Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 23:05 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:15 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:35 14/09/2022
đến
16:15 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:15 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (18/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 08 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822704
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng T.A.T (Địa chỉ: Số 80, đường A2 – KĐT.VCN Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu xây dựng: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822704

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
08 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.234.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.046.903.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 đồng. Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà 02 tầng có tổng diện tích sàn sửa chữa, cải tạo ≥ 3.200m2. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên (có biên bản nghiệm thu kèm theo); * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5Phụ trách thanh toán, quyết toán1- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động1- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III). Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: KÝ TÚC XÁ (02 TẦNG)
1Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mmTheo BVTK18cái
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK293,267m2
3Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK293,2671m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo BVTK293,2671m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK293,2671m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK1.654,733m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhàTheo BVTK406,659m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK2.694,78m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK625,067m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK256,64m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK49,642m2
12Sơn tường nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.061,3921m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3.319,8471m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK256,641m2
15Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK55,32m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Trừ giằng móng)Theo BVTK4,644m3
17Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK4,644m3
18Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK55,321m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK70m2
20GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm)Theo BVTK70m2
21Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK70m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK17,253m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK17,253m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK34,506m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK13,399100m2
26Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện....Theo BVTK2công
27Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tườngTheo BVTK36bộ
28Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang)Theo BVTK56bộ
29Lắp đặt đèn sự cố 2x20W-220VTheo BVTK0,45 đèn
30Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo BVTK24cái
31Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK92cái
32Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ đi ngầm 15A-220VTheo BVTK48cái
33Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo BVTK48cái
34Lắp đặt hộp nối dâyTheo BVTK36cái
35Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, MCB...Theo BVTK150cái
36Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0.6/1kVTheo BVTK210m
37Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0.6/1kVTheo BVTK600m
38Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK375m
39Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK2.250m
40Lắp đặt ống nhựa luồn dây đk 25mmTheo BVTK1.750m
41Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 moduleTheo BVTK1tủ
42Lắp đặt MCB 25A-2P-250VTheo BVTK12cái
43Lắp đặt MCB 50A-2P-250VTheo BVTK3cái
44Lắp đặt MCB 63A-3P-500VTheo BVTK1cái
45Lắp đặt MCCB 125A-3P-500VTheo BVTK1cái
46Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4mTheo BVTK6cọc
47Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo BVTK21m
48Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ nhựa 22mm2Theo BVTK10m
49Tháo dỡ các thiết bị ống nước,..Theo BVTK2công
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12)Theo BVTK0,55100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12)Theo BVTK0,8100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12)Theo BVTK0,8100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK1,1100m
54Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mmTheo BVTK48cái
55Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK48cái
56Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mmTheo BVTK64cái
57Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mmTheo BVTK180cái
58Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK60cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK40cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK100cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mmTheo BVTK48cái
62Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mmTheo BVTK48cái
63Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK32cái
64Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mmTheo BVTK64cái
65Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK2cái
66Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK24cái
67Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo BVTK32cái
68Lắp đặt van 1 chiều đk 42mmTheo BVTK6cái
69Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9)Theo BVTK1,8100m
70Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9)Theo BVTK1,1100m
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9)Theo BVTK1100m
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9)Theo BVTK0,9100m
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN9)Theo BVTK0,36100m
74Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9)Theo BVTK0,8100m
75Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK24cái
76Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mmTheo BVTK16cái
77Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK24cái
78Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK24cái
79Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mmTheo BVTK24cái
80Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mmTheo BVTK24cái
81Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mmTheo BVTK24cái
82Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mmTheo BVTK24cái
83Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mmTheo BVTK48cái
84Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK16cái
85Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mmTheo BVTK24cái
86Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mmTheo BVTK48cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo BVTK48cái
88Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTheo BVTK24bộ
89Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiệnTheo BVTK24bộ
90Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiệnTheo BVTK24cái
91Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiệnTheo BVTK24bộ
92Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt)Theo BVTK24bộ
BHM: NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mmTheo BVTK2cái
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK7,804m2
3Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK7,8041m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng....Theo BVTK7,8041m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK7,8041m2
6Tháo mái lợp tônTheo BVTK0,463100m2
7Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmTheo BVTK0,463100m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK208,472m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô ngoài nhàTheo BVTK14,76m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK90,315m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô trong nhàTheo BVTK5,4m2
12Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK223,2321m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK95,7151m2
14Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK30,3m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK3,03m3
16Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK3,03m3
17Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK30,31m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK30,75m2
19GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm)Theo BVTK30,75m2
20Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK30,75m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK4,111m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK4,111m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK8,222m3
24Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện....Theo BVTK2công
25Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang)Theo BVTK8bộ
26Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK8cái
27Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo BVTK6cái
28Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầmTheo BVTK7cái
29Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK40m
30Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK130m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mmTheo BVTK50m
32Lắp đặt MCP 15P/2P/250VTheo BVTK1cái
33Tháo dỡ các thiết bị ống nước,..Theo BVTK2công
34Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12)Theo BVTK0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12)Theo BVTK1,5100m
36Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12)Theo BVTK0,34100m
37Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK0,55100m
38Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mmTheo BVTK75cái
39Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mmTheo BVTK8cái
40Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK40cái
41Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK8cái
42Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK35cái
43Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mmTheo BVTK73cái
44Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mmTheo BVTK73cái
45Lắp đặt côn nhựa u.PVC 34x21mmTheo BVTK73cái
46Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK12cái
47Lắp đặt van khóa đk 42mmTheo BVTK2cái
48Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK12cái
49Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo BVTK44cái
50Lắp đặt van 1 chiều đk 42mmTheo BVTK2cái
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9)Theo BVTK1,4100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9)Theo BVTK1,25100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9)Theo BVTK0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9)Theo BVTK0,2100m
55Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK84cái
56Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK58cái
57Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mmTheo BVTK69cái
58Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x49mmTheo BVTK69cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mmTheo BVTK84cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-90mmTheo BVTK69cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mmTheo BVTK27cái
62Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mmTheo BVTK35cái
63Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK35cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo BVTK35cái
65Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + phụ kiệnTheo BVTK20bộ
66Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt)Theo BVTK20bộ
CHM: XƯỞNG THỰC HÀNH (2 TẦNG)
1Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mmTheo BVTK40cái
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK559,325m2
3Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK559,3251m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK559,3251m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK559,3251m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK1.490,939m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhàTheo BVTK574,852m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK2.582,201m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô trong nhàTheo BVTK464,6m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK74,547m2
11Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.065,7911m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3.046,8011m2
13Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK24,26m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK2,426m3
15Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK2,426m3
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK24,261m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK204,64m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK31,57m2
19GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm)Theo BVTK31,57m2
20Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK31,57m2
21Sơn cửa sắt, hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK204,641m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK19,415m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK19,415m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK38,83m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK13,488100m2
26Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện....Theo BVTK2công
27Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tườngTheo BVTK22bộ
28Lắp đặt đèn tube led máng đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang)Theo BVTK42bộ
29Lắp đặt đèn tube led máng sắt sơn trắng đôi 1.2m 2x18w-220V (điện quang)Theo BVTK50bộ
30Lắp đặt đèn sự cố có ắc quy dự phòng 2x20WTheo BVTK3,25 đèn
31Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo BVTK148cái
32Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK31cái
33Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 15A-220VTheo BVTK40cái
34Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo BVTK40cái
35Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầmTheo BVTK40cái
36Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK200m
37Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK350m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mmTheo BVTK250m
39Tháo dỡ các thiết bị ống nước,..Theo BVTK2công
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12)Theo BVTK0,27100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12)Theo BVTK0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK0,35100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK0,2100m
44Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mmTheo BVTK6cái
45Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK8cái
46Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mmTheo BVTK4cái
47Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mmTheo BVTK34cái
48Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK10cái
49Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK12cái
50Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK26cái
51Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mmTheo BVTK12cái
52Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mmTheo BVTK12cái
53Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK10cái
54Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mmTheo BVTK18cái
55Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK2cái
56Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK2cái
57Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo BVTK8cái
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9)Theo BVTK0,45100m
59Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9)Theo BVTK0,25100m
60Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9)Theo BVTK0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9)Theo BVTK0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9)Theo BVTK0,2100m
63Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK12cái
64Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mmTheo BVTK4cái
65Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK12cái
66Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK8cái
67Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mmTheo BVTK8cái
68Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mmTheo BVTK12cái
69Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mmTheo BVTK12cái
70Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mmTheo BVTK10cái
71Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mmTheo BVTK12cái
72Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK6cái
73Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mmTheo BVTK12cái
74Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mmTheo BVTK12cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo BVTK20cái
76Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTheo BVTK12bộ
77Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiệnTheo BVTK12bộ
78Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiệnTheo BVTK12cái
79Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiệnTheo BVTK12bộ
80Lắp đặt chậu tiểu treo namTheo BVTK8bộ
DHM: KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (03 TẦNG)
1Phá dỡ bậc cấp xây gạchTheo BVTK7,809m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK1,224m3
3Phá dỡ nền gạch 400x400mmTheo BVTK533,224m2
4Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK4,8m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mmTheo BVTK24,552m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK50,266m3
7Đục móng đá theo phương ngang bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK2,621m3
8Đục tường để gia cố vị trí nứt Theo BVTK8,7m
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,51100m3
10Vệ sinh vị trí móng đá (vị trí xây lại móng đá)Theo BVTK65,521m
11Vệ sinh vị trí hộp kỹ thuật bị nứtTheo BVTK8,71m
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK15,52m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ngoài nhàTheo BVTK31,08m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK71,364m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT (4x8x18)cm, vữa XM M75Theo BVTK7,809m3
16Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75Theo BVTK2,621m3
17Xây tường thẳng gạch BT (4x8x18)cm, chiều dày Theo BVTK1,224m3
18Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK50,266m3
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm, vữa XM M75Theo BVTK24,5521m2
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75Theo BVTK533,2241m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK4,81m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK29,2111m2
23Láng granitô bậc cấpTheo BVTK29,211m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK68,8m
25Quét dung dịch sika lên vị trí tường bị nứtTheo BVTK0,1741m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK10,619m2
27Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK113,0631m2
28Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK15,521m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK15,521m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK15,521m2
31Gia cố thép nối mạch vữa móng đá và bậc cấp, đường kính cốt thép Theo BVTK0,007tấn
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK73,583m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK73,583m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK147,166m3
EHM: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN12)Theo BVTK0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN12)Theo BVTK1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12)Theo BVTK0,65100m
4Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x90mmTheo BVTK2cái
5Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x34mmTheo BVTK2cái
6Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x34mmTheo BVTK2cái
7Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-114mmTheo BVTK7cái
8Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mmTheo BVTK9cái
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mmTheo BVTK3cái
10Lắp đặt van khóa đk 114mmTheo BVTK1cái
11Lắp đặt van khóa đk 42mmTheo BVTK1cái
12Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK3cái
13Lắp đặt van 1 chiều đk 114mmTheo BVTK1cái
14Lắp đặt van 1 chiều đk 42mmTheo BVTK1cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK50,4m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTK50,4m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít1
3Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tayĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW2
4Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt100
5Đồng hồ vạn năngĐặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt4
6Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
2
2
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
1
3
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW
2
4
Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
100
5
Đồng hồ vạn năng
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
4
6
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm
18 cái Theo BVTK
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)
293,267 m2 Theo BVTK
3 Ngâm nước xi măng chống thấm
293,267 1m2 Theo BVTK
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô
293,267 1m2 Theo BVTK
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75
293,267 1m2 Theo BVTK
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
1.654,733 m2 Theo BVTK
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhà
406,659 m2 Theo BVTK
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
2.694,78 m2 Theo BVTK
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà
625,067 m2 Theo BVTK
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
256,64 m2 Theo BVTK
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
49,642 m2 Theo BVTK
12 Sơn tường nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
2.061,392 1m2 Theo BVTK
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
3.319,847 1m2 Theo BVTK
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
256,64 1m2 Theo BVTK
15 Phá dỡ nền gạch 250x250mm
55,32 m2 Theo BVTK
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Trừ giằng móng)
4,644 m3 Theo BVTK
17 Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100
4,644 m3 Theo BVTK
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75
55,32 1m2 Theo BVTK
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
70 m2 Theo BVTK
20 GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm)
70 m2 Theo BVTK
21 Lắp dựng cửa khung nhôm
70 m2 Theo BVTK
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
17,253 m3 Theo BVTK
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
17,253 m3 Theo BVTK
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
34,506 m3 Theo BVTK
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
13,399 100m2 Theo BVTK
26 Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện....
2 công Theo BVTK
27 Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tường
36 bộ Theo BVTK
28 Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang)
56 bộ Theo BVTK
29 Lắp đặt đèn sự cố 2x20W-220V
0,4 5 đèn Theo BVTK
30 Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)
24 cái Theo BVTK
31 Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V
92 cái Theo BVTK
32 Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ đi ngầm 15A-220V
48 cái Theo BVTK
33 Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V
48 cái Theo BVTK
34 Lắp đặt hộp nối dây
36 cái Theo BVTK
35 Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, MCB...
150 cái Theo BVTK
36 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0.6/1kV
210 m Theo BVTK
37 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0.6/1kV
600 m Theo BVTK
38 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV
375 m Theo BVTK
39 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV
2.250 m Theo BVTK
40 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đk 25mm
1.750 m Theo BVTK
41 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 module
1 tủ Theo BVTK
42 Lắp đặt MCB 25A-2P-250V
12 cái Theo BVTK
43 Lắp đặt MCB 50A-2P-250V
3 cái Theo BVTK
44 Lắp đặt MCB 63A-3P-500V
1 cái Theo BVTK
45 Lắp đặt MCCB 125A-3P-500V
1 cái Theo BVTK
46 Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m
6 cọc Theo BVTK
47 Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2
21 m Theo BVTK
48 Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ nhựa 22mm2
10 m Theo BVTK
49 Tháo dỡ các thiết bị ống nước,..
2 công Theo BVTK
50 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12)
0,55 100m Theo BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây