Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220731412-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220731412-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ |
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy hàn |
Dòng điện ra tối thiểu 250AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
Công suất tối thiểu 3,5Kwkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
4 |
Máy khoan |
Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
5 |
Máy đầm |
Công suất tối thiểu 2TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Công suất tối thiểu 250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
9 |
Giàn giáo |
(42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
6 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất tối thiểu 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
11 |
Máy phát điện dự phòng |
Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
12 |
Cần trục ô tô |
Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
13 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
14 |
Máy ép cọc |
Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
15 |
Máy đào |
Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
16 |
Ván khuôn (m2) |
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
300 |
17 |
Cây chống |
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
100 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 12,9541 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp I | 5,934 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tính khối lượng cừ neo và cừ không ngập đất: | 3,2452 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tính khối lượng thép D6 neo buộc cừ tràm | 0,02 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,4755 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất đê, đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | 4,4755 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 20,5828 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng | 2,484 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ép Cọc bê tông ly tâm D350 loại A | 9,6 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Nối cọc BTLT D350 ( 2 mối nối ) | 60 | 1 mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đài | 0,6839 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0572 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,3128 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sản xuất thép tấm đầu cọc dày 1,5mm | 0,0135 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | 0,0135 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 1,7235 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3688 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,583 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 14,5515 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông đà giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | 13,2171 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông Đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8645 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lớp giấy dầu đáy đà kiềng, nền trệt | 2,5137 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông nền trệt, đá 1x2 Mác 250 | 15,613 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông Cổ cột, cao | 3,7522 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,576 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,1765 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,6595 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông đà cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,177 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3162 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,3807 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,485 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,9794 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao | 0,5361 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao | 1,8312 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,256 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,5696 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,6736 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mm | 2,0059 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,4882 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,826 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 1,2023 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,948 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,525 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 1,4387 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 1,0521 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,2763 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | 0,0701 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | 2,5149 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | 0,0341 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | 0,0042 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH as follows:
- Has relationships with 72 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.56 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 1.61%, Construction 87.10%, Consulting 0.00%, Non-consulting 11.29%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 212,386,997,342 VND, in which the total winning value is: 197,626,093,638 VND.
- The savings rate is: 6.95%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor GIA MINH CONSULTING CONSTRUCTING JOINT STOCK COMPANY.:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding GIA MINH CONSULTING CONSTRUCTING JOINT STOCK COMPANY.:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.