Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 18:25 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường bê tông từ nghĩa trang Buôn Trum đi Buôn Ea Pô xã Tâm Thắng
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường bê tông từ nghĩa trang Buôn Trum đi Buôn Ea Pô xã Tâm Thắng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách địa phương, vốn MTQG xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:00 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:20 05/09/2022
đến
20:00 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Đường bê tông từ nghĩa trang Buôn Trum đi Buôn Ea Pô xã Tâm Thắng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách địa phương, vốn MTQG xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG , địa chỉ: 266/68 Y Moan, tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Long Nguyên. Địa chỉ: Số 21, Đường 1A, Thôn 2, Xã Hòa Thuận, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Hoà Thuận, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: Số 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: Số 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG , địa chỉ: 266/68 Y Moan, tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đắk Nông

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: Số 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.550.215.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.183.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình giao thông cấp IV53
2Kỹ thuật thi công1- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét22
3Phụ trách an toàn PCCC1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.22
4Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công1- Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V115cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V115gốc cây
3Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến, đất cấp 2, đổ lên PTVCYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,6819100m3
4V/c đất đào hữu cơ, đất C2, L=1000m (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,6819100m3
5V/c tiếp đất đào hữu cơ, đất C2, L=4,0Km (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,6819100m3
6Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, L Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,0693100m3
7Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, L Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,7128100m3
8Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, đổ lên PTVCYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,9798100m3
9V/c đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,9798100m3
10V/c tiếp đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,9798100m3
11Đào rãnh dọc hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (thủ công)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V117,0852m3
12Đào rãnh dọc nền đường hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (bằng máy)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,732100m3
13V/c đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,732100m3
14V/c tiếp đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,732100m3
15Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V26,7763100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V6,0019100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V17,5645100m3
BMÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1BT mặt đường đổ tại chỗ dày 18cm đá 1*2, M250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V551,3621m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V30,6312100m2
3Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 15cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,961100m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,0374100m2
CLỐC VỈA BÊ TÔNG
1Đắp đất C3 chọn lọc gia cố lề đường dày 28cm, đầm chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,9151100m3
2Khai thác đất C3 để đắp gia cố lề đường, đổ lên PTVCYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,554100m3
3V/c đất khai thác để đắp lề, đất C3, L=1000mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,554100m3
4V/c tiếp đất đắp lề, đất C3, L=4,0KmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,554100m3
DBIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK = Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0021tấn
2Biển báo tam giác đường kính 70 cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
3Trụ đỡ biển báo ĐK:76mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
4BU LÔNG M10x120Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V8cái
5Lắp đặt cột và biển báoYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
ERÃNH DỌC THOÁT NƯỚC, Lo=80m
1Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,376m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0468tấn
3Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V241 cấu kiện
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bảnYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,1843100m2
5Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V34,92m3
6Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,7528100m3
7Làm lớp đá đệm móngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V22,04m3
8Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V65,536m3
9Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V49,84m3
10Ván khuôn rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,72100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,4182tấn
12Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,814100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủi75C – 110 CV1
2Máy đào0,8m3 – 1,6 m32
3Máy lu10 đến 25T1
4Máy trộn250 – 500 L2
5Ô tô tải> 10 tấn2
6Máy thủy bình + kinh vĩMáy thủy bình + kinh vĩ1
7Máy đầm dầm dùi1,5KW2
8Máy đầm bàn1,5KW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
75C – 110 CV
1
2
Máy đào
0,8m3 – 1,6 m3
2
3
Máy lu
10 đến 25T
1
4
Máy trộn
250 – 500 L
2
5
Ô tô tải
> 10 tấn
2
6
Máy thủy bình + kinh vĩ
Máy thủy bình + kinh vĩ
1
7
Máy đầm dầm dùi
1,5KW
2
8
Máy đầm bàn
1,5KW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây
115 cây Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây
115 gốc cây Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
3 Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến, đất cấp 2, đổ lên PTVC
5,6819 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
4 V/c đất đào hữu cơ, đất C2, L=1000m (Đổ đi)
5,6819 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
5 V/c tiếp đất đào hữu cơ, đất C2, L=4,0Km (Đổ đi)
5,6819 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
6 Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, L
4,0693 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
7 Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, L
2,7128 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
8 Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, đổ lên PTVC
7,9798 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
9 V/c đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi)
7,9798 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
10 V/c tiếp đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi)
7,9798 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
11 Đào rãnh dọc hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (thủ công)
117,0852 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
12 Đào rãnh dọc nền đường hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (bằng máy)
2,732 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
13 V/c đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi)
2,732 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
14 V/c tiếp đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi)
2,732 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
15 Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95
26,7763 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
6,0019 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV
17,5645 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
18 BT mặt đường đổ tại chỗ dày 18cm đá 1*2, M250
551,3621 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
19 Rải giấy dầu lớp cách ly
30,6312 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
20 Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 15cm
4,961 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
21 Ván khuôn mặt đường
4,0374 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
22 Đắp đất C3 chọn lọc gia cố lề đường dày 28cm, đầm chặt K=0,95
4,9151 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
23 Khai thác đất C3 để đắp gia cố lề đường, đổ lên PTVC
5,554 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
24 V/c đất khai thác để đắp lề, đất C3, L=1000m
5,554 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
25 V/c tiếp đất đắp lề, đất C3, L=4,0Km
5,554 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK =
0,0021 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
27 Biển báo tam giác đường kính 70 cm
4 cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
28 Trụ đỡ biển báo ĐK:76mm
4 cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
29 BU LÔNG M10x120
8 cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
30 Lắp đặt cột và biển báo
4 cái Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
31 Bê tông tấm đan đá 1*2 M250
5,376 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
1,0468 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
33 Lắp đặt tấm đan
24 1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
34 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bản
0,1843 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
35 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công)
34,92 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
36 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy)
1,7528 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
37 Làm lớp đá đệm móng
22,04 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
38 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200
65,536 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
39 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200
49,84 m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
40 Ván khuôn rãnh dọc
7,72 100m2 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK
0,4182 tấn Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V
42 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95
1,814 100m3 Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây