Thông báo mời thầu

Vật tư y tế thông thường

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 14:57 26/08/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư y tế năm 2023 từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm nguồn thu từ BHYT) của Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu
Vật tư y tế thông thường
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm nguồn thu từ bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 15/09/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1265/QĐ-BVTN
Ngày phê duyệt
25/08/2023 14:56
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Thống Nhất
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:56 26/08/2023
đến
15:30 15/09/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:30 15/09/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.560.244.320 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ năm trăm sáu mươi triệu hai trăm bốn mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2023 (12/04/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Bệnh viện Thống Nhất Tư vấn lập E-HSMT Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
2 Tổ Thẩm định Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
3 Tổ Chuyên gia đấu thầu Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
4 Tổ Thẩm định Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Miếng gạc cầm máu đường kính 0.8 inches x 1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay kèm dải đeo áp lực ( 2 cm x 3.8 cm)
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
2
Ống chống cắn lưỡi các cỡ
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
3
Áo phẫu thuật các cỡ
10.395.000
10.395.000
0
12 tháng
4
Bộ phận kết nối 2 hoặc 3 cổng
294.000.000
294.000.000
0
12 tháng
5
Băng bó bột 4"
34.800.000
34.800.000
0
12 tháng
6
Băng bó bột 6"
46.620.000
46.620.000
0
12 tháng
7
Băng bó bột sợi thủy tinh 4"
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
8
Băng bó bột sợi thủy tinh 5"
174.000.000
174.000.000
0
12 tháng
9
Băng bó bột sợi thủy tinh 3"
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
10
Băng keo cố định 10x10 m
180.120.000
180.120.000
0
12 tháng
11
Băng cuộn y tế 0.09 x 2.5
25.515.000
25.515.000
0
12 tháng
12
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nội soi màu đen dùng cho mô dày công nghệ Tri-Staple dài 45mm, 60mm, lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn.
1.264.000.000
1.264.000.000
0
12 tháng
13
Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong với công nghệ Tri-Staple 3 hàng ghim chiều cao khác nhau, lưỡi dao mới trong mỗi lần bắn
1.529.800.000
1.529.800.000
0
12 tháng
14
Băng đạn loại nghiêng các cỡ 30-60 mm
3.719.600.000
3.719.600.000
0
12 tháng
15
Băng đạn cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường, công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm,
1.238.000.000
1.238.000.000
0
12 tháng
16
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm công nghệ Tri-staple
323.000.000
323.000.000
0
12 tháng
17
Băng đựng hóa chất cho máy STERRAD 100S
577.905.300
577.905.300
0
12 tháng
18
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm - 60mm
1.697.115.000
1.697.115.000
0
12 tháng
19
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 55 mm
79.667.910
79.667.910
0
12 tháng
20
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 75 mm
247.537.500
247.537.500
0
12 tháng
21
Băng thun 10x 4.5 m
208.026.000
208.026.000
0
12 tháng
22
Nẹp cố định gối
3.696.000
3.696.000
0
12 tháng
23
Bao giầy
5.712.000
5.712.000
0
12 tháng
24
Bao camera nội soi
34.650.000
34.650.000
0
12 tháng
25
Bộ khí dung có ống chữ T
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
26
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
27
Bộ chăm sóc Catheter
187.110.000
187.110.000
0
12 tháng
28
Bộ chèn dưới da
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
29
Bộ chuyển tiếp (Transfer set)
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
30
Bộ đặt nội khí quản người lớn (3 lưỡi: số 2, 3, 4 )
123.480.000
123.480.000
0
12 tháng
31
Dây chạy thận nhân tạo
2.160.000.000
2.160.000.000
0
12 tháng
32
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
554.400.000
554.400.000
0
12 tháng
33
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml
5.586.000
5.586.000
0
12 tháng
34
Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị, mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn…), dùng trong phẫu thuật nội soi.
113.120.000
113.120.000
0
12 tháng
35
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) dùng trong phẫu thuật nội soi
82.600.000
82.600.000
0
12 tháng
36
Bộ hút đàm kín
101.745.000
101.745.000
0
12 tháng
37
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động
2.280.000.000
2.280.000.000
0
12 tháng
38
Kim thận nhân tạo
399.308.000
399.308.000
0
12 tháng
39
Mask khí dung ( mask + dây + bầu)
270.106.200
270.106.200
0
12 tháng
40
Bộ mở bàng quang qua da các cỡ
35.191.800
35.191.800
0
12 tháng
41
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
65.356.200
65.356.200
0
12 tháng
42
Đầu máy không dây tạo xung động siêu âm
116.646.000
116.646.000
0
12 tháng
43
Bộ rửa dạ dày
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
44
Bơm cho ăn 50ml
204.892.800
204.892.800
0
12 tháng
45
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
73.920.000
73.920.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm đầu xoắn 10ml (Luer-Lok)
33.390.000
33.390.000
0
12 tháng
47
Bơm tiêm Insulin 100UI, các cỡ
71.904.000
71.904.000
0
12 tháng
48
Bơm tiêm 10ml
548.419.200
548.419.200
0
12 tháng
49
Bơm tiêm 20ml
475.662.600
475.662.600
0
12 tháng
50
Bơm tiêm 5ml, loại liền kim
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
51
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10ml
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
52
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 3ml
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
53
Bơm tiêm 5ml
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
54
Bơm tiêm 3ml
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
55
Bóng bóp giúp thở
364.235.130
364.235.130
0
12 tháng
56
Bông hút nước 3x3 cm, vô trùng
434.125.000
434.125.000
0
12 tháng
57
Bóng kéo sỏi đường mật loại 3 kênh
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
58
Bông thấm nước y tế
12.753.720
12.753.720
0
12 tháng
59
Bông viên y tế
482.920.000
482.920.000
0
12 tháng
60
Catheter động mạch
192.666.600
192.666.600
0
12 tháng
61
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
62
Catheter đầu cong
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
63
Catheter tĩnh mạch trung tâm dùng trong lọc máu Kflow-Epic cho đường cổ và đường đùi
369.600.000
369.600.000
0
12 tháng
64
Catheter đường hầm lọc máu 2 nòng
264.600.000
264.600.000
0
12 tháng
65
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi)
175.812.000
175.812.000
0
12 tháng
66
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7F x 15/20cm.
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
67
Cây đè lưỡi gỗ
30.240.000
30.240.000
0
12 tháng
68
Catheter tĩnh mạch trung tâm có định vị bằng ECG
720.776.960
720.776.960
0
12 tháng
69
Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt thấp
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
70
Chỉ Nylon 2/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 26 mm 3/8C
26.989.632
26.989.632
0
12 tháng
71
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 5/0, 45 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
17.199.000
17.199.000
0
12 tháng
72
Chỉ không tan đơn sợi 5-0 3/8C17mm 90cm
66.780.000
66.780.000
0
12 tháng
73
Chỉ không tan đơn sợi 6-0 75cm 2xCV-11 3/8C 13mm
58.167.900
58.167.900
0
12 tháng
74
Chỉ không tan đơn sợi 7-0 60CM 2xCV-351 3/8C 8mm
60.900.000
60.900.000
0
12 tháng
75
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
121.130.625
121.130.625
0
12 tháng
76
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C, kim bằng thép 302 bọc Silicon
37.044.000
37.044.000
0
12 tháng
77
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 3/0, 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
260.190.000
260.190.000
0
12 tháng
78
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 4/0, 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
8.100.000
8.100.000
0
12 tháng
79
Chỉ Nylon 5/0, 75 cm, kim 25 mm tam giác
2.675.800
2.675.800
0
12 tháng
80
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0, 2 kim tròn đầu tròn 13 mm 1/2C
30.164.400
30.164.400
0
12 tháng
81
Chỉ Nylon 3/0, dài 70 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C
258.000.000
258.000.000
0
12 tháng
82
Chỉ không tan tổng hợp sợi bênsố 2-0, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316
71.805.600
71.805.600
0
12 tháng
83
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1 kim tam giác
29.496.240
29.496.240
0
12 tháng
84
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác
20.662.500
20.662.500
0
12 tháng
85
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tròn
10.536.120
10.536.120
0
12 tháng
86
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 không kim
40.051.200
40.051.200
0
12 tháng
87
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác
3.058.992
3.058.992
0
12 tháng
88
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tròn
66.414.600
66.414.600
0
12 tháng
89
Chỉ nha
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
90
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 302 bọc Silicon
127.575.000
127.575.000
0
12 tháng
91
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1/0 kim tam giác
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
92
Chỉ thép số 5
85.050.000
85.050.000
0
12 tháng
93
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, dài 70 cm, kim tròn đầu tròn 31 mm, 1/2C
31.438.800
31.438.800
0
12 tháng
94
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0,75 cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20 mm, 1/2C
12.257.076
12.257.076
0
12 tháng
95
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, 75 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C
26.561.920
26.561.920
0
12 tháng
96
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C
306.907.968
306.907.968
0
12 tháng
97
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
98
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, dài 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
99
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C 12 mm
33.999.120
33.999.120
0
12 tháng
100
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn, số1, dài 90 cm,kim tròn đầu tròn 40 mm, 1/2C
39.285.500
39.285.500
0
12 tháng
101
Chỉ tan đơn sợi có gai 180 0 30cm 1/2C GS-21 37mm
274.125.600
274.125.600
0
12 tháng
102
Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 15cm 1/2C V-20 26mm
102.249.000
102.249.000
0
12 tháng
103
Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 30cm 1/2C V-20 26mm
102.240.000
102.240.000
0
12 tháng
104
Chỉ tan đơn sợi có gai 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm
102.249.000
102.249.000
0
12 tháng
105
Chỉ tan đơn sợi có gai Vloc-90 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm
68.166.000
68.166.000
0
12 tháng
106
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C
73.080.000
73.080.000
0
12 tháng
107
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn 1/2C 40mm
86.240.000
86.240.000
0
12 tháng
108
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon
152.145.000
152.145.000
0
12 tháng
109
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56 - 72 ngày
181.104.000
181.104.000
0
12 tháng
110
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
44.596.440
44.596.440
0
12 tháng
111
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 26 mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày
45.304.320
45.304.320
0
12 tháng
112
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon
30.084.900
30.084.900
0
12 tháng
113
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày
31.641.960
31.641.960
0
12 tháng
114
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 1/2C 40 mm
153.920.000
153.920.000
0
12 tháng
115
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày
55.440.000
55.440.000
0
12 tháng
116
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày
226.521.600
226.521.600
0
12 tháng
117
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 40 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
408.000.000
408.000.000
0
12 tháng
118
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm
213.570.000
213.570.000
0
12 tháng
119
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
115.440.000
115.440.000
0
12 tháng
120
Chỉ tan trung bình sợi bện Polysorb 1 90cm GS-24 1/2C 40mm
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
121
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn 20 mm, 1/2C, kim bằng thép 301, kim bọc silion
133.904.000
133.904.000
0
12 tháng
122
Chỉ thép điện cực dùng trong phẫu thuật tim, 2 cực, 2 kim, dài 60cm, đầu cố định loại đầu thẳng
14.521.520
14.521.520
0
12 tháng
123
Chỉ không tiêu số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
115.894.800
115.894.800
0
12 tháng
124
Clip cầm máu chất liệu polymer các cỡ
57.000.000
57.000.000
0
12 tháng
125
Co nối nội khí quản 22F-15F/22M
390.801.600
390.801.600
0
12 tháng
126
Côn phụ A, B, C, D
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
127
côn gutta máy
94.800.000
94.800.000
0
12 tháng
128
Dao cắt cơ vòng, 3 kênh
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
129
Dao tiền phòng 15 độ
13.440.000
13.440.000
0
12 tháng
130
Dao mổ phaco các cỡ
44.800.000
44.800.000
0
12 tháng
131
Dao mổ phẫu thuật
10.426.460
10.426.460
0
12 tháng
132
Dao siêu âm dùng mổ hở 23 cm
932.029.000
932.029.000
0
12 tháng
133
Dao siêu âm dùng mổ nội soi 36 cm
1.016.985.200
1.016.985.200
0
12 tháng
134
Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ 9cm
368.119.500
368.119.500
0
12 tháng
135
Đầu nối titanium
101.500.000
101.500.000
0
12 tháng
136
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
137
Trục dẫn thông 3 chiều
82.012.000
82.012.000
0
12 tháng
138
Thông dạ dày số 16
136.136.700
136.136.700
0
12 tháng
139
Dây dẫn thông 3 chiều 100cm, áp lực cao
685.510.000
685.510.000
0
12 tháng
140
Dây dao màu xám dùng mổ nội soi
751.772.700
751.772.700
0
12 tháng
141
Dây dao màu xanh dùng mổ hở
729.722.700
729.722.700
0
12 tháng
142
Dây thở dùng 1 lần
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
143
Dây hút đàm kín
191.100.000
191.100.000
0
12 tháng
144
Dây hút đàm nhớt có khóa các số
234.573.010
234.573.010
0
12 tháng
145
Dây hút đàm có nắp các số
61.289.200
61.289.200
0
12 tháng
146
Dây hút đàm có nắp
61.289.200
61.289.200
0
12 tháng
147
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
376.775.700
376.775.700
0
12 tháng
148
Dây hút dịch phẫu thuật
25.137.000
25.137.000
0
12 tháng
149
Dây lọc thận dùng cho máy HDF online 5008 hoặc tương đương
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
150
Dây nối bơm tiêm điện
106.279.236
106.279.236
0
12 tháng
151
Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥140cm
128.919.294
128.919.294
0
12 tháng
152
Dây oxy 1 nhánh
49.061.250
49.061.250
0
12 tháng
153
Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016"
590.000.000
590.000.000
0
12 tháng
154
Dây thở 1 nhánh cho người lớn, dùng nhiều lần (dùng cho máy thở BiPAP)
88.200.000
88.200.000
0
12 tháng
155
Dây máy thở sử dụng một lần dùng cho người lớn
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
156
Dây Oxy 2 nhánh
294.000.000
294.000.000
0
12 tháng
157
Dây truyền dịch
1.423.511.250
1.423.511.250
0
12 tháng
158
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, đầu nối dạng xoắn, màng lọc cuối dây
798.000.000
798.000.000
0
12 tháng
159
Dây truyền máu
192.960.000
192.960.000
0
12 tháng
160
Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt gập góc, 24Fr
199.000.000
199.000.000
0
12 tháng
161
Điện cực dán đo dẫn truyền
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
162
Điện cực dán trung tính dùng 1 lần
52.206.000
52.206.000
0
12 tháng
163
Điện cực tim dùng 1 lần
544.762.400
544.762.400
0
12 tháng
164
Clip cầm máu
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
165
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng 30 mm-60 mm
101.830.000
101.830.000
0
12 tháng
166
Dụng cụ khâu nối mổ hở 55 mm
71.701.700
71.701.700
0
12 tháng
167
Dụng cụ khâu nối mổ hở 75 mm
79.664.200
79.664.200
0
12 tháng
168
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm- 60 mm, chạy bằng pin
257.328.750
257.328.750
0
12 tháng
169
Dụng cụ cắt trĩ tự động, các cỡ
1.176.000.000
1.176.000.000
0
12 tháng
170
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao kim đóng
208.646.900
208.646.900
0
12 tháng
171
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
110.302.500
110.302.500
0
12 tháng
172
Lọ hút dịch phế quản các cỡ
37.700.000
37.700.000
0
12 tháng
173
Túi hậu môn nhân tạo khử mùi loại xả
36.424.000
36.424.000
0
12 tháng
174
gạc 10 x 10 x16 lớp, có cản quang
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
175
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
176
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm
21.560.000
21.560.000
0
12 tháng
177
Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
178
Gạc phẫu thuật (8x8)cm x 12 lớp, không cản quang, vô trùng
207.512.200
207.512.200
0
12 tháng
179
Gạc mổ (10x10)cm x8 lớp, có cản quang
42.871.080
42.871.080
0
12 tháng
180
Gạc mổ (10x10)cm x 8 lớp, không cản quang
1.045.395.120
1.045.395.120
0
12 tháng
181
Gạc 10x10x8 lớp, tiệt trùng, không cản quang
1.044.120.000
1.044.120.000
0
12 tháng
182
Gạc phẫu thuật 30x30 cm x 8 lớp, không cản quang
15.900.000
15.900.000
0
12 tháng
183
Gạc mổ (5x7)cm x 12 lớp, không cản quang
97.578.000
97.578.000
0
12 tháng
184
Gạc phẫu thuật ổ bụng (30x40)cm x 6 lớp, có cản quang
402.232.278
402.232.278
0
12 tháng
185
Găng tay khám, các cỡ
4.468.432.500
4.468.432.500
0
12 tháng
186
Găng tay khám các cỡ
5.580.766.800
5.580.766.800
0
12 tháng
187
Găng tay vô trùng, các cỡ
4.641.000.000
4.641.000.000
0
12 tháng
188
Găng tay khám không bột các cỡ
266.700.000
266.700.000
0
12 tháng
189
Găng tay phẫu thuật không bột
84.930.300
84.930.300
0
12 tháng
190
Giấy điện tim 3 bút 63 x 30
100.588.180
100.588.180
0
12 tháng
191
Giấy in kết quả siêu âm 110x20
207.760.000
207.760.000
0
12 tháng
192
Giấy in y tế - máy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
193
Catheter Lọc máu 2 nòng, các cỡ
1.323.000.000
1.323.000.000
0
12 tháng
194
Hạt Nút mạch
109.200.000
109.200.000
0
12 tháng
195
Hạt tắc mạch chất liệu Poly Copolymer tải thuốc chống ung thư gan
1.176.000.000
1.176.000.000
0
12 tháng
196
Bơm tiêm insulin 100UI, kim ngắn, các cỡ
30.870.000
30.870.000
0
12 tháng
197
clip kẹp mạch Titan cỡ 300
87.714.900
87.714.900
0
12 tháng
198
clip kẹp mạch Titan cỡ 400
31.957.758
31.957.758
0
12 tháng
199
clip kẹp mạch Titan cỡ 200
48.720.406
48.720.406
0
12 tháng
200
clip kẹp mạch Titan cỡ 100
29.165.794
29.165.794
0
12 tháng
201
Khay hấp tiệt trùng dùng cho dao siêu âm không dây
34.096.000
34.096.000
0
12 tháng
202
Khay hỗ trợ thay lắp pin dùng cho dao siêu âm không dây
3.230.000
3.230.000
0
12 tháng
203
Dây dẫn thông 3 chiều 100cm
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
204
Dây dẫn thông 3 chiều 25-50 cm
12.684.000
12.684.000
0
12 tháng
205
Kim chích cầm máu dài 5 mm
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
206
Kim chọc dò
13.216.000
13.216.000
0
12 tháng
207
Kim chọc tủy sống các cỡ
14.139.720
14.139.720
0
12 tháng
208
Kim chọc tủy xương
31.290.000
31.290.000
0
12 tháng
209
Kim dẫn đường 17G
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
210
kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
211
Kìm gắp dị vật ngàm cá sấu, răng chuột
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
212
Kim gây tê tủy sống các cỡ
31.248.000
31.248.000
0
12 tháng
213
Kim tiêm 18Gx1 1/2"
23.940.000
23.940.000
0
12 tháng
214
Kim luồn có cánh có cổng 24G có cản quang
390.915.000
390.915.000
0
12 tháng
215
Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ
1.194.375.000
1.194.375.000
0
12 tháng
216
Kim nha
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
217
Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động
13.230.000
13.230.000
0
12 tháng
218
Bộ sinh thiết sử dụng 1 lần
168.315.000
168.315.000
0
12 tháng
219
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da 20Gx19mm
19.845.000
19.845.000
0
12 tháng
220
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các số
7.938.000
7.938.000
0
12 tháng
221
Kim tiêm 18Gx1 1/2''
180.747.000
180.747.000
0
12 tháng
222
Kim tiêm 26Gx1/2"
19.467.000
19.467.000
0
12 tháng
223
Kim châm cứu 13mm
30.335.760
30.335.760
0
12 tháng
224
Kim châm cứu 25mm
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
225
Kim châm cứu 30mm
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
226
Kim châm cứu 40mm
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
227
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở, được phủ nano chống dính, sử dụng cho máy hàn mạch ForceTriad, Valleylab LS10, Valleylab FT10
733.500.000
733.500.000
0
12 tháng
228
Lọc khuẩn 3 chức năng
390.432.000
390.432.000
0
12 tháng
229
Lọc đo chức năng hô hấp
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
230
Lọc đo chức năng hô hấp
70.560.000
70.560.000
0
12 tháng
231
Lưới chống dính hình chữ nhật 20x15cm
575.000.000
575.000.000
0
12 tháng
232
Lưới chống dính hình chữ nhật 20x20cm
625.000.000
625.000.000
0
12 tháng
233
Lưỡi dao mổ các cỡ
64.312.500
64.312.500
0
12 tháng
234
Lưới phẳng 11x6cm
234.000.000
234.000.000
0
12 tháng
235
Lưới phẳng 15x10cm
261.000.000
261.000.000
0
12 tháng
236
Kim sinh thiết Magnum phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương
79.200.000
79.200.000
0
12 tháng
237
Màng lọc bạch cầu cho hồng cầu
33.150.000
33.150.000
0
12 tháng
238
Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 15x15 cm
48.850.000
48.850.000
0
12 tháng
239
Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 6x11 cm
94.626.000
94.626.000
0
12 tháng
240
Mask thở không xâm lấn người lớn
136.290.000
136.290.000
0
12 tháng
241
Mask xông khí dung người lớn
40.608.750
40.608.750
0
12 tháng
242
Mặt gương
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
243
Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động
45.500.000
45.500.000
0
12 tháng
244
Máy điện châm 6 cọc
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
245
Lọ vô trùng lấy mẫu
14.141.400
14.141.400
0
12 tháng
246
Miếng dán điện cực đất đo điện cơ
20.475.000
20.475.000
0
12 tháng
247
Mở khí quản không bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần, các cỡ
16.140.600
16.140.600
0
12 tháng
248
Mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ, sử dụng nhiều lần, các cỡ
279.545.000
279.545.000
0
12 tháng
249
Bao tóc tiệt trùng
77.175.000
77.175.000
0
12 tháng
250
Mũi khoan răng kim cương các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
251
Nắp đậy
735.000.000
735.000.000
0
12 tháng
252
Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 2 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 100ml. Dùng một lần
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
253
Nút chặn kim luồn
222.411.000
222.411.000
0
12 tháng
254
Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
255
Ống dẫn lưu qua da có khóa
229.320.000
229.320.000
0
12 tháng
256
Ống đặt nội khí quản các cỡ
143.707.200
143.707.200
0
12 tháng
257
Ống nội khí quản có lò xo các số
35.250.000
35.250.000
0
12 tháng
258
Ống thông phế quản/ ống đặt nội khí quản 2 nòng các cỡ
123.410.000
123.410.000
0
12 tháng
259
Ống thông túi mật (Sonde Pezzer)
16.170.000
16.170.000
0
12 tháng
260
Pin sạc dùng cho dao siêu âm không dây
161.512.000
161.512.000
0
12 tháng
261
Băng bó bột 3"
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
262
Bộ micro catheter 3 lớp có phủ Tungstent hoặc tương đương, các cỡ
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 tháng
263
Màng lọc siêu sạch Diasafe plus hoặc tương đương
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
264
Màng lọc máu High flux, 1.8m2 hoặc tương đương
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
265
Màng Plasma hoặc tương đương
628.300.000
628.300.000
0
12 tháng
266
Màng lọc thận highflux 1.5m² hoặc tương đương
2.175.000.000
2.175.000.000
0
12 tháng
267
Màng lọc thận highflux 1.5m²sợi Cellulose Triacetate hoặc tương đương
826.000.000
826.000.000
0
12 tháng
268
Màng lọc thận middle flux 1.5m², sợi Polynephron hoặc tương đương
1.896.000.000
1.896.000.000
0
12 tháng
269
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 160 hoặc tương đương
313.000.000
313.000.000
0
12 tháng
270
Remer các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
271
Rọ kéo sỏi đường mật
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
272
Rọ lấy sỏi
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
273
Rọ tán sỏi đường mật có tay cầm tháo được
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
274
Sáp xương
18.334.134
18.334.134
0
12 tháng
275
Sonde foley 2 nhánh các cỡ
292.956.300
292.956.300
0
12 tháng
276
sonde jj số 6 Fr, dài 26 cm (3 tháng)
46.457.600
46.457.600
0
12 tháng
277
Stent nhựa đường mật thẳng, đk 7Fr dài 12cm
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
278
Kim chọc động mạch, các cỡ
8.008.000
8.008.000
0
12 tháng
279
Tay cầm điện cực sử dụng 1 lần dùng cho máy cắt đốt
58.435.000
58.435.000
0
12 tháng
280
Tay dao siêu âm không dây đầu cong các cỡ
705.000.000
705.000.000
0
12 tháng
281
Dây truyền máu, đầu kết nối kiểu B
18.522.000
18.522.000
0
12 tháng
282
Bơm tiêm Luer lock 20ml, chịu áp lực cao
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
283
Test chỉ thị hóa học 1250
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
284
Thám trâm
7.280.000
7.280.000
0
12 tháng
285
Ống thông hậu môn số 28
764.400
764.400
0
12 tháng
286
Ống thông tiểu 1 nhánh
10.495.800
10.495.800
0
12 tháng
287
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, nhuộm vàng
698.400.000
698.400.000
0
12 tháng
288
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ thấp
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
289
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước không Glistening, lọc tia UV, chỉ số khúc xạ cao
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
290
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị, một mảnh, chất liệu Acrylic.
825.000.000
825.000.000
0
12 tháng
291
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ cao
680.000.000
680.000.000
0
12 tháng
292
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, đơn tiêu, Acrylic ngậm nước, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính.
620.000.000
620.000.000
0
12 tháng
293
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh.
885.000.000
885.000.000
0
12 tháng
294
Trâm gai Mani
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
295
Trâm Protapper
1.930.000.000
1.930.000.000
0
12 tháng
296
Trocar nhựa các cỡ
7.074.900.000
7.074.900.000
0
12 tháng
297
Túi chườm thảo dược
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
298
Túi đóng thuốc đông y
11.900.000
11.900.000
0
12 tháng
299
Túi đựng dịch xả 15 L
603.000.000
603.000.000
0
12 tháng
300
Túi đựng nước tiểu
72.729.720
72.729.720
0
12 tháng
301
Túi ép dẹp 200 x 200
318.600.000
318.600.000
0
12 tháng
302
Túi ép tiệt trùng 100mm x 70m
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
303
Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
304
Băng dính cá nhân 2x6 cm
124.800.000
124.800.000
0
12 tháng
305
Băng giãn dính 10x4.5m
237.510.000
237.510.000
0
12 tháng
306
Băng keo lụa 2.5x5 m
743.652.000
743.652.000
0
12 tháng
307
Gạc đắp phỏng, không dính vết thương, kích thước 10 x 12cm)
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
308
Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ
2.890.000.000
2.890.000.000
0
12 tháng
309
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F
1.720.000.000
1.720.000.000
0
12 tháng
310
Vít đóng sọ hàm mặt các cỡ
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
311
Vít titan buộc hàm (thuộc Vít đóng sọ hàm mặt)
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
312
Vít titan 1.65 - 2.6 mm x 5 - 6 mm
142.500.000
142.500.000
0
12 tháng
313
Vít titan các cỡ dạng tự taro, tự khoan
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
314
Vít xương xườn các cỡ
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
315
Nẹp xương xườn thẳng 8 lỗ
380.000.000
380.000.000
0
12 tháng
316
Băng dán vết thương 10x10cm
7.820.000
7.820.000
0
12 tháng
317
Miếng dán vô trùng Ioban, kích thước 5x35 cm
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
318
Xốp cầm máu tự tiêu
2.351.412
2.351.412
0
12 tháng
319
Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
320
Kim sinh thiết tủy xương
20.895.000
20.895.000
0
12 tháng
321
Kim châm cứu 11.6 cm
3.640.000
3.640.000
0
12 tháng
322
Kim châm cứu 4.5 cm
32.760.000
32.760.000
0
12 tháng
323
Sonde JJ 12 tháng
59.858.400
59.858.400
0
12 tháng
324
Sonde JJ 3 tháng
235.200.000
235.200.000
0
12 tháng
325
Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ
12.495.000
12.495.000
0
12 tháng
326
Catheter lấy huyết khối các cỡ
13.965.000
13.965.000
0
12 tháng
327
Chỉ điện cực tim 3/0
6.272.000
6.272.000
0
12 tháng
328
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày
47.914.968
47.914.968
0
12 tháng
329
Chỉ thép khâu xương ức số 5
5.572.000
5.572.000
0
12 tháng
330
Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu
146.970.600
146.970.600
0
12 tháng
331
Bộ quả lọc huyết tương kèm dây máu
1.166.200.000
1.166.200.000
0
12 tháng
332
Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố
718.200.000
718.200.000
0
12 tháng
333
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu
3.066.000.000
3.066.000.000
0
12 tháng
334
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố >10IU/ml
30.870.000
30.870.000
0
12 tháng
335
Chất nhầy phẫu thuật có tính phân tán
34.300.000
34.300.000
0
12 tháng
336
Dụng cụ khâu nối vòng dùng pin các cỡ 23mm, 25mm, 29mm và 31mm
214.487.700
214.487.700
0
12 tháng
337
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA cỡ 80mm công nghệ Tri-staple.
92.400.000
92.400.000
0
12 tháng
338
Rọ lấy sỏi 4 dây hình xoắn
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
339
Nẹp ngoài lưng
45.500.000
45.500.000
0
12 tháng
340
Nẹp cẳng chân
125.400.000
125.400.000
0
12 tháng
341
Nẹp ngoài cánh cẳng tay
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
342
Nẹp đùi chống xoay
145.750.000
145.750.000
0
12 tháng
343
Nẹp cổ cứng
45.500.000
45.500.000
0
12 tháng
344
Nẹp ngoài đùi các cỡ
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
345
Nẹp ngoài ngón tay
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
346
Nẹp vải treo tay
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
347
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ EEA công nghệ Tri- staple, 3 hàng ghim dập đôi
417.200.000
417.200.000
0
12 tháng
348
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao
137.200.000
137.200.000
0
12 tháng
349
Clip polymer các cỡ
257.740.000
257.740.000
0
12 tháng
350
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polymer các cỡ
76.916.000
76.916.000
0
12 tháng
351
Bao chi đùi
567.000.000
567.000.000
0
12 tháng
352
Mũi phẫu thuật cắt xương
28.224.000
28.224.000
0
12 tháng
353
Giấy điện tim 3 bút 80 x 20
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
354
Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa
5.695.074
5.695.074
0
12 tháng
355
Dung dịch xịt ngừa loét do tì đè 20ml
6.182.400
6.182.400
0
12 tháng
356
Dụng cụ thắt polyp
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
357
Bộ mở thông dạ dày qua da dạng kéo 24 Fr các loại, các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
358
Bóng nong thực quản. Chiều dài bóng 5.5cm.
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
359
Dây dẫn hướng, sử dụng 1 lần, đường kính 0,035inch, dài 460cm,
95.760.000
95.760.000
0
12 tháng
360
Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải
386.000.000
386.000.000
0
12 tháng
361
Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ
264.000.000
264.000.000
0
12 tháng
362
Miếng lót sàn ổ mắt dày 0.3 3 cánh nẹp
227.400.000
227.400.000
0
12 tháng
363
Nẹp cong 7 lỗ
168.150.000
168.150.000
0
12 tháng
364
Nẹp titan L trái, phải; dày 0.6mm
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
365
Vít titan 2.0x6-12mm
56.250.000
56.250.000
0
12 tháng
366
Vít titan tự khoan, tự taro, đường kính 2.0mm dài 4-8mm
1.125.000.000
1.125.000.000
0
12 tháng
367
Tạp dề dùng 1 lần
5.355.000
5.355.000
0
12 tháng
368
Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có lỗ xỏ ngón cái)
37.840.000
37.840.000
0
12 tháng
369
Kìm Kocher các cỡ
38.745.000
38.745.000
0
12 tháng
370
Kìm Kellly thẳng
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
371
Kìm Kellly cong
653.940.000
653.940.000
0
12 tháng
372
Kìm kẹp kim
145.845.000
145.845.000
0
12 tháng
373
Bồn hạt đậu
73.395.000
73.395.000
0
12 tháng
374
Cán dao
15.172.500
15.172.500
0
12 tháng
375
Kìm Mosquito cong đầu nhỏ
48.982.500
48.982.500
0
12 tháng
376
Kéo các loại
226.800.000
226.800.000
0
12 tháng
377
Nhíp có mấu, không mấu các loại
75.757.500
75.757.500
0
12 tháng
378
Kìm hình tim
47.848.500
47.848.500
0
12 tháng
379
Chén chung
329.700.000
329.700.000
0
12 tháng
380
Hộp gòn
297.360.000
297.360.000
0
12 tháng
381
Bình đựng kìm
85.491.000
85.491.000
0
12 tháng
382
Test chỉ thị 1243 cho gói dụng cụ tiệt khuẩn
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
383
Test chỉ thị gói tiệt khuẩn
15.285.000
15.285.000
0
12 tháng
384
Test vi sinh tiệt khuẩn
350.028.000
350.028.000
0
12 tháng
385
Bộ bảo dưỡng Kit 1 cho máy tiệt khuẩn
114.180.000
114.180.000
0
12 tháng
386
Bộ bảo dưỡng Kit 2 cho máy tiệt khuẩn
116.193.000
116.193.000
0
12 tháng
387
Giấy in máy tiệt khuẩn
19.958.400
19.958.400
0
12 tháng
388
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 75 mm x 70 m
54.789.000
54.789.000
0
12 tháng
389
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m
302.000.000
302.000.000
0
12 tháng
390
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO kích thướ150 x 200
157.840.000
157.840.000
0
12 tháng
391
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 200
394.560.000
394.560.000
0
12 tháng
392
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 200
189.420.000
189.420.000
0
12 tháng
393
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 350 x 200.
197.400.000
197.400.000
0
12 tháng
394
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 400 x 200
63.138.000
63.138.000
0
12 tháng
395
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 200 x 100.
216.240.000
216.240.000
0
12 tháng
396
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 100
135.120.000
135.120.000
0
12 tháng
397
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 100.
64.848.000
64.848.000
0
12 tháng
398
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 10cm x200m
31.572.000
31.572.000
0
12 tháng
399
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 15cm x200m
47.352.000
47.352.000
0
12 tháng
400
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x200m
105.230.000
105.230.000
0
12 tháng
401
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde25cm x200m
131.520.000
131.520.000
0
12 tháng
402
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x200m
94.710.000
94.710.000
0
12 tháng
403
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x100m
34.800.000
34.800.000
0
12 tháng
404
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 25cm x100m
54.048.000
54.048.000
0
12 tháng
405
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x100m
64.848.000
64.848.000
0
12 tháng
406
Túi épPHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde35cm x100m
40.775.000
40.775.000
0
12 tháng
407
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde15cm x200m
35.250.000
35.250.000
0
12 tháng
408
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 300 x 100 x 50MM)
63.212.500
63.212.500
0
12 tháng
409
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (600x 100x 50mm)
80.180.000
80.180.000
0
12 tháng
410
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (170 x 70 x 30MM)
35.887.500
35.887.500
0
12 tháng
411
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (250 x 150 x 30mm)
69.850.000
69.850.000
0
12 tháng
412
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380x 150x 30mm)
138.733.650
138.733.650
0
12 tháng
413
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380 x 250 x 30MM)
96.305.000
96.305.000
0
12 tháng
414
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (580 x 270 x 100mm)
99.660.000
99.660.000
0
12 tháng
415
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285
609.000.000
609.000.000
0
12 tháng
416
Thùng hấp dụng cụ 3/4 (Chiều cao 135 mm)
529.200.000
529.200.000
0
12 tháng
417
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng 310x280
462.000.000
462.000.000
0
12 tháng
418
Hộp đựng dụng cụ hấp tiệt khuẩn
370.125.000
370.125.000
0
12 tháng
419
Filter lọc khuẩn dùng 1 lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280
1.115.625.000
1.115.625.000
0
12 tháng
420
Filter lọc khuẩn dùng nhiều lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280
2.625.000.000
2.625.000.000
0
12 tháng
421
Khóa seal có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn
1.115.625.000
1.115.625.000
0
12 tháng
422
Khóa tự động có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn
7.612.500.000
7.612.500.000
0
12 tháng
423
Test Protein
73.200.000
73.200.000
0
12 tháng
424
Tấm lót silicone màu xanh
357.000.000
357.000.000
0
12 tháng
425
Nhãn giấy ghi thông tin tiệt khuẩn nhiều kích cỡ (tương thích các hộp đóng gói chuyên dụng)
25.740.000
25.740.000
0
12 tháng
426
Khay rửa, tiệt khuẩn dụng cụ
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
427
Máy giám sát vệ sinh bệnh viện
77.000.000
77.000.000
0
12 tháng
428
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm
13.912.500
13.912.500
0
12 tháng
429
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm. Đóng gói Multipack
37.590.000
37.590.000
0
12 tháng
430
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
6.350.000
6.350.000
0
12 tháng
431
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
432
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
6.982.500
6.982.500
0
12 tháng
433
Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ Micro, S, S Wide
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
434
Bóc tách
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
435
Bộ chốt ống tủy
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
436
Bộ đánh bóng Snap composite
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
437
Bộ đánh bóng Snap sứ 6 màu
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
438
Cán dao mổ
2.300.000
2.300.000
0
12 tháng
439
Cán gương nha
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
440
Cây lấy cao bằng máy
39.800.000
39.800.000
0
12 tháng
441
Côn chính các số
79.000.000
79.000.000
0
12 tháng
442
Chỉ co nướu
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
443
Chổi đánh bóng
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
444
Dầu tra tay khoan
2.634.000
2.634.000
0
12 tháng
445
Đài đánh bóng ngọn lửa
13.120.000
13.120.000
0
12 tháng
446
Giấy cắn 80µm
8.920.000
8.920.000
0
12 tháng
447
Giấy sát trùng tay khoan
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
448
Giữ khuôn trám
42.050.000
42.050.000
0
12 tháng
449
Kẹp gắp
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
450
Kềm nha khoa 150, 151
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
451
Kềm nha khoa R8
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
452
Kềm nhổ răng HD
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
453
Kềm nhổ răng HT
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
454
Kềm sừng bò
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
455
Kim tiêm nha
276.000
276.000
0
12 tháng
456
Khay đồ khám
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
457
Lèn nha khoa
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
458
Lentulo
4.750.000
4.750.000
0
12 tháng
459
Mũi cắt cầu mão
19.900.000
19.900.000
0
12 tháng
460
Mũi đánh bóng sứ
9.950.000
9.950.000
0
12 tháng
461
Mũi Gates
7.250.000
7.250.000
0
12 tháng
462
Mũi khoan cắt xương
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
463
Mũi khoan mở tủy
19.900.000
19.900.000
0
12 tháng
464
Mũi mài cùi
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
465
Mũi khoan tròn
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
466
Mũi mài nhựa
1.900.000
1.900.000
0
12 tháng
467
Mũi cắt răng
99.500.000
99.500.000
0
12 tháng
468
Nạo ngà
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
469
Nạo ổ răng
6.100.000
6.100.000
0
12 tháng
470
Nạy khuỷu
85.800.000
85.800.000
0
12 tháng
471
Ống hút nước bọt
34.500.000
34.500.000
0
12 tháng
472
Ống hút PT nhựa
800.000
800.000
0
12 tháng
473
Phim nha rửa liền
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
474
Tay khoan khuỷu
44.400.000
44.400.000
0
12 tháng
475
Tay khoan thẳng
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
476
Tay khoan nhanh
166.000.000
166.000.000
0
12 tháng
477
Thước nội nha
31.736.250
31.736.250
0
12 tháng
478
Đèn trám thẩm mỹ
126.150.000
126.150.000
0
12 tháng
479
Máy lấy cao
40.444.000
40.444.000
0
12 tháng
480
Kenly cong
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
481
Pen kẹp kim
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
482
Kéo cắt chỉ tiểu phẫu
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
483
Nhíp có mấu
8.778.000
8.778.000
0
12 tháng
484
Quả lọc thận diện tích 1.3 m2 (sợi Cellulose Triacetate)
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
485
Màng lọc diện tích lớn 1,9 hoặc 2,1 m2
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
486
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 tháng
487
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500µm
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
488
Hạt nhựa tải thuốc điều trị u gan
1.575.000.000
1.575.000.000
0
12 tháng
489
Băng xốp 10cm x 10cm
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
490
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75 , kim tròn 26mm,1/2C
700.000
700.000
0
12 tháng
491
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
492
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C
14.238.000
14.238.000
0
12 tháng
493
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm.
11.352.250
11.352.250
0
12 tháng
494
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 C.
6.505.650
6.505.650
0
12 tháng
495
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanonesố 4/0, 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 C.
6.695.200
6.695.200
0
12 tháng
496
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 5/0, 75cm, kim tròn 17mm, 1/2 C.
21.863.300
21.863.300
0
12 tháng
497
Dẫn lưu vết mổ dung tích 100ml
67.195.800
67.195.800
0
12 tháng
498
Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực)
1.490.000.000
1.490.000.000
0
12 tháng
499
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 12mm
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
500
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 15mm
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
501
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5.5mm
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
502
Van Heimlich
10.499.800
10.499.800
0
12 tháng
503
Vít xương ức dài 8-16mm
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
504
Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
505
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
46.000.000
46.000.000
0
12 tháng
506
Nẹp xương ức, chữ X, 8 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
507
Nẹp xương sườn thẳng 12 lỗ
159.000.000
159.000.000
0
12 tháng
508
Que gạc theo tiêu chuẩn vàng để làm sạch vết thương cơ học
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
509
Gạc cân bằng ẩm diệt trùng 9cm x 9cm
18.550.000
18.550.000
0
12 tháng
510
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng , 10cm x 10cm
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
511
Gạc hút dịch thẳng đứng, 10cm x 10cm
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
512
Kìm kẹp clip nội soi cỡ 300, 400
65.066.400
65.066.400
0
12 tháng
513
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, có đường kính 2.5-6cm
185.000.000
185.000.000
0
12 tháng
514
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ có đường kính 2-4cm
277.500.000
277.500.000
0
12 tháng
515
Dụng cụ kẹp clip đơn mổ mở cỡ nhỏ
38.124.450
38.124.450
0
12 tháng
516
Dụng cụ kẹp mạch máu tự động dùng trong mổ nội soi
61.000.000
61.000.000
0
12 tháng
517
Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook, cán dài 4-9cm
215.915.000
215.915.000
0
12 tháng
518
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
6.838.668
6.838.668
0
12 tháng
519
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0
9.815.424
9.815.424
0
12 tháng
520
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0
8.375.868
8.375.868
0
12 tháng
521
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 10/0
11.818.800
11.818.800
0
12 tháng
522
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 5/0
3.625.668
3.625.668
0
12 tháng
523
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 số 6/0
1.656.000
1.656.000
0
12 tháng
524
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị và loạn thị, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước
528.000.000
528.000.000
0
12 tháng
525
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, điều chỉnh loạn thị.
357.000.000
357.000.000
0
12 tháng
526
Kim quang dẫn laser nội mạch
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
527
Kim bút 22G
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
528
Lọng thắt Polyp tay cầm lắp sẵn
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
529
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
530
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
531
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO
392.000.000
392.000.000
0
12 tháng
532
Tay dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi
1.050.000.000
1.050.000.000
0
12 tháng
533
Thông Foley 2 nhánh bằng Silicon 100%
25.158.000
25.158.000
0
12 tháng
534
Thông Foley 3 nhánh bằng Silicon 100%
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
535
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
536
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11 cm
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
537
Dây garo
10.584.000
10.584.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế thông thường". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế thông thường" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 548

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây