL 1000μL
15.900.000
15.900.000
0
24 tháng
80
Đầu col 100-1000μL
720.000
720.000
0
24 tháng
81
ĐẦU COL 200μL
65.556.000
65.556.000
0
24 tháng
82
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
104.246.100
104.246.100
0
24 tháng
83
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
107.396.100
107.396.100
0
24 tháng
84
Dây Ga-rô
3.822.000
3.822.000
0
24 tháng
85
Dây hút dịch phẫu thuật ≥ 2.5m
299.250.000
299.250.000
0
24 tháng
86
Dây hút nhớt có khóa các số
30.030.000
30.030.000
0
24 tháng
87
Dây hút nhớt không khóa các số
6.930.000
6.930.000
0
24 tháng
88
Dây nối bơm tiêm tự động 140cm
763.600.000
763.600.000
0
24 tháng
89
Dây nối truyền dịch 140cm dùng cho bơm tiêm điện dây mềm
221.922.000
221.922.000
0
24 tháng
90
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
60.489.000
60.489.000
0
24 tháng
91
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần)
4.620.000
4.620.000
0
24 tháng
92
Dây thở máy gây mê
33.599.600
33.599.600
0
24 tháng
93
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
198.660.000
198.660.000
0
24 tháng
94
Dây truyền dịch 20 giọt
1.984.950.000
1.984.950.000
0
24 tháng
95
Dây truyền máu
320.554.000
320.554.000
0
24 tháng
96
Đĩa Petri nhựa
18.900.000
18.900.000
0
24 tháng
97
Điện cực dao mổ (kim đốt) điện cao tần
1.098.000.000
1.098.000.000
0
24 tháng
98
Điện cực tim
80.970.000
80.970.000
0
24 tháng
99
Drap ni lon lót mông
765.765.000
765.765.000
0
24 tháng
100
Dụng cụ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
293.994.000
293.994.000
0
24 tháng
101
Gạc cầm máu 10x20cm
136.867.500
136.867.500
0
24 tháng
102
Gạc phẩu thuật có cản quang tiệt trùng
798.000.000
798.000.000
0
24 tháng
103
Gạc tẩm cồn
808.500
808.500
0
24 tháng
104
Găng tay dài sử dụng trong thăm khám các cỡ đã tiệt trùng
123.711.000
123.711.000
0
24 tháng
105
Găng Tay Tiệt Trùng các số
3.616.326.000
3.616.326.000
0
24 tháng
106
Găng tay y tế khám
2.160.000.000
2.160.000.000
0
24 tháng
107
Giấy điện tim
9.055.200
9.055.200
0
24 tháng
108
Giấy gói dụng cụ y tế 120 x 120
340.200.000
340.200.000
0
24 tháng
109
Giấy gói dụng cụ y tế 60 x 60
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
110
Giấy in monitor sản khoa 152mmx90mmx150 tờ
1.117.200.000
1.117.200.000
0
24 tháng
111
Giấy in nhiệt cho máy siêu âm
292.740.000
292.740.000
0
24 tháng
112
Giấy lau kính hiển vi
5.711.750
5.711.750
0
24 tháng
113
Giấy thấm lấy máu gót chân
3.142.125.000
3.142.125.000
0
24 tháng
114
Gọng mũi.
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
115
Kelly cong răng mịn 16cm -18cm
105.840.000
105.840.000
0
24 tháng
116
Kelly thẳng có mấu răng mịn 16cm-18cm
2.646.000
2.646.000
0
24 tháng
117
Kelly thẳng răng mịn 16cm -18cm
129.360.000
129.360.000
0
24 tháng
118
Kéo 18cm -20cm 1 đầu tù
104.580.000
104.580.000
0
24 tháng
119
Kéo 2 đầu nhọn 16-18cm
32.854.500
32.854.500
0
24 tháng
120
Kéo 2 đầu nhọn 18cm - 21cm
15.330.000
15.330.000
0
24 tháng
121
Keo dán da sinh học
304.500.000
304.500.000
0
24 tháng
122
Kéo Mayo cong cán vàng 16cm-18cm
212.100.000
212.100.000
0
24 tháng
123
Kéo MayO thẳng tù 16cm -18cm
316.613.422
316.613.422
0
24 tháng
124
Kéo phẫu thuật METZENBAUM cán vàng 16-18cm
426.462.900
426.462.900
0
24 tháng
125
Kéo phẫu thuật, mũi cong, lưỡi vát, đầu tù/tù, chiều dài 17cm - 19cm
27.825.000
27.825.000
0
24 tháng
126
Kẹp Allis 18cm - 20cm
16.611.000
16.611.000
0
24 tháng
127
Kẹp Allis 21cm -22cm
13.582.800
13.582.800
0
24 tháng
128
Kẹp Babcock 18cm -20cm
14.523.600
14.523.600
0
24 tháng
129
Kẹp Babcock 20cm -22cm
14.523.600
14.523.600
0
24 tháng
130
Kẹp cổ tử cung 25cm
29.047.200
29.047.200
0
24 tháng
131
kẹp đầu vợt có răng 25cm
90.772.500
90.772.500
0
24 tháng
132
kẹp đầu vợt không răng 25cm
72.618.000
72.618.000
0
24 tháng
133
Kẹp Kocher Có Mấu
23.872.800
23.872.800
0
24 tháng
134
Kẹp Kocher thẳng 18cm -20cm
118.335.000
118.335.000
0
24 tháng
135
Kẹp mang kim
9.172.800
9.172.800
0
24 tháng
136
Kẹp mang kim 18cm-20cm
3.234.000
3.234.000
0
24 tháng
137
Kẹp mang kim cán vàng 18-20cm
380.520.000
380.520.000
0
24 tháng
138
Kẹp mang kim cán vàng 20-22cm
209.095.280
209.095.280
0
24 tháng
139
Kẹp mang kim cán vàng 26-27cm
102.690.000
102.690.000
0
24 tháng
140
Kẹp săn 15cm
37.632.000
37.632.000
0
24 tháng
141
Kẹp tam giác
52.802.400
52.802.400
0
24 tháng
142
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
143
Khí Argon y tế
6.000.000.000
6.000.000.000
0
24 tháng
144
Khí CO2
87.120.000
87.120.000
0
24 tháng
145
Khí oxy y tế lớn
39.567.000
39.567.000
0
24 tháng
146
Khí oxy y tế nhỏ
11.880.000
11.880.000
0
24 tháng
147
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm
277.086.480
277.086.480
0
24 tháng
148
Khóa 3 ngã không dây
110.313.000
110.313.000
0
24 tháng
149
Kim chọc dò tủy sống số 20G
27.006.000
27.006.000
0
24 tháng
150
Kim dẫn đường
2.250.000
2.250.000
0
24 tháng
151
Kim đốt sóng cao tần
442.500.000
442.500.000
0
24 tháng
152
Kim gây tê tủy sống số 27G
340.000.000
340.000.000
0
24 tháng
153
Kim gây tê tủy sống số 29G
4.106.816
4.106.816
0
24 tháng
154
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G
1.367.881.200
1.367.881.200
0
24 tháng
155
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G
337.947.120
337.947.120
0
24 tháng
156
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc
112.649.040
112.649.040
0
24 tháng
157
Kim luồn tĩnh mạch G18
254.205.000
254.205.000
0
24 tháng
158
Kim luồn tĩnh mạch số 20G
756.357.840
756.357.840
0
24 tháng
159
Kim pha thuốc, các cỡ
367.500.000
367.500.000
0
24 tháng
160
Kim sinh thiết (có hỗ trợ hút chân không)
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
161
Kim sinh thiết gai nhau
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
162
Lam kính 7105
3.840.000
3.840.000
0
24 tháng
163
Lam kính mờ
4.785.144
4.785.144
0
24 tháng
164
Lamen 22x22
47.520.000
47.520.000
0
24 tháng
165
Lancet
32.400.000
32.400.000
0
24 tháng
166
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 50-55ml có nhãn, nắp vặn
7.875.000
7.875.000
0
24 tháng
167
Lọ đựng nước tiểu 50-55ml có nhãn, nắp vặn
212.688.000
212.688.000
0
24 tháng
168
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn
682.500
682.500
0
24 tháng
169
Lọc vi khuẩn 1 chức năng
224.995.000
224.995.000
0
24 tháng
170
Lọc vi khuẩn và virus không DEHP, có tích hợp cổng đo C02
119.995.000
119.995.000
0
24 tháng
171
Lọc vi sinh cho điều áp hút
74.098.700
74.098.700
0
24 tháng
172
Lưỡi dao mổ số 11
800.000
800.000
0
24 tháng
173
Lưỡi dao mổ số 15
400.000
400.000
0
24 tháng
174
Lưỡi dao mổ số 20
16.400.000
16.400.000
0
24 tháng
175
Mâm inox 24cm x 34cm
11.497.500
11.497.500
0
24 tháng
176
Mâm inox 30cm x 40cm
272.580.000
272.580.000
0
24 tháng
177
Mảnh ghép dùng trong niệu khoa
134.998.500
134.998.500
0
24 tháng
178
Mask gây mê các số 0,1,2,3,4,5
40.499.100
40.499.100
0
24 tháng
179
Mask thanh quản 2 nòng Proseal
35.514.000
35.514.000
0
24 tháng
180
Mask thanh quản i- gel
2.699.940
2.699.940
0
24 tháng
181
Mask thở oxy có túi
10.199.400
10.199.400
0
24 tháng
182
Mask xông khí dung người lớn
4.799.800
4.799.800
0
24 tháng
183
Mask xông khí dung trẻ em
47.998.000
47.998.000
0
24 tháng
184
Mặt nạ mũi.
699.995.000
699.995.000
0
24 tháng
185
Mỏ vịt lớn inox
170.100.000
170.100.000
0
24 tháng
186
Mỏ vịt nhỏ inox
383.040.000
383.040.000
0
24 tháng
187
Mỏ vịt trung inox
275.730.000
275.730.000
0
24 tháng
188
Mũ giấy phẫu thuật (bao tóc)
66.528.000
66.528.000
0
24 tháng
189
Muỗng nạo rỗng (trung)
10.657.500
10.657.500
0
24 tháng
190
Nhíp có mấu 16-18cm
60.565.088
60.565.088
0
24 tháng
191
Nhíp có mấu 18cm -20cm
74.391.761
74.391.761
0
24 tháng
192
Nhíp không mấu 16-18 cm
52.882.368
52.882.368
0
24 tháng
193
Nhíp không mấu 18cm - 20cm
43.365.000
43.365.000
0
24 tháng
194
Nhíp không mấu 18cm -20 cm
14.070.000
14.070.000
0
24 tháng
195
Nhíp thẳng có mấu 18cm -20cm
24.797.253
24.797.253
0
24 tháng
196
Nitơ khí y tế
29.040.000
29.040.000
0
24 tháng
197
Nitơ lỏng y tế
351.648.000
351.648.000
0
24 tháng
198
Nón cố định giao diện thở dùng cho sơ sinh.
48.000.000
48.000.000
0
24 tháng
199
Nút đậy kim luồn có cổng tiêm
249.826.500
249.826.500
0
24 tháng
200
Ống CITRATE 3.2% 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa
2.450.000
2.450.000
0
24 tháng
201
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các cỡ
1.599.900
1.599.900
0
24 tháng
202
Ống falcon 15mL
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
203
Ống lấy mẫu và vận chuyển DNA tự do (cell free DNA)
346.500.000
346.500.000
0
24 tháng
204
Ống nghiệm 5ml không nắp
1.945.000
1.945.000
0
24 tháng
205
Ống nghiệm chân không Trisodium Citrate, nắp nhựa bọc cao su
8.330.000
8.330.000
0
24 tháng
206
Ống nghiệm Citrat 2mL
392.000.000
392.000.000
0
24 tháng
207
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 16x100
67.200.000
67.200.000
0
24 tháng
208
Ống nghiệm đường huyết Chimigly
42.800.000
42.800.000
0
24 tháng
209
Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su
12.200.000
12.200.000
0
24 tháng
210
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
354.494.400
354.494.400
0
24 tháng
211
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
6.279.000
6.279.000
0
24 tháng
212
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml
300.672.000
300.672.000
0
24 tháng
213
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
214
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ
255.668.000
255.668.000
0
24 tháng
215
Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4,5 đến 8,5
495.000.000
495.000.000
0
24 tháng
216
Ống nội khí quản không bóng các số
148.500.000
148.500.000
0
24 tháng
217
Ống PCR 0.5mL
18.948.000
18.948.000
0
24 tháng
218
Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) số 28
5.040.000
5.040.000
0
24 tháng
219
Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18
1.155.000.000
1.155.000.000
0
24 tháng
220
ống thông hậu môn
3.999.500
3.999.500
0
24 tháng
221
Ống thông Nelaton 1 nhánh các số
119.980.000
119.980.000
0
24 tháng
222
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
1.264.500.000
1.264.500.000
0
24 tháng
223
Ống thông tiểu 2 nhánh số 30
54.597.900
54.597.900
0
24 tháng
224
Ống thông tiểu 3 nhánh số 16 - 30
4.349.850
4.349.850
0
24 tháng
225
Oxy lỏng
831.600.000
831.600.000
0
24 tháng
226
Pen có mấu thẳng
124.481.840
124.481.840
0
24 tháng
227
Pen dài không mấu
125.618.700
125.618.700
0
24 tháng
228
Pen kẹp hình tim
19.912.900
19.912.900
0
24 tháng
229
Phim chụp X-Quang y tế (20x25cm)
371.952.000
371.952.000
0
24 tháng
230
Phim chụp X-Quang y tế (26x36cm)
294.840.000
294.840.000
0
24 tháng
231
Pipet huyết thanh học 10mL
22.460.000
22.460.000
0
24 tháng
232
Pipet huyết thanh học 1mL
13.392.000
13.392.000
0
24 tháng
233
Sonde JJ các số
107.998.800
107.998.800
0
24 tháng
234
Tấm thảm dậm chân dính bụi
648.000.000
648.000.000
0
24 tháng
235
Tấm trải cao su 60x80 cm
409.500.000
409.500.000
0
24 tháng
236
Tạp dề y tế tiệt trùng
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
237
Tay dao hàn mạch (170mm)
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
238
Tay dao hàn mạch (360mm)
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
239
Tip đầu lọc 10μL
87.091.200
87.091.200
0
24 tháng
240
Tips 1000µl có màng lọc
116.121.600
116.121.600
0
24 tháng
241
Tips 20µl có màng lọc
117.573.120
117.573.120
0
24 tháng
242
Tips 200µl có màng lọc
121.772.160
121.772.160
0
24 tháng
243
Tube 1.5ml
2.608.000.000
2.608.000.000
0
24 tháng
244
Tube PCR (0.2)
51.000.000
51.000.000
0
24 tháng
245
Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m
16.200.000
16.200.000
0
24 tháng
246
Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m
108.000.000
108.000.000
0
24 tháng
247
Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m
119.600.000
119.600.000
0
24 tháng
248
Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
249
Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
250
Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m
28.500.000
28.500.000
0
24 tháng
251
Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m
139.200.000
139.200.000
0
24 tháng
252
Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m
224.700.000
224.700.000
0
24 tháng
253
Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m
120.400.000
120.400.000
0
24 tháng
254
Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m
163.400.000
163.400.000
0
24 tháng
255
Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m
215.000.000
215.000.000
0
24 tháng
256
Túi Nylon Túi Camera I M6
16.800.000
16.800.000
0
24 tháng
257
Van âm đạo
11.529.000
11.529.000
0
24 tháng
258
Van âm đạo
57.540.000
57.540.000
0
24 tháng
259
Van thở CPAP.
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
260
Vật liệu cầm máu 5x8cm
14.952.000
14.952.000
0
24 tháng
261
Vỏ cảm biến sử dụng một lần
1.342.857.000
1.342.857.000
0
24 tháng
262
Vòng nâng cổ tử cung 65/21/32 (con so, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
50.280.000
50.280.000
0
24 tháng
263
Vòng nâng cổ tử cung 65/21/35 (con so, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
50.280.000
50.280.000
0
24 tháng
264
Vòng nâng cổ tử cung 65/25/32 (con so, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
16.760.000
16.760.000
0
24 tháng
265
Vòng nâng cổ tử cung 65/25/35 (con so, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
16.760.000
16.760.000
0
24 tháng
266
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32 (con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
50.280.000
50.280.000
0
24 tháng
267
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32 (con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
50.280.000
50.280.000
0
24 tháng
268
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/35 (con rạ, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
16.760.000
16.760.000
0
24 tháng
269
Vòng nâng cổ tử cung 70/25/32 (con rạ, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
16.760.000
16.760.000
0
24 tháng
270
Vòng nâng cổ tử cung 70/25/35 (con rạ, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
8.380.000
8.380.000
0
24 tháng
271
Vòng nâng tử cung Milex (điều trị sa tử cung, bàng quang, trực tràng, tiểu không kiểm soát khi gắng sức)
595.000.000
595.000.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế lẻ theo mặt hàng (271 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế lẻ theo mặt hàng (271 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây