Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 08:18 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng trụ sở Công an xã Tân Thạnh
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng trụ sở Công an xã Tân Thạnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:17 18/07/2022
đến
09:00 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng trụ sở Công an xã Tân Thạnh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH , địa chỉ: 107/68/33C, Hoàng Văn Thụ, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gia Minh, Địa chỉ: 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng. -Tư vấn thẩm tra: Trung tâm quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng + Tư vấn lập, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gia Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH , địa chỉ: 107/68/33C, Hoàng Văn Thụ, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gia Minh, Địa chỉ: 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên -Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). -Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). -Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gia Minh, Địa chỉ: 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C).75
2Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình:1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3Nhân sự phụ trách vật liệu:1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4Nhân sự phụ trách thi công điện1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điện- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6Nhân sự phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7Nhân sự phụ trách an toàn lao động1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: An toàn lao động/ Bảo hộ lao động- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
8Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
9Nhân sự phụ trách đo đạt, quang trắc.1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Trắc địa- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9541100m2
2Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,934100m
3Tính khối lượng cừ neo và cừ không ngập đất:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2452100m
4Tính khối lượng thép D6 neo buộc cừ tràmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
5Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4755100m3
6Đắp đất đê, đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4755100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,5828100m3
BHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,484100m2
2Ép Cọc bê tông ly tâm D350 loại AYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6100m
3Nối cọc BTLT D350 ( 2 mối nối )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V601 mối nối
4Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6839m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3128tấn
7Sản xuất thép tấm đầu cọc dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
8Lắp đặt thép tấm đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
9Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7235100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3688100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,583m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,5515m3
13Bê tông đà giằng móng, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2171m3
14Bê tông Đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8645m3
15Lớp giấy dầu đáy đà kiềng, nền trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5137100m2
16Bê tông nền trệt, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,613m3
17Bê tông Cổ cột, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7522m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,576m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,1765m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,6595m3
21Bê tông đà cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,177m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3162m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3807m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,485tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9794tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5361tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8312tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,256tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5696tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6736tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0059tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4882tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,826tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2023tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,948tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,525tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4387tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0521tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2763tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5149tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1776tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
52Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,696100m2
53SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2688100m2
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng , đà hộp gen bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0042100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền sàn tầng 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5613100m2
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7097100m2
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6665100m2
58SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8791100m2
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5469100m2
60SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0702100m2
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1273100m2
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0201100m2
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9511100m2
64Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,7744m3
65Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,1349m3
66Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,556m3
67Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,9593m3
68Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4132m3
69Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2064m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4153m3
71Xây các bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9871m3
72Trát lan can bậc cấp, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,55m2
73Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,52m2
74Trát đà lanh tô, ô văng mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,647m2
75Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,88m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,08m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V700,1611m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.320,0136m2
79Trát trụ, cột, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,79m2
80Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,55m2
81Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,91m2
82Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V228,842m2
83Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,191m2
84Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,43m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V246,9m
86Đắp vữa xi măng trang trí vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m2
87Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V676,7111m2
88Bả bằng ma tít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.217,3699m2
89Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V212,538m2
90Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V407,295m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.624,6649m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V889,2491m2
93Ốp chân tường đá bốc xám 100x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,8m2
94Ốp tường mặt đứng trục A-E bằng gạch granit màu đỏ rubiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,88m2
95Lát bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch granit chuyên dùng màu đen,vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,075m2
96Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dùng , vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4098m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,191m2
98Chống thấm tương đương loại sikapoor MembraneYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,611m2
99Lát nền, sàn vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 250x250mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,62m2
100Lát ngạch cửa vữa xi măng mác 75 bằng gạch granite màu đenYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,78m2
101Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch Ceramic 40x40cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V356,58m2
102Ốp chân tường gạch ceramic 150x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,2037m2
103Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,68m2
104Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,76m2
105Ốp đá granit vào kệ bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9m2
106Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V264,885m2
107SX, Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,1m2
108SX, Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,58m2
109Lắp dựng cửa pano sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,52m2
110SX, Lắp dựng cửa đi, cửa bậc 2 chiều bằng tấm MFCYêu cầu kỹ thuật theo chương V6m2
111Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính chếtYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,45m2
112SX, Lắp dựng Cửa sổ lùa, khung sắt kính dày 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,44m2
113SX, Lắp dựng Cửa sổ bậc, khung sắt kính dày 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,3m2
114Lắp dựng Khung sắt bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,22m2
115Khung sắt bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,22m2
116Lắp dựng Lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,252m2
117SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 100x50x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m2
118SXLĐ gạch bông gió bánh úYêu cầu kỹ thuật theo chương V48Viên
119SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 30x30x1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8m2
120Lắp dựng lan can sắt cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,345m2
121Lan can sắt cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,345m2
122Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,041m2
123Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V170,111m2
124Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm ck 800mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6647tấn
125Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6647tấn
126Lợp mái che Tole sóng vuông dày 0,46mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,926100m2
127GCLD chữ inox" VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 400, dày 50, sơn đỏ đậmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
128SXLD tủ bếp bằng khung gỗ, vách ốp bằng gỗ MFCYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,46M2
CHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (ĐIỆN NỘI VI)
1ĐÈN LED TUÝP ĐÔI ( 2 BÓNG ) KÍCH THƯỚC ( D=1270, R=42, C=65)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29bộ
2ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN (LN09L D225, H40, 18W)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
3ĐÈN LED TUBE T8-M11/10Wx1 KÍCH THƯỚC ( D=628, R=42, C=65) h=25000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
4ĐÈN LED TUBE T8-M11/18W x1 KÍCH THƯỚC ( D=1270, R=42, C=65) H=25000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
5LĐ QUẠT GẮN TƯỜNG TC 16, P=47W, LƯU LƯỢNG GIÓ=56,5 m³/P,d=40cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
6PHÍCH CẮM NỐI ÂM CHO PHÍCH TRÒN FI-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
7HỘP NỐI DÂY 150x150x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22hộp
8HẠT CẦU CHÌ 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
9CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU HẠT LỚNYêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
10Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE ÂM TƯỜNGYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
11MẶT 1-3 THIẾT BỊYêu cầu kỹ thuật theo chương V58cái
12MẶT 4-6 THIẾT BỊYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
13ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYYêu cầu kỹ thuật theo chương V58hộp
14ĐẾ ĐÔI ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYYêu cầu kỹ thuật theo chương V19hộp
15ỐC SIẾP CÁPYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
16CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
17DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
18ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-16 LOẠI CHỐNG CHÁY 3M/CÂYYêu cầu kỹ thuật theo chương V580m
19ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 3M/CÂYYêu cầu kỹ thuật theo chương V435m
20ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 3M/CÂYYêu cầu kỹ thuật theo chương V290m
21PHỤ KIỆN ỐNG FI-16 (NỐI + T + LƠ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150cái
22PHỤ KIỆN ỐNG FI-20 (NỐI + T + LƠ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150cái
23PHỤ KIỆN ỐNG FI-25 (NỐI + T + LƠ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
24HỘP NỐI 4 NGÃ (FI-16+ FI-20+ FI-25)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150hộp
25DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.850m
26DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.800m
27DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V855m
28DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x10 - 0.6/1kV - TCVN 5935Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76m
29TỦ ĐIỆN BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN ÂM TƯỜNG, KÍCH THƯỚC 271x210x62 DÀY 1,5mm2 + PHỤ KIỆN.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
30CẦU DAO TỰ ĐỘNG RCBO- 40A - 1P+N, 6kA, 30mmA " IEC 60947-2 "Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
31CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 20A - 6.0kA " IEC 60947-2 "Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
32CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 32A - 10KA " IEC 60947-2 "Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33ĐẦU COSE ÉP 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
DHẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1BỘ NỐI MẠNG SWITCH 16 PORT 10/100/1000 MbpsYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
2BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI ( ACCESS POINT )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
3NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
4ĐẦU MẠNG AMP RJ45Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
5CÁP MẠNG UTP CAT-5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
6TỔNG ĐÀI KX-TES824 (03 TRUNG KẾ -8 MÁY NHÁNH)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
7ĐIỆN THOẠI KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7Cái
8NHÂN Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
9ĐẦU CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14hộp
10DÂY ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2X2X0,5MM2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
11ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁYYêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
12MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 2 LỖYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
13MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 1 LỖYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
14ỐNG NHỰA ĐI DÂY ĐIỆN FI-20, 2,9m/CÂYYêu cầu kỹ thuật theo chương V101,5m
EHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT)
1TRUNG TÂM BÁO CHÁY DC-24V - 20 KÊNH + NGUỒN DỰ PHÒNG -24VDC + BÀN PHÍM LẬP TRÌNHYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP CÓ PIN SẠC > 2h (EMGENCY) + BÓNG HELOGEN (2x10W)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
3ĐÈN THOÁT HIỂM 2 MẶT CÓ PIN SẠC > 2h (EXIT) + BÓNG T5 (8W)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
4PHÍCH CẮM NỐI ÂM CHO PHÍCH TRÒN Þ4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
5ĐẦU BÁO KHÓI QUANG ĐIỆN DC 24VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
6ĐẦU BÁO NHIỆTYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
7CÔNG TẮC KHẨN DEMCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45 nút
8CHUÔNG BÁO DỘNG DC24VYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
9BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC MFZL8 - 8 kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
10BÌNH CHỮA CHÁY CO2 3 kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
11KỆ ĐÔI ĐỂ BÌNH CHỮA CHÁYYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
12BẢNG NỘI QUI, TIÊU LỆNH PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
13BÚA TẠYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
14KIỀM CỘNG LỤCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
15CƯA CẰM TAYYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
16XÀ BENGYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
17HỘI NỐI DÂY NỔI 150*150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
18ĐÈN BÁOYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
19DÂY TÍN HIỆU BÁO CHÁY 2 RUỘT (2x1.0mm2) 100m/CuộnYêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
20DÂY Cu/PVC CV_1 x 1,5 - 0.45/0.75kV 100m/CuộnYêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
21ỐNG LUỒN DÂY TRÒN CỨNG FI 16, 2,9m/ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V435m
22T Fi=16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
23NỐI FI=16MM2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
24KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG , Rp = 107MYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25CÁP ĐỒNG TRẦN FI-50MM2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V162m
26CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI-16, DÀI 2,4MYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cọc
27ỐNG NHỰA PVC FI-42 DÀY 2.0MM2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43m
28HÀN HÓA NHIỆT DÂY CÁP ĐỒNG VÀ CỌC TIẾP ĐẤTYêu cầu kỹ thuật theo chương V7Mối
29GIÁ ĐỠ CÁPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30HÓA CHẤT GIẢM ĐIỆN TRỞ 10Kg/baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bao
31HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ ĐẤT (200x200x70)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
32TĂNG ĐƠ M12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
33CÁP THÉP CHẰNG FI-8MM2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
34TRỤ ĐỠ KIM THU SÉT MẠ NHÚNG NÓNG FI-42, CAO 5MYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
FHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP NƯỚC
1XÍ XỔMYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
2XÍ BỆTYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
3VÒI XỊT VỆ SINHYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
4CHẬU TIỂU NAMYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
5LAVABOYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
6BỘ 7 MÓN (GƯƠNG, KỆ KÍNH…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
7VÒI LAVABOYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
8VÒI XẢ RỬAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
9VÒI TẮMYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
10PHIỂU THU INOX 10x10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
11CẦU CHẮN RÁC 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
12CẦU CHẮN RÁC 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
13BỒN INOX 1,0m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
14Máy bơm nước 1,5HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
15ỐNG uPVC Þ110, PN=9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136100m
16Y Þ110 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
17CÔN Þ110/60 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
18CÔN Þ60/42 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
20CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
21ỐNG uPVC Þ110, PN=9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
22ỐNG uPVC Þ90, PN=9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131100m
23ỐNG uPVC Þ42, PN=9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m
24Y Þ110 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25Y Þ90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
26CÔN Þ110/90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
27CÔN Þ90/60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
28CÔN Þ60/42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
30CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
31ỐNG PPR Þ25, PN=10barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251100m
32VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33TÊ Þ25 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
34CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
35NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
37ỐNG uPVC Þ110, PN=9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m
38Y Þ110 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
39CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
40BÍT LOẠI Þ110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
41ỐNG uPVC Þ90, PN=9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073100m
42ỐNG uPVC Þ42, PN=9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m
43Y Þ90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
44CÔN Þ90/60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
45CÔN Þ60/42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
46CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
47CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
48ỐNG PPR Þ25, PN=10barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,228100m
49VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
50TÊ Þ25 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
51CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
52NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
53CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
54ỐNG uPVC Þ110, PN=6barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188100m
55Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
56Côn Þ110/60 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
57Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
58ỐNG uPVC Þ110, PN=6barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186100m
59Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
60Côn Þ110/90 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
61Côn Þ110/60 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
62Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
63Bít Þ110 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
64Ống uPVC Þ60, PN=6 barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,081100m
65Y, TÊ Þ60 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
66Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
67Ống uPVC Þ60, PN=6 barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,121100m
68Y, TÊ Þ60 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
70ỐNG uPVC Þ110, PN=6barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,416100m
71Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
72ỐNG uPVC Þ110, PN=6barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,332100m
73Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
74Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
75ỐNG PPR Þ32, PN=10barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,769100m
76Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
77CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
78RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
79NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
80VAN KHOÁ Þ32 (CHO ỐNG LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
81BÍT Þ32 (LOẠI PRR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
82ỐNG PPR Þ32, PN=10barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
83Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
84CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
85RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
86NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
87VAN KHOÁ Þ32 THAU (CHO ỐNG LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
88VAN KHOÁ Þ32 THAU, 1 CHIỀU (CHO ỐNG LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
89Đào hầm tự hoại, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,43681m3
90Đắp đất bù lại bể tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,2911m3
91Đóng Cừ tràm L=4,7 ngọn>= 4,2cm, vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,612100m
92Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4263m3
93Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4263m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2883m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2605m3
96Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,668m3
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,212m3
98Làm tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
99Làm tầng lọc than củiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
100Làm tầng lọc đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1825m2
102SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
103Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3334100m2
104SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
105SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2069tấn
106SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1285tấn
107SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
108Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5692m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,23m2
110Ống uPVC D140 - PN = 8barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
111Bít loại Þ140 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
112Ống uPVC D110 - PN = 9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
113Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
114Ống uPVC D140 - PN = 8barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,091100m
115Bít loại Þ140 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
116Ống uPVC D110 - PN = 9barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
117Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt năp hố ga gang đúcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
GHẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8251m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0561100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,178m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,801m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,352m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,001m3
9Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà bó nền, đà kiềng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2001100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2465tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, mái ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
19Sản xuất cột bằng thép ống STK 60x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
20Sản xuất cột bằng thép ống STK 90x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
21Sản xuất xà gồ thép thép hộp 50x100x1,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3805tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3805tấn
23Sản xuất giằng kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
24Lắp dựng giằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
25Sơn kèo thép, cột thép nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,0161m2
26Lợp mái Tole Zacs màu xanh dương dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7157100m2
HHẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4774100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,68m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,17100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm (Cọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm (Cọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1519tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm (Cọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,999m3
8Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,494100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1348tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7253tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,992m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7306100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5616tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0732tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0288m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
19Xây bó nền hàng rào bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,0357m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V233,7296m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,3955m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V546,368m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,92m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,7176m2
25Ốp chân tường hàng rào - Đá chẻYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,4m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,6376m2
27Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V518,968m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V622,6056m2
29Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,22m2
30Lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,22m2
31Gia công Cổng rào thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, sơn tĩnh điện màu đenYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,46m2
32Lắp dựng Cổng rào thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, sơn tĩnh điện màu đenYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,46m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng phương pháp sơn tĩnh điện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,361m2
34Tạo gờ chỉ âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
35Gia công bảng tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
36Lắp dựng bảng tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m2
37Bộ đèn led pha 50w D CP05L/50W (285x240x60mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
38Cầu dao tự động MCB 2P - 16A - 15kA "IEC 60947-2"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
39Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
40Ống luồn dây 20mm loại chống cháy 2.9m/câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
41Hộp chia ngã 4 đường D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
IHẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K=>0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,72100m2
2Cán cấp phối đá dăm 0-4 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,472100m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,736m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,66m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0674tấn
6Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0064100m2
7Bê tông gờ chắn lề, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,472m3
8Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400x30 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V472m2
JHẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7m3
2Trồng cây sakê đường kính 14-15cm, cao từ 2-3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cây
3Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3100m2/lần
4Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,63100m2
5Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V326,7100m2/lần
KHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,37211m3
2Đào mương rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,30761m3
3Đắp cát rảnh cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3605100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2133100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,404m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,08m3
7Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
8Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KV từ rảnh cáp lên tủ điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 3.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 60/30mm dày 3.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7m
11Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
12Rải băng cảnh báo cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4506100m2
13Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V450,6viên
14Dây cáp đồng bọc CXV-2x6mm2-0.6/1KVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,073100m
15Dây cáp đồng bọc CXV-2x1.5mm2-0.6/1KVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6528100m
16Lắp dựng Trụ thép kẻ xoắn côn mạ nhúng kẽ nóng STK 6m, dày 3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cột
17LD Cần đèn đơn mạ nhúng kẽ nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
18LD Cần đèn đôi mạ nhúng kẽ nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
19Đèn cap áp DCSD02I/100W.DA ánh sáng vàng (có thể điều chỉnh giảm công suất tăng hoặc giảm 30-70%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V123,62m
21Dây cáp đồng bọc CXV-2x6mm2-0.6/1KVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,073100m
22Dây cáp đồng bọc CXV-2x1.5mm2-0.6/1KVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6528100m
23Khung sắt móng trụ đèn cao áp+ bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800+ long đềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 bộ
24Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 bộ
25Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V71 bộ
26Ống luồn dây cứng PVC Þ20 luồn dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,36m
27Cáp đồng trần M16mm² tiếp địa cho cột điện, tủ điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2754100m
28Đầu Cosse ép dây đồng 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
29Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
30Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cột
31Luồn cáp cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp
32Bảng điện Baketlit 120x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7bảng
33Aptomat MCB 10A2p 6.0kA + hộp che MCBYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt domino 4 pha - 30AYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composite 778x478x340+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 tủ
LHẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3134100m3
2Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,5505m3
3Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,402m3
4Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,87100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,6045m3
6Bê tông đáy hố ga, mương thoát nước, bể lắng độ sụt 6~8, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,422m3
7Bê tông thành Hố ga, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8141m3
8Bê tông đá mi 0.5x1 chèn hố ga bê tông M350Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,513m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,352m3
10Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3079100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1432tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2905tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,707m3
16Lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H10, đoạn ống dài 4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
18Lắp đặt năp hố ga gang đúcYêu cầu kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
19Lắp dựng Nắp đan gang KT: 430x860x40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
20ỐNG PPR Þ25, PN=10barYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,447100m
21CO Þ25 GỐC 135, 90 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
22NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
23RẮC CO Þ25 (LOẠI PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2Máy hànDòng điện ra tối thiểu 250AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
3Máy đầm bànCông suất tối thiểu 3,5Kwkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4Máy khoanCông suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5Máy đầmCông suất tối thiểu 2TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
7Máy trộn bê tôngCông suất tối thiểu 250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8Máy cắt uốn thépCông suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
9Giàn giáo(42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn6
10Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
11Máy phát điện dự phòngCông suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12Cần trục ô tôSức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13Ô tô tải tự đổTải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14Máy ép cọcLực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15Máy đàoDung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16Ván khuôn (m2)Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn300
17Cây chốngKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
2
Máy hàn
Dòng điện ra tối thiểu 250AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
3
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 3,5Kwkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
4
Máy khoan
Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
5
Máy đầm
Công suất tối thiểu 2TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
6
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
7
Máy trộn bê tông
Công suất tối thiểu 250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
8
Máy cắt uốn thép
Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
9
Giàn giáo
(42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
6
10
Máy cắt gạch đá
Công suất tối thiểu 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
11
Máy phát điện dự phòng
Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
12
Cần trục ô tô
Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
13
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
14
Máy ép cọc
Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
15
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
16
Ván khuôn (m2)
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
300
17
Cây chống
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
100

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
12,9541 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp I
5,934 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Tính khối lượng cừ neo và cừ không ngập đất:
3,2452 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Tính khối lượng thép D6 neo buộc cừ tràm
0,02 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
4,4755 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất đê, đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3
4,4755 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
20,5828 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Dọn dẹp mặt bằng
2,484 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Ép Cọc bê tông ly tâm D350 loại A
9,6 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Nối cọc BTLT D350 ( 2 mối nối )
60 1 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đài
0,6839 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm
0,0572 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
0,3128 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất thép tấm đầu cọc dày 1,5mm
0,0135 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt thép tấm đầu cọc
0,0135 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy
1,7235 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90
1,3688 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
7,583 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
14,5515 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông đà giằng móng, đá 1x2 Mác 250
13,2171 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông Đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
9,8645 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Lớp giấy dầu đáy đà kiềng, nền trệt
2,5137 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông nền trệt, đá 1x2 Mác 250
15,613 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông Cổ cột, cao
3,7522 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
12,576 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
25,1765 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
20,6595 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông đà cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,177 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,3162 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,3807 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
0,485 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm
0,9794 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao
0,5361 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao
1,8312 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
0,256 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
0,5696 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
0,6736 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mm
2,0059 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
0,4882 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
0,826 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
1,2023 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
0,948 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
0,525 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
1,4387 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
1,0521 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
0,2763 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao
0,0701 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao
2,5149 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao
0,0341 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao
0,0042 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 203

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây