Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 08 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.234.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.046.903.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 đồng. Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà 02 tầng có tổng diện tích sàn sửa chữa, cải tạo ≥ 3.200m2. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên (có biên bản nghiệm thu kèm theo); * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III). Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KÝ TÚC XÁ (02 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 293,267 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 293,267 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo BVTK | 293,267 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 293,267 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 1.654,733 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 406,659 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 2.694,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 625,067 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 256,64 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 49,642 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.061,392 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3.319,847 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 256,64 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 55,32 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Trừ giằng móng) | Theo BVTK | 4,644 | m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 4,644 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 55,32 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 20 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 17,253 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 17,253 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 34,506 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 13,399 | 100m2 |
| 26 | Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện.... | Theo BVTK | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tường | Theo BVTK | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sự cố 2x20W-220V | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo BVTK | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 92 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ đi ngầm 15A-220V | Theo BVTK | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo BVTK | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, MCB... | Theo BVTK | 150 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 210 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 375 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 2.250 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đk 25mm | Theo BVTK | 1.750 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt MCB 25A-2P-250V | Theo BVTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 50A-2P-250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 63A-3P-500V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 125A-3P-500V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ nhựa 22mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 49 | Tháo dỡ các thiết bị ống nước,.. | Theo BVTK | 2 | công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12) | Theo BVTK | 0,55 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mm | Theo BVTK | 64 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mm | Theo BVTK | 180 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo BVTK | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 100 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mm | Theo BVTK | 64 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo BVTK | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) | Theo BVTK | 1,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9) | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN9) | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9) | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt) | Theo BVTK | 24 | bộ |
| B | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 7,804 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 7,804 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng.... | Theo BVTK | 7,804 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,804 | 1m2 |
| 6 | Tháo mái lợp tôn | Theo BVTK | 0,463 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,463 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 208,472 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 14,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 90,315 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô trong nhà | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 223,232 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 95,715 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 30,3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 3,03 | m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 3,03 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 30,3 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 30,75 | m2 |
| 19 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 30,75 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 30,75 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 4,111 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 4,111 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 8,222 | m3 |
| 24 | Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện.... | Theo BVTK | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt MCP 15P/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ các thiết bị ống nước,.. | Theo BVTK | 2 | công |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12) | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) | Theo BVTK | 1,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) | Theo BVTK | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 0,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mm | Theo BVTK | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm | Theo BVTK | 73 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm | Theo BVTK | 73 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 34x21mm | Theo BVTK | 73 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo BVTK | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) | Theo BVTK | 1,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) | Theo BVTK | 1,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9) | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 84 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 58 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm | Theo BVTK | 69 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x49mm | Theo BVTK | 69 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm | Theo BVTK | 84 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-90mm | Theo BVTK | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mm | Theo BVTK | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + phụ kiện | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt) | Theo BVTK | 20 | bộ |
| C | HM: XƯỞNG THỰC HÀNH (2 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 559,325 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 559,325 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 559,325 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 559,325 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 1.490,939 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 574,852 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 2.582,201 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô trong nhà | Theo BVTK | 464,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 74,547 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.065,791 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3.046,801 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 24,26 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 2,426 | m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 2,426 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,26 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 204,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 31,57 | m2 |
| 19 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 31,57 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 31,57 | m2 |
| 21 | Sơn cửa sắt, hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 204,64 | 1m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 19,415 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 19,415 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 38,83 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 13,488 | 100m2 |
| 26 | Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện.... | Theo BVTK | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tường | Theo BVTK | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tube led máng đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tube led máng sắt sơn trắng đôi 1.2m 2x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 50 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sự cố có ắc quy dự phòng 2x20W | Theo BVTK | 3,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo BVTK | 148 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 15A-220V | Theo BVTK | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mm | Theo BVTK | 250 | m |
| 39 | Tháo dỡ các thiết bị ống nước,.. | Theo BVTK | 2 | công |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) | Theo BVTK | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mm | Theo BVTK | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9) | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9) | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Theo BVTK | 8 | bộ |
| D | HM: KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (03 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Theo BVTK | 7,809 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 1,224 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 400x400mm | Theo BVTK | 533,224 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 4,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mm | Theo BVTK | 24,552 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 50,266 | m3 |
| 7 | Đục móng đá theo phương ngang bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 2,621 | m3 |
| 8 | Đục tường để gia cố vị trí nứt | Theo BVTK | 8,7 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,51 | 100m3 |
| 10 | Vệ sinh vị trí móng đá (vị trí xây lại móng đá) | Theo BVTK | 65,52 | 1m |
| 11 | Vệ sinh vị trí hộp kỹ thuật bị nứt | Theo BVTK | 8,7 | 1m |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 15,52 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 31,08 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 71,364 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT (4x8x18)cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,809 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,621 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch BT (4x8x18)cm, chiều dày | Theo BVTK | 1,224 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 50,266 | m3 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,552 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 533,224 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,8 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 29,211 | 1m2 |
| 23 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 29,211 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 68,8 | m |
| 25 | Quét dung dịch sika lên vị trí tường bị nứt | Theo BVTK | 0,174 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 10,619 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 113,063 | 1m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 15,52 | 1m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 15,52 | 1m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 15,52 | 1m2 |
| 31 | Gia cố thép nối mạch vữa móng đá và bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,007 | tấn |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 73,583 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 73,583 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 147,166 | m3 |
| E | HM: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN12) | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN12) | Theo BVTK | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12) | Theo BVTK | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x90mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-114mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đk 114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đk 114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 50,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTK | 50,4 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 100 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
2 |
2 |
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
1 |
3 |
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW |
2 |
4 |
Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
100 |
5 |
Đồng hồ vạn năng |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
4 |
6 |
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm | 18 | cái | Theo BVTK | ||
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | 293,267 | m2 | Theo BVTK | ||
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 293,267 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | 293,267 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 293,267 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.654,733 | m2 | Theo BVTK | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | 406,659 | m2 | Theo BVTK | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 2.694,78 | m2 | Theo BVTK | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 625,067 | m2 | Theo BVTK | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 256,64 | m2 | Theo BVTK | ||
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 49,642 | m2 | Theo BVTK | ||
| 12 | Sơn tường nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.061,392 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 3.319,847 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,64 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 15 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | 55,32 | m2 | Theo BVTK | ||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Trừ giằng móng) | 4,644 | m3 | Theo BVTK | ||
| 17 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | 4,644 | m3 | Theo BVTK | ||
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | 55,32 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 70 | m2 | Theo BVTK | ||
| 20 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm) | 70 | m2 | Theo BVTK | ||
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 70 | m2 | Theo BVTK | ||
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,253 | m3 | Theo BVTK | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,253 | m3 | Theo BVTK | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 34,506 | m3 | Theo BVTK | ||
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,399 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 26 | Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện.... | 2 | công | Theo BVTK | ||
| 27 | Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tường | 36 | bộ | Theo BVTK | ||
| 28 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang) | 56 | bộ | Theo BVTK | ||
| 29 | Lắp đặt đèn sự cố 2x20W-220V | 0,4 | 5 đèn | Theo BVTK | ||
| 30 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | 24 | cái | Theo BVTK | ||
| 31 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | 92 | cái | Theo BVTK | ||
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ đi ngầm 15A-220V | 48 | cái | Theo BVTK | ||
| 33 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V | 48 | cái | Theo BVTK | ||
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây | 36 | cái | Theo BVTK | ||
| 35 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, MCB... | 150 | cái | Theo BVTK | ||
| 36 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0.6/1kV | 210 | m | Theo BVTK | ||
| 37 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0.6/1kV | 600 | m | Theo BVTK | ||
| 38 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV | 375 | m | Theo BVTK | ||
| 39 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV | 2.250 | m | Theo BVTK | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đk 25mm | 1.750 | m | Theo BVTK | ||
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 module | 1 | tủ | Theo BVTK | ||
| 42 | Lắp đặt MCB 25A-2P-250V | 12 | cái | Theo BVTK | ||
| 43 | Lắp đặt MCB 50A-2P-250V | 3 | cái | Theo BVTK | ||
| 44 | Lắp đặt MCB 63A-3P-500V | 1 | cái | Theo BVTK | ||
| 45 | Lắp đặt MCCB 125A-3P-500V | 1 | cái | Theo BVTK | ||
| 46 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | 6 | cọc | Theo BVTK | ||
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2 | 21 | m | Theo BVTK | ||
| 48 | Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ nhựa 22mm2 | 10 | m | Theo BVTK | ||
| 49 | Tháo dỡ các thiết bị ống nước,.. | 2 | công | Theo BVTK | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12) | 0,55 | 100m | Theo BVTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đối với tôi, biển như một con người – như một đứa trẻ tôi quen biết từ lâu. Nghe thật điên rồ, tôi biết, nhưng khi tôi bơi trên biển, tôi nói chuyện với biển. Tôi chưa từng cảm thấy cô đơn khi tôi ở đó. "
Gertrude Ederle
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.