Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:28 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tầng 3 nhà lớp học Trường THCS Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng 3 nhà lớp học Trường THCS Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:23 31/08/2022
đến
19:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (11/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tầng 3 nhà lớp học Trường THCS Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS Giáo Liêm, Địa chỉ: Trường THCS Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Nhị Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS Giáo Liêm, Địa chỉ: Trường THCS Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Giáo Liêm, Địa chỉ: Trường THCS Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.590.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 711.893.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.661.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.322.170.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây lắp công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây lắp công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANÂNG TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- HSMT7,472100m2
2Tháo dỡ téc nước, kim thu sét, dây dẫn sétChương V- HSMT2Công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- HSMT495,588m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- HSMT1,936tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- HSMT10,8m2
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V- HSMT127,74m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- HSMT31,055m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- HSMT1.097,204m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- HSMT1.097,204m2
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V- HSMT220lỗ khoan
11KEO RAMSET EPCON G5V650ml (12 lỗ/tuýp):Chương V- HSMT18,333Tuýp
12Súng bắn keo:Chương V- HSMT2cái
13Vệ sinh lỗ khoan bằng chổi sắtChương V- HSMT5công
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- HSMT3,736100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT1,521100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT0,191tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT2,154tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- HSMT9,583m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT2,755100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,937tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT5,03tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- HSMT29,875m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- HSMT4,476100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT7,711tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT43,769m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- HSMT0,515100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,216tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- HSMT0,129tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT3,289m3
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V- HSMT64lỗ khoan
32KEO RAMSET EPCON G5V650ml (12 lỗ/tuýp):Chương V- HSMT5Tuýp
33Vệ sinh mối nối và lỗ khoan bằng chổi sắtChương V- HSMT3công
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- HSMT0,296100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,493tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- HSMT0,108tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT3,876m3
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- HSMT0,891m3
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT110,642m3
40Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT8,315m3
41Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT8,897m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- HSMT617,002m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- HSMT202,088m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- HSMT128,03m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- HSMT140,777m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- HSMT447,552m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- HSMT173,002m2
48Láng granitô cầu thangChương V- HSMT27,912m2
49Gia công lan can cầu thangChương V- HSMT0,124tấn
50Gia công lan can inoxChương V- HSMT0,257tấn
51Gia công hoa sắt cửa sổ inoxChương V- HSMT0,77tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V- HSMT78,94m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V- HSMT66,202m2
54Dán màng chống thấmChương V- HSMT87,994m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- HSMT130,96m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT379,018m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT1.333,36m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- HSMT352,357m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- HSMT7,218m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- HSMT18,06m2
61Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT1,936tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm ( chưa bao gồm vật liệu)Chương V- HSMT4,777100m2
63Tôn lợp mái tận dụng 70% chỉ tính 30%Chương V- HSMT143,31m2
64Tôn úp nócChương V- HSMT59,69m
65Cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V- HSMT26,06m2
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V- HSMT9bộ
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V- HSMT1bộ
68Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V- HSMT24,66m2
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V- HSMT10bộ
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V- HSMT1bộ
71Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V- HSMT53,065m2
BPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAChương V- HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 2P 25A 10kAChương V- HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 1P 40A 6kAChương V- HSMT4cái
4Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V- HSMT18cái
5Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V- HSMT6cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180Chương V- HSMT1hộp
7Tủ điện 6 module âm tườngChương V- HSMT5hộp
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- HSMT10cái
10Công tắc đơn hai chiềuChương V- HSMT1cái
11Lắp đặt ô cắm đôiChương V- HSMT16cái
12Lắp đặt quạt trầnChương V- HSMT18cái
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V- HSMT4cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120\1x36wChương V- HSMT27bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần 170x170mm, 18WChương V- HSMT1bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần 230x230mm, 24WChương V- HSMT5bộ
17Mua hộp chia ngả D20Chương V- HSMT15hộp
18Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V- HSMT5m
19Mua cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 0.6/1kVChương V- HSMT5m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- HSMT55m
21Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- HSMT55m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- HSMT170m
23Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- HSMT170m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V- HSMT550m
25Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Chương V- HSMT275m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D20 kéo rảiChương V- HSMT450m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm tườngChương V- HSMT45m
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V- HSMT5cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V- HSMT75m
30Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Chương V- HSMT66,75Kg
31Hồ lô sứChương V- HSMT5cái
32Mũ tôn chống dộtChương V- HSMT5cái
CPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu xí bệt thường (xí 2.000.000+dây cấp nước 81.820)Chương V- HSMT1bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- HSMT1cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- HSMT1cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- HSMT1bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V- HSMT1cái
6Lắp đặt cầu chắn nước mưaChương V- HSMT12cái
7Lắp đặt chậu rửa LAVABO + Chân L 2360 - 803,000+xi phông 154.550+2 dây cấp nước 2x81.820)Chương V- HSMT1bộ
8Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABOChương V- HSMT1bộ
9Lắp đặt gương soiChương V- HSMT1cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V- HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Chương V- HSMT0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Chương V- HSMT0,15100m
13Lắp đặt van - Đường kính 32mmChương V- HSMT2cái
14Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmChương V- HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- HSMT3cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- HSMT1cái
18Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmChương V- HSMT3cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 cấp nước lên técChương V- HSMT0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- HSMT0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- HSMT1,35100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V- HSMT0,135100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V- HSMT0,02100m
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmChương V- HSMT1cái
25Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V- HSMT1cái
26Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V- HSMT2cái
27Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- HSMT2cái
28Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- HSMT2cái
29Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V- HSMT1cái
30Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmChương V- HSMT1cái
31Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmChương V- HSMT1cái
32Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmChương V- HSMT1cái
33Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmChương V- HSMT1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tôngHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2Máy trộn bê tôngHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy khoanHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4Máy đầm dùiHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5Máy khoan bê tôngHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy cắt uốn cốt thépHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy cắt gạch đáHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy trộn vữaHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9Máy hàn điệnHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
10Máy vận thăng hoặc tời điệnHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
11Ô tô tự đổHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy khoan
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy hàn điện
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy vận thăng hoặc tời điện
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
7,472 100m2 Chương V- HSMT
2 Tháo dỡ téc nước, kim thu sét, dây dẫn sét
2 Công Chương V- HSMT
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
495,588 m2 Chương V- HSMT
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
1,936 tấn Chương V- HSMT
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
10,8 m2 Chương V- HSMT
6 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm
127,74 m Chương V- HSMT
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
31,055 m3 Chương V- HSMT
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.097,204 m2 Chương V- HSMT
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.097,204 m2 Chương V- HSMT
10 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm
220 lỗ khoan Chương V- HSMT
11 KEO RAMSET EPCON G5V650ml (12 lỗ/tuýp):
18,333 Tuýp Chương V- HSMT
12 Súng bắn keo:
2 cái Chương V- HSMT
13 Vệ sinh lỗ khoan bằng chổi sắt
5 công Chương V- HSMT
14 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
3,736 100m2 Chương V- HSMT
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,521 100m2 Chương V- HSMT
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,191 tấn Chương V- HSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,154 tấn Chương V- HSMT
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
9,583 m3 Chương V- HSMT
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,755 100m2 Chương V- HSMT
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,937 tấn Chương V- HSMT
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,022 tấn Chương V- HSMT
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
5,03 tấn Chương V- HSMT
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
29,875 m3 Chương V- HSMT
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
4,476 100m2 Chương V- HSMT
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
7,711 tấn Chương V- HSMT
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
43,769 m3 Chương V- HSMT
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,515 100m2 Chương V- HSMT
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,216 tấn Chương V- HSMT
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,129 tấn Chương V- HSMT
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
3,289 m3 Chương V- HSMT
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
64 lỗ khoan Chương V- HSMT
32 KEO RAMSET EPCON G5V650ml (12 lỗ/tuýp):
5 Tuýp Chương V- HSMT
33 Vệ sinh mối nối và lỗ khoan bằng chổi sắt
3 công Chương V- HSMT
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,296 100m2 Chương V- HSMT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,493 tấn Chương V- HSMT
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,108 tấn Chương V- HSMT
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
3,876 m3 Chương V- HSMT
38 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
0,891 m3 Chương V- HSMT
39 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
110,642 m3 Chương V- HSMT
40 Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
8,315 m3 Chương V- HSMT
41 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
8,897 m3 Chương V- HSMT
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50
617,002 m2 Chương V- HSMT
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50
202,088 m2 Chương V- HSMT
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
128,03 m2 Chương V- HSMT
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
140,777 m2 Chương V- HSMT
46 Trát trần, vữa XM mác 75
447,552 m2 Chương V- HSMT
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
173,002 m2 Chương V- HSMT
48 Láng granitô cầu thang
27,912 m2 Chương V- HSMT
49 Gia công lan can cầu thang
0,124 tấn Chương V- HSMT
50 Gia công lan can inox
0,257 tấn Chương V- HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây