Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Tân Hải Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 6 năm 2022 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Hải Ninh xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 720.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên). - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,311 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,477 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,925 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,241 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,241 | m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,076 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,975 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,533 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,365 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,412 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,84 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,689 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,146 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,345 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,5 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,4 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.689,1 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 347 | kg |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,576 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,49 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,332 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,074 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,895 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,1 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 635,7 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 629,6 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,339 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,417 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 673 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.449,6 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 524,8 | kg |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,218 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 458,387 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.646,5 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.354,7 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | kg |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,265 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,574 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,9 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,5 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,7 | kg |
| 38 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,927 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,358 | m3 |
| 40 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,446 | m3 |
| 41 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,966 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,322 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đầu hồi, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,582 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nunng (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,052 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,989 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,636 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,523 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,508 | m3 |
| 50 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,67 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá rối màu ghi xám vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,758 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,642 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,396 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,075 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,473 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 278,878 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 636,253 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,417 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 420,126 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,886 | m2 |
| 62 | Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,865 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,798 | m2 |
| 64 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,918 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,44 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,298 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,648 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,584 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 373,778 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.254,35 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,426 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,328 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.636,994 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.636,994 | kg |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái onduline | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 317,72 | m2 |
| 76 | Tấm úp nóc 1,0x0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,92 | tấm |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,05 | m |
| 79 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,615 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,345 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,58 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 3 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,225 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,65 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,555 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,244 | m2 |
| 88 | Vách compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,326 | m2 |
| 89 | Khung Inox 304 30x30x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | khung |
| 90 | Chữ Mica dày 3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,205 | chữ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 669,552 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co ren trong D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76x49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,125 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,559 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,91 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,263 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,263 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,038 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,26 | kg |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,137 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,07 | kg |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,21 | kg |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 50 | Sạn ngang 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 51 | Sỏi 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 52 | Cát hạt thô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 53 | Cát hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 990 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 395 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 1,2m, 2x36W bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 0,6m, 1x18W bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 22 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 23 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 29 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Bột Gem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL8 -ABC | Theo quy định về PCCC | 4 | Bộ |
| 2 | Bình khí CO2-MT5 | Theo quy định về PCCC | 4 | Bộ |
| 3 | Kệ đôi mua sẵn có chân 200x400x200 | Theo quy định về PCCC | 4 | Bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo quy định về PCCC | 1 | Bộ |
| 5 | Bục đặt tượng bằng gỗ mua sẵn | Theo quy định về PCCC | 1 | Bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Cao 50cm, chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng | 1 | Bộ |
| 7 | Lô gô ngôi sao, búa liềm | KT: 0,35mx0,35m, chất liệu Inox vàng 304 dựng nổi theo tỷ lệ | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn hội trường | KT: 1500x500x750mm, gỗ tự nhiên | 10 | Bộ |
| 9 | Ghế hội trường | KT: 420x550x1050mm, gỗ tự nhiên | 30 | Bộ |
| 10 | Phong rèm | Chất liệu, màu theo yêu cầu | 42 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ben tự đổ |
- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
2 |
2 |
Máy đào |
- 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
1 |
3 |
Máy thuỷ bình |
-có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
- 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
- 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
- 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
1 |
7 |
Máy cắt, mài gạch đá |
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông |
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
1 |
10 |
Máy phát điện |
- 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
2 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
- 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 12,311 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 45,477 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 128,925 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 61,241 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 61,241 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 98,076 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,975 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 45,533 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,365 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,412 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 35,84 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, chiều cao | 4,689 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 54,146 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 10,345 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 231,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 382,4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1.689,1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 347 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 70,576 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 179,49 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 26,332 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,074 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 132,895 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 272,1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 41,4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 635,7 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 629,6 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 22,339 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 200,417 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 673 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2.449,6 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 524,8 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,218 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 458,387 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2.646,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 1.354,7 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 114 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,265 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 64,574 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 115,9 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 254,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 159,7 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 40,927 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 1,358 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | 28,446 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,82 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù, chiều dày | 0,966 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường, chiều dày | 4,322 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đầu hồi, chiều dày | 13,582 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nunng (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 10,052 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự thật là với tất cả những người nắm quyền, ta đều không nên tin tưởng. "
James Madison
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.