Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa Toà án nhân dân huyện Nhà Bè Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 424A Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8)8.292.448 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | Khi có lệnh khởi công | Tối đa 80 ngày kể từ ngày có lệnh khởi công |
| 2 | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | Từ khi hoàn thành sửa chữa nhà làm việc | Tối đa 40 ngày kể từ khi hoàn thành sửa chữa nhà làm việc |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,175 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,505 | m2 |
| 9 | Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,536 | m2 |
| 10 | Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,565 | m2 |
| 12 | Gia công vị trí hàng rào mục, rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,313 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,075 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,605 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,54 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 17 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,067 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,747 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 26 | Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,411 | m2 |
| 27 | Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 28 | Gia công vị trí hàng rào mục, rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,749 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,267 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,84 | 1m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,747 | 1m2 |
| 32 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 33 | Vệ sinh bề mặt tường, cột nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bề mặt cửa sổ (khung sắt bảo vệ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | 1m2 |
| 37 | Sơn cửa sổ (khung sắt bảo vệ), cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | m2 |
| 39 | Vệ sinh bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 1m2 |
| 45 | Đục tẩy sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Vệ sinh thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 1m2 |
| 48 | Láng nền sê nô (vữa trộn dung dịch chống thấm), chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,32 | m2 |
| 52 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 56 | Phát hoang đất quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,68 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển rác thải mang đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuyến |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643,545 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài hành lang khu vực bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt trần hành lang, trần sê nô bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,08 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,2 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643,545 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường mặt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,08 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643,545 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà mặt ngoài hành lang đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột hành lang đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,08 | 1m2 |
| 18 | Gia cố cửa sổ, cửa đi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,04 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sổ, cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,2 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển rác thải đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 21 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 22 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 24 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuyến |
| 31 | Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 35 | Đục tẩy vữa trát ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 36 | Đóng lưới thép chống nứt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 37 | Trát ram dốc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tam cấp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Bê tông nâng nền tam cấp chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 40 | Xây gạch tam cấp 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 42 | Vận chuyển xà bần đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuyến |
| 43 | Vệ sinh bề mặt tường trong phòng hòa giải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | 1m2 |
| 47 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 48 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | 55 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 56 | Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm, lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | m2 |
| 57 | Bốc xếp xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 59 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chuyến |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | 1m2 |
| 61 | Láng nền sàn vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 64 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 65 | Vệ sinh bề mặt tường trong phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 71 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 77 | Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm, lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | m2 |
| 78 | Bốc xếp xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 79 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 80 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | 1m2 |
| 82 | Láng nền sàn vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 85 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 86 | Vệ sinh bề mặt tường trong phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | m2 |
| 87 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1m2 |
| 88 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | 1m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | 1m2 |
| 90 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 91 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 93 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 94 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 106 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 107 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 109 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 110 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | 1m2 |
| 115 | Láng nền sàn bằng vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 123 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 124 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 126 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 127 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 128 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | 1m2 |
| 132 | Láng nền sàn bằng vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m2 |
| 143 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Tháo dỡ 50% mái vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 147 | Lắp đặt bạt phủ tránh mưa thi công mái (tính trên 50% diện tích mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 148 | Bốc xếp, vận chuyển tôn cũ xuống đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 149 | Vận chuyển tôn mới lên mái bằng cần trục bánh hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca máy |
| 150 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo (50% vì kèo mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | tấn |
| 151 | Vệ sinh bề mặt dầm thép, vì kèo thép (50% diện tích mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 152 | Sơn vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | 1m2 |
| 153 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | 1m2 |
| 154 | Đục tẩy nền láng vữa Xi Măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,58 | m2 |
| 155 | Vệ sinh thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,79 | 1m2 |
| 157 | Láng nền sê nô (vữa trộn dung dịch chống thấm), chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,79 | m2 |
| 158 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 159 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,24 | m2 |
| 160 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,24 | 1m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,24 | 1m2 |
| 162 | Sửa chữa điện chiếu sáng, điện sử dụng nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 163 | Sửa chữa nước cấp, thoát nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Giàn giáo | (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | 100 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 3 |
| 7 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Giàn giáo |
(01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) |
100 |
2 |
Máy trộn vữa, bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
5 |
Máy cắt gạch |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
6 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23 KW |
3 |
7 |
Máy khoan |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | 4 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | 99,96 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 203,175 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng rào | 44,505 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tường | 49,536 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100 | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 191,565 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Gia công vị trí hàng rào mục, rỉ | 38,313 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,075 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,605 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,54 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | 2 | công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | 4 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | 99,96 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 377,067 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng rào | 168,747 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng rào | 47,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tường | 42,411 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100 | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Gia công vị trí hàng rào mục, rỉ | 33,749 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,267 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,84 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,747 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | 2 | công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Vệ sinh bề mặt tường, cột nhà bảo vệ | 20,96 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Vệ sinh bề mặt cửa sổ (khung sắt bảo vệ) cửa đi | 14,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 20,96 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,96 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Sơn cửa sổ (khung sắt bảo vệ), cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,56 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 41,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Vệ sinh bề mặt trần | 7,95 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 41,42 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 41,42 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 7,95 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,42 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,95 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Đục tẩy sàn sê nô | 2,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Vệ sinh thành sê nô | 4,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 6,84 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Láng nền sê nô (vữa trộn dung dịch chống thấm), chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 2,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | 2 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,333 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Những người ăn mày là những người không có quyền lựa chọn. "
Beaumont And Fletcher
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.