Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:47 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Sửa chữa vỉa hè đường Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương); đường Trần Phú (Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Trần Hưng Đạo) + Sửa chữa công viên Đak Pơ
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa vỉa hè đường Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương); đường Trần Phú (Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Trần Hưng Đạo) + Sửa chữa công viên Đak Pơ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:30 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:41 21/07/2022
đến
13:30 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:30 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (26/10/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
36,4338 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cắt sửa tán cây và cắt rễ cây trồi lên mặt đất, cây xà cừ, me tây.Đường kính cây >50 cm
83 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ nền gạch block (tính 70% diện tích)
2.625,854 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào xúc xà bần bằng thủ công đổ lên ô tô tự đổ
207,1143 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4
20,7114 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4
20,7114 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lót vữa XM PCB40 M75
2.625,854 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM PCB40 M75
1.838,0978 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch blook dày 5,0cm, vữa XM M75 (gạch mới 30%)
787,7562 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
139,0874 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
74,9616 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
12,4936 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng
1,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75
3,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
31,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
348,0576 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Quét vôi 3 nước trắng
379,5576 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
28,389 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
47,315 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào xúc xà bần bằng thủ công, đất cấp III
75,704 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4
7,5704 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4
7,5704 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền
47,315 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
53,489 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt
965,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
56,4765 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng
22,5906 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75
57,525 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Xây gạch 5x9x20, xây bậc cấp, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75
0,4455 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
11,07 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
518,8626 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường
1.139,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75
56,975 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Quét vôi 3 nước trắng
1.658,3626 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, cột
356,3085 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Quét 1 lớp sơn chống thấm
356,3085 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn cột, dầm nhà không bả - 2 nước phủ
356,3085 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75
1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,605 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng
0,721 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày
4,9955 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,1648 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
1,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75
0,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
7,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Quét vôi 3 nước trắng
7,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
87,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
0,4373 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
0,4373 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
148,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây