Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 17:27 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Thuong Hau Village Stadium
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Thuong Hau Village Stadium
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:30 21/09/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:22 14/09/2022
to
17:30 21/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:30 21/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe ben tự đổ
Từ 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
2
Máy đào
Từ 0,5M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
3
Máy thuỷ bình
-có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
4
Máy Ủi
Từ 110 CV trở lên. Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
5
Máy lu
Từ 16 tấn trở lên. Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
6
Máy kinh vĩ
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
7
Máy trộn bê tông
Từ 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
8
Máy bơm nước
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
9
Máy đầm dùi
Từ 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
10
Máy đầm cóc
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
11
Máy cắt uốn thép
Từ 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp san nền cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
1.542,0998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Đắp san nền đất, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
9.469,89 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Đắp đất màu, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
1.014,3 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Vét hữu cơ bằng máy đào
1.542,0998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
1.542,0998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
98,5504 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Lót lớp bạt ni long 01 lớp
657,0024 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Làm Khe co giản mặt đường
174 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Ván khuôn mặt đường
196,005 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
19,1988 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Lót lớp bạt ni long 01 lớp
106,66 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên
15,999 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Ván khuôn mặt đường
8,217 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn
22,2192 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Cắt mặt đường cũ
11,93 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Đào nền, khuôn đường máy đào
5,3685 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Lu tăng cường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
31,998 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
22,2192 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
22,2192 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
5,3685 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Bê tông mặt sân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
54 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Lót lớp bạt ni long 01 lớp
360 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Ván khuôn mặt đường
16,2 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2
45,36 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2
28,35 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Bê tông lót móng, rộng
24,3 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK
2.760,2667 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Ván khuôn thép đổ bê tông tường
669,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Ván khuôn thép móng dài
81 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối
8,37 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Đào móng bằng máy đào
395,82 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90,tận dụng đào
232,47 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250
17,496 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
2.628,3333 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
940,8 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Ván khuôn tấm đan
99,792 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Lắp đặt tấm đan
270 ck Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Lắp đặt ống nhựa UPVC D49mm
129,6 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Bê tông tường rãnh M200, đá 1x2
47,3107 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2
28,6065 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Bê tông lót móng, rộng
22,005 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK
2.840,2786 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Ván khuôn thép đổ bê tông tường
674,82 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Ván khuôn thép móng dài
44,01 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối
7,5917 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Đào móng bằng máy đào
390,3546 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%KL đất đắp)
125,0634 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Đắp đất bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%KL đất đắp)
291,8145 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95,tận dụng đào
163,35 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Vét hữu cơ bằng máy đào
197,3261 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 38

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second