Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 16:40 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mầm non Châu Khê (khu phố Trịnh Xá) - Hạng mục: Cải tạo nhà ăn và hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Trường mầm non Châu Khê (khu phố Trịnh Xá) - Hạng mục: Cải tạo nhà ăn và hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:32 29/04/2022
đến
16:30 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Trường mầm non Châu Khê (khu phố Trịnh Xá) - Hạng mục: Cải tạo nhà ăn và hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C.A.T; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Hồng Anh; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét;; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,3323100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT1,3398100m2
3Vệ sinh sê nô mái, dọn dẹp và kê lại bàn ghế, trang thiết bịChương V - E HSMT12công
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT1,7714100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - E HSMT0,5941tấn
6Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước máiChương V - E HSMT5công
7Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT57,5405m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT88,12m
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - E HSMT4,1m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,9272m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,4938m3
12Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V - E HSMT75,8m
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - E HSMT4,164m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT1,8m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT77,4808m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT212,2875m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT204,5673m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT34,854m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - E HSMT41,499m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT135,5391m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,4305m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT29,1869m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT29,1869m3
24Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V - E HSMT1041 lỗ khoan
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4952m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,918m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1317100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0264tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1046tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1563m3
31Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồChương V - E HSMT954,7358kg
32Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,9314tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,9314tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V - E HSMT2,1856100m2
35Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmChương V - E HSMT38,8m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,5364m2
37Vữa tự chảy không co (1m3 = 2 tấn)Chương V - E HSMT781,456kg
38Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT23,2004m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT63,6856m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,7952m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,164m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT178,9052m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT163,5935m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT189,0692m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT241,0743m2
46Ốp đá rối chân tường ngoài nhàChương V - E HSMT17,2981m2
47Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT136,9607m2
48Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT143,626m2
49Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,4305m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,7434m2
51Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT22,7434m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT53,765m
53Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT108,5948m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT1,4m2
55Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT10,8m2
56Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT2,25m2
57Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT11,61m2
58Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT17,098m2
59Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề4DChương V - E HSMT1bộ
60Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề4DChương V - E HSMT4bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đơn điểm + bản lề AChương V - E HSMT7bộ
62Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Chương V - E HSMT166,2036kg
63Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12ModuleChương V - E HSMT1hộp
64Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleChương V - E HSMT1hộp
65Đèn LED Panel D P07 60x60/35WChương V - E HSMT16bộ
66Lắp đặt đèn ốp trần D 250/14WChương V - E HSMT4bộ
67Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT10cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT26cái
72Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT30hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75AChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT12cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x16mm2Chương V - E HSMT50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x6mm2Chương V - E HSMT60m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT95m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT140m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT320m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT60m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT235m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT320m
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT4máy
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,28100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,28100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,24100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT12cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT35m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT135m
92Tủ rack tầng 19" 4UChương V - E HSMT1Tủ
93Lắp đặt thiết bị đầu cuối modemChương V - E HSMT21 thiết bị
94Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V - E HSMT2cái
95Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT2Ổ cắm
96Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT4Đầu
97Cáp Cat 5EChương V - E HSMT80m
98Lắp đặt dây cáp Cat 5EChương V - E HSMT810 m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT10m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT90m
101Bộ lưu điện UPS 400kg (tích điện 20-30h)Chương V - E HSMT1bộ
102Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS ≤ 5 KVAChương V - E HSMT11 bộ
103Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị cameraChương V - E HSMT31 thiết bị
104Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT31 hệ thống
105Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phimChương V - E HSMT11thiết bị
106Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh, loại thiết bị ghi phimChương V - E HSMT1thiết bị
107Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệChương V - E HSMT1thiết bị
108Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT11 hệ thống
109Cáp RG6Chương V - E HSMT75m
110Lắp đặt dây cáp RG6Chương V - E HSMT0,510 m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT75m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT75m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E HSMT0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,04100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,8100m
116Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmChương V - E HSMT1cái
117Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmChương V - E HSMT1cái
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT2cái
119Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT18cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT10cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT10cái
123Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
124Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
125Kép inox D15Chương V - E HSMT10cái
126Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
127Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
128Lắp đặt vòi rửa tay gạtChương V - E HSMT10bộ
129Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,4100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT16cái
132Đai bắt ống nướcChương V - E HSMT20cái
133Cầu chắn rácChương V - E HSMT4cái
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
135Dọn dẹp, lắp đặt lại thiết bị vui chơiChương V - E HSMT20công
136Vệ sinh nền sânChương V - E HSMT1.335,4m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 (bù vênh)Chương V - E HSMT1.335,4m2
138Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.335,4m2
139Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - E HSMT134cấu kiện
140Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT10,095m3
141Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,858m3
142Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT7,8m2
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0608100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0872tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,04m3
146Nắp đan chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12.5TChương V - E HSMT26cái
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1341cấu kiện
148Cắt nền sân bê tôngChương V - E HSMT18,6810m
149Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E HSMT10,6476m3
150Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4371100m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1868100m2
152Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT8,7796m3
153Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,6028m3
154Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT74,72m2
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,02m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,231100m2
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,3312tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,952m3
159Nắp đan chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12.5TChương V - E HSMT18cái
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT941cấu kiện
161Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0747100m3
162Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,736m3
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT65,4926m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT65,4926m3
165Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT5,346m2
166Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT7,6167tấn
167Cắt nền sân bê tôngChương V - E HSMT2,57610m
168Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT65,0027m3
169Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,6805m3
170Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT68,7161m3
171Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT68,7161m3
172Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0587100m3
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0293100m2
174Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,7451m3
175Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,8679100m2
176Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0644100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,3346tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT1,1644tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,1173tấn
180Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT16,6343m3
181Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,7946m3
182Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0258100m3
183Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,659m3
184Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0752100m2
185Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0117tấn
186Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0683tấn
187Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4138m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,0956m3
189Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,0217m3
190Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,1985m3
191Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,6144100m2
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,141tấn
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6357tấn
194Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,3551m3
195Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT81,3393m2
196Mua nan bê tông KT 120x70mmChương V - E HSMT160,764m
197Mua nan bê tông KT 120x50mmChương V - E HSMT763,95m
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E HSMT461 cấu kiện
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT4631 cấu kiện
200Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT530,9327m2
201Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT269,0686m2
202Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT584,28m
203Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.009,0062m2
204Thép hộp mạ kẽm KT 100x50x2mm; trọng lượng 4,58kg/mChương V - E HSMT16,9002kg
205Mua inox làm cánh cổngChương V - E HSMT341,53kg
206Mua goong cổngChương V - E HSMT8cái
207Khóa treoChương V - E HSMT2cái
208Chốt cổngChương V - E HSMT3bộ
209Biển cổng trường bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Chương V - E HSMT14,968m2
210Bộ chữ biển trường bằng aluminium màu đồngChương V - E HSMT1bộ
211Mua thép hộp mạ kẽm làm lồng thang lên máiChương V - E HSMT69,4959kg
212Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,0671tấn
213Lắp dựng kết cấu thép hệ thang sắtChương V - E HSMT1,3398tấn
214Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/35WChương V - E HSMT8bộ
215Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23mChương V - E HSMT1cái
216Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - E HSMT1bộ
217Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - E HSMT1bộ
218Lắp đặt vòi rửa tay gạtChương V - E HSMT32bộ
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,25100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT16cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,858100m
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT16cái
223Lắp đặt đèn pha 100WChương V - E HSMT6bộ
224Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - E HSMT6bảng
225Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT6hộp
226Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT35m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT150m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT185m
BVẬT TƯ, THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC
1Điều hòa1 chiều inverter công suất 12000BTUChương V - E HSMT4bộ
2Tủ rack tầng 19" 4UChương V - E HSMT1cái
3Router 8 Port RJ45,10/100MbpsChương V - E HSMT1bộ
4Switch 8 Port RJ45, 10/100MbpsChương V - E HSMT1bộ
5Bộ phát wifiChương V - E HSMT1cái
6Camera IP Hồng ngoạiChương V - E HSMT3cái
7Cửa lưới chống côn trùngChương V - E HSMT29,3m2
8Rèm lưới cướcChương V - E HSMT153,6026m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Máy trộn vữa≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy đầm cócĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy đầm dùi≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy đầm bàn≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy hàn điện≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy khoan≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy cắt gạch, đá≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9Ô tô tự đổ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy cắt uốn thép≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Búa căn nén khíĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy trộn vữa
≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy đầm cóc
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy hàn điện
≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy khoan
≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy cắt gạch, đá
≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Ô tô tự đổ
≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy cắt uốn thép
≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Búa căn nén khí
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1,3323 100m2 Chương V - E HSMT
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
1,3398 100m2 Chương V - E HSMT
3 Vệ sinh sê nô mái, dọn dẹp và kê lại bàn ghế, trang thiết bị
12 công Chương V - E HSMT
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1,7714 100m2 Chương V - E HSMT
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ
0,5941 tấn Chương V - E HSMT
6 Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước mái
5 công Chương V - E HSMT
7 Tháo dỡ cửa
57,5405 m2 Chương V - E HSMT
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
88,12 m Chương V - E HSMT
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
4,1 m2 Chương V - E HSMT
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,9272 m3 Chương V - E HSMT
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá
5,4938 m3 Chương V - E HSMT
12 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm
75,8 m Chương V - E HSMT
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm
4,164 m2 Chương V - E HSMT
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm
1,8 m2 Chương V - E HSMT
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
77,4808 m2 Chương V - E HSMT
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
212,2875 m2 Chương V - E HSMT
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
204,5673 m2 Chương V - E HSMT
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
34,854 m2 Chương V - E HSMT
19 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
41,499 m2 Chương V - E HSMT
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
135,5391 m2 Chương V - E HSMT
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,4305 m3 Chương V - E HSMT
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
29,1869 m3 Chương V - E HSMT
23 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô
29,1869 m3 Chương V - E HSMT
24 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm
104 1 lỗ khoan Chương V - E HSMT
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,4952 m3 Chương V - E HSMT
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,918 m3 Chương V - E HSMT
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1317 100m2 Chương V - E HSMT
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,0264 tấn Chương V - E HSMT
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m
0,1046 tấn Chương V - E HSMT
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,1563 m3 Chương V - E HSMT
31 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ
954,7358 kg Chương V - E HSMT
32 Gia công xà gồ thép
0,9314 tấn Chương V - E HSMT
33 Lắp dựng xà gồ thép
0,9314 tấn Chương V - E HSMT
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm
2,1856 100m2 Chương V - E HSMT
35 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm
38,8 m Chương V - E HSMT
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
19,5364 m2 Chương V - E HSMT
37 Vữa tự chảy không co (1m3 = 2 tấn)
781,456 kg Chương V - E HSMT
38 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm
23,2004 m2 Chương V - E HSMT
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
63,6856 m2 Chương V - E HSMT
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
13,7952 m2 Chương V - E HSMT
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
10,164 m2 Chương V - E HSMT
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
178,9052 m2 Chương V - E HSMT
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
163,5935 m2 Chương V - E HSMT
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
189,0692 m2 Chương V - E HSMT
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
241,0743 m2 Chương V - E HSMT
46 Ốp đá rối chân tường ngoài nhà
17,2981 m2 Chương V - E HSMT
47 Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40
136,9607 m2 Chương V - E HSMT
48 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40
143,626 m2 Chương V - E HSMT
49 Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
1,4305 m3 Chương V - E HSMT
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
22,7434 m2 Chương V - E HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 171

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây