Thông báo mời thầu

Xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:15 17/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Tân Hải
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Tân Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 25/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:10 17/08/2022
đến
08:00 25/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 25/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/08/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Tân Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Viện Quy hoạch Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 6 năm 2022
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Hải Ninh xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 720.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên). - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3Cán bộ KCS1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4Công nhân kỹ thuật10- Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỞ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,311m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,477m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128,925m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,241m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,241m3
BHẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,076m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,975m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,533m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,365m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,412m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,84m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,689m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,146m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,345m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V231,5kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V382,4kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.689,1kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V347kg
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,576m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,49m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,332m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,074m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132,895m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V272,1kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V635,7kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V629,6kg
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,339m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200,417m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V673kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.449,6kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V524,8kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,218m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V458,387m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.646,5kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.354,7kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114kg
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,265m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,574m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,9kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V254,5kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,7kg
38Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,927m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,358m3
40Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,446m3
41Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82m3
42Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,966m3
43Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,322m3
44Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đầu hồi, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,582m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nunng (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,052m3
46Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,989m3
47Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,636m3
48Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,523m3
49Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,508m3
50Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,67m2
51Công tác ốp đá rối màu ghi xám vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,758m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,642m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,396m2
54Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,075m2
55Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,473m2
56Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V278,878m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V636,253m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200,417m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V420,126m2
61Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,886m2
62Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,865m2
63Trát lanh tô vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,798m2
64Trát má cửa vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,918m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,44m
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,298m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,648m2
68Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V330,584m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V373,778m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.254,35m2
71Lát nền, sàn, gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,426m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch lát 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V247,328m2
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.636,994kg
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.636,994kg
75Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái ondulineTheo yêu cầu kỹ thuật chương V317,72m2
76Tấm úp nóc 1,0x0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,92tấm
77Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
78Lắp đặt ống nhựa PVC 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,05m
79Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,615m2
80Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 4 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,345m2
81Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,58m2
82Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,48m2
83Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 3 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,225m2
84Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m2
85Vách kính nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,65m2
86Lắp dựng hoa sắt thép hộp cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,555m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,244m2
88Vách compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,326m2
89Khung Inox 304 30x30x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1khung
90Chữ Mica dày 3lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,205chữ
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V669,552m2
CHẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt rắc co ren trong D49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa uPVC D76x49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van khóa D49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt van khóa D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt van 1 chiều D49Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
28Lắp đặt hộp giấy InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
30Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
31Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
33Lắp đặt van phao cơ D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,125m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,559m3
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,91m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,263m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,263m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,038m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,185m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,26kg
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,137m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,07kg
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,21kg
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91 cấu kiện
50Sạn ngang 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
51Sỏi 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
52Cát hạt thôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
53Cát hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
DHẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
2Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
3Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V990m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V395m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
8Lắp đặt bộ đèn tuýp led 1,2m, 2x36W bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
9Lắp đặt bộ đèn tuýp led 0,6m, 1x18W bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
11Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/10A+ hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
22Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m2
23Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
24Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
26Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186m
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
29Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Bột GemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50kg
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5m3
ECHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL8 -ABCTheo quy định về PCCC4Bộ
2Bình khí CO2-MT5Theo quy định về PCCC4Bộ
3Kệ đôi mua sẵn có chân 200x400x200Theo quy định về PCCC4Bộ
4Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo quy định về PCCC1Bộ
5Bục đặt tượng bằng gỗ mua sẵnTheo quy định về PCCC1Bộ
6Tượng Bác HồCao 50cm, chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng1Bộ
7Lô gô ngôi sao, búa liềmKT: 0,35mx0,35m, chất liệu Inox vàng 304 dựng nổi theo tỷ lệ1Bộ
8Bàn hội trườngKT: 1500x500x750mm, gỗ tự nhiên10Bộ
9Ghế hội trườngKT: 420x550x1050mm, gỗ tự nhiên30Bộ
10Phong rèmChất liệu, màu theo yêu cầu42m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ben tự đổ- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
2Máy đào- 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
3Máy thuỷ bình-có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4Máy trộn bê tông- 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5Máy đầm dùi- 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
6Máy đầm bàn- 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7Máy cắt, mài gạch đá- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
8Máy khoan bê tông- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9Máy đầm cóc- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
10Máy phát điện- 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
11Máy bơm nước- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
12Máy cắt uốn thép- 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ben tự đổ
- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
2
Máy đào
- 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
3
Máy thuỷ bình
-có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
4
Máy trộn bê tông
- 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
5
Máy đầm dùi
- 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
6
Máy đầm bàn
- 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
7
Máy cắt, mài gạch đá
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
8
Máy khoan bê tông
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
9
Máy đầm cóc
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
10
Máy phát điện
- 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
11
Máy bơm nước
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
12
Máy cắt uốn thép
- 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
12,311 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
45,477 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
128,925 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
61,241 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
61,241 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng
98,076 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
37,975 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
45,533 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
18,365 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
24,412 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
35,84 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao
4,689 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
54,146 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250
10,345 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
231,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm
382,4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1.689,1 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
347 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
70,576 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
179,49 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
26,332 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,074 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
132,895 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
272,1 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
41,4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
635,7 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
629,6 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
22,339 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
200,417 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
673 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2.449,6 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
524,8 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
43,218 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
458,387 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
2.646,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao
1.354,7 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
114 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
5,265 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
64,574 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
115,9 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
254,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
159,7 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày
40,927 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày
1,358 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày
28,446 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,82 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù, chiều dày
0,966 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường, chiều dày
4,322 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đầu hồi, chiều dày
13,582 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nunng (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
10,052 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây