Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 17:27 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sân vận động thôn Thượng Hậu
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sân vận động thôn Thượng Hậu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:22 14/09/2022
đến
17:30 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (20/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Sân vận động thôn Thượng Hậu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Thượng Vũ Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tang - kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 7 năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Nguyễn Duy Tiễn- Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.300.000.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.050.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng - kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)). + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng - kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)55
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
3Cán bộ KCS1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng giao thông, cầu đường - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
4Công nhân kỹ thuật10- Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đắp san nền cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.542,0998m3
2Đắp san nền đất, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9.469,89m3
3Đắp đất màu, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.014,3m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.542,0998m3
5Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.542,0998m3
BMẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,5504m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V657,0024m2
3Làm Khe co giản mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V174m
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196,005m2
5Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1988m3
6Lót lớp bạt ni long 01 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,66m2
7Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,999m3
8Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,217m2
9Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2192m3
10Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,93m
11Đào nền, khuôn đường máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3685m3
12Lu tăng cường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,998m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2192m3
14Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2192m3
15Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3685m3
16Bê tông mặt sân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m3
17Lót lớp bạt ni long 01 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V360m2
18Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2m2
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,36m3
2Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,35m3
3Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.760,2667kg
5Ván khuôn thép đổ bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V669,6m2
6Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81m2
72 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,37m2
8Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V395,82m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90,tận dụng đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V232,47m3
10Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,496m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.628,3333kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V940,8kg
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,792m2
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V270ck
15Lắp đặt ống nhựa UPVC D49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,6m
16Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,3107m3
17Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,6065m3
18Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,005m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.840,2786kg
20Ván khuôn thép đổ bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V674,82m2
21Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,01m2
222 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5917m2
23Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V390,3546m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%KL đất đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,0634m3
25Đắp đất bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%KL đất đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V291,8145m3
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95,tận dụng đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V163,35m3
27Vét hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V197,3261m3
28Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,35m3
29Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V197,3261m3
30Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V390,3546m3
31Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,4755m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.892,8519kg
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.147,6148kg
34Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,374m2
35Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147ck
36Lắp đặt ống nhựa UPVC D49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V132,3m
37Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,578m3
38Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068m3
39Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m2
40Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Rọ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ben tự đổTừ 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
2Máy đàoTừ 0,5M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
3Máy thuỷ bình-có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4Máy ỦiTừ 110 CV trở lên. Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
5Máy luTừ 16 tấn trở lên. Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
6Máy kinh vĩ- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7Máy trộn bê tôngTừ 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
8Máy bơm nước- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9Máy đầm dùiTừ 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
10Máy đầm cóc- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
11Máy cắt uốn thépTừ 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ben tự đổ
Từ 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
2
Máy đào
Từ 0,5M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
3
Máy thuỷ bình
-có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
4
Máy Ủi
Từ 110 CV trở lên. Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
5
Máy lu
Từ 16 tấn trở lên. Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
6
Máy kinh vĩ
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
7
Máy trộn bê tông
Từ 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
8
Máy bơm nước
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
9
Máy đầm dùi
Từ 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
10
Máy đầm cóc
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
11
Máy cắt uốn thép
Từ 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp san nền cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
1.542,0998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Đắp san nền đất, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
9.469,89 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Đắp đất màu, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
1.014,3 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Vét hữu cơ bằng máy đào
1.542,0998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
1.542,0998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
98,5504 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Lót lớp bạt ni long 01 lớp
657,0024 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Làm Khe co giản mặt đường
174 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Ván khuôn mặt đường
196,005 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
19,1988 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Lót lớp bạt ni long 01 lớp
106,66 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên
15,999 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Ván khuôn mặt đường
8,217 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn
22,2192 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Cắt mặt đường cũ
11,93 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Đào nền, khuôn đường máy đào
5,3685 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Lu tăng cường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
31,998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
22,2192 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
22,2192 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
5,3685 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Bê tông mặt sân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
54 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Lót lớp bạt ni long 01 lớp
360 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Ván khuôn mặt đường
16,2 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2
45,36 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2
28,35 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Bê tông lót móng, rộng
24,3 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK
2.760,2667 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Ván khuôn thép đổ bê tông tường
669,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Ván khuôn thép móng dài
81 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối
8,37 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Đào móng bằng máy đào
395,82 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90,tận dụng đào
232,47 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250
17,496 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
2.628,3333 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
940,8 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Ván khuôn tấm đan
99,792 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Lắp đặt tấm đan
270 ck Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Lắp đặt ống nhựa UPVC D49mm
129,6 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2
47,3107 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2
28,6065 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Bê tông lót móng, rộng
22,005 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK
2.840,2786 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Ván khuôn thép đổ bê tông tường
674,82 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Ván khuôn thép móng dài
44,01 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối
7,5917 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Đào móng bằng máy đào
390,3546 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%KL đất đắp)
125,0634 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Đắp đất bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%KL đất đắp)
291,8145 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95,tận dụng đào
163,35 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Vét hữu cơ bằng máy đào
197,3261 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây