Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 23:16 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Ninh
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:29 14/09/2022
đến
16:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (23/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND xã Vĩnh Ninh- Địa chỉ: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phú Hòa

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND xã Vĩnh Ninh- Địa chỉ: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/6/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND xã Vĩnh Ninh- Địa chỉ: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Mười- Chủ tịch UBND xã Vĩnh Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.200.000.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.52
2Kỹ thuật thi công2- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện),32
3Cán bộ KCS1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP
BPhần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V44,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,3100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V7,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỷ thuật theo chương V8,77100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,255100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,135100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V25cái
30Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
32Lắp đặt BU, HDPE- ĐK 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
33Lắp bích thép lồng- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V12,5cặp bích
34Lắp bích thép lồng, ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,5cặp bích
35Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,5cặp bích
36Lắp bích thép lồng - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
37Lắp bích thép hàn - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V9cặp bích
38Lắp bích thép hàn - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
39Lắp bích thép hàn- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
40Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dang cơ, quy cách 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
42Gia công giá đỡ ống qua cầuMô tả kỷ thuật theo chương V0,0444tấn
43Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ ống qua cầu0,0444tấn
CPhần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V12,9232100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V804,48771m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V722,94m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V12,2094100m3
5Khoan đặt ống qua đường bằng máy khoan ngang tự hànhMô tả kỷ thuật theo chương V53m
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V9,3435100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V9,3435100m3/1km
8Cắt bê tông, đường nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V174,82710m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V28,93m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V29,55m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V5,56m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V16,45m3
13Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V5,56m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V28,93m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V29,55m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V16,45m3
DHố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V19,99541m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V9,42691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V3,1196m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6644m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,5137m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4112m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2519m3
8Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,2288tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6006tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1651100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3554100m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V48,416m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V28,762m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V9,8074m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỷ thuật theo chương V271 cấu kiện
ECẤP NƯỚC HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,07100 m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
7Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 225x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225x40mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x32mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x32mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x32mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
14Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32x20mmMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V23,41m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V23,4m3
28Chụp van HDPE D160mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,028100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
2Máy ủi- 40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
3Ô tô- 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.3
4Máy trộn bê tông-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
5Máy đầm cóc-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
6Máy đầm bàn-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
7Máy bơm nước-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
8Máy đầm dùi-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
9Máy phát điệnCòn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
10Máy hàn nhiệtCòn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
2
2
Máy ủi
- 40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
1
3
Ô tô
- 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
3
4
Máy trộn bê tông
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
2
5
Máy đầm cóc
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
2
6
Máy đầm bàn
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
1
7
Máy bơm nước
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
1
8
Máy đầm dùi
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
1
9
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
1
10
Máy hàn nhiệt
Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm
44,5 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm
3,3 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm
7,1 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m
8,77 100 m Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm
0,255 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm
0,135 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm
0,06 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm
0,05 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x200mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x80mm
3 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
12 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 200mm
3 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 200mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm
7 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 80mm
3 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm
8 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-45 độ
32 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-90 độ
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45 độ
12 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-45 độ
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-45 độ
4 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 200mm
7 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 150mm
2 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 200mm
25 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm
3 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm
9 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Lắp đặt BU, HDPE- ĐK 90mm
6 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Lắp bích thép lồng- Đường kính 200mm
12,5 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Lắp bích thép lồng, ĐK 150mm
1,5 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm
5,5 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Lắp bích thép lồng - Đường kính 80mm
3 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Lắp bích thép hàn - Đường kính 200mm
9 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Lắp bích thép hàn - Đường kính 150mm
3 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Lắp bích thép hàn- Đường kính 100mm
3 cặp bích Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225x50mm
8 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dang cơ, quy cách 200mm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Gia công giá đỡ ống qua cầu
0,0444 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ ống qua cầu
0,0444 tấn
44 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III
12,9232 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
804,4877 1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công
722,94 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
12,2094 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Khoan đặt ống qua đường bằng máy khoan ngang tự hành
53 m Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
9,3435 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
9,3435 100m3/1km Mô tả kỷ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây