Thông báo mời thầu

Xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:03 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường liên xã từ Dinh Mười đi thôn Tân Định (Đoạn QL1A đi đường BOT)
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp đường liên xã từ Dinh Mười đi thôn Tân Định (Đoạn QL1A đi đường BOT)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:40 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:38 14/09/2022
đến
15:40 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:40 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp đường liên xã từ Dinh Mười đi thôn Tân Định (Đoạn QL1A đi đường BOT)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ Phát Triển Nông Thôn Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 8 năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912357177.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.55
2Kỹ thuật thi công2Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
3Cán bộ KCS1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này, có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm, chứng chỉ thí nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC33
5Công nhân kỹ thuật15Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V12.090,53m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.588,78m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2.413,9008tấn
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.526,2m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13.485,3m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V228,93m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V305,24m3
8Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,97m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V391,14m2
10Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.195m
11Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
12Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,66m3
13Ván khuôn rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V717m2
14Rải 01 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V368,47m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V460,25m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,81m3
18Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V724,94m3
19Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V374,52m3
20Phá mặt đường đá dăm láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V393,31m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,46m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,461m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V393,31m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V393,311m3/1km
BAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V495,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,35m3
2Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9911tấn
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0165tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0165tấn
8Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V472,5m2
9Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V27,51m2
10Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
11Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 25,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt lưới chắn rác Composites 250x700x40 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
13Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x500x10Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
14Liên kết vít nở D10, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600TCmmMô tả kỹ thuật theo chương V492m
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600CmmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400CmmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38mối nối
20Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V132mối nối
21Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6371tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống137,76m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2461cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V108,24m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,12m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
28Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V76,64m2
29Bê tông chêm chèn, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
30Phá mặt đường đá dăm láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V88,54m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V125,46m3
32Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V125,46m3
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 lẫn phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,5m3
34Khấu hao cọc Larsen (tỷ trọng 76,1kg/m) VL trong 3 tháng + 30 lần đóng nhổ (1,17%*3+3,5%*30= 108,51%)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
35Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4.125m
36Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4.125m
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V26,9244tấn
39Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284,3m3
44Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3755tấn
46Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
47Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn cống
48Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
49Nhựa đường quét ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
52Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
53Đắp đá dăm trộn cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
54Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
58Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
60Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m2
61Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
62Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,95m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,95m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,951m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,5m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,51m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V214,13m3
69Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V214,131m3/1km
DĐẢM BÃO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường đang TC biển I.441 a,b,cMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
3Biển báo cấm vượt P.125Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Biển báo hết tất cả các lệnh cấm PD.135Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển báo đường hẹp bên phải W.203b,cMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
6Biển báo hướng đi vòng chướng ngại vật R.302bMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
7Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P.132Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
8Biển báo công trường đang thi công biển W.227Mô tả kỹ thuật theo chương V3biển
9Biển báo chỉ hướng rẻ S.507Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
10Biển báo phụ S.501Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
11Giá đỡ biển báo (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Barie chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14- Ống nhựa PVC, đế bằng BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V651cọc
15- Dây ni lon có sơn phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
16Khấu hao (-60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V60%
17Công đảm bảo giao thông (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V60công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xích- 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
2Máy lu bánh hơi tự hành- 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
3Máy lu tĩnh- 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
4Máy đào-Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt.2
5Máy ủi- 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
6Ô tô- 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực5
7Máy trộn bê tông-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8Máy đầm cóc-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9Máy bơm nước-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10Máy hàn-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11Máy đầm dùi-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
12Máy thủy bình-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
13Máy cắt uốn thép-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
14Máy lu rung- 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
15Máy phát điệnCòn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
16Ô tô rải nhựa- Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
17Ô tô rải đá dăm- Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
18Máy nén khí600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
19Ô tô tưới nước5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
- 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
2
2
Máy lu bánh hơi tự hành
- 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
2
3
Máy lu tĩnh
- 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
2
4
Máy đào
-Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt.
2
5
Máy ủi
- 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
2
6
Ô tô
- 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
5
7
Máy trộn bê tông
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
8
Máy đầm cóc
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
9
Máy bơm nước
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
10
Máy hàn
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
11
Máy đầm dùi
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
2
12
Máy thủy bình
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
13
Máy cắt uốn thép
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
14
Máy lu rung
- 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
15
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
16
Ô tô rải nhựa
- Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
17
Ô tô rải đá dăm
- Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
18
Máy nén khí
600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
19
Ô tô tưới nước
5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
12.090,53 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,8cm
9.588,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T
2.413,9008 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
1.526,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
13.485,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên
228,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới
305,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2
47,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa
391,14 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40
1.195 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40
35 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2
137,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn rãnh đan
717 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Rải 01 lớp bạt
368,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
61,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
460,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1.012,81 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
724,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
374,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá mặt đường đá dăm láng nhựa cũ
393,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1.099,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1.099,46 1m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m
393,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km
393,31 1m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
495,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm
39,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác
11 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40
34,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40
3,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
8,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,9911 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1633 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện
1,0165 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện
1,0165 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn thép hố ga
472,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn móng hố ga
27,51 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 12,5T
37 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 25,0T
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt lưới chắn rác Composites 250x700x40 tải trọng 25T
37 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x500x10
37 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Liên kết vít nở D10, L=60
74 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
6,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600TCmm
492 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600Cmm
38 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400Cmm
152 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
38 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm
132 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
14,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm
0,6371 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây